Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp các công cụ dụng cụ và thiết bị phục vụ sản xuất cano

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909035-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp các công cụ dụng cụ và thiết bị phục vụ sản xuất cano
Số hiệu KHLCNT 20210879056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:53:00 đến ngày 2021-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: + Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư phụ, công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất tàu, xuồng+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu quy định dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.185.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.370.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do yêu cầu tính chất của công việc của chủ đầu tư, nhà thầu phải cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành kỹ sư tàu thủy, vỏ tàu, điện tàu, máy tàu hoặc tương đương với các ngành nghề nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành kỹ sư tàu thủy, vỏ tàu, điện tàu, máy tàu hoặc tương đương với các ngành nghề nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp các công cụ dụng cụ và thiết bị phục vụ sản xuất cano
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất 30 cano tuần tra kiểm soát vỏ nhôm, động cơ thủy lắp ngoài công suất 50HP và 50 cano tuần tra kiểm soát vỏ nhôm, động cơ thủy lắp ngoài công suất 30HP
3 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu Địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu Địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu , địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu Địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương - Nhà thầu đính kèm bằng cấp của nhân sự chủ chốt được chứng thực hoặc công chứng cùng E-HSDT để BMT kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì nhà thầu phải kê khai năm tốt nghiệp trên văn bằng của từng nhân sự và đính kèm file kê khai cùng với E-HSDT. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp của nhân sự chủ chốt được chứng thực hoặc công chứng đến để BMT đối chiếu. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan khác)
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương (bản sao được công chứng); - Bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (bản sao được công chứng); - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (bản sao được công chứng) hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu kê khai khi nộp E-HSDT; - Các tài liệu khác khi chào hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu Địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Văn phòng, Công ty TNHH MTV Nam Triệu; địa chỉ: Số 103-105 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kính tôi nhiệt 5mm50BộKích thước: 444mmx697mm; 490mmx1248mmCano 30HP
2Gioăng chữ H750MétChất liệu cao suCano 30HP
3Keo silicon màu đen100LọKeo silicon màu đenCano 30HP
4Mõ cao su500MétKích thước:60mmx70mmCano 30HP
5Bơi chèo100CáiMái chèo bằng nhôm cán bằng inoxCano 30HP
6Khung dàn bạt50BộKhung inox, 01 bạt cheCano 30HP
7Đai khóa bình ắc qui50CáiĐai khóa bình ắc quiCano 30HP
8Còi điện50Cái12VCano 30HP
9Đèn pha50Cái12VCano 30HP
10Cáp điện cao su1.500MétKích thước: 2x1,5, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 30HP
11Cáp điện cao su250MétKích thước: 2x2,5, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 30HP
12Dây điện đơn2.250MétKích thước: 1x1,5, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 30HP
13Dây điện đơn500MétKích thước: 1x0,75, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 30HP
14Rơ le50Cái12V + đếCano 30HP
15Bảng điện nhôm50CáiKích thước: 120x90, bằng nhôm, được sơn tĩnh điệnCano 30HP
16Cos khuyên2.500Cái2-4Cano 30HP
17Cos Y2.500Cái2-4Cano 30HP
18Đầu cos300Cái25 lỗ 8Cano 30HP
19Đầu cos300Cái2.5 lỗ 8Cano 30 HP
20Băng dính nano250CuộnBăng dính nanoCano 30HP
21Gen nhiệt100MétØ6Cano 30HP
22Gen nhiệt100MétØ16Cano 30HP
23Gen nhiệt100MétØ25Cano 30HP
24Cầu đấu50Cái20A 12 mắtCano 30HP
25Gioăng luồn dây điện150CáiØ30Cano 30HP
26Giắc nối đực cái50Cái4 chânCano 30HP
27Công tắc gạt400Cái2T-1Cano 30HP
28Nắp hầm khoang nhiên liệu50BộKích thước: 550x400, nắp nhôm có khóa hòm đạnCano 30HP
29Nắp hầm khoang ắc quy50BộKích thước: 550x400, nắp nhôm có khóa hòm đạnCano 30HP
30Bả matits250CặpBả matitsCano 30HP
31Lưỡi cắt nhôm350Cái100mmCano 30HP
32Kính tôi nhiệt 5mm30BộKích thước: 478mmx787mm, 477mmx1178mmCano 50HP
33Gioăng chữ H450MétChất liệu cao suCano 50HP
34Keo silicon màu đen60LọKeo silicon màu đenCano 50HP
35Mõ cao su360MétKích thước:60mmx70mmCano 50HP
36Bơi chèo60CáiMái chèo bằng nhôm cán bằng inoxCano 50HP
37Khung dàn bạt30BộKhung inox, 01 bạt cheCano 50HP
38Đai khóa bình ắc qui30CáiĐai khóa bình ắc quiCano 50HP
39Còi điện30Cái12VCano 50HP
40Đèn pha30Cái12VCano 50HP
41Cáp điện cao su1.500MétKích thước: 2x1,5, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 50HP
42Cáp điện cao su300MétKích thước: 2x2,5, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 50HP
43Dây điện đơn1.350MétKích thước: 1x1,5, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 50HP
44Dây điện đơn300MétKích thước: 1x0,75, chịu nhiệt, chịu dầu, không lan truyền cháyCano 50HP
45Dây đơn60MétKích thước: 1x35, dây mềmCano 50HP
46Rơ le30Cái12V + đếCano 50HP
47Bảng điện nhôm30CáiKích thước: 120x90, bằng nhôm, được sơn tĩnh điệnCano 50HP
48Cos khuyên1.500Cái2-4Cano 50HP
49Cos Y1.500Cái2-4Cano 50HP
50Đầu cos180Cái25 lỗ 8Cano 50HP
51Đầu cos180Cái2.5 lỗ 8Cano 50HP
52Băng dính nano150CuộnBăng dính nanoCano 50HP
53Gen nhiệt60MétØ6Cano 50HP
54Gen nhiệt60MétØ16Cano 50HP
55Gen nhiệt60MétØ25Cano 50HP
56Cầu đấu30Cái20A 12 mắtCano 50HP
57Gioăng luồn dây điện90CsiØ30Cano 50HP
58Giắc nối đực cái30Cái4 chânCano 50HP
59Công tắc gạt240Cái2T-1Cano 50HP
60Nắp hầm khoang nhiên liệu30BộKích thước: 550x400, nắp nhôm có khóa hòm đạnCano 50HP
61Nắp hầm khoang ắc quy30BộKích thước: 550x400, nắp nhôm có khóa hòm đạnCano 50HP
62Bả matits150CặpBả matitCano 50HP
63Lưỡi cắt nhôm210Cái100mmCano 50HP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.443254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: + Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư phụ, công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất tàu, xuồng+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu quy định dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.185.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.370.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do yêu cầu tính chất của công việc của chủ đầu tư, nhà thầu phải cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành kỹ sư tàu thủy, vỏ tàu, điện tàu, máy tàu hoặc tương đương với các ngành nghề nêu trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành kỹ sư tàu thủy, vỏ tàu, điện tàu, máy tàu hoặc tương đương với các ngành nghề nêu trên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->