Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao cho tổng hợp và kiểm nghiệm Na18F
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao cho tổng hợp và kiểm nghiệm Na18F |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 16:11:00 đến ngày 2020-02-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,868,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột Carbopac PA 10 | 1 | cái | Kích thước 250 x 4 mm | ||
| 2 | Tiền cột Carbopac PA 10 | 1 | cái | Kích thước 50 x 4 mm | ||
| 3 | NaF chuẩn | 2 | lọ | Dung tích 100mg/lọ | ||
| 4 | Xi lanh chứa 5ml NaHCO3 | 125 | cái | Nồng độ 8,4% | ||
| 5 | Cột QMA light plus | 100 | cái | 130 mg sorbent, 37-55 µm | ||
| 6 | Găng tay khử trùng | 12 | hộp | không bột tan, cỡ S hộp 50 đôi | ||
| 7 | Lọ TT 10ml + nút nhôm + nút cao su | 200 | lọ | Loại thông thường | ||
| 8 | Kít tổng hợp Na18F | 130 | bộ | Vô trùng, không endotoxin, dùng một lần | ||
| 9 | Cột CM light plus | 100 | cái | 130 mg sorbent, 37-55 µm | ||
| 10 | Xilanh nước cất | 200 | cái | 20 mL dùng cho HPLC | ||
| 11 | Nước giàu oxy-18 | 5 | lọ | > 97% lọ 50 ml | ||
| 12 | Ni tơ lỏng bình 30L | 7 | bình | Loại thông thường | ||
| 13 | Khí H2 | 5 | chai | 99,9995% 200 bar | ||
| 14 | Khí He | 8 | chai | 99,999% 200 bar | ||
| 15 | Kít chia liều FDG trên máy Theodorical | 100 | bộ | Vô trùng, dùng một lần | ||
| 16 | Kít môi trường kiểm tra vô khuẩn | 50 | bộ | TC Dược điển châu Âu | ||
| 17 | Kít LAL test cho Endotoxin | 50 | bộ | Độ nhạy 0,05 – 5 EU/mL cho máy PTS | ||
| 18 | Lọ thủy tinh 30 mL có nút cao su và nút nhôm | 100 | lọ | Vô trùng, không có endotoxin | ||
| 19 | Bộ dung dịch chuẩn pH cho máy pH kế | 2 | bộ | TC Dược điển châu Âu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi