Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910189-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210901361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:54:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,828,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Tam Đảo
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo , địa chỉ: Hợp Chầu, Tam Đảo, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc (Nhà thầu lập thiết kế xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo , địa chỉ: Hợp Chầu, Tam Đảo, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II.2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.052,6035m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,4139m3
3Tháo dỡ sàn gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT276m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT153,3287m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.410,2929m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.031,599m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT236,5422m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,9548m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT859,3705m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59,3708m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.047,3989m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,9321m2
13Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224,0757m2
14Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT384,2208m2
15Phá lớp Granitô bậc cầu thang:Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT109,5808m2
16Phá dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,2548m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT381,7627m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT958,82m
19Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT172,5039m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,003m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0819m3
22Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m2
23Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,26100m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT516,2837m2
25Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,348m2
26Tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1toàn bộ
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,9854100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,6302100m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT259,1683m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT259,1683m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT259,1683m3
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.216m2
33Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,9548m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x800mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT218,4165m2
35Ốp gỗ vào chân tường (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT112,644m2
36Ốp gỗ tường (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114,7597m2
37Lam gỗ tự nhiên nhóm 2 (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT245,62m
38Lát sàn gỗ công nghiệp (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT244,97m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8.323,7843m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224,2577m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.506,2056m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.041,8364m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,2272m3
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6382tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6382tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,592m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8662100m2
48Máng InoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT189,5m
49Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT305,466m2
51Thi công trần phòng vệ sinh bằng tôn phẳng (màu giả gỗ), chạy phào nhựa PUTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,2208m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.037,2024m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,4137m3
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.297,5735m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT153,3287m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT102,2191m2
57Vách ngăn CompactTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,348m2
58Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT516,2837m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT109,5808m2
60S/X lắp dựng lan can cầu thang kính cường lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,172m
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6821100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6252tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,5039m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT127cấu kiện
65S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh pano gỗ nhóm IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,812m2
66S/X khuôn cửa đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,44m
67Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,44m cấu kiện
68Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,812m2 cấu kiện
69S/X lắp dựng nẹp cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,82m
70Khóa cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
71Chốt cửa điTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,3764m2
73Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT171,801m2
74S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158,9445m2
75S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,584m2
76S/X vách kính nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,464m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1,4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6046tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158,9445m2
79Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.604,55kg
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ TRỤ SỞ
1Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 1200x300-40WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56bộ
2Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 1200x600-80WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-14WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D90-7WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224bộ
5Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120-12W (đèn hành lang + WC)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT210bộ
6Lắp đặt đèn Dowlight nổi trần D90-7W (đèn trong phòng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
7Lắp đặt đèn chùm Led D750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
8Lắp đặt đèn Led dâyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70cái
10Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cái
15Lắp đặt công tắc 6 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT265cái
17Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71cái
18Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53cái
19Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT92cái
20Lắp đặt các automat 1 pha - 250/40A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
21Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
22Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/60A-10KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
23Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/200A - 30KA (Loại khối)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
24Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/400A - 42KA (Loại khối)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
25Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53hộp
26Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 1x0.8x200 dầy 1,5 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hộp
27Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 0,6x0,4x150 dầy 1,2 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4hộp
28Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.600m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.000m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.900m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.050m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.500m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.000m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.000m
36Điều hòa không khí âm trần 28.000 BTU/h 2 chiều (trọn bộ), cả thiết bị công lắp đặt, đi kèmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
37Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46m
38Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x95mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
39Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x150mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,46100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 85/65mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,45100m
42Đai thép ôm ống (ống HDPE D85/65)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45cái
43Lắp đặt quạt hút mùi phòng vệ sinh các tầngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRỤ SỞ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
6Kép D20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
7Rắc co ren trongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
8Măng xông D32mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,84100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,39100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,56100m
15Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
16Lắp đặt tê Y nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
17Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x34Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
26Lắp đặt xí bệt (tham khảo hãng Viglacera mã V62 hoặc tương đương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt bồn cầuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi để bàn (tham khảo hãng Viglacera mã V26 hoặc tương đương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
30Lắp đặt gương soi KT: 1300x1100 (Viền Inox sơn tĩnh điện màu đen)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
31Lắp đặt gương soi KT: 1400x1100 (Viền Inox sơn tĩnh điện màu đen)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
32Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo hãng Inax mã U-431VR/BW1 hoặc tương đương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nữ (tham khảo hãng Viglacera mã VB50 hoặc tương đương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
34Bộ Van Xả Tiểu Cảm Ứng chậu tiểu nam (tham khảo hãng Inax OKUV-30SM hoặc tương đương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
35Bộ Van Xả ấn tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả gạt trực tiếpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ CAMERA
1Lắp đặt ổ cắm mạng LAN 1xRJ45 trong sơ đồ nguyên lýTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT126cái
2Switch 50 Port 10/100/1000 mBPS x 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
3Switch 40 Port 10/100/1000 mBPS x 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
4Chuyển mạch phân phối 1 Switch-8 cổng quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Thiết bị pháp sóng WifiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
6Lắp đặt dây cáp mạng LAN UTP cat6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.600m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.000m
8Lắp đặt máng cáp 250x75 + nắp máng tôn sơn tĩnh điện, dầy 1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT255m
9Co ngang chữ L + nắpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
10Ngã ba T máng cáp + nắpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
11Thang cáp 250x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
12Lắp đặt tủ Rack 42U KT: 2,05x0,6x1,1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
13Camera bán cầu cố định kèm bộ đổi nguồn, độ phân giải 1,5MP; 650TVL, tầm xa 15-20m, 22 Led hồng ngoạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
14Camera chữ nhật cố định ngoài trời, độ phân giải 2MP; 650TVL, tầm xa 30m, Led hồng ngoạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
15Camera quay/quét/zom trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
16Lắp đặt dây tín hiệu RG6+2C liền nguồnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT750m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
18Đầu ghi hình 20 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 70M3, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, THÁO DỠ NHÀ BẾP CŨ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,4587m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,3113m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly vận chuyển 3km)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4295m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,0188m3
5Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,9439100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5493m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0758100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3694m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0674tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6987tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,012tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1046tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4202tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0142tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1918100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,448100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9236m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,6016m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,836m3
20Nắp cửa bể bằng tôn hoaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4675m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT62,906m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,6024m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82,5084m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,6944m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,7m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3297m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0078100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3946100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3946100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5177m3
31Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1124m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2375m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2375m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5766m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1231100m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,512m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,799m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,512m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,799m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0019tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0036100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0143m3
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0568tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0568tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,768m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x40x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0126tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8m2
48Tôn dập 0,45ly bọc cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,404m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0602100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6606tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,7384m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121,696m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,7764m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT330,2362m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,6871m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6892m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,0451m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,5217m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT259,926m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT154,8782m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT172,3896m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9732m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,6235m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,407m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,724m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,4431m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,046m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0468m3
21Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
23Tháo dỡ đường dây, đường ống điện nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1toàn bộ
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,0488m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,0488m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,0488m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3807m3
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7077tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7077tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT83,26m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5165100m2
32Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,4m
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,7384m2
34Ngói úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50Viên
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT154,5661m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT330,2362m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,0451m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6892m2
39Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,6872m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,5217m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT352,4354m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT693,0205m2
43Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,308m2
44Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT172,3896m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9732m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,6235m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,407m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2136m3
49Lát nền, sàn gạch Gốm đỏ Đồng Tâm - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,136m2
50S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,16m2
51S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m2
52S/X cửa chớp lật nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,28m2
53S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,24m2
54Vách kính nhôm hệ, kính 6,38lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,42m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,046m2
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
4Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
9Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
11Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
12Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/75A-10KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
13Lắp đặt tủ điện KT400x300x120 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
14Lắp đặt hộp cài 4ATM âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
18Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT280m
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
22Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
25Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cọc
26Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
27Que hàn 4 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2kg
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,08m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,08m3
H HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
8Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,15100m
16Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
17Lắp đặt tê Y nhựa PVC D90/75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
19Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
27Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
32Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
33Van phao cơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bể
35Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
36Lắp đặt phễu thu sàn kèm xi phông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2100m
2Lắp tê thép Dn100x100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
4Lắp tê thép Dn100x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
7Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x500x220 - Việt NamTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cuộn
9Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,4m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,4m3
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100,48m2
15Lắp đặt máy bơm điện Q= 90m3/h, H=65MCNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
16Lắp đặt máy bơm DIEZEL 90m3/h, H=65MCNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Lắp đặt máy bơm bù Q= 3,6 m3/h, H=92 MCNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
18Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
19Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm DiezenTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
20Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
22Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cặp bích
29Bulong M16 dài 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32bộ
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cặp bích
32Bulong M16 dài 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m
34Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
35Lắp đặt y lọc rác D=100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2m2
37Lắp đặt y lọc rác D=50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
39Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,584m2
41Lắp đặt (dây dẫn 4 ruột dây dây 3x16+1x10mm,)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5100m
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
46Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
48Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
49Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
50Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cuộn
51Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30bộ
52Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
53Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
54Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
55Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5100m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,25m2
57Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
58Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT350m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.500m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT500m
61Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58bộ
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15hộp
63Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
64Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
65Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
66Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
67Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
68Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77cái
69Lắp đặt đèn thoát nạn ExitTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.000m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.000m
72Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
74Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
75Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
76Lắp đặt dây cáp neo cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
77Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
78Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
79Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
80Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m3
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 18l dung dịch pha/1m3)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,3584m3
2Phòng mối nền công trình xây mới (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 5l dung dịch pha/1m2)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT876,4356m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): 3 - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Máy đào Máy đào1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->