Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:59:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,216,732,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22216732046E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0369455341E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.551.712.432 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.103.424.864 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí có giá trị ≥ 85.551.712.432 VND.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 13 người;+ Thợ kỹ thuật sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 05 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cầu đường: 02 người;+ Tài xế ô tô: 04 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C);+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhân kỹ thuật là không bắt buộc.(Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn (Coppha) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 10-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí diezel (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở tạo nguồn huyện Phú Giáo (Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: (0274) 3823.381 Số fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3672.582 Số fax: 0274.3672.355 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, tầng 4, tháp A, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phốThủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3822.923 Số fax: 0274.3825194 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,427 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,203 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,738 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,562 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,478 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,378 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng bồn hoa, ram dốc, đan tam cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,443 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,823 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,246 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,036 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,031 | m3 |
| 17 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,02 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,986 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,372 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,384 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,472 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,346 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,724 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,668 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,976 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,423 | m3 |
| 31 | Lát gạch gạch bộng nung kt 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.964,6 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,595 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,589 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,154 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,922 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,174 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,566 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,467 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,716 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,472 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,627 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,872 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,108 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,825 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,035 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,124 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,306 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,063 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,086 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,268 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,572 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,611 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,611 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,163 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,453 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,351 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,539 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 69 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,951 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,813 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,369 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,808 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,118 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,026 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,475 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,789 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,569 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,149 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,216 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,224 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,451 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,483 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,602 | m3 |
| 86 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.866,311 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.155,036 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,84 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,21 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,353 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,755 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,608 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,824 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,455 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.472,388 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.510,454 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.018,529 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.174,405 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,41 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,945 | m |
| 101 | Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,46 | m |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,628 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.572,961 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.901,183 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,875 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,27 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.821,32 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666,589 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.027,455 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.287,218 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.847,129 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.874,584 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.287,218 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,07 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,152 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,49 | m2 |
| 117 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,77 | m2 |
| 119 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,083 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,084 | m2 |
| 121 | Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,645 | m2 |
| 122 | Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,412 | m2 |
| 123 | Kẻ Joint âm 15 rộng 30 cách đều 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,042 | m |
| 124 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương và các vật tư phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,195 | m2 |
| 125 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,052 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.605,2 | m2 |
| 127 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,642 | md |
| 128 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,797 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,797 | m2 |
| 130 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,08 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,08 | m2 |
| 132 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,264 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,264 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,162 | md |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox F42x1.2 ly (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | md |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.5 khỏng cách từ 1000 -1800mm (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,3 | md |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm chắn nắng C85 dày 1.0 ly, thép hộp 50x100x1.5 và các vật tư phụ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,06 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hệ 55 dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | m2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hộp 44x76x1.5 sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ inox cao 350x30x2 ly, bộ chữ: " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,028 | m2 |
| 142 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,77 | md |
| 143 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,77 | md |
| 144 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,35 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,35 | m2 |
| 146 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 148 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,885 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,885 | m2 |
| 150 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,5 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,5 | m2 |
| 152 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 154 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly, pano nhôm 2 mặt dày 1mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 155 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 156 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,72 | m2 |
| 157 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,72 | m2 |
| 158 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,773 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,773 | m2 |
| 160 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,85 | m2 |
| 161 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,85 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,85 | m2 |
| 163 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 164 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | md |
| 165 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,945 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,365 | m3 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,269 | m3 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | tấn |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,645 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,323 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,868 | tấn |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,717 | tấn |
| 175 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,119 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,924 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,002 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,094 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,372 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,211 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,423 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,579 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bồn hoa, ram dốc, đan tam cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,671 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,524 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 15 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,744 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,406 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,965 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,816 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,256 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,267 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,592 | m3 |
| 24 | Lát gạch bộng nung kt 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,32 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,23 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,636 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,454 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,372 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,385 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,535 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,111 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,033 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,187 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,426 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,057 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,145 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,004 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,307 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,812 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,877 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 60 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,028 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,503 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,295 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,451 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,773 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,716 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,701 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,427 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,745 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,659 | m3 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.127,01 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143,953 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,076 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,52 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518,135 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350,634 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.407,655 | m2 |
| 82 | Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260,735 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.288,08 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,04 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,84 | m |
| 86 | Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,8 | m |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,64 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,32 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,88 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,84 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,4 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,862 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518,135 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,862 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.209,013 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.727,148 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,862 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,626 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,23 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,614 | m2 |
| 103 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,163 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,463 | m2 |
| 105 | Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,56 | m2 |
| 106 | Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 107 | Kẻ Joint âm 15 rộng 30, cách đều 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.633,4 | m |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương và các vật tư phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,12 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | 100m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,916 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt khung inox đỡ lavabo (bao gồm: khung inox hộp 50x50x3, bulong nở M12 và khác phụ kiện vật tư phụ khác, (inox SUS304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 114 | Cung cấp lan can inox cầu thang bao gồm: tay vịn inox Ø60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 và các vật tư phụ khác (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,285 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F32x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,84 | md |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm gồm khung lam nhôm 25x50x1 và các vật tư phụ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,416 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,4 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,76 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,76 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa đi lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: thanh ray trượt chữ U dày 2 ly, tay nắm inox kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 126 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,76 | m2 |
| 127 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,76 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm thanh U 20x1.2, sắt lá 16x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 130 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, lá sách nhôm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,768 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,955 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,246 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,743 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,568 | tấn |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,805 | 10m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | 100m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,554 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,656 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,762 | 100m3 |
| C | KHỐI NHÀ NGHỈ TRƯA | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,437 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,263 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,557 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,025 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng bồn hoa, đan tam cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,969 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,203 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,313 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,381 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,165 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,631 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,248 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,384 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,229 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,575 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,492 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,025 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,092 | m3 |
| 30 | Lát gạch gạch bộng nung kt 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,883 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,884 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,948 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,849 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,757 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,454 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,191 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,125 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,762 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,226 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,597 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,382 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,555 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,302 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,311 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,411 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,962 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,567 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,816 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 65 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,875 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,593 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,557 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,31 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,041 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,617 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,732 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,836 | m3 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,566 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,237 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,86 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,72 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,296 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,373 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,574 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,536 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,332 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150,748 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.698,378 | m2 |
| 92 | Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,055 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.221,08 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,7 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,3 | m |
| 97 | Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,19 | m |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,2 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,384 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,72 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,8 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,84 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,681 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191,332 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.089,106 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.854,984 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.046,316 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.089,106 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,162 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,348 | m2 |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,998 | m2 |
| 114 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,07 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,19 | m2 |
| 116 | Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,05 | m2 |
| 117 | Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 118 | Kẻ joint âm 15 rộng 30, cách đều 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378,988 | m |
| 119 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương và các vật tư phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,72 | m2 |
| 120 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,935 | 100m2 |
| 121 | Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,5 | m2 |
| 122 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,304 | md |
| 123 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,326 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,326 | m2 |
| 125 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,376 | md |
| 128 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,2 | m2 |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt tôn dày 4.5 dem, chèn xốp khe co giãn sê nô (bao gồm: đinh vít, silicon và các vật tư phụ khác ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | md |
| 130 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,02 | md |
| 131 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,02 | md |
| 132 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 134 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,32 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,32 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 144 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,615 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,615 | m2 |
| 146 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, khung bảo vệ nhôm dày 1.4 ly, lá sách nhôm dày 1.2 ly, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt gài và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | m2 |
| 148 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm thanh U20x1.2, sắt lá 16x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,773 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,773 | m2 |
| 150 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,04 | m2 |
| 151 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,04 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,04 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1 ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,086 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,211 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,382 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,241 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,149 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,569 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,093 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,036 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,342 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,992 | 100m3 |
| D | NHÀ TẬP ĐA NĂNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,874 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,942 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đan tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,335 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,456 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,573 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đan tam cấp, ram dốc công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,724 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,433 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,064 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,607 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,035 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,086 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,176 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,891 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,486 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,102 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,788 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,662 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó hè, ram dốc, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,563 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,017 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,665 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, bệ cửa, lam, ô văng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,379 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,713 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,417 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,249 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,308 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 60 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,044 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,778 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,969 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,158 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,467 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,983 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,643 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,376 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,11 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,181 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m3 |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,375 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,882 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,568 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,544 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,799 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,226 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,19 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,531 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, lam, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,797 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435,376 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,4 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,95 | m |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,344 | m2 |
| 87 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,44 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch giả gỗ kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,94 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,815 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,094 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,7 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,167 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,722 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,226 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.781,331 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.429,669 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.816,535 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.781,331 | m2 |
| 100 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,755 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,458 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,42 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,388 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,074 | m2 |
| 106 | Kẻ joint âm 15 rộng 30, cách đều 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,54 | m |
| 107 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,064 | m2 |
| 108 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,453 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,465 | m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC KT 600x600x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,114 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,892 | 100m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,848 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,848 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,798 | m2 |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | tấn |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,835 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt bulon M20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt bulon M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 120 | Cung cấp lắp đặt bulon M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt bulon U16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 122 | Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | md |
| 123 | Cung cấp lắp đặt giằng kèo cáp D12, kết hợp tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,76 | md |
| 124 | Cung cấp lan can inox (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox 30x30x1.2, thanh đứng inox 50x100x1.4; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,634 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,634 | m2 |
| 126 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng hộp 50x100x1.4 khoảng cách 1200-2500 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | md |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng Ø42x1.2 khoảng cách 1000 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,336 | md |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm lá sách, nhôm sơn tĩnh điện, bao gồm: khung nhôm hộp 44x76x1.5, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,652 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,406 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa, tay nắm nhôm có kèm ổ khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,385 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,385 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 30x60x1.8, inox hộp 40x40x1.5, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt; kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế (inox sus 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,11 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,11 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 143 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, khung nhôm hệ 55 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,9 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,9 | m2 |
| 145 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x40x1.4, sắt tròn D16 đặc cách đều 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,65 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,65 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3 | m2 |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt tấm Alu 2 mặt dày 1 ly và hình biểu tượng cắt mica hộp cao 20mm vào vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 149 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, lưới inox ngăn côn trùng kích thước ô lưới 0,8x0,8mm dày 0,8 mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,045 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,045 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, lưới inox ngăn côn trùng kích thước ô lưới 0,8x0,8mm dày 0,8mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 153 | Cung cấp lắp đặt cửa trượt lên tầng mái (bao gồm: pano tôn dày 1 ly, khung sắt V50x50x5, bánh xe trượt và đường ray trượt và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 156 | Cung cấp lắp đặt thang inox F60x1.5, F32x1.5 khoảng cách a=150 (bao gồm: bulon nở F12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế), inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt nắp mương thu nước inox bao gồm khung inox 50x50x2, tấm inox đục lổ Ø6x2mm, inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 450x30x2 ly bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Xoa nền bê tông tạo mặt phẳng bằng máy (bao gồm: nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,44 | m2 |
| 160 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,584 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,782 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,131 | 100m2 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,674 | m3 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,193 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,054 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,19 | tấn |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,666 | 10m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,537 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,85 | tấn |
| 172 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,638 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,469 | 100m3 |
| E | CẦU NỐI | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót ram dốc, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bồn hoa, ram dốc, đan tam cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 15 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,908 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 41 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,698 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | m3 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,488 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,195 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,944 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,223 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,732 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m |
| 57 | Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,868 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,165 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,845 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,353 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,54 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,708 | m2 |
| 65 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4; thanh ngang inox hộp 30x30x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | md |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,335 | 100m3 |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ CHE MÁY BƠM NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ CHE MÁY BƠM - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,143 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tường xây dưới đan rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót tường xây dưới đan đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng đà kiềng, tường xây dứơi đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,573 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,286 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót tường xây dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 37 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,586 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,538 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,26 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,75 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,538 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,275 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,529 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,067 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,275 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,855 | m2 |
| 60 | Kẻ joint tường 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,78 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, khung nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 71 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x40x1.4, sắt tròn D16 cách đều 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa cuốn lưới thép mạ sơn tĩnh điện (bao gồm: khung bao hộp cửa cuốn và các vật tư phụ, không bao gồm moter và remote) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 76 | Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,497 | 100m3 |
| G | NHÀ XE CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NHÂN VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Nhà xe - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, bồn hoa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,005 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,179 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,571 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,036 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,354 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đà kiềng, ram dốc công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,594 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,371 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,401 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,527 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,318 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | tấn |
| 28 | Nhà xe - Kiến trúc - Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | tấn |
| 30 | Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,711 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,711 | m2 |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,735 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,735 | tấn |
| 34 | Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,177 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,177 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 38 | Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,12 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,12 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 42 | Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,458 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,458 | m2 |
| 44 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cầu thang thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 46 | Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,002 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,002 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can inox, tay vịn inox F60x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120; thanh đứng inox Ø60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.4 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,493 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,493 | m2 |
| 50 | Làm sàn bằng tôn sóng cao 50mm dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bulon M24, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bulon M16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt bulon M20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bulon M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt bulon M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bulon M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | bộ |
| 58 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn tráng kẽm dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1 | md |
| 59 | Cung cấp lắp dựng giằng cáp D12 bằng tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,688 | md |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | md |
| 61 | Xoa nền bê tông tạo nhám mặt bằng máy, cắt joint sâu 20, rộng 30 (bao gồm: vật liệu, nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,198 | m2 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,84 | 100m3 |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cổng chính - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đan, đà kiềng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ray cổng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,637 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng đà kiềng, đan công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,111 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Cổng chính - Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,947 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,484 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,77 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,636 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,212 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,11 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,931 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,424 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,958 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,382 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,83 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 120, 300, 400 (bảng tên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,931 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 250x20x1, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ chữ |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 46 | Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp 50x100x2.0, sắt hộp 50x50x1.5, lưới TT Roll Ø5a150x50; pano sắt mạ kẽm dày 1mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 49 | Hàng rào - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,142 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,298 | m3 |
| 51 | Đào đất móng ray cổng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng, đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,823 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,624 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,104 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,342 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng đà kiềng, đà bó nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,318 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,348 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,235 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,041 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,831 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,053 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 80 | Hàng rào - Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,291 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,955 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | m3 |
| 83 | Đắp vữa đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,396 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,377 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,044 | m2 |
| 87 | Trát đà kiềng, đà bó nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,857 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,644 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,384 | m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,298 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,298 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,236 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,247 | m2 |
| 94 | Cung cấp lưới thép bao gồm lưới TT Roll d5a150x50, trụ thép tráng kẽm d60x2, bulon nở và các vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,824 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,824 | m2 |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 97 | Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp 50x100x2.0, sắt hộp 50x50x1.5, lưới TT Roll Ø5a150x50; pano sắt mạ kẽm dày 1mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,435 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,435 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,435 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Sân lát gạch terrazzo kt 400x400x30 - Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,91 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,1 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.391 | m2 |
| 4 | Sân chơi cỏ nhân tạo - Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 7 | Cung cấp thi công lớp cao su chuyên dụng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | m2 |
| 8 | Cung cấp thi công lớp cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | m2 |
| 9 | Bó vỉa - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,924 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,138 | 100m2 |
| 13 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,86 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | 100m3 |
| 18 | Bồn hoa, cây xanh - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,323 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chân đế cây chống cây xanh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,72 | m2 |
| 26 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,4 | m3 |
| 27 | Trồng mới cây phượng vĩ (đường kính thân cây >18cm, h>4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 28 | Trồng mới cây dầu (đường kính thân cây >15cm, h>5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| 29 | Trồng mới cây sa kê (đường kính thân cây >15-20cm, h>4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 30 | Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >3cm, h>1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| 31 | Trồng mới cây lim xẹt (đường kính thân cây >15cm, h>5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 32 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.2mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cây |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cây |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,546 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đường nội bộ, vịnh đậu xe - Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,59 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,148 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,59 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,59 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,647 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,394 | 100tấn |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | San nền - Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,042 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,808 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,808 | 100m3/km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,86 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.161,495 | m3 |
| M | HỆ THỐNG PCCC TT, HỆ THỐNG PCCC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Hồ nước PCCC, Hồ nước trung chuyển - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,758 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm có trộn phụ gia chống thấm cấp B6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,844 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m có trộn phụ gia chống thấm cấp B6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,94 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,829 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 15 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,8 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,719 | m2 |
| 20 | Trát thành hồ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,978 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,978 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | 100m3 |
| 27 | Hệ thống PCCC tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 29 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.500 | viên |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 35 | Hộp chữa cháy trong nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 400x600x200mm, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 36 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 1050x1050x350mm, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | 100m |
| 43 | Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 44 | Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cái |
| 45 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê hàn STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê hàn STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt van Test STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y lược Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Luppe Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Luppe Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn bitum chống ăn mòn, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,065 | m2 |
| 67 | Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,065 | m2 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,497 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hệ thống chống sét tổng thể - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 3 | Cung cấp hóa chất Terrafill | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | sứ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| O | HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, CAMERA TT; HT THÔNG TIN BÁO CHÁY CÁC HẠNG MỤC; HT CAMERA VÀ ÂM THANH CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.400 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Hệ thống báo cháy tổng thể - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Hệ thống báo cháy tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây, thiết bị - Cung cấp trung tâm báo cháy 30 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 23 | Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.250 | viên |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 28 | Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Giếng khoan tiếp địa - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3 | m |
| 45 | Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 50 | Hệ thống camera tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 52 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.700 | viên |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 55 | Hệ thống camera tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Khối nhà chính - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 61 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 62 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 5 nút |
| 63 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.434 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.354 | m |
| 66 | Khối nhà chính - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868 | m |
| 73 | Khối nhà chính - Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.928 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ Rack loại 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 84 | Switch 48 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Switch 24 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Switch 16 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Splitter 8 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Chống sét lan truyền Krone-protector 10 pair, pstn 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-48CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-24CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Khối nhà chính - Hệ thống điều hòa không khí - Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 95 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 106 | Khối nhà đa năng - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 107 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 109 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 110 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 111 | Lắp đặt đầu báo gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 112 | Lắp đặt đầu báo khói dạng tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 113 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | m |
| 116 | Khối nhà đa năng - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 117 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 122 | Khối nhà ký túc xá - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 123 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 125 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 đầu |
| 126 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 128 | Khối nhà ký túc xá - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 129 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 5 đèn |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645 | m |
| 134 | Khối nhà ký túc xá - Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Router WiFi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Switch 16 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Khối nhà ký túc xá - Hệ thống camera - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 146 | Khối nhà ký túc xá - Hệ thống âm thanh - Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 149 | Khối nhà nghỉ trưa - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 150 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 152 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 153 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | m |
| 155 | Khối nhà nghỉ trưa - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 156 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 161 | Khối nhà nghỉ trưa - Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 167 | Switch 16 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 169 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TT, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước mưa tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,624 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,57 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,641 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,096 | m2 |
| 6 | Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,987 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,058 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,371 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,201 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,275 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | 100m3 |
| 21 | Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,661 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 300x300x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.413,333 | viên |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,011 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,64 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | 100m3 |
| 37 | Hệ thống cấp nước tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.175 | Viên |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 47 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt giảm sóc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt giảm sóc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Luppe D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Luppe D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bể |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Hầm tự hoại - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,527 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,409 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,118 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,052 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,242 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,844 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,901 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,981 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | tấn |
| 97 | Cung cấp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 98 | Cung cấp sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 99 | Cung cấp sỏi to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cấu kiện |
| 101 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | bộ |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 172 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 173 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 175 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 176 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 177 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 189 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | md |
| 190 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 191 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 192 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 197 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cái |
| 215 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 216 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 219 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 220 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 221 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 223 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 243 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 247 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 250 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 253 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 32mm ống đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 258 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 259 | Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cái |
| 260 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 261 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 262 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 263 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 264 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt bít trơn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 267 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 271 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 272 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 273 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 274 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 275 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 276 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 278 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm, chiều dày 14,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 293 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 294 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 296 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 297 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 298 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 300 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 301 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 303 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 304 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 305 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 306 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 308 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 309 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 311 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm ra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 323 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 325 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm ra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 328 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 329 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 330 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 332 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 333 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 335 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 337 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 340 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 345 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 346 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 348 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 353 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 355 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 357 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 63mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 359 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 360 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 361 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 362 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 363 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 364 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 365 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 366 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 367 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 368 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 369 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 373 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 374 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 377 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 379 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 380 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 60mm ống đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 382 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 383 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 384 | Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 385 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 386 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 387 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 388 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 390 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 391 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 392 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 393 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 394 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 395 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 396 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 397 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 398 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống cấp nước nóng - Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 400 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 401 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 402 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 403 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 405 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 406 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 407 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 408 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 409 | Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 410 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 411 | Hệ thống cấp, thoát nước khối ký túc xá - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m |
| 412 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 100m |
| 413 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 414 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 416 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 417 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 418 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 419 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 420 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 421 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| 422 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 423 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | cái |
| 424 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 425 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 426 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | cái |
| 427 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 428 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 429 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 430 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 431 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | cái |
| 432 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 433 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 434 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 435 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | cái |
| 436 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 437 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 438 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 439 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 440 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 441 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 442 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 443 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 444 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 445 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 446 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 447 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 448 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 449 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 450 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 451 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 452 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 453 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 454 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 455 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 456 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 457 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 458 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | md |
| 459 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 460 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 461 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 462 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 463 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 464 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 465 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 466 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 467 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 468 | Hệ thống cấp, thoát nước khối ký túc xá - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 469 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 470 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | 100m |
| 471 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 472 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 473 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 474 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 475 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 476 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 477 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 478 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 479 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | cái |
| 480 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 481 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 482 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 483 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 484 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 485 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 486 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 487 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 488 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 489 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 490 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 491 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 492 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 493 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 494 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 495 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 496 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 497 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 498 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 499 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 500 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 501 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 502 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 503 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 504 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 505 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 506 | Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 507 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | cái |
| 508 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 509 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 510 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 511 | Lắp đặt bít trơn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 512 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 513 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 514 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 515 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 516 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 517 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 518 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 519 | Hệ thống cấp, thoát nước nhà nghỉ trưa - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 520 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 521 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | 100m |
| 522 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 523 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 524 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 525 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 526 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 527 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 528 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 529 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 530 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 531 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 532 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 533 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 534 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 535 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 536 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 537 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 538 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 539 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 540 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 541 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 542 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 543 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 544 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 545 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 546 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 547 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 548 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 549 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 550 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 551 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 552 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 553 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 554 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 555 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 556 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 557 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 558 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 559 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 560 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 561 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 562 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 563 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 564 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 565 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 566 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 567 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 568 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 569 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 570 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 571 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 572 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 573 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 574 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 575 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 576 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 577 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 578 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | md |
| 579 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 580 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 581 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 582 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 583 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 584 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 585 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 586 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 587 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 588 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 589 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 590 | Hệ thống cấp, thoát nước nhà nghỉ trưa - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 591 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 592 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 593 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 594 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 595 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 596 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 597 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 598 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 599 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 600 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 601 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 602 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 603 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 604 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 605 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 606 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 607 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 608 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 609 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 610 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 611 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 612 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 613 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 614 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 615 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 616 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 617 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 618 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 619 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 620 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 621 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 622 | Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 623 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 624 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 625 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 626 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 627 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 628 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 629 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 630 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 631 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 632 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 633 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 634 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 635 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 636 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 637 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 638 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 639 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 640 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 641 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 642 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 643 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 644 | Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 645 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 646 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 647 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 648 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 649 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 650 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 651 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 652 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 653 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 654 | Hệ thống thoát nước cầu nối - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 655 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 656 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 657 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 658 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m3 |
| 659 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,156 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TT, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TT, HT CẤP ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Hệ thống cấp điện tổng thể - Hố ga kéo cáp, giếng tiếp địa - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Hệ thống cấp điện tổng thể - Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 24 | Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.125 | viên |
| 25 | Hệ thống cấp điện tổng thể - Cấp điện tổng thể - Lắp đặt dây đơn CXV 150mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CXV 120mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CXV 95mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CXV 70mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CXV 50mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CXV 35mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CXV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 800x1750x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-20A (5A) (3A) + ZCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các MCCB 3P-400A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các MCCB 3P-300A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các MCCB 3P-250A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các MCCB 3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các MCCB 3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể - Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 52 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.900 | viên |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led 150W (gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 56 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cần đèn |
| 57 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 + E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | 100m |
| 61 | Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà chính - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 250x250 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 68 | Dimmer quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp điện CV 14mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp điện CV 8mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.420 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.226 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.496 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.158 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.542 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.188 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 94 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | m |
| 95 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà đa năng - Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp kt 600x600mm, 1HP/380V, Q=8000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 121 | Dimmer quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha 16A-380V-4P+E (lắp nổi trong tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 600x800x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây cáp điện CV 70mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.496 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 137 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.542 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.188 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 150 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt RCBO-4P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt RCBO-4P-50A-6kA-100mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCBO-4P-100A-6kA-100mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt RCCB-4P-50A-100mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCCB-4P-100A-100mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà nghỉ trưa - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 159 | Dimmer quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 163 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 164 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 169 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | m |
| 170 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 171 | Lắp đặt dây cáp điện CV 8mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.196 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.442 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.188 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 179 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 180 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 189 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt đồng hồ điện 1P-10 (40)A (loại có kiểm định của điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt tủ điện Composite lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | bộ |
| 194 | Hệ thống điện chiếu sáng khối ký túc xá - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 196 | Dimmer quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 200 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | hộp |
| 201 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | hộp |
| 202 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 204 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 205 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 206 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 207 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 208 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.532 | m |
| 209 | Lắp đặt dây cáp điện CV 8mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.226 | m |
| 211 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | m |
| 212 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.782 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.788 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 217 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 218 | Lắp đặt MCCB-3P-300A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 227 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 228 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt đồng hồ điện 1P-10 (40)A (loại có kiểm định của điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 230 | Lắp đặt tủ điện Composite lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | bộ |
| 232 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà xe - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 235 | Lắp đặt đế nổi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 236 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 237 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 240 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà thường trực - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Dimmer quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 246 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 249 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 250 | Lắp đặt tủ điện 600x800x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 251 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 8mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 252 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 6mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 253 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 254 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 255 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 259 | Lắp đặt MCCB-3P-250A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 271 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG, TRỤ - Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 2 | Móng M14BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng M14BT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 4 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 5 | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA - Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà T-2400 (DT-2400) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - Vật liệu - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | km |
| 11 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | km |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km |
| 13 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10bộ |
| 15 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | sợi |
| 16 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 20 | Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 21 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Băng quấn Silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Thiết bị - FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Chì trung thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 28 | PHẦN THÁO GỠ - Trụ, xà, chằng - Trụ BTLT-12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 29 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Chằng xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10bộ |
| 32 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 36 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | PHẦN LẮP LẠI - Trụ, xà, chằng - Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10bộ |
| 39 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI - VẬT TƯ LẮP MỚI - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đà composit FCO-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 47 | Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 48 | Đà MBT:U-160x68x5-2100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 49 | Đà U-160x68x5-1457 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 50 | Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 51 | Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 52 | Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 53 | Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 55 | Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 56 | Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 57 | Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 58 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 59 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 60 | Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 61 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 62 | Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 63 | Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 64 | Đà composit FCO-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 66 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 67 | Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 68 | Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 69 | Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 70 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 73 | Đầu cosse Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 74 | Thùng tole 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Ống PVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 79 | Co PVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 81 | Băng quấn Silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 82 | Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 84 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Tiếp địa đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Hàng rào trạm (4mx4mx2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | THIẾT BỊ LẮP MỚI - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 89 | FCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Chì 24kV-8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 91 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | CT 600V-300/5A (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | MCCB 3P-600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Hệ thống điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC - Máy phát điện 3P-50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=81m3/h, H=50m, P=50HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm điện Q=81m3/h, H=50m, P=40HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=50m, P=3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm nước 7.5HP, Q=24m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 6 | Máy bơm nước 5.5HP, Q=18m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 7 | Máy bơm thả chìm 3P-3HP, Q=12m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 8 | Bộ lọc nước RO 200l/h + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Máy nước nóng NLMT 350L, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hệ thống điều hòa không khí - Máy điều hòa không khí 2.5HP (inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 11 | Máy điều hòa không khí 2.0HP (inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 12 | Hệ thống camera, âm thanh - Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 2TG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình quan sát 43" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 17 | Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ ghi hình 8 kênh IP + HDD 2TG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Loa lắp tường 50W + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Ampli 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ khuếch đại tăng cường 1000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Một số thiết bị khác - Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 26 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 29 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 30 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tủ điều khiển tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tụ bù 3P-30KVAR + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Motor cổng 1P-1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Phông màn cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.993,88 | m2 |
| 37 | Thang máy - (Thang máy nâng người 4 điểm dừng, tải trọng 1000kg, đã bao gồm cảm biến tại mổi tầng và 20 thẻ từ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22216732046E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0369455341E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.551.712.432 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.103.424.864 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí có giá trị ≥ 85.551.712.432 VND.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 40 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 13 người;+ Thợ kỹ thuật sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 05 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cầu đường: 02 người;+ Tài xế ô tô: 04 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C);+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhân kỹ thuật là không bắt buộc.(Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m | 500 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 5 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Ván khuôn (Coppha) (m2) | Không yêu cầu | 3000 |
| 10 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng (*) | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 15 | Máy nén khí diezel (*) | Năng suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (*) | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc (*) | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 19 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng ≥ 12 tấn | 2 |
| 21 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 22 | Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | Năng suất bơm ≥ 50 m3/h | 1 |
| 23 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 24 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 25 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 26 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 27 | Máy tưới nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 28 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất rải ≥ 50m3/h | 1 |
| 29 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi