Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:54:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,828,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Tam Đảo 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II.2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tam Đảo (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.052,6035 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,4139 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 276 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 153,3287 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.410,2929 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.031,599 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 236,5422 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,9548 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 859,3705 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 59,3708 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.047,3989 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 98,9321 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224,0757 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 384,2208 | m2 |
| 15 | Phá lớp Granitô bậc cầu thang: | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 109,5808 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,2548 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 381,7627 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 958,82 | m |
| 19 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 172,5039 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0819 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 516,2837 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,348 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ đường dây, thiết bị điện nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,9854 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,6302 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 259,1683 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 259,1683 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 259,1683 | m3 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.216 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,9548 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x800mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 218,4165 | m2 |
| 35 | Ốp gỗ vào chân tường (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 112,644 | m2 |
| 36 | Ốp gỗ tường (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 114,7597 | m2 |
| 37 | Lam gỗ tự nhiên nhóm 2 (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 245,62 | m |
| 38 | Lát sàn gỗ công nghiệp (gỗ đã được tẩm xử lý chống mối) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 244,97 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8.323,7843 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224,2577 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.506,2056 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.041,8364 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6382 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6382 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,592 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8662 | 100m2 |
| 48 | Máng Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 189,5 | m |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 305,466 | m2 |
| 51 | Thi công trần phòng vệ sinh bằng tôn phẳng (màu giả gỗ), chạy phào nhựa PU | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,2208 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.037,2024 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,4137 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.297,5735 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 153,3287 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102,2191 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Compact | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,348 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 516,2837 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 109,5808 | m2 |
| 60 | S/X lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,172 | m |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6821 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6252 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,5039 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 65 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh pano gỗ nhóm II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,812 | m2 |
| 66 | S/X khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,44 | m |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,44 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,812 | m2 cấu kiện |
| 69 | S/X lắp dựng nẹp cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,82 | m |
| 70 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,3764 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 171,801 | m2 |
| 74 | S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158,9445 | m2 |
| 75 | S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,584 | m2 |
| 76 | S/X vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,464 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26x1,4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6046 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158,9445 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.604,55 | kg |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 1200x300-40W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel âm trần KT 1200x600-80W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220-14W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D90-7W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120-12W (đèn hành lang + WC) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 210 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Dowlight nổi trần D90-7W (đèn trong phòng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm Led D750 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 6 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 265 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 92 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250/40A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/60A-10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/200A - 30KA (Loại khối) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/400A - 42KA (Loại khối) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 1x0.8x200 dầy 1,5 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 0,6x0,4x150 dầy 1,2 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.600 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.900 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.050 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.500 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.000 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.000 | m |
| 36 | Điều hòa không khí âm trần 28.000 BTU/h 2 chiều (trọn bộ), cả thiết bị công lắp đặt, đi kèm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 85/65mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 42 | Đai thép ôm ống (ống HDPE D85/65) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt hút mùi phòng vệ sinh các tầng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Kép D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Măng xông D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x34 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (tham khảo hãng Viglacera mã V62 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt bồn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi để bàn (tham khảo hãng Viglacera mã V26 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi KT: 1300x1100 (Viền Inox sơn tĩnh điện màu đen) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi KT: 1400x1100 (Viền Inox sơn tĩnh điện màu đen) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo hãng Inax mã U-431VR/BW1 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tham khảo hãng Viglacera mã VB50 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Bộ Van Xả Tiểu Cảm Ứng chậu tiểu nam (tham khảo hãng Inax OKUV-30SM hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Bộ Van Xả ấn tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả gạt trực tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN VÀ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN 1xRJ45 trong sơ đồ nguyên lý | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 126 | cái |
| 2 | Switch 50 Port 10/100/1000 mBPS x 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Switch 40 Port 10/100/1000 mBPS x 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Chuyển mạch phân phối 1 Switch-8 cổng quang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị pháp sóng Wifi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng LAN UTP cat6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp 250x75 + nắp máng tôn sơn tĩnh điện, dầy 1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 255 | m |
| 9 | Co ngang chữ L + nắp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ngã ba T máng cáp + nắp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thang cáp 250x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ Rack 42U KT: 2,05x0,6x1,1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Camera bán cầu cố định kèm bộ đổi nguồn, độ phân giải 1,5MP; 650TVL, tầm xa 15-20m, 22 Led hồng ngoại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Camera chữ nhật cố định ngoài trời, độ phân giải 2MP; 650TVL, tầm xa 30m, Led hồng ngoại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Camera quay/quét/zom trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu RG6+2C liền nguồn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Đầu ghi hình 20 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 70M3, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM, THÁO DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,4587 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,3113 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ly vận chuyển 3km) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4295 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,0188 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,9439 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5493 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3694 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6987 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,448 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9236 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,6016 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,836 | m3 |
| 20 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4675 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 62,906 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,6024 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82,5084 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,6944 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3297 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3946 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3946 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5177 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1124 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5766 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1231 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,512 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,799 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,512 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,799 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0143 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x40x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 48 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,404 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0602 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6606 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,7384 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 121,696 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,7764 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 330,2362 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,6871 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6892 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,0451 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,5217 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 259,926 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 154,8782 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 172,3896 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9732 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,6235 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,407 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,724 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,4431 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,046 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0468 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đường dây, đường ống điện nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,0488 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,0488 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,0488 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7077 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 83,26 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5165 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,4 | m |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,7384 | m2 |
| 34 | Ngói úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | Viên |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 154,5661 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 330,2362 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,0451 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6892 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,6872 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,5217 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 352,4354 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 693,0205 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,308 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 172,3896 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9732 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,6235 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,407 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2136 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Gốm đỏ Đồng Tâm - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,136 | m2 |
| 50 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 51 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 52 | S/X cửa chớp lật nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 53 | S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,42 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,046 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/75A-10KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x120 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp cài 4ATM âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cọc |
| 26 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Que hàn 4 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | kg |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,08 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y nhựa PVC D90/75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Van phao cơ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn kèm xi phông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp tê thép Dn100x100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp tê thép Dn100x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x500x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,4 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,4 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100,48 | m2 |
| 15 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 90m3/h, H=65MCN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 90m3/h, H=65MCN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm bù Q= 3,6 m3/h, H=92 MCN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 29 | Bulong M16 dài 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 32 | Bulong M16 dài 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt y lọc rác D=100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 37 | Lắp đặt y lọc rác D=50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,584 | m2 |
| 41 | Lắp đặt (dây dẫn 4 ruột dây dây 3x16+1x10mm,) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,25 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.500 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | hộp |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.000 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.000 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây cáp neo cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 18l dung dịch pha/1m3) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,3584 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 5l dung dịch pha/1m2) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 876,4356 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.000.000.000 VNĐ (Chín tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): | 3 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi