Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:42:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >=108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh lốp >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Huy Khoa - Chủ tịch UBND xã Hưng Đạo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Trưởng phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | tấn |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,722 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,528 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,123 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,304 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,587 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,412 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,394 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,394 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,033 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,217 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,75 | md |
| 27 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,8 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,183 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,891 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,608 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 44 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD-Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m2 |
| 45 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD-Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 46 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD-Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 47 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD-Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD-Tập đoàn Austdoor (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Việt Nam, đã lắp đặt), vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,167 | tấn |
| 51 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,778 | 10m2 |
| 52 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | tấn |
| 53 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,393 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,644 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,393 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,644 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m2 |
| 8 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 10 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)), Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 9 | Đất thiếu phải mua tại mỏ đất xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên (cự ly vc về công trình 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,04 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 24 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,2 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,181 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,592 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,218 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,799 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,088 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,88 | m2 |
| 25 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | - Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự.- Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn >=1kw | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn >=250L | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kw | Hoạt động tốt, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy ủi >=108cv | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh lốp >=10T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi