Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình nhà ở cán bộ, chiến sỹ 2 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình nhà ở cán bộ, chiến sỹ 2 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:19:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,284 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,852 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây mới nhà 2 tầng trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Nhà ở cán bộ chiến sỹ 02 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình nhà ở cán bộ, chiến sỹ 2 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ Nhà ở Trung đội công binh và các hạng mục phụ trợ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vưc thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 13/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình (Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái BÌnh (Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ TRUNG ĐỘI CÔNG BINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6355 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,757 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,7704 | 100m |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc dày 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,0832 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,2527 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3145 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8622 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0843 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4396 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,3356 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2252 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1275 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2541 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3369 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4918 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9957 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,4849 | m3 |
| 25 | Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8938 | m3 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8938 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1554 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2543 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4928 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5509 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,7136 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,381 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6057 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,9867 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,6 | kg |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0477 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0591 | 100m |
| 6 | Phủ cát đen đầu cọc tre dầy 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3026 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3026 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4011 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1858 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0567 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,0768 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,348 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5842 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9322 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,8815 | kg |
| D | PHẦN THÂN – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,3971 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4022 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,9996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3724 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4205 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7131 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8727 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6253 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1509 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1326 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3082 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2192 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1131 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,335 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4471 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8115 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7662 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0849 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1721 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1313 | tấn |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104,0679 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,3555 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4591 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,733 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9221 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 171,6782 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 262,53 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 413,26 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 243,7084 | m2 |
| 10 | Trát mặt trên ô văng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 753,9197 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 716,586 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 586,08 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 139,72 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.311,3457 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 851,3082 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.404,8942 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 613,3457 | m2 |
| 19 | Trát lót chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,2646 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,2646 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,04 | m |
| 22 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,1 | m |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8581 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,1252 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 325,8396 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,4208 | m2 |
| 27 | Quét 1 lớp nhựa lót dùng cho màng khò trước khi chống thấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8853 | m2 |
| 28 | Thi công chống thấm nền WC tầng 2 bằng Sika | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,8853 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 131,662 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,498 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,05 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,52 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,29 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt 12x12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4202 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,64 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,8474 | m2 |
| 39 | SX lan can INOX hành lang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,963 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,954 | m2 |
| 41 | SX lan can INOX cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,4012 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,785 | m2 |
| 43 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Đinh vít M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 45 | Mặt bích | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Nhân công kẻ mạch giả đá chân móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | công |
| F | PHẦN MÁI – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4978 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4978 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,1883 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0547 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,04 | md |
| 6 | Ke chống bão 0,5m/1cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 530,02 | cái |
| 7 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Dây nguồn trục chính đến bảng điện PVC/CU 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 2 | Dây đến các ổ cắm, điều hòa PVC/CU 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 310 | m |
| 3 | Dây đến các công tắc khu vệ sinh PVC/CU 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 4 | Dây đến các bóng đèn, quạt trần PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 325 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 335 | m |
| 7 | Hạt công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 8 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Hạt ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Mặt 2 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Mặt 1 Aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 15 | Đế điện chìm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 17 | Đèn ốp trần 300x300/LED18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Hộp đấu dây 150x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Đầu nắp mạng INTERNET | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Dây Internet | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 285 | m |
| H | PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,152 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,1 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114,48 | m |
| 8 | Ren chân kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 9 | Ca máy kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 10 | Đêm gỗ lim | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Chân bật d 8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 12 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 13 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC – NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,155 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 (Vạch xanh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 (Vạch xanh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC/CLASS D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC/CLASS D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC/CLASS D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,665 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC/CLASS D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | Côn thu PVC D110/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Côn thu PVC D110/42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D90/42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cút góc PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Y PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Tê PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút góc PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Tê + Y PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Cút góc PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Cút góc PPR D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Cút góc ren trong PPR D34/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR 34, 34/27, 34/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Tê ren trong PPR D34/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Cút góc PPR D27 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 22 | Cút góc ren trong PPR 27/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 23 | Tê PPR D27, 27/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 24 | Tê ren trong PPR D27/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Cút góc ren trong PPR D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 26 | Đầu nối ren trong D27/21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Cút góc PPR D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Van đồng D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 29 | Van đồng D27 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Vòi nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Sen tắm nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Vòi lạnh LFV-13B (Hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Vòi xịt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Xí bệt két liền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 35 | LAVABO L-288V (Hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 36 | Ga thu nước sàn INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 38 | Máy bơm nước chân không Q=3.8m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Bình nóng lạnh 15L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường điện, thiết bị điện kho để cải tạo thành phòng bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,768 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,294 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 353,5264 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,2012 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,4512 | m2 |
| 12 | Đào xúc lên xe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1978 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,78 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,78 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,6279 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3234 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 389,793 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,852 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,46 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,5992 | m2 |
| 21 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 202,6524 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 202,6524 | 1m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,144 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 389,793 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,852 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 353,5264 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,5501 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,9632 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7886 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,135 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7247 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1838 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9032 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2864 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8018 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,0452 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,221 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0763 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,557 | m2 |
| 45 | Gia công giá để thang cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6284 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giá để thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6284 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,0884 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện G-U đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,28 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện G-U đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện G-U đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,44 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5892 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,16 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cửa tận dụng lại) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9881 | tấn |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7494 | tấn |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9096 | tấn |
| 59 | Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8836 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9881 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7494 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9096 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8836 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 309,4462 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6092 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão 0,5m/1cái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 564 | Cái |
| 67 | Dây nguồn trục chính đến bảng điện PVC/CU 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 68 | Dây đến các ổ cắm, điều hòa PVC/CU 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 69 | Dây đến các bóng đèn, quạt trần PVC/CU 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 72 | Hạt công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Hạt ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Đế điện chìm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9529 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2774 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4886 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0934 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3688 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2828 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1957 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2018 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9783 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,9681 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4089 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2152 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,0857 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8812 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,7963 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 131,6145 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 594,5032 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,88 | m |
| 27 | Đắp tổ mối 2 mặt trang trí thân cột trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1872 | m2 |
| 28 | Đắp trụ cột cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đắp trụ cột tường dậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 726,1177 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3465 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt (Mạ kẽm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2516 | tấn |
| 33 | Bản lề cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Khoá cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Chốt cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Búp đa gang loại to | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,636 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,0993 | m2 |
| 40 | Biểu tượng, chữ "Quân khu 3 - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình) chữ bằng INOX gương kính màu vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | TH |
| L | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9984 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1324 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,034 | m3 |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D75.6 dày 3.6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | 100m |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1989 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,5504 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4907 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước rộng 400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,56 | md |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8245 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8245 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,24 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4095 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2984 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,2306 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,0911 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4788 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 133,575 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,15 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: DẬU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0894 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0596 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8115 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,901 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4501 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1634 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104,665 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,046 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,711 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: BỒN CÂY CÓ TÁN | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6051 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8691 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,4848 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch tường bồn hoa gạch thẻ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,3904 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH ĐỎ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,292 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,3 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 573 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0527 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2148 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2829 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4066 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể phốt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3215 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0438 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,113 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,676 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4048 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,0808 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,7265 | kg |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng thép bưng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6603 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8911 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,0702 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0996 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,96 | m3 |
| 7 | Nhân công vệ sinh công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | công |
| S | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,284 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 9,852 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây mới nhà 2 tầng trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,284 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình Nhà ở cán bộ chiến sỹ 02 tầng; cải tạo nhà kho 01 tầng; xây dựng mới hạng mục phụ trợ dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi