Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình nhà ở cán bộ, chiến sỹ 2 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909337-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình nhà ở cán bộ, chiến sỹ 2 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210828073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:19:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,284 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,852 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây mới nhà 2 tầng trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Nhà ở cán bộ chiến sỹ 02 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình nhà ở cán bộ, chiến sỹ 2 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ
Nhà ở Trung đội công binh và các hạng mục phụ trợ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 02, phố Lý Bôn, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình (thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 02, phố Lý Bôn, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vưc thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 13/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái BÌnh (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ TRUNG ĐỘI CÔNG BINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6355100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8785100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,757100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,757100m3/1km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,7704100m
6Phủ cát đen đầu cọc dày 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,0832m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,2527m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3145tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8622tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0843tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0452tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7029tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4396tấn
15Đổ bê tông máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,3356m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2252m3
17Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1275m3
18Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2541100m2
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100m2
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,34100m2
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3369100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4918100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9957m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,4849m3
25Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8938m3
26Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8938m3
B HẠNG MỤC: BỂ PHỐT – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đào móng chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1958100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0653100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8276m3
6Bê tông móng rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1554m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2543m3
8Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4928m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0286100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0241100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0262100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0642tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0197tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0303tấn
15Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5509m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,7136m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,381m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6057m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,9867m2
21Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,6kg
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đào móng chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0716100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0239100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0477100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0477100m3/1km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0591100m
6Phủ cát đen đầu cọc tre dầy 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3026m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3026m3
8Bê tông móng rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4011m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,077m3
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1858m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0175100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0068100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0098tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0162tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0567m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,0768m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,348m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5842m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9322m2
23Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,8815kg
D PHẦN THÂN – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,3971m3
2Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4022m3
3Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,9996m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,3724m3
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4205m3
6Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7131m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8727100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6253100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1509100m2
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1414100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1326100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3082100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2192tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1131tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,335tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4471tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8115tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7662tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0849tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0489tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1721tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1313tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,0679m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,3555m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4591m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,733m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9221100m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt171,6782m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt262,53m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt413,26m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt243,7084m2
10Trát mặt trên ô văng, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,84m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt753,9197m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt716,586m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt586,08m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt139,72m
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.311,3457m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt851,3082m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.404,8942m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt613,3457m2
19Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,2646m2
20Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,2646m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,04m
22Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,1m
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8581100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,1252m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt325,8396m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,4208m2
27Quét 1 lớp nhựa lót dùng cho màng khò trước khi chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,8853m2
28Thi công chống thấm nền WC tầng 2 bằng SikaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,8853m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131,662m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,498m2
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,4m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,05m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,52m2
34Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,32m2
35Lắp dựng cửa nhôm hệTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,29m2
36Gia công hoa sắt 12x12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4202tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,64m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,8474m2
39SX lan can INOX hành langTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,963kg
40Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,954m2
41SX lan can INOX cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,4012kg
42Lắp dựng lan can INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,785m2
43Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
44Đinh vít M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5hộp
45Mặt bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
46Nhân công kẻ mạch giả đá chân móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3công
F PHẦN MÁI – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4978tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4978tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,1883m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0547100m2
5Tôn úp nócTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,04md
6Ke chống bão 0,5m/1cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt530,02cái
7Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68100m
8Cút nhựa PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
9Chếch nhựa PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
10Quả cầu chắn rác bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
11Phễu thu nước bằng nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
12Đai giữ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Dây nguồn trục chính đến bảng điện PVC/CU 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
2Dây đến các ổ cắm, điều hòa PVC/CU 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt310m
3Dây đến các công tắc khu vệ sinh PVC/CU 2x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
4Dây đến các bóng đèn, quạt trần PVC/CU 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt325m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt390m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt335m
7Hạt công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
8Hạt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
9Hạt ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
13Mặt 2 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
14Mặt 1 AptomatTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
15Đế điện chìm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
17Đèn ốp trần 300x300/LED18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
21Móc treo quạt trần bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
22Hộp đấu dây 150x150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
23Tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
24Đầu nắp mạng INTERNETTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
25Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Dây InternetTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt285m
H PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Đào móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,152m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,152m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,1m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,48m
8Ren chân kim thuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
9Ca máy kiểm traTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
10Đêm gỗ limTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
11Chân bật d 8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100cái
12Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3kg
13Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3kg
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC – NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Ống nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,155100m
2Ống nhựa PPR D25 (Vạch xanh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
3Ống nhựa PPR D32 (Vạch xanh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
4Ống nhựa PVC/CLASS D40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,145100m
5Ống nhựa PVC/CLASS D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22100m
6Ống nhựa PVC/CLASS D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,665100m
7Ống nhựa PVC/CLASS D21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
8Côn thu PVC D110/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
9Côn thu PVC D110/42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
10Côn thu PVC D90/42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
11Cút góc PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
12Y PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13Tê PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
14Cút góc PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
15Tê + Y PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
16Cút góc PVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
17Cút góc PPR D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
18Cút góc ren trong PPR D34/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19Tê PPR 34, 34/27, 34/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
20Tê ren trong PPR D34/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
21Cút góc PPR D27Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
22Cút góc ren trong PPR 27/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
23Tê PPR D27, 27/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
24Tê ren trong PPR D27/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
25Cút góc ren trong PPR D21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
26Đầu nối ren trong D27/21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
27Cút góc PPR D21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
28Van đồng D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
29Van đồng D27Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
30Vòi nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
31Sen tắm nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
32Vòi lạnh LFV-13B (Hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
33Vòi xịt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
34Xí bệt két liềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
35LAVABO L-288V (Hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
36Ga thu nước sàn INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bể
38Máy bơm nước chân không Q=3.8m3/hTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
40Bình nóng lạnh 15LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
41Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
42Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
43Lắp đặt giá treoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
44Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3100m2
2Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilongTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt330m2
3Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị điện kho để cải tạo thành phòng bếpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2công
4Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,768m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,84m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,08m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,294m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353,5264m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,2012m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,4512m2
12Đào xúc lên xeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1978100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,78m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,78m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,6279m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3234m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt389,793m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,852m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,46m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105,5992m2
21Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,6524m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,65241m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,144m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt389,793m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,852m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353,52641m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,55011m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt143,96321m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7886m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,135m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7247100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0258100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1838tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9032tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0093tấn
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2864m3
37Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0804100m2
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8018100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,0452m3
40Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,221m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0803tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0763100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,557m2
45Gia công giá để thang cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6284tấn
46Lắp dựng giá để thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6284tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,0884m2
48Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện G-U đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,28m2
49Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện G-U đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
50Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện G-U đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m2
51Lắp dựng cửa nhôm hệTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,44m2
52Gia công cửa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5892tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,16m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cửa tận dụng lại)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,641m2
55Lắp dựng cửa khung sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4m2
56Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9881tấn
57Sản xuất giằng mái thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7494tấn
58Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9096tấn
59Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8836tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9881tấn
61Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7494tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9096tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8836tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt309,4462m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6092100m2
66Ke chống bão 0,5m/1cáiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt564Cái
67Dây nguồn trục chính đến bảng điện PVC/CU 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
68Dây đến các ổ cắm, điều hòa PVC/CU 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
69Dây đến các bóng đèn, quạt trần PVC/CU 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
72Hạt công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
73Hạt ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
74Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
76Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
78Đế điện chìm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
83Móc treo quạt trần bằng INOXTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
84Tủ điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
K HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG DẬU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4293100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4764100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9529100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9529100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2774m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,4886m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0934m3
8Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3688100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2694100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6296100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2828tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0598tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1957tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2018tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,9783m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,9681m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7483m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4089100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1456tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2152tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0857m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8812m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,7963m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131,6145m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt594,5032m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,88m
27Đắp tổ mối 2 mặt trang trí thân cột trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1872m2
28Đắp trụ cột cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
29Đắp trụ cột tường dậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39cái
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt726,1177m2
31Gia công cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3465tấn
32Gia công cổng sắt (Mạ kẽm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2516tấn
33Bản lề cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
34Khoá cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
35Bánh xe cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
36Chốt cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
37Búp đa gang loại toTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,636m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,0993m2
40Biểu tượng, chữ "Quân khu 3 - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình) chữ bằng INOX gương kính màu vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1TH
L HẠNG MỤC: LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9952m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9984m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1324m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,562m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0632100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0317tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,034m3
11Ống thép tráng kẽm D75.6 dày 3.6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,204100m
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1989tấn
13Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1845tấn
14Gia công giằng mái thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1281tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,5504m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4907100m2
17Máng thu nước rộng 400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,56md
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8245m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8245m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24m2
M HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6143100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2048100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4095100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4095100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1382m3
6Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2984100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,2306m3
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0911m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4788tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3528100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt204cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,575m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,15m2
N HẠNG MỤC: DẬU XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1341100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0447100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0894100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0894100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3275m3
6Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,121100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0596m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8115m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,901m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4501m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0648m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1634100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0653tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,665m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,046m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,711m2
O HẠNG MỤC: BỒN CÂY CÓ TÁN
1Đào đất móng băng rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,535m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8026m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0365100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8691m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,4848m2
7Công tác ốp gạch tường bồn hoa gạch thẻTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,3904m2
8Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,26m3
P HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH ĐỎ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,292100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,3m3
3Lát gạch đỏ chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt573m2
Q HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,079100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0263100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0527100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0527100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2148m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2829m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4066m3
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,012m3
9Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0149100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể phốtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,037100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3215tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0469tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0438tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,113m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,676m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4048m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,0808m2
22Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,7265kg
R HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG DẬU
1Tháo dỡ cánh cổng thép bưng tônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,6603m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8911m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,0702m3
4Đào xúc đất, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0996100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,96m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,96m3
7Nhân công vệ sinh công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
S HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,284 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,852 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây mới nhà 2 tầng trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Nhà ở cán bộ chiến sỹ 02 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->