Gói thầu: Mua sắm hàng hoá sữa và đường tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907182-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Mua sắm hàng hoá sữa và đường tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20210819561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:06:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 350,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26485E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0198E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp sữa và đường
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu của Bên mời thầu khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hoá sữa và đường tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang
Mua sắm hàng hoá sữa và đường tại Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Tên bện mời thầu: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ: ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; - Điện thoại: 02973863173; - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: Ấp Hòa thuận, xã Vĩnh Hòa hiệp, huyện Châu thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: -Tên bện mời thầu: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ: ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; - Điện thoại: 02973863173; - Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chat của gói thầu( Bản sao có chứng thực); -Các yêu cầu về các tài lieu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm; - Bản thông tin chi tiết về sản phẩm; - Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm; - Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn do phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận cấp (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); - Mẫu nhãn sản phẩm (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); - Kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu; - Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa được vận chuyển đến Bệnh viện và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hàng hóa khi giao nhận phải còn ít nhất từ 2/3 hạn sử dụng trở lên (Theo quy định của Nhà sản xuất)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên bện mời thầu: Bệnh viện Tâm thần tỉnh Kiên Giang; - Địa chỉ: ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; - Điện thoại: 02973863173; - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -ấp Hòa Thuận , xã Vĩnh Hòa hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; -Số điện thoại: 02973.863.173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -ấp Hòa Thuận , xã Vĩnh Hòa hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; -Số điện thoại: 02973.863.173
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-ấp Hòa Thuận , xã Vĩnh Hòa hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; -Số điện thoại: 02973.863.173; -Báo đấu thầu: 1900.6126
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đường mía thượng hạng 1kg1.000GóiQuy cách: Gói 01 kg Giá trị dinh dưỡng trong 100g: + Đường: 99,8 kcal + Năng lượng: 399,2 kcal + Hyđrat carbon: 99,8 g + Thời hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
2Đường tinh luyện 1kg1.000GóiQuy cách: Gói 01 kgGiá trị dinh dưỡng trong 100g:+ Đường ≥ 99,8 kcal+ Năng lượng: 399,2 kcal+ Hyđrat carbon: 99,8 g+ Thời hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
3Đường sạch 1kg1.000GóiQuy cách: Gói 01 kgGiá trị dinh dưỡng trong 100g:+ Đường: 99,2 kcal+ Năng lượng: 399,2 kcal+ Hyđrat carbon: 99,8 g+ Thời hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất.
4Đường mía khoáng chất 1kg1.000GóiQuy cách: Gói 01 kgGiá trị dinh dưỡng trong 100g:+ Đường ≥ 98,5 kcal+ Năng lượng: 394 kcal+ Hyđrat carbon: 98,5 g + Thời hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất
5Sữa đặc cao cấp 380g400HộpLoại hộp 380g màu vàng, có đườngGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 326,33 kcal+ Chất béo: 8,05 g+ Chất đạm: 6,97 g+ Hyđrat carbon: 56,5 g + Canxi: 265 mg+ Vitamin B2: 254,67 ug+ Vitamin B12: 0,25 ug+ Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất.
6Sữa đặc có đường dầu tv 380g400Hộp"Loại hộp 380g màu vàng, có đườngGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 124 kcal+ Chất béo: 3,2 g+ Chất đạm: 2,6 g+Đường tổng: 22g+CarbonHyđrat n: 22,3 g + Canxi: 90 mg+Natri : 30mg+ Vitamin B2: 80 ug+ Vitamin B12: 0,2 ug+Cholin : 6,1 mg+ Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
7Sữa tiệt trùng có đường gói 220ml400Gói"Loại gói 220mlGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 220ml:+ Năng lượng: 158 kcal+ Chất béo: 6,6 g+ Chất đạm: 6,4 g+ Hyđrat carbon: 18,5 g+ Phospho: 356 mg+ Canxi: 220 mg+Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất."
8Sữa tiệt trùng không đường gói 220ml400Gói"Loại gói 220mlGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 220ml:+ Năng lượng: 132 kcal+ Chất béo: 7,3 g+ Chất đạm: 6,6 g+ Hyđrat carbon: 10,3 g+ Phospho: 187 mg + Canxi: 220 mg+ Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất."
9Sữa đặc có đường ht 380g400Hộp"Loại hộp 380g, nhãn vàng Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 334 kcal+ Chất béo: 10,8 g+ Chất đạm: 2,2 g+ Hyđrat carbon: 57 g - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
10Sữa đặc có đường hộp 1284g400Hộp"Loại hộp 1.284g màu xanh Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 336,4 kcal+ Chất béo: 10,8 g+ Chất đạm: 2,7 g+ Hyđrat carbon: 57,1 g - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
11Sữa đặc hộp giấy 380g400Hộp"Loại hộp 380g, chữ màu xanh Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 341,7 kcal+ Chất béo: 11,3 g+ Chất đạm: 4,8 g+ Hyđrat carbon: 55,2 g + Canxi: 160 mg- Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
12Sữa tươi tiệt trùng hộp 1L400Hộp"a)Loại dưỡng chất hộp 01 lít không đườngGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml:+ Năng lượng: 59,7 kcal+ Chất béo: 3,3 g+ Chất đạm: 3,1 g+ Hyđrat carbon: 4,4 g+ Canxi: 110 mg+ Phospho: 90 mg+ Vitamin B2 : 110 ug+ Vitamin B12: 0,2 ug+ Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất.b)Loại dưỡng chất hộp 01 lít có đườngGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml:+ Năng lượng: 75,1 kcal+ Chất béo: 3,5 g+ Chất đạm: 3,0 g+ Hyđrat carbon: 7,9 g+ Canxi: 110 mg+ Phospho: 90 mg+ Vitamin A: 250 IU+ Vitamin D3: 165 IU- Thời hạn sử dụng 6: tháng kể từ ngày sản xuất"
13Sữa đặc có đường hộp 380g400Hộp"Loại hộp 380g Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 336,4 kcal+ Chất béo: 10,8 g+ Chất đạm: 2,7 g+ Hyđrat carbon: 57,1 g - Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
14Sữa dinh dưỡng 220ml các loại400Gói"Loại gói 220 ml Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 75,2 kcal+ Chất béo: 3,2 g+ Chất đạm: 3 g+ Hyđrat carbon: 8,6 g + Canxi: 100 mg+ Vitamin A : 150 I.U+ Vitamin D : 30 I.U-Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất."
15Sữa đặc có đường xanh lá hg 1284g400Hộp"Loại hộp 1.284gGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 337 kcal+ Chất béo: 10,9 g+ Chất đạm: 2,7 g+ Hyđrat carbon: 57 g+Độ ẩm : 27,8 g- Thời hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất."
16Sữa đặc có đường đỏ hg 1284g400Hộp"Loại hộp 1.284g, màu đỏGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g:+ Năng lượng: 337 kcal+ Chất béo: 10,9 g+ Chất đạm: 2,7 g+ Hyđrat carbon: 57 g+Độ ẩm : 27,8 g- Thời hạn sử dụng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất."
17sữa tiệt trùng gói 220ml400Gói"Loại gói 220mlGiá trị dinh dưỡng trung bình trong 220ml:+ Năng lượng: 77 kcal+ Chất béo: 3,2 g+ Chất đạm: 23 g+ Hyđrat carbon: 9 g+ Vitamin A :180 IU+ Vitamin D3 : 105 IU + Canxi: 110 mg+ Kẽm : 0,8 mg+ Thời hạn sử dụng 6 tháng kể từ ngày sản xuất"
18Sữa tiệt trùng hg 1L các loại400Hộp"a)Loại dưỡng chất hộp 01 lít ít đường.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml:+ Năng lượng: 70 kcal+ Chất béo: 3,2 g+ Chất đạm: 2,9 g+ Hydrat carbon: 7,4 g+ Canxi: 100 mg- Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất.b)Loại dưỡng chất hộp 01 lít nguyên chất.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml:+ Năng lượng: 60,1 kcal+ Chất béo: 3,3 g+ Chất đạm: 3,0 g+ Hydrat carbon: 4,6 g+ Canxi: 104 mg- Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất."
19Sữa tươi tiệt trùng gói 220ml các loại400Gói"Loại gói 220ml Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: + Năng lượng: 61 kcal + Chất béo: 3,2 g + Chất đạm: 3 g + Hyđrat carbon: 4 g + Vitamin A: 118 IU + Vitamin D: 16 IU + Canxi: 104 mg + Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất. "
20Sữa tươi tiệt trùng 4x180ml các loại400Lốc"Loại 4 hộp x 180ml Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: + Năng lượng: 80 kcal + Chất béo: 3,2 g + Chất đạm: 2,8 g + Hyđrat carbon: 10 g + Vitamin A: 110 IU + Vitamin D: 14 IU + Canxi: 108 mg + Phospho: 140 mg + Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất. "
21Sữa lúa mạch lốc 4x180ml400Lốc" Loại 4 hộp x 180ml Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 180ml:+ Năng lượng: 109 kcal+ Chất béo: 3,5 g+ Chất đạm: 2,6 g+ Hyđrat carbon: 16,8 g+ Canxi: 106 mg+ Phospho: 92,2 mg+ Vitamin B2: 0,26 mg+ Vitamin B3: 2,36 mg+ Vitamin B6: 0,21 mg+ Vitamin D: 33,9 IU+ Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất."
22Nước uống sữa trái cây vị cam/mật ong(6x297ml)650Lốc" Loại chai nhựa 297ml/chai, lốc 6 chai vị cam, mật ong, 6 dưỡng chất, vitamin c Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml:+ Năng lượng: 59 kcal+ Chất béo: 0,63 g+ Chất đạm: 0,53 g+ Hyđrat carbon: 12,5 g+ Đường : 11g+ Natri ≤ 70 mg+ Vitamin B3 ≥ 0,9 mg+ Vitamin B6 ≥ 0,1 mg+ Vitamin E ≥ 0,7 mg+Vitamin C ≥ 8g+ Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
23Nước uống sữa trái cây vị dâu/yến mạch(6x297ml)650Lốc"Loại chai nhựa 297ml/chai, lốc 6 chai vị dâu, yến mạch, 5 dưỡng chất.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml:+ Năng lượng: 62 kcal+ Chất béo: 0,81 g+ Chất đạm: 0,54 g+ Hyđrat carbon: 13 g+ Đường : 11g+ Natri ≤ 70 mg+ Vitamin B3 ≥ 0,9 mg+ Vitamin B6 ≥ 0,1 mg+ Vitamin E ≥ 0,7 mg+ Canxi ≥ 55mg+ Kẽm ≥ 0,4 mg+ Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
24Thực phẩm dinh dưỡng Vig.Vanipet237ml300Chai" Loại chai nhựa 237 ml/chai.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 237 ml:+ Năng lượng: 250 kcal+ Chất béo: 6 g+ Chất đạm: 9 g+ Chất béo no : 1g+ Chất béo đơn chức không no : 2g+ Chất béo đa chức không no : 3g+ Chất béo transfat : 0g+ Bột đường : 42 g+ Chất xơ thực phẩm : 3 g+ Vitamin A : 1.250 IU+ Vitamin D : 160 IU+ Vitamin E : 7,5 IU+ Vitamin K : 20 mcg+ Thời hạn sử dụng: 12 tháng kể từ ngày sản xuất."
25Thực phẩm dinh dưỡng Ogi.Vanipet237ml300Chai" Loại chai nhựa 237 ml/chai.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 237 ml:+ Năng lượng: 250 kcal+ Chất béo: 6 g+ Chất đạm: 9 g+ Chất béo no : 1g+ Chất béo đơn chức không no : 2g+ Chất béo đa chức không no : 3g+ Chất béo transfat : 0g+ Bột đường : 42 g+ Chất xơ thực phẩm : 3 g+ Vitamin A : 1.250 IU+ Vitamin D : 160 IU"
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26485E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0198E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp sữa và đường
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu của Bên mời thầu khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->