Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910803-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200642737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:59:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,216,732,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22216732046E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0369455341E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.551.712.432 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.103.424.864 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí có giá trị ≥ 85.551.712.432 VND.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 13 người;+ Thợ kỹ thuật sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 05 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cầu đường: 02 người;+ Tài xế ô tô: 04 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C);+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhân kỹ thuật là không bắt buộc.(Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m
- Số lượng tối thiểu 500
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn (Coppha) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000
10-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí diezel (*)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**))
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở tạo nguồn huyện Phú Giáo (Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung – Địa chỉ: Lô B7, khu tái định cư Phú Hòa, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc – Địa chỉ: Số 243/56/20, khu Phố 6, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: (0274) 3823.381 Số fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3672.582 Số fax: 0274.3672.355 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, tầng 4, tháp A, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phốThủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3822.923 Số fax: 0274.3825194 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,856100m3
2Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,427m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,305m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,495m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,203m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,738m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V243,562m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,478100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,378100m3
10Đắp đất nền móng bồn hoa, ram dốc, đan tam cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,443m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
12Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,823100m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,246m3
14Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,036100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,031m3
17Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,34m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,094m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,827m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,02m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,986m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,372m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V76,384m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,472m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,346m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,724m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,668m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,976m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,423m3
31Lát gạch gạch bộng nung kt 400x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.964,6m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,595100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,589100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,154100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,922100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,174100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,566100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,467100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,716100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,472tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,627tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,872tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,108tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,528tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,825tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,557tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,035tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,124tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,306tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,713tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,063tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,086tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,268tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,572tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,611tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,611tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,163tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,453tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,351tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,195tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,539tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
69Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,951m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,813m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,369m3
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,808m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,118m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,026m3
75Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,475m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,789m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m3
78Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m3
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,569m3
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,149m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,216m3
82Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,224m3
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451m3
84Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,483m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,602m3
86Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.866,311m2
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.155,036m2
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,84m2
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,21m2
90Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,353m2
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,755m2
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.883,608m2
93Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,824m2
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.027,455m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.472,388m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.510,454m2
97Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.018,529m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.174,405m2
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,41m
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.302,945m
101Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,46m
102Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,628m2
103Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.572,961m2
104Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.901,183m2
105Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,875m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V720,27m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.821,32m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.666,589m2
109Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3.027,455m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4.287,218m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12.847,129m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15.874,584m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.287,218m2
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,07m2
115Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,152m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,49m2
117Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,77m2
119Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V962,083m2
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,084m2
121Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V376,645m2
122Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,412m2
123Kẻ Joint âm 15 rộng 30 cách đều 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,042m
124Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương và các vật tư phụ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,195m2
125Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,052100m2
126Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.605,2m2
127Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,642md
128Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,797m2
129Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,797m2
130Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,08m2
131Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,08m2
132Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,264m2
133Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,264m2
134Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,162md
135Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox F42x1.2 ly (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2md
136Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.5 khỏng cách từ 1000 -1800mm (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,3md
137Cung cấp, lắp dựng lam nhôm chắn nắng C85 dày 1.0 ly, thép hộp 50x100x1.5 và các vật tư phụ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V126,06m2
138Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hệ 55 dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,405m2
139Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hộp 44x76x1.5 sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m2
140Cung cấp lắp dựng bộ chữ inox cao 350x30x2 ly, bộ chữ: " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
141Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,028m2
142Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,77md
143Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V283,77md
144Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,35m2
145Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V289,35m2
146Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
147Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
148Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,885m2
149Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V60,885m2
150Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V842,5m2
151Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V842,5m2
152Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
153Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
154Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly, pano nhôm 2 mặt dày 1mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
155Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
156Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,72m2
157Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,72m2
158Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,773m2
159Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,773m2
160Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V911,85m2
161Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V911,85m2
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V911,85m2
163Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,22m2
164Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3md
165Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,945100m2
166Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m
167Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,365m3
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,269m3
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61tấn
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486,645tấn
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V933,32310m2
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,868tấn
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,717tấn
175Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,119100m3
176Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,924100m3
B KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,002100m3
2Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,094m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,052m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,372m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V202,211m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,423100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,579100m3
9Đắp đất nền móng bồn hoa, ram dốc, đan tam cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,966m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
11Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,413100m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,671m3
13Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,524100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
15Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,744m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,406m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,965m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V53,816m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,256m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,267m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,592m3
24Lát gạch bộng nung kt 400x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,32m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,23m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,636m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,587100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,445100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,12100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,454100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,372100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,385100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,535100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,111tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,063tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,033tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,187tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,426tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,557tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,865tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,057tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,145tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,004tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,307tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,497tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,812tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,877tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
60Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,028m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,503m3
62Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,295m3
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,451m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,478m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,773m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,701m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,427m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,745m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558m3
72Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,251m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,659m3
74Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.127,01m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.143,953m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,076m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V554,52m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.518,135m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350,634m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.407,655m2
82Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260,735m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.288,08m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,04m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,84m
86Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,8m
87Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.472,64m2
88Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,32m2
89Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,88m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,84m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.382,4m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V746,862m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.518,135m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.732,862m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.209,013m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8.727,148m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.732,862m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,896m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,626m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,23m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V21,98m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,614m2
103Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,163m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,463m2
105Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V667,56m2
106Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m2
107Kẻ Joint âm 15 rộng 30, cách đều 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.633,4m
108Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương và các vật tư phụ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,12m2
109Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,692100m2
110Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54tấn
111Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V314,916m2
113Cung cấp, lắp đặt khung inox đỡ lavabo (bao gồm: khung inox hộp 50x50x3, bulong nở M12 và khác phụ kiện vật tư phụ khác, (inox SUS304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
114Cung cấp lan can inox cầu thang bao gồm: tay vịn inox Ø60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,285m2
115Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F32x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,84md
116Cung cấp, lắp dựng lam nhôm gồm khung lam nhôm 25x50x1 và các vật tư phụ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V184,416m2
117Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,4m2
118Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,76m2
119Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V149,76m2
120Cung cấp cửa đi lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: thanh ray trượt chữ U dày 2 ly, tay nắm inox kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,8m2
121Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V124,8m2
122Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m2
123Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m2
124Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
125Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
126Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,76m2
127Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V106,76m2
128Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm thanh U 20x1.2, sắt lá 16x0.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
129Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
130Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m2
131Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m2
133Cung cấp cửa sổ khung nhôm, lá sách nhôm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,222m2
134Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,222m2
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,768100m2
136Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
137Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,955m3
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,246m3
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,743tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V827,568tấn
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,80510m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,375100m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,554tấn
145Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,656100m3
146Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,762100m3
C KHỐI NHÀ NGHỈ TRƯA
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,437100m3
2Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,263m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,557m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,025m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,52m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,225100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212100m3
10Đắp đất nền móng bồn hoa, đan tam cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
12Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,969100m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,203m3
14Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,313100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
16Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,381m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,216m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,165m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,631m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,248m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,384m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,32m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,229m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,575m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,492m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,025m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,092m3
30Lát gạch gạch bộng nung kt 400x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V817,883m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,093100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,479100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,367100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,58100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,884100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,948100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,849100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,757100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,454tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,191tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,125tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,629tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,762tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,855tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,226tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,597tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,382tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,555tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,302tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,515tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,311tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,411tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,962tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,541tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,567tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,816tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,606tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
65Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,875m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,593m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,647m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,246m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,557m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,31m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,041m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,227m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,147m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,221m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,617m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,732m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501m3
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,523m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,836m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V837,566m2
82Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,237m2
83Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,86m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,72m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,296m2
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,373m2
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V829,574m2
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,536m2
89Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.191,332m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150,748m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.698,378m2
92Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V903,055m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.221,08m2
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,7m
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,3m
97Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,19m
98Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,2m2
99Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V766,384m2
100Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,72m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,8m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V792,84m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V773,681m2
104Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.191,332m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.089,106m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.854,984m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7.046,316m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.089,106m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,162m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,348m2
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m2
112Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,998m2
114Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,07m2
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,19m2
116Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,05m2
117Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
118Kẻ joint âm 15 rộng 30, cách đều 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.378,988m
119Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương và các vật tư phụ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,72m2
120Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,935100m2
121Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,5m2
122Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,304md
123Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,326m2
124Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,326m2
125Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m2
126Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m2
127Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,376md
128Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,2m2
129Cung cấp, lắp đặt tôn dày 4.5 dem, chèn xốp khe co giãn sê nô (bao gồm: đinh vít, silicon và các vật tư phụ khác )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8md
130Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,02md
131Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,02md
132Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
133Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
134Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
135Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
136Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
137Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
138Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,32m2
139Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V355,32m2
140Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
141Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
142Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
143Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
144Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,615m2
145Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V90,615m2
146Cung cấp cửa sổ khung nhôm, khung bảo vệ nhôm dày 1.4 ly, lá sách nhôm dày 1.2 ly, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt gài và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,405m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,405m2
148Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm thanh U20x1.2, sắt lá 16x0.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,773m2
149Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,773m2
150Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,04m2
151Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V412,04m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V412,04m2
153Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1 ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m2
154Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,086100m2
155Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
156Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,211m3
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,382m3
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,241tấn
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V648,149tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,56910m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,093tấn
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,036tấn
164Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,342100m3
165Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,992100m3
D NHÀ TẬP ĐA NĂNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,874100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,942m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đan tam cấp, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,335m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,456m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,573m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154100m3
8Đắp đất nền móng đan tam cấp, ram dốc công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,351100m3
11Cung cấp đất đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V416,724m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,433m3
13Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,064100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đan tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,892m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,842m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,607m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,035m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,086m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,176m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,891m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,486m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,102m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,2m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,788m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,662m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,792m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn bó hè, ram dốc, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,631100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,962100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,563100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,017100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,665100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, bệ cửa, lam, ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,379100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,027100m2
38Ván khuôn thép, ván khuôn mương thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,498tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,713tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,026tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,417tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,249tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,799tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,668tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,407tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,308tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,85tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,497tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,318tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,252tấn
60Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,044m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,778m3
62Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,969m3
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,158m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,467m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,983m3
66Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,643m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,376m3
68Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,11m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,181m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,616m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,014m3
72Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m3
73Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V465,375m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,882m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,568m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V578,544m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,799m2
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,226m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V766,19m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,531m2
81Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, lam, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,797m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.435,376m2
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,4m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,5m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,95m
86Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V749,344m2
87Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V530,44m2
88Lát nền, sàn, gạch giả gỗ kt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,94m2
89Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,815m2
90Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,094m2
91Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,7m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,167m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,722m2
95Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.450,226m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.781,331m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.429,669m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.816,535m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.781,331m2
100Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,755m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,458m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,42m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,388m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,074m2
106Kẻ joint âm 15 rộng 30, cách đều 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,54m
107Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,064m2
108Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,453m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V543,465m2
110Thi công trần bằng tấm nhựa PVC KT 600x600x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,114m2
111Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V8,892100m2
112Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,848tấn
113Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,848tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V661,798m2
115Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7tấn
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V450,835m2
118Cung cấp lắp đặt bulon M20, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
119Cung cấp lắp đặt bulon M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
120Cung cấp lắp đặt bulon M20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Cung cấp lắp đặt bulon U16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
122Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V222md
123Cung cấp lắp đặt giằng kèo cáp D12, kết hợp tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,76md
124Cung cấp lan can inox (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox 30x30x1.2, thanh đứng inox 50x100x1.4; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,634m2
125Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V63,634m2
126Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m2
127Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V26,05m2
128Cung cấp, lắp dựng lan can inox (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng hộp 50x100x1.4 khoảng cách 1200-2500 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8md
129Cung cấp, lắp dựng lan can inox (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng Ø42x1.2 khoảng cách 1000 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,336md
130Cung cấp, lắp dựng lam nhôm lá sách, nhôm sơn tĩnh điện, bao gồm: khung nhôm hộp 44x76x1.5, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V31,652m2
131Cung cấp, lắp dựng lam bê tông chữ ZMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
132Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,406m2
133Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa, tay nắm nhôm có kèm ổ khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,385m2
134Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V119,385m2
135Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 30x60x1.8, inox hộp 40x40x1.5, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt; kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế (inox sus 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m2
136Lắp dựng cửa khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m2
137Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,03m2
138Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,03m2
139Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,11m2
140Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V97,11m2
141Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
142Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
143Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, khung nhôm hệ 55 và các vật tư phụ khác theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V166,9m2
144Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V166,9m2
145Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x40x1.4, sắt tròn D16 đặc cách đều 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,65m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V160,65m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V321,3m2
148Cung cấp, lắp đặt tấm Alu 2 mặt dày 1 ly và hình biểu tượng cắt mica hộp cao 20mm vào vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
149Cung cấp cửa đi khung nhôm, lưới inox ngăn côn trùng kích thước ô lưới 0,8x0,8mm dày 0,8 mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,045m2
150Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V45,045m2
151Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, lưới inox ngăn côn trùng kích thước ô lưới 0,8x0,8mm dày 0,8mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m2
152Lắp dựng cửa khung nhôm lưới inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m2
153Cung cấp lắp đặt cửa trượt lên tầng mái (bao gồm: pano tôn dày 1 ly, khung sắt V50x50x5, bánh xe trượt và đường ray trượt và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
155Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
156Cung cấp lắp đặt thang inox F60x1.5, F32x1.5 khoảng cách a=150 (bao gồm: bulon nở F12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế), inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,039m2
157Cung cấp, lắp đặt nắp mương thu nước inox bao gồm khung inox 50x50x2, tấm inox đục lổ Ø6x2mm, inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
158Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 450x30x2 ly bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Xoa nền bê tông tạo mặt phẳng bằng máy (bao gồm: nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,44m2
160Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m
161Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
162Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,584100m2
163Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,782100m2
164Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,131100m2
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,674m3
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,193m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,054tấn
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,19tấn
169Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,66610m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,537100m2
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,85tấn
172Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,638100m3
173Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,469100m3
E CẦU NỐI
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m3
3Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,545m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót ram dốc, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,915m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
9Đắp đất nền móng đà kiềng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,469m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
11Đắp đất nền móng bồn hoa, ram dốc, đan tam cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
13Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
15Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,126m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,672m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,908m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,543m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,706100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,517tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
41Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,673m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,698m3
44Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V13,344m2
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,87m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,488m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,195m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,944m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,223m2
52Trát lanh tô, ô văng, lam, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,732m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,52m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,08m
57Rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m
58Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,868m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,68m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,165m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,845m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,353m2
63Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,54m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,708m2
65Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4; thanh ngang inox hộp 30x30x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m2
66Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m2
67Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12md
68Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m
69Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m3
71Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,335100m3
F NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ CHE MÁY BƠM NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ CHE MÁY BƠM - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
2Đào đất móng đà kiềng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,143m3
3Đào đất móng tường xây dưới đan rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót tường xây dưới đan đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
10Đắp đất móng đà kiềng, tường xây dứơi đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
12Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,515m3
14Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,573m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,286m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn lót tường xây dưới đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
37Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,586m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,864m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,45m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,538m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,26m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,75m
49Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,88m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
51Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,25m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V44,538m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,275m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,529m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,067m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,275m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,855m2
60Kẻ joint tường 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
61Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,78m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5m2
63Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
64Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
65Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
66Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
67Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, khung nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
68Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m2
69Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
70Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
71Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x40x1.4, sắt tròn D16 cách đều 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m2
74Cung cấp cửa cuốn lưới thép mạ sơn tĩnh điện (bao gồm: khung bao hộp cửa cuốn và các vật tư phụ, không bao gồm moter và remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
75Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
76Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
78Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,497100m3
G NHÀ XE CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NHÂN VIÊN, HỌC SINH
1Nhà xe - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752100m3
2Đào đất móng đà kiềng, bồn hoa, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,005m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,179m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,571m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,036m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,354100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m3
8Đắp đất nền móng đà kiềng, ram dốc công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,594m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,371m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,501m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,401m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,527m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,318m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,17m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,354100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,109tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,903tấn
28Nhà xe - Kiến trúc - Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,402tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,402tấn
30Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,711m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,711m2
32Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,735tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,735tấn
34Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V416,177m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V416,177m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225tấn
38Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,12m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,12m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252tấn
42Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,458m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,458m2
44Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179tấn
45Lắp dựng cầu thang thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179tấn
46Sơn chống cháy sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 3 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,002m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,002m2
48Cung cấp lan can inox, tay vịn inox F60x1.5; thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120; thanh đứng inox Ø60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.4 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,493m2
49Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V204,493m2
50Làm sàn bằng tôn sóng cao 50mm dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521100m2
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,315100m2
52Cung cấp lắp đặt bulon M24, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
53Cung cấp lắp đặt bulon M16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
54Cung cấp lắp đặt bulon M20, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
55Cung cấp lắp đặt bulon M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V902bộ
56Cung cấp lắp đặt bulon M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V520bộ
57Cung cấp lắp đặt bulon M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V194bộ
58Cung cấp lắp dựng máng xối tôn tráng kẽm dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V81,1md
59Cung cấp lắp dựng giằng cáp D12 bằng tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,688md
60Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ sắt D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4md
61Xoa nền bê tông tạo nhám mặt bằng máy, cắt joint sâu 20, rộng 30 (bao gồm: vật liệu, nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,198m2
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319100m3
63Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,84100m3
H CỔNG, HÀNG RÀO
1Cổng chính - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m3
2Đào đất móng đan, đà kiềng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
3Đào đất móng ray cổng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,341m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,637m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
10Đắp đất nền móng đà kiềng, đan công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,688m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,111m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,417100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
29Cổng chính - Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,581m3
30Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,947m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,484m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,77m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,636m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,212m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,11m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,931m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,424m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,958m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,382m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,83m2
43Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 120, 300, 400 (bảng tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,931m2
44Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 250x20x1, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ chữ
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
46Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp 50x100x2.0, sắt hộp 50x50x1.5, lưới TT Roll Ø5a150x50; pano sắt mạ kẽm dày 1mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
47Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
49Hàng rào - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,142100m3
50Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,298m3
51Đào đất móng ray cổng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đà kiềng, đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,823m3
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,624m3
55Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,104m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,342100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m3
58Đắp đất nền móng đà kiềng, đà bó nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,318m3
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,348m3
62Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m3
63Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,235m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,118100m2
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
66Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,478100m2
67Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04100m2
68Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,041100m2
69Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,399tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,139tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,831tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,707tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,053tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
80Hàng rào - Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,291m3
81Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,955m3
82Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151m3
83Đắp vữa đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,396m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,377m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,044m2
87Trát đà kiềng, đà bó nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,857m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,644m2
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.176,384m
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V728,298m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V728,298m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V765,236m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,247m2
94Cung cấp lưới thép bao gồm lưới TT Roll d5a150x50, trụ thép tráng kẽm d60x2, bulon nở và các vật liệu phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V749,824m2
95Lắp dựng khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V749,824m2
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
97Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp 50x100x2.0, sắt hộp 50x50x1.5, lưới TT Roll Ø5a150x50; pano sắt mạ kẽm dày 1mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V15,435m2
98Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,435m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,435m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m
I CỘT CỜ
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
9Kiến trúc - Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74m2
19Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH
1Sân lát gạch terrazzo kt 400x400x30 - Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,91100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,1m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.391m2
4Sân chơi cỏ nhân tạo - Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224100m3
6Đắp cát đệm nền sân bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
7Cung cấp thi công lớp cao su chuyên dụng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V612m2
8Cung cấp thi công lớp cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V612m2
9Bó vỉa - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,261100m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,52m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,924m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,138100m2
13Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên 70x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m2
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V496,86m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,381100m3
18Bồn hoa, cây xanh - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
19Đắp đất nền móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,323m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,944m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,533m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chân đế cây chống cây xanh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,72m2
26Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màuMô tả kỹ thuật theo Chương V750,4m3
27Trồng mới cây phượng vĩ (đường kính thân cây >18cm, h>4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
28Trồng mới cây dầu (đường kính thân cây >15cm, h>5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cây
29Trồng mới cây sa kê (đường kính thân cây >15-20cm, h>4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
30Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >3cm, h>1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
31Trồng mới cây lim xẹt (đường kính thân cây >15cm, h>5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
32Trồng mới cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,52100m2
33Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.2mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V376cây
34Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V376cây
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,316100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,546100m3
K ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đường nội bộ, vịnh đậu xe - Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,59100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,148100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,59100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,59100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,647100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V259,394100tấn
L SAN NỀN
1San nền - Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V189,042100m2
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,808100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,808100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,808100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,808100m3/km
6San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,86100m3
7Cung cấp đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10.161,495m3
M HỆ THỐNG PCCC TT, HỆ THỐNG PCCC CÁC HẠNG MỤC
1Hồ nước PCCC, Hồ nước trung chuyển - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,758100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,016m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm có trộn phụ gia chống thấm cấp B6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,844m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m có trộn phụ gia chống thấm cấp B6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,94m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,77m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,829100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,791tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,162tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
15Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
16Lắp dựng nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,8m
19Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V6,719m2
20Trát thành hồ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,978m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,978m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,286100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,472100m3
27Hệ thống PCCC tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693100m3
29Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.500viên
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
35Hộp chữa cháy trong nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 400x600x200mm, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
36Hộp chữa cháy ngoài nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 1050x1050x350mm, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,96100m
43Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
44Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V364cái
45Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
46Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
47Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
50Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
51Lắp đặt tê hàn STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt tê hàn STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
53Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
54Lắp đặt van Test STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt Y lược Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt Y lược Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt Luppe Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt Luppe Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Sơn sắt thép bằng sơn bitum chống ăn mòn, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V459,065m2
67Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101))Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,065m2
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m3
69Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,497100m3
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Hệ thống chống sét tổng thể - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m3
3Cung cấp hóa chất TerrafillMô tả kỹ thuật theo Chương V200Kg
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V872m
6Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V70sứ
8Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
9Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
10Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
O HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, CAMERA TT; HT THÔNG TIN BÁO CHÁY CÁC HẠNG MỤC; HT CAMERA VÀ ÂM THANH CÁC HẠNG MỤC
1Hệ thống báo cháy tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.400viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
6Hệ thống báo cháy tổng thể - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,712m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
17Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
18Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Hệ thống báo cháy tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây, thiết bị - Cung cấp trung tâm báo cháy 30 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
23Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
25Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.250viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
28Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
39Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
40Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Giếng khoan tiếp địa - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
43Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3m
45Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 4 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
46Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V282m
47Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
50Hệ thống camera tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
52Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.700viên
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
55Hệ thống camera tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V1.458m
56Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
57Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.458m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,72100m
59Lắp đặt tủ Rack loại 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
60Khối nhà chính - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45 chuông
61Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
62Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45 nút
63Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,210 đầu
64Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.434m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.354m
66Khối nhà chính - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
67Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
68Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V8,45 đèn
69Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
70Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V910m
71Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V64hộp
72Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V868m
73Khối nhà chính - Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V286m
74Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.928m
75Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PairsMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
76Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
77Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V448m
78Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V622m
79Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
80Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
82Lắp đặt tủ Rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
83Lắp đặt tủ Rack loại 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
84Switch 48 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
85Switch 24 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Switch 16 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Splitter 8 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Modem quangMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
89Chống sét lan truyền Krone-protector 10 pair, pstn 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-48CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-24CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Khối nhà chính - Hệ thống điều hòa không khí - Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
95Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
96Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
97Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
102Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
104Lắp đặt dây Cu/PVC 3.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
106Khối nhà đa năng - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
107Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
108Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
109Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,110 đầu
110Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510 đầu
111Lắp đặt đầu báo gasMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu
112Lắp đặt đầu báo khói dạng tia chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
113Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V184m
114Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V726m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V586m
116Khối nhà đa năng - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
117Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45 đèn
118Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
119Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V288m
120Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
121Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V245m
122Khối nhà ký túc xá - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 chuông
123Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
124Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 nút
125Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V510 đầu
126Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.603m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
128Khối nhà ký túc xá - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
129Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V13,45 đèn
130Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
131Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V688m
132Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V75hộp
133Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V645m
134Khối nhà ký túc xá - Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
135Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
136Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
137Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
139Lắp đặt tủ Rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
140Router WiFiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
141Switch 16 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Modem quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
144Khối nhà ký túc xá - Hệ thống camera - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V244m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V158m
146Khối nhà ký túc xá - Hệ thống âm thanh - Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
147Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
148Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
149Khối nhà nghỉ trưa - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 chuông
150Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
151Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 nút
152Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,810 đầu
153Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.274m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V798m
155Khối nhà nghỉ trưa - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
156Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45 đèn
157Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
158Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V283m
159Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
160Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251m
161Khối nhà nghỉ trưa - Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
162Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
163Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
164Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
165Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
166Lắp đặt tủ Rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
167Switch 16 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
168Modem quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
169Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-16CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
P HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TT, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1Hệ thống thoát nước mưa tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,145100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,624m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,57m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,641m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,096m2
6Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,987m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,2m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,313m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,058100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,371tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,292tấn
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,5đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,5mối nối
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V289cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,201100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,275100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,87100m3
21Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,661100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m3
23Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 300x300x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.413,333viên
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,011m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,64m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,117m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
32Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x7.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,043100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,618100m3
37Hệ thống cấp nước tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,177100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
40Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.175Viên
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
46Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
47Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
54Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
55Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
56Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
57Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
58Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
59Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
60Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
61Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
62Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
64Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
68Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lắp đặt giảm sóc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt giảm sóc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt Luppe D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt Luppe D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bể
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
81Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
82Lắp đặt đồng hồ nước DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Hầm tự hoại - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,527100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,409100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,118100m3
86Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
87Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,052m3
88Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
89Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
90Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,242m3
91Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
92Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,844m3
93Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,901m2
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,981m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,393100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248tấn
97Cung cấp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,497m3
98Cung cấp sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,497m3
99Cung cấp sỏi toMô tả kỹ thuật theo Chương V1,497m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V59cấu kiện
101Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
114Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
116Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V146cái
117Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
118Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V179bộ
119Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
120Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V198cái
121Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V286cái
122Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
123Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V223cái
124Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
125Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
126Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
127Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
129Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
130Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
131Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
132Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
133Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V197cái
134Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V137cái
135Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
136Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
137Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
138Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
139Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
140Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
141Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
142Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
143Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
148Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
149Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
150Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
151Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
153Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
156Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
157Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
159Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
162Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
165Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
166Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
167Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
168Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
169Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
171Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
172Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
173Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
174Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
175Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
176Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
177Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
181Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V143cái
182Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
183Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V206cái
184Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113cái
185Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
186Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
187Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
188Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
189Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V280md
190Bát treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
191Bát treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
192Bát treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
193Lắp đặt tê thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt tê thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
196Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
197Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
198Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
199Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
201Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
202Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26100m
203Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
208Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
209Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
210Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
211Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
212Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
213Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V268cái
215Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
216Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
217Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
218Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
219Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
220Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
221Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
222Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
223Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
224Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
225Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
226Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
227Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
228Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
229Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
230Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
231Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
232Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
235Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
237Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
239Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
242Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
243Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
246Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
247Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
249Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
250Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
251Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
252Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
253Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 32mm ống đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
254Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
255Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 75mm ống đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
257Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
258Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
259Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169cái
260Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V339cái
261Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
262Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
263Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
264Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
265Lắp đặt bít trơn đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
266Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
267Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
268Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
269Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
270Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
271Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
272Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
273Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
274Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
275Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
276Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
277Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
278Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
279Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24100m
280Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
281Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
282Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
283Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm, chiều dày 14,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
284Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
285Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
286Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
287Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
289Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
290Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
291Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
292Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
293Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
294Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
295Lắp đặt vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
296Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
297Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
298Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
299Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
300Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
301Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
302Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
303Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
304Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
305Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
306Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
307Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
308Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
309Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
310Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
311Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
312Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
313Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
314Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
315Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
316Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
317Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
318Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
319Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
320Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
321Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
322Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm ra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
323Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
324Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
325Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm ra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
326Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
327Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
328Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
329Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
330Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
331Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
332Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
333Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
334Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
335Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
336Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
337Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
338Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
339Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
340Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
341Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
342Lắp đặt tê thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
343Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
344Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
345Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
346Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
347Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
348Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
349Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
350Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
351Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
352Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
353Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
354Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
355Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
356Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
357Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 63mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
358Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
359Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
360Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
361Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
362Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
363Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
364Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
365Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
366Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
367Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
368Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
369Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
370Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
371Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
372Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
373Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
374Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
375Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
376Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
377Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
378Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
379Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
380Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 60mm ống đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
381Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
382Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
383Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
384Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
385Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
386Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
387Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
388Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
389Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
390Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
391Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
392Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
393Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
394Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
395Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
396Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
397Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
398Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng - Hệ thống cấp nước nóng - Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
399Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
400Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
401Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
402Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
403Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
404Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
405Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
406Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
407Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
408Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
409Lắp đặt co răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
410Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 27mm ống đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
411Hệ thống cấp, thoát nước khối ký túc xá - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6100m
412Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2100m
413Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
414Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
415Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
416Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
417Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
418Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
419Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194cái
420Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
421Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V147bộ
422Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
423Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V285cái
424Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
425Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
426Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241cái
427Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
428Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
429Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
430Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
431Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V362cái
432Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V196cái
433Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
434Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
435Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V316cái
436Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
437Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
438Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
439Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
440Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
441Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
442Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
443Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
444Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
445Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
446Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
447Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
448Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
449Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
450Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
451Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
452Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
453Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
454Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
455Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
456Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
457Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
458Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V176md
459Bát treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
460Bát treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
461Bát treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
462Lắp đặt tê thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
463Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
464Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
465Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
466Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
467Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
468Hệ thống cấp, thoát nước khối ký túc xá - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
469Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
470Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86100m
471Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
472Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
473Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
474Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
475Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
476Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
477Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
478Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
479Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V768cái
480Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
481Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
482Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
483Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
484Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
485Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
486Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
487Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
488Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
489Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
490Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
491Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
492Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
493Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
494Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
495Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
496Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
497Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
498Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
499Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
500Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
501Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
502Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
503Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
504Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
505Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
506Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
507Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V337cái
508Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
509Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
510Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
511Lắp đặt bít trơn đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
512Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
513Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
514Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
515Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
516Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
517Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
518Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
519Hệ thống cấp, thoát nước nhà nghỉ trưa - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
520Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
521Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92100m
522Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
523Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
524Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
525Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
526Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
527Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
528Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
529Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
530Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
531Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
532Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
533Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
534Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
535Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
536Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
537Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
538Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
539Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
540Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
541Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
542Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
543Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
544Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
545Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
546Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
547Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
548Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
549Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
550Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
551Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
552Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
553Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
554Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
555Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
556Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
557Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
558Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
559Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
560Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
561Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
562Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
563Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
564Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
565Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
566Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
567Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
568Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
569Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
570Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
571Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
572Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
573Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
574Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
575Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
576Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
577Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
578Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V80md
579Bát treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
580Bát treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
581Bát treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
582Lắp đặt tê thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
583Lắp đặt tê thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
584Lắp đặt tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
585Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
586Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
587Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
588Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
589Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
590Hệ thống cấp, thoát nước nhà nghỉ trưa - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
591Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
592Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
593Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
594Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
595Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
596Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
597Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
598Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
599Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
600Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
601Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
602Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
603Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
604Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
605Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
606Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
607Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
608Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
609Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
610Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
611Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
612Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
613Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
614Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
615Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
616Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
617Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
618Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
619Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
620Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
621Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
622Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
623Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
624Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
625Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
626Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
627Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
628Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
629Lắp đặt vòi sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
630Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
631Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
632Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
633Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
634Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
635Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
636Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
637Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
638Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
639Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
640Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
641Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
642Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
643Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
644Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
645Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
646Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
647Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
648Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
649Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
650Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
651Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
652Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
653Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
654Hệ thống thoát nước cầu nối - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
655Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
656Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
657Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
658Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,939100m3
659Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,156100m3
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TT, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TT, HT CẤP ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC
1Hệ thống cấp điện tổng thể - Hố ga kéo cáp, giếng tiếp địa - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
10Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
11Lắp dựng thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
15Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215m3
17Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
19Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Hệ thống cấp điện tổng thể - Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,758100m3
24Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.125viên
25Hệ thống cấp điện tổng thể - Cấp điện tổng thể - Lắp đặt dây đơn CXV 150mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
26Lắp đặt dây đơn CXV 120mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V388m
27Lắp đặt dây đơn CXV 95mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.146m
28Lắp đặt dây đơn CXV 70mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
29Lắp đặt dây đơn CXV 50mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V396m
30Lắp đặt dây đơn CXV 35mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
32Lắp đặt dây đơn CXV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
33Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3100m
38Lắp đặt tủ điện 800x1750x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
39Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-20A (5A) (3A) + ZCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt các MCCB 3P-400A-45kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt các MCCB 3P-300A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt các MCCB 3P-250A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt các MCCB 3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt các MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt các MCCB 3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể - Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,282100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m3
52Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.900viên
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,698100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m3
55Lắp đặt các loại đèn Led 150W (gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
56Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cần đèn
57Lắp đặt dây cáp CVV 2x4mm2 + E4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V885m
58Lắp đặt dây cáp CVV 2x1.5mm2 + E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,86100m
61Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà chính - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V161bộ
62Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V249bộ
63Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 250x250 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
68Dimmer quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V175cái
69Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V214cái
70Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
72Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V206cái
73Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V160hộp
74Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V366hộp
75Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V118hộp
76Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
77Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
78Lắp đặt tủ điện 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
79Lắp đặt tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
80Lắp đặt tủ điện 18 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
81Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
82Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V728m
83Lắp đặt dây cáp điện CV 14mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V302m
84Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V540m
85Lắp đặt dây cáp điện CV 8mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.420m
86Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.226m
87Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V6.496m
88Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V5.158m
89Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V16.542m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V322m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V632m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.188m
93Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
94Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V518m
95Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt MCCB-3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt MCCB-3P-60A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
99Lắp đặt MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt MCB-3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Lắp đặt MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
105Lắp đặt MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
107Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
108Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
109Lắp đặt RCBO-2P-25A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
111Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà đa năng - Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
113Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
114Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
115Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Lắp đặt đèn Led 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 125WMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
119Lắp đặt quạt hút công nghiệp kt 600x600mm, 1HP/380V, Q=8000m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
121Dimmer quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
122Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
123Lắp đặt ổ cắm điện 3 pha 16A-380V-4P+E (lắp nổi trong tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
125Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V94hộp
126Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
127Lắp đặt tủ điện 600x800x220 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
128Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
129Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
130Lắp đặt tủ điện 12 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
131Lắp đặt dây cáp điện CV 70mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
132Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V284m
133Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V356m
134Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
135Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.496m
136Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
137Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V3.542m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V184m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V332m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.188m
142Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
143Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt MCCB-3P-150A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt MCB-3P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
149Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
150Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
151Lắp đặt RCBO-4P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt RCBO-4P-50A-6kA-100mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt RCBO-4P-100A-6kA-100mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
154Lắp đặt RCCB-4P-50A-100mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt RCCB-4P-100A-100mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
156Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà nghỉ trưa - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V182bộ
157Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
158Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
159Dimmer quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
160Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
161Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
162Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
163Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V55hộp
164Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V171hộp
165Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
166Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
167Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
168Lắp đặt tủ điện 8 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
169Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V366m
170Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
171Lắp đặt dây cáp điện CV 8mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
172Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.196m
173Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V858m
174Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.442m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V632m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.188m
178Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
179Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
180Lắp đặt MCCB-3P-175A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
182Lắp đặt MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
184Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
185Lắp đặt MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
187Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
188Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
189Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
191Lắp đặt đồng hồ điện 1P-10 (40)A (loại có kiểm định của điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
192Lắp đặt tủ điện Composite lắp đặt đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
193Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118bộ
194Hệ thống điện chiếu sáng khối ký túc xá - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V384bộ
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
196Dimmer quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
197Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V243cái
198Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
199Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V396cái
200Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V156hộp
201Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V552hộp
202Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V108hộp
203Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
204Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
205Lắp đặt tủ điện 8 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48hộp
206Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
207Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
208Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.532m
209Lắp đặt dây cáp điện CV 8mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
210Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V8.226m
211Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.160m
212Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V6.782m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V282m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.788m
216Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
217Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
218Lắp đặt MCCB-3P-300A-36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Lắp đặt MCCB-3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
220Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Lắp đặt MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
223Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
224Lắp đặt MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
225Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
226Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
227Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
228Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
229Lắp đặt đồng hồ điện 1P-10 (40)A (loại có kiểm định của điện lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
230Lắp đặt tủ điện Composite lắp đặt đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
231Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187bộ
232Hệ thống điện chiếu sáng nhà xe - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
233Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
235Lắp đặt đế nổi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
236Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
237Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V356m
238Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
239Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
240Hệ thống điện chiếu sáng nhà thường trực - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
241Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
242Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
243Dimmer quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
245Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
246Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
247Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
248Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
249Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
250Lắp đặt tủ điện 600x800x220 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
251Lắp đặt dây cáp điện CVV 8mm2-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
252Lắp đặt dây cáp điện CVV 6mm2-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
253Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
254Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
255Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
256Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
257Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
258Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
259Lắp đặt MCCB-3P-250A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Lắp đặt MCCB-3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Lắp đặt MCCB-3P-60A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Lắp đặt MCCB-3P-32A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
264Lắp đặt MCB-3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
265Lắp đặt MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
266Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
267Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
269Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
270Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
271Lắp đặt cầu dao đảo 4P-300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG, TRỤ - Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
2Móng M14BTMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
3Móng M14BT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
4Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
5PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA - Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà T-2400 (DT-2400) - trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Xà FCO Composit 3P-2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - Vật liệu - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251km
11Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,753km
12Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018km
13Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910bộ
15Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V19sợi
16Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
17Giáp níu căng dây ACX 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18Nối ép WR-289 (50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
19Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
20Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
21Bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Băng quấn Silicon 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
24Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Thiết bị - FCO 27kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Chì trung thế 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
28PHẦN THÁO GỠ - Trụ, xà, chằng - Trụ BTLT-12m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
29Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Chằng xuống trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310bộ
32Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Chuỗi cách điện Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Khung UMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
36Ốc siết cáp dừng dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
37PHẦN LẮP LẠI - Trụ, xà, chằng - Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310bộ
39Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Chuỗi cách điện Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Khung UMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Ốc siết cáp dừng dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI - VẬT TƯ LẮP MỚI - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Đà composit FCO-2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Đà U-100x46x4,5-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
47Đà U-160x68x50-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
48Đà MBT:U-160x68x5-2100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
49Đà U-160x68x5-1457Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
50Đà U-100x46x4,5-1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
51Đà U-100x46x4,5-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
52Đà MBT:U-160x68x50-1700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
53Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Boulon 16x700 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
55Boulon 16x650 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
56Boulon 16x400 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
57Boulon 16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
58Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
59Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
60Boulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
61Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
62Boulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
63Long đền vuông 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
64Đà composit FCO-2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
66Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
67Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
68Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
69Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210đầu
73Đầu cosse Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610đầu
74Thùng tole 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Code bắt 1 ống PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Ống PVC 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
79Co PVC 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
81Băng quấn Silicon 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
82Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
84Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Bộ tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Tiếp địa đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Hàng rào trạm (4mx4mx2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88THIẾT BỊ LẮP MỚI - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - AmorphousMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
89FCO 27kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Chì 24kV-8KMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
91Chống sét van LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92CT 600V-300/5A (điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93MCCB 3P-600V-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
S THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Hệ thống điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC - Máy phát điện 3P-50 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm Diesel Q=81m3/h, H=50m, P=50HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Máy bơm điện Q=81m3/h, H=50m, P=40HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Máy bơm bù áp Q=5m3/h, H=50m, P=3HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Máy bơm nước 7.5HP, Q=24m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
6Máy bơm nước 5.5HP, Q=18m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
7Máy bơm thả chìm 3P-3HP, Q=12m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
8Bộ lọc nước RO 200l/h + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Máy nước nóng NLMT 350L,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Hệ thống điều hòa không khí - Máy điều hòa không khí 2.5HP (inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8máy
11Máy điều hòa không khí 2.0HP (inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
12Hệ thống camera, âm thanh - Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 2TGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Màn hình quan sát 43"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POEMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
15Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
17Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Bộ ghi hình 8 kênh IP + HDD 2TGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Loa lắp tường 50W + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Ampli 1000WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Bộ khuếch đại tăng cường 1000WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Micro để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Một số thiết bị khác - Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
26Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
27Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
28Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgMô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
29Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
30Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Tủ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Tủ điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Tủ điều khiển tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Tụ bù 3P-30KVAR + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35Motor cổng 1P-1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Phông màn cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2.993,88m2
37Thang máy - (Thang máy nâng người 4 điểm dừng, tải trọng 1000kg, đã bao gồm cảm biến tại mổi tầng và 20 thẻ từ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22216732046E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0369455341E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 85.551.712.432 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.551.712.432 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥171.103.424.864 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, san nền, đường giao thông, cây xanh, bể nước ngầm, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa không khí có giá trị ≥ 85.551.712.432 VND.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
8 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
9 Công nhân kỹ thuật 40 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 13 người;+ Thợ kỹ thuật sắt: 02 người;+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 05 người;+ Thợ sơn: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy công trình: 04 người;+ Thợ cầu đường: 02 người;+ Tài xế ô tô: 04 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C);+ Thợ cơ khí: 02 người;+ Thợ hàn: 02 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhân kỹ thuật là không bắt buộc.(Nhà thầu cung cấp tài liệu được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Không yêu cầu1
2 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m500
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW3
4 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW5
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW3
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW3
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
8 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
9 Ván khuôn (Coppha) (m2) Không yêu cầu3000
10 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
11 Máy vận thăng lồng (*) Sức nâng ≥ 3 tấn1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW3
15 Máy nén khí diezel (*) Năng suất ≥ 360 m3/h1
16 Máy thủy bình (*) Không yêu cầu2
17 Máy toàn đạc (*) Không yêu cầu1
18 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
19 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
20 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng ≥ 12 tấn2
21 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**) Sức nâng ≥ 10 tấn2
22 Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) Năng suất bơm ≥ 50 m3/h1
23 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
24 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
25 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
26 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
27 Máy tưới nhựa Không yêu cầu1
28 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất rải ≥ 50m3/h1
29 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->