Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kênh tưới, tiêu từ đập Hà đến hầm chui đường cao tốc xã Kim Đức và cải tạo đập Hóc Mồng xã Hy Cương (đã bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910532-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kênh tưới, tiêu từ đập Hà đến hầm chui đường cao tốc xã Kim Đức và cải tạo đập Hóc Mồng xã Hy Cương (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210688884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:34:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,345,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.050.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kênh tưới, tiêu từ đập Hà đến hầm chui đường cao tốc xã Kim Đức và cải tạo đập Hóc Mồng xã Hy Cương (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, sửa chữa các công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố Việt Trì năm 2021
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì , địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0903.467.766; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TNT (Địa chỉ: Tổ 10, phố Long Châu Sa, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì , địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0903.467.766; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0903.467.766; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp kênh tưới, tiêu từ đập Hà đến hầm chui đường cao tốc xã Kim Đức
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,49m3
2Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,16m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,869tấn
5Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,39m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.667,64m2
9Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,509100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V147,25m2
11Trồng vầng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,016100m2
12Đào bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V782,93m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,829100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V830,28m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V830,28m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,153100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,153100m3
B Đắp đất kênh
1Đắp bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V475,91m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,036100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.715,33m3
C Tấm đan KT (100*190*15) cm
1Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,48m3
2Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,93tấn
3Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708tấn
D Cống qua đường 6 m
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
2Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
8Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
11Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
E Cửa lấy nước
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,35m2
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,28kg
F Đường và đập nhà Hà
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
2Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,324100m3
5Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m2
6Móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,879100m3
7Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,142m3
G Cải tạo, nâng cấp đập Hóc Mồng xã Hy Cương
H Phần đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V206,79m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854100m3
6Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,773100m3
7Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,953100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,776100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,776100m3
10Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
12Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
13Trồng vầng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52100m2
14Móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m3
15Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,088m3
16Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,964100m2
17Khe co, giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,228m
18Bê tông mái bờ kênh mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,06m3
19Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,475m3
20Ván khuôn đổ bê tông mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874100m2
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,706100m2
I Cống lấy nước
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,022100m3
2Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,02100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,003100m3
4Đắp bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,16m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,23m3
7Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,007tấn
9Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,13m3
10Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m2
12Ống thép fi 400 gồm cả mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800kg
13Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
14Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
17Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
18Lưới chắn rác miệng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8kg
19Lưới chắn rác cửa vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4kg
20Cửa thép đạy hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V38,26kg
21Thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8kg
22Khóa hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bê tông bậc lên xuống, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
24Ván khuôn đổ bê tông bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
25Van đia fi 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.050.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thuỷ lợi 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có tài liệu chứng minh sở hữu2
2 Máy ủi ≥70CV Có tài liệu chứng minh sở hữu1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Ô tô tự đổ ≥5T Có tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Máy san ≥108CV Có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->