Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908671-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210908545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (ngân sách tỉnh, huyện, xã và Nhân dân đóng góp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 08:13:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3-1,6m3 có gắn thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt. (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cầu Bồ Quân - Thôn 5; Hạng mục Cầu và đường dẫn hai đầu cầu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn huy động hợp pháp khác (ngân sách tỉnh, huyện, xã và Nhân dân đóng góp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý CT MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0976.607674
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng ASC Quảng Nam. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định CTXD Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: : Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý CT MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0976.607674


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý CT MTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0976.607674
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0976.607674
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý CTMTQG xây dựng NTM xã Tiên Ngọc Địa chỉ: Xã Tiên Ngọc, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 0976.607674
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản L=9m - Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu bằng bê tông thương phẩm 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,226m3
2Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V65,39m2
3Cốt thép mặt cầu, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101tấn
4Cốt thép mặt cầu, D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492tấn
5Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Ván gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
7Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
B Cầu bản L=9m - Mố cầu - Xà mũ mố
1Bê tông mũ mố bằng bê tông thương phẩm 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
2Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
3Cốt thép mũ mố d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
4Cốt thép mũ mố d>=10mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
5Lắp đặt ống thép d50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
6Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
7Bitum chốt lơiMô tả kỹ thuật theo chương V9,425lít
C Cầu bản L=9m - Mố cầu – Thân, móng mố
1Bê tông thân mố bằng bê tông thương phẩm 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,16m3
2Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V120,08m2
3Cốt thép thân mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
4Cốt thép thân mố d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
5Bê tông bệ mố 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
6Ván khuôn bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
7Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
D Cầu bản L=9m - Giằng chống gia cố lòng
1Bê tông thanh chống 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988m3
2Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
3Cốt thép thanh chống , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
E Cầu bản L=9m - Gia cố lòng suối
1Bê tông sân cống 16Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,076m3
2Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
3Dăm sạn đệm sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,941m3
4Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
6Ván chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V86,88m2
F Cầu bản L=9m - Bản giảm tải
1Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
2Ván khuôn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
3Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
4Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
5Cốt thép bản dẫn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,283tấn
6Lớp giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
7Cấp phối đá dăm Dmax 25 loại 1 dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,45m3
8Đắp cát hạt thô độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V173,94m3
G Cầu bản L=9m - Tường cánh
1Bê tông tường cánh 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,362m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V116,088m2
3Bê tông móng tường cánh 20Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,758m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,28m2
5Bê tông đệm móng 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,826m3
6Bê tông Taluy 12Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
H Thi công Cầu - Thi công hố móng
1Đào móng -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,545m3
2Đào đá hố móng, đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V79,447m3
3Đào đá hố móng, đá C3 bằng máy đào 16m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V135,031m3
4Xúc đá lên ô tô vận chuyển đổ bỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,145100m3 nguyên khai
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V214,479m3
6Đắp đất bù phụ hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m3
7Khoan lỗ neo cấy thép, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62m
8Lắp dựng cốt thép neo bệ mố vào đá D=25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
9Vữa Sika 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
I Thi công Cầu - Đà giáo, sàn thi công mố
1Sản xuất hệ sàn đạo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
2Thép tấm chờ sẵn trong bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
4Gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3 cấu kiện
J Thi công Cầu - Đường tạm
1Đào nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V166,614m3
2Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,157m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
4Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V312,911m3
5Cấp phối đá dăm đường tạm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V50,448m3
6Tháo dỡ đất đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V501,385m3
7Vận chuyển đất đổ bai thãiMô tả kỹ thuật theo chương V636,758m3
K Thi công Cầu - Cống tạm
1Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,328m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
4Tháo dỡ ống cống (thu hồi tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,748m3
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61,827m2
7Rọ đá kích thước (0.5x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
8Tháo dỡ rọ đá kích thước (0.5x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
L Đường dẫn hai đầu cầu
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,029m3
2Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,402m3
3Đào khuôn đường-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,455m3
4Vét hữu cơ, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V131,742m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V131,742m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V895,291m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V113,176m3
8Lu lèn tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V649,176m2
9Lu lèn tăng cường nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V113,176m2
10Điều phối đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V196,705m3
11Đào xúc đất lên otô vận chuyển đắp-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,599m3
12Vận chuyển đất đắp nền đường -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,599m3
M Mặt đường BTXM
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V138,534m3
2Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V577,225m2
3Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,445m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V113,035m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
6Sản xuất thanh truyền lực khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Cắt khe co đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V148,5m
8Ống chụp nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
9Quét nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,171m2
N Taluy gia cố
1Bê tông Taluy gia cố 16Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,281m3
2Ván khuôn TaluyMô tả kỹ thuật theo chương V12,871m2
3Bê tông Chân khay Talu 12Mpa, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,755m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V184,52m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,813m3
6Đào móng chân khay cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,708m3
7Đắp đất hoàn trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V41,014m3
O Giao thông biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông M10-100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông M10-30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
5Thép góc 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836kg
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
7Dăm sạn đệm hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
8Đào hố móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
9Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư77
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục cầu bản, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)55
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3-1,6m3 có gắn thuỷ lực Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
2 Máy đào 0,80m3 Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
3 Máy ủi 110CV Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
4 Máy san Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
5 Máy lu 16T Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
6 Ô tô >=7 tấn Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)2
7 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
8 Máy trộn bê tông 250-500lít Đảm bảo còn vận hành tốt2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Đảm bảo còn vận hành tốt2
10 Máy đầm cóc Đảm bảo còn vận hành tốt2
11 Máy bơm nước Đảm bảo còn vận hành tốt2
12 Máy phát điện dự phòng Đảm bảo còn vận hành tốt1
13 Máy kinh vĩ Đảm bảo còn vận hành tốt1
14 Máy thuỷ bình Đảm bảo còn vận hành tốt1
15 Máy uốn cắt sắt Đảm bảo còn vận hành tốt2
16 Máy hàn điện Đảm bảo còn vận hành tốt2
17 Cần trục ô tô 16T Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
18 Máy lu rung 25T Đảm bảo còn vận hành tốt. (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
19 Máy nén khí 360m3/h Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->