Gói thầu: Gói thầu số 05: Lắp đặt đường ống khí oxy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Lắp đặt đường ống khí oxy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:34:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính năng, tính chất và chủng loại giống với hàng hóa có trong gói thầu đang xét là: Lắp đặt đường ống khí oxy.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, quản lý chung cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành kinh tế, điện, cơ khí hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chịu trách nhiệm chỉ đạo lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Lắp đặt đường ống khí oxy Lắp đặt đường dẫn khí oxy từ hệ thống sản xuất oxy đến khu phòng mổ và phòng hồi sức cấp cứu, Cải tạo nhà vệ sinh khu nhà 2 tầng - Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu yêu cầu các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính...nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- HSMT. Có nêu tên, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có), hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất rõ ràng và đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thông số kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Bên mời thầu đưa ra tại Chương V E-HSMT. - Cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện chính thức được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. Với các yêu cầu về thông số kỹ thuật, tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung bản xác nhận của hãng sản xuất hàng hóa hoặc đơn vị được hãng ủy quyền cho những thông số kỹ thuật còn thiếu để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá. Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch thuật kèm theo. Nếu giấy phép là do đại lý phân phối cấp thì nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho đại lý phân phối. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh đáp ứng về giấy phép bán hàng đối với hàng hóa mà thành viên đó đảm nhận cung cấp trong liên danh. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ
địa chỉ: Khu 1 huyện Bạch Long Vĩ , TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y tế Hải Phòng Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế Hải Phòng Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ NGOẠI VI (bao gồm Hệ thống van ngắt khu vực và Hệ thống đường ống đồng dẫn khí và phụ kiện) bao gồm: Van ngắt khí tấng 1 - D15 | 1 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Van ngắt khí tấng 2 - D15 | 1 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Van ngắt khí tấng 2 - D15 | 1 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đường ống đồng D22 dày 1 mm | 20 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đường ống đồng D15 dày 0,9 mm | 102 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đường ống đồng D10 dày 0,7 mm | 350 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tê đồng D22 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cút góc đồng D22 | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Măng xông nối D22 | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tê đồng D15 | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cút góc đồng D15 | 15 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Măng xông nối D15 | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tê đồng D10 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Cút góc đồng D10 | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Măng xông nối D10 | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hộp ghen bảo vệ đường ống 40x60mm | 350 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ NGOẠI VI bao gồm: Ổ đầu ra khí Y tế đơn | 3 | cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ lưu lượng kế kèm bình làm ẩm | 3 | bộ | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đầu cắm nhanh khí Y tế Oxy | 3 | cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | PHẦN LẮP ĐẶT (Đường ống đồng dẫn khí Y tế) bao gồm: Ống đồng đường kính D22 - độ dày 1mm | 20 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ống đồng đường kính D15 - độ dày 0,8mm | 102 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ống đồng đường kính D10 - độ dày 0,8mm | 350 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tê đồng D22 | 2 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cút góc đồng D22 | 5 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | Măng xông nối D22 | 4 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Tê đồng D15 | 10 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cút góc đồng D15 | 15 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Măng xông nối D15 | 20 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tê đồng D10 | 30 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cút góc đồng D10 | 50 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Măng xông nối D10 | 60 | Cái | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hộp ghen bảo vệ đường ống 40x60mm | 250 | m | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | CÁC CHI PHÍ KHÁC bao gồm: Vật tư phụ lắp đặt (Ô-xy hàn, que hàn, khí Ni-tơ, đai kẹp, đinh vít-nở,...) | 1 | H.T | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nhân công lắp đặt vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | H.T | Tham chiếu tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Kiểm định an toàn hệ thống hướng dẫn vận hành | 1 | H.T | Tham chiếu tại chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính năng, tính chất và chủng loại giống với hàng hóa có trong gói thầu đang xét là: Lắp đặt đường ống khí oxy.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách giám sát, quản lý chung cho gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành kinh tế, điện, cơ khí hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chịu trách nhiệm chỉ đạo lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, cơ khí hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi