Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910752-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210766725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:34:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cử nhân chuyên ngành Hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất
Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng hoạt động
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp bảo vệ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, SĐT: 02363.783. 666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên , địa chỉ: 154 Trần Văn Trà, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, SĐT: 02363.783. 666


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hoặc chứng thực: 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2018 đến năm 2020. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 10.2(c)
phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (như Methanol, Phenolphtalein…).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phía và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 01 năm từ khi bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, SĐT: 02363.783. 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2HPO4VC-061Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
2AcetonHC-375Chai 2.5 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
3Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)HC-051Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
4Axit ascorbicAX-081Chai 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
5Axit BacbituricAX-091Chai 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
6BaCl2.2H2OVC-111Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
7Bông thủy tinhHC-561Thùng 1 kgTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
8Bromophenol xanhHC-072Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
9CDTA- C14H22N2O8HC-591Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
10CH2Cl2HC-402Chai 2.5 litTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
11CH3COOC2H5HC-431Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
12CHCl3HC-394Chai 4 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
13Chiết pha rắn SPECHIETSPE30CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
14Cồn lau đầu đoHC-37-1L1Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
15Cồn lau dụng cụCONLAU150LítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
16CuSO4.5H2OVC-171Chai 250 gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
17Dung dịch chuẩn CobanDDC-521Chai 100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
18Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr III)DDC-07.11Chai 100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
19Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Hg)DDC-101Chai 100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
20Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Ni)DDC-121Chai 100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
21Dung dịch chuẩn mix 13DDC-381Chai 100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
22Dung dịch chuẩn Trilon BDDC-461Chai 100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
23Dung môiDM6Chai 2.5 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
24Giấy lọcGIAYLOC 100TO70Hộp 100 tờTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
25Giấy thử pHGIAYTHUPH6Hộp 6 cuộnTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
26H2O2VC-737Chai 2,5 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
27H2SO4 đậm đặcAX-0620Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
28H3PO4AX-071Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
29HClAX-028Chai 2.5 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
30HNO3AX-0510Chai 2.5 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
31K2C4H4O6HC-161Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
32K2S2O8VC-341Chai 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
33KH2PO4VC-251Chai 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
34Khí NitơHC-641Bình 40 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
35KIVC-311Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
36KMnO4VC-331Chai 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
37Li2SO4.H2OVC-361Chai 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
38Màng lọc cho FIASMLF2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
39MethanolHC-471Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
40Methyl đỏHC-182Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
41Methylen xanhHC-191Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
42MgCl2VC-37K1Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
43Mẫu chuẩn CRM amoni, nitrit, nitratCRM-11Lọ 15 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
44Mẫu chuẩn CRM COD, BOD5CRM-21Lọ 15 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
45Mẫu chuẩn CRM Clorua, Florua, sunfat, photphat, TSSCRM-31chai 500mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
46Mẫu chuẩn CRM Kim loại (As, Cd, Cr, Cu, Fe, Mn, Ni, Pb, Zn)CRM-41Lọ 15 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
47Mẫu chuẩn CRM Kim loại nặng (Hg)CRM-51Lọ 15 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
48Mẫu chuẩn CRM Sunfua (S2-)CRM-61Lọ 10 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
49Mẫu chuẩn CRM Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơCRM-71Lọ 2mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
50Mẫu chuẩn CRM Phenol, XyanuaCRM-81Lọ 15 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
51Mẫu chuẩn CRM Crom (VI)CRM-91Lọ 15 mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
52Mẫu chuẩn CRM Tổng dầu mỡ khoángCRM-101Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
53Mẫu chuẩn CRM dầu mỡ động thực vậtCRM-111Chai 250mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
54Mẫu chuẩn CRM Chất hoạt động bề mặtCRM-121lọ 15mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
55N-(1-naphyl)-ethyllediamineHC-211Chai 25 gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
56N,N-dimethyl-pphenylenediamineoxalateHC-221Chai 5gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
57Na2[Fe(CN)5.NO].2H2OHC-261Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
58Na2B4O7.10H2OVC-561Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
59Na2S.9H2OVC-551Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
60Na2S2O5 0,1NVC-505ỐngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
61Na2SO4VC-532Chai 5kgTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
62NaClVC-442Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
63NaHCO3VC-491Chai 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
64NaOHVC-473Chai 5 kgTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
65NH4NO3VC-082Chai 1kgTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
66NH4OClVC-201Chai 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
67n-HexanHC-492Chai 4 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
68Ống chuẩn AgNO3 0,1NOC-011ỐngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
69Ống chuẩn K2C2O7 0,1NOC-031ỐngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
70PhenolphtaleinHC-301Chai 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
71Pipet PasteurPIPET P1Hộp 500 cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
72Septa cho vialSEPTA40cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
73TrietanolaminHC-551Chai 250mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
74VialVIAL.240CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
75Zn(CH3COO)2VC-823Chai 10gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
76ZrOCl2.8H2OVC-701Chai 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
77Palladium(II) chloride PdCl2VC-Pd1Lọ 1 gamTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
78Sodium molybdate dihydrate Na₂MoO₄ .2 H₂OVC-Na11Chai 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
79Sodium tungstate dihydrate Na2WO4.2H2OVC-Na21Chai 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
80Bình định mức 1000mlBINHD10002CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
81Bình định mức 100mlBINHD10030CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
82Bình định mức 50mlBINHD5030CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
83Bình khí CO chuẩn, 500ppm, 103L khí nén, không bao gồm vanBINHKCO1BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
84Bình nhựa 2 lítBINHN2L4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
85Bình nhựa 5 lítBINHN5L4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
86Bình tam giác 250mlBINHTG2503CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
87Bình tiaBTIA4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
88Chai đựng hóa chấtCHAIDHC4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
89Chai ủ mẫu BODCHAIBOD30ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
90Cốc thủy tinh 100mlCOVTT10030CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
91Cốc thủy tinh 250mlCOCTT2504CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
92Cột sắc ký thủy tinhCOTS101CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
93Cuvet graphitCUVETLO2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
94Găng tay y tếGTYT3Hộp 50 đôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
95Giá để pipette nhựa chữ AGIANA3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
96Giấy quỳ tím đo pH dạng cuộn 5mGIAYQT2Hộp 6 cuộnTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
97Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)STM1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
98Lọ đựng mẫu Vial 2ml cho sắc ký (100 chiếc/hộp)LOVA21HộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
99Lọ đựng mẫu Vial 4ml cho sắc ký (100 chiếc/hộp)LOVA41HộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
100Lọ đựng mẫu Vial 10ml cho sắc ký (72 chiếc/hộp)LOVA101HộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
101Màng lọc cho FIASMLF1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
102Micropipet 10mlMIC101CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
103Micropipet 1mlMIC12CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
104Phễu chiết 1000mlPHEUC100010CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
105Phễu chiết 500mlPHEUC50010CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư công nghệ sinh học43
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Cử nhân chuyên ngành Hóa42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->