Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910852-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210869270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí PTSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:52:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,579,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; công nghệ kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 750 W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô (máy cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 155 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc phủ phin (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
15-Giáo thép định hình (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà hội trường đa năng Trường đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí PTSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông; - Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư XD Thái Nguyên; Địa chỉ: 5/1 Đường Bắc Cạn - Phường Hoàng Văn Thụ- thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra: Trung tâm kiểm định chất lượng XD Thái Nguyên; Địa chỉ: Sô 11A- Phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đại học Thái Nguyên ; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây; Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Siêu Việt; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông; - Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Giấy chứng nhận ĐKKD, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. Tất cả các tài liệu trên phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông; - Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Quản QLCSCV. Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 0208 3846254 – 0208 3904389
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản QLCSCV. Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 0208 3846254 – 0208 3904389
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật4,9709100m2
2Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (san gạt rải cát lót)Chương V yêu cầu kỹ thuật1ck
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu kỹ thuật1,6782tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V yêu cầu kỹ thuật6,0125tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V yêu cầu kỹ thuật0,2318tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V yêu cầu kỹ thuật0,4593tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu kỹ thuật48,828m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V yêu cầu kỹ thuật331 mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V yêu cầu kỹ thuật13,307100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V yêu cầu kỹ thuật3,008m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu kỹ thuật1,5143100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1521100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V yêu cầu kỹ thuật16,82641m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật12,64331m3
15Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5TChương V yêu cầu kỹ thuật2,9614100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật23,0228m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật2,2608100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật0,9672100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V yêu cầu kỹ thuật0,2261100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật1,3609tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2429tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật2,5351tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật49,392m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu kỹ thuật8,9856m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu kỹ thuật3,6534100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật1,3125tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật5,4871tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu kỹ thuật33,4082m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật84,5276m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8066100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật26,15111m3
32Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5TChương V yêu cầu kỹ thuật0,2615100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật4,8923m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu kỹ thuật0,1928100m2
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật6,9344m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật9,7431m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật8,2765m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu kỹ thuật0,3865100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1361tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật0,774tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật6,5218m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật56,742m3
43Mua đất đắp nềnChương V yêu cầu kỹ thuật79,205m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật12,8382m3
45Ván khuôn xung quanh bảnChương V yêu cầu kỹ thuật0,0515100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật1,6154tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật13,2956m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V yêu cầu kỹ thuật0,9571100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu kỹ thuật5,4546100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1624tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật7,4899tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu kỹ thuật48,0152m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật0,2182100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1475m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu kỹ thuật8,5936100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1339tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật0,173tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1243tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật3,4403tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật12,4831tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu kỹ thuật4,423tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật89,9232m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu kỹ thuật11,406100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu kỹ thuật11,281tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật114,0609m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật43,471m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật4,39531m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật3,89881m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật11,7496m3
71Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật8,855m3
72Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật1,43m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật1,326m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật1,9885m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6405m3
76Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật46,08m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật98,48m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu kỹ thuật0,3241tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật0,4945100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu kỹ thuật8,2574m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu kỹ thuật1651cấu kiện
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V yêu cầu kỹ thuật23,7888m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật299,28m2
84Lan can INOX 201 (thành phẩm)Chương V yêu cầu kỹ thuật80,6006kg
85Lắp dựng lan canChương V yêu cầu kỹ thuật9m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật12,0342m2
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu kỹ thuật9,45m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V yêu cầu kỹ thuật18,9m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật7,621m3
90Mua đất về đắpChương V yêu cầu kỹ thuật26,4406m3
91Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5TChương V yêu cầu kỹ thuật0,5176100m3
92Lan can INOX 201 (thành phẩm)Chương V yêu cầu kỹ thuật284,1097kg
93Lắp dựng lan can sắtChương V yêu cầu kỹ thuật32m2
94Lát gạch TerrazzoChương V yêu cầu kỹ thuật41,344m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật4,1344m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật25,642m3
97Mua đất đắp nềnChương V yêu cầu kỹ thuật32,1551m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật3,9661m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật1,2794m3
100Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8471m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật0,8396m3
102Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5TChương V yêu cầu kỹ thuật0,0397100m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật5,052m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật0,4398m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật35,3573m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật35,3573m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật4,1743m3
108Vách ngăn HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộChương V yêu cầu kỹ thuật83,7m2
109Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật175,7m2
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật360,112m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật360,112m2
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật14,6743100m3
113Mua đất về đắp nềnChương V yêu cầu kỹ thuật1.840,1321m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V yêu cầu kỹ thuật47,5188m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật55,167m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu kỹ thuật27,5835m3
117Xoa nhẵn trước khi sơn bởi bột tăng cứng bằng máyChương V yêu cầu kỹ thuật551,67m2
118Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật551,671m2
119Lớp đệm hỗn hợp sơn + cát mịn chống trượtChương V yêu cầu kỹ thuật551,67m2
120Lát nền gạch giả gỗ 600x600, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật84,8702m2
121Lát nền gạch 600x600, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật330,8954m2
122Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật68,869m2
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật3,9078m3
124Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V yêu cầu kỹ thuật9,5723m3
125Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V yêu cầu kỹ thuật3,8999m3
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V yêu cầu kỹ thuật332,0009m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật863,7144m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật127,3589m2
129Bả bằng bột bả vào tườngChương V yêu cầu kỹ thuật127,3589m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật127,3589m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật149,6534m2
132Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật181,008m
133Trát gờ chỉ lõm và nổi mạch tiền trục B, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật34,9m
134Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật448,2784m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật330,3104m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật1.661,2306m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật1.333,1924m2
138Ốp gỗ soi rãnh tiêu âm tườngChương V yêu cầu kỹ thuật109,674m2
139Ốp tường mút gai tiêu âmChương V yêu cầu kỹ thuật403,134m2
140Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật197,81m2
141Trát trần, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật639,245m2
142Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật2.300,9734m2
143Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V yêu cầu kỹ thuật10,0231tấn
144Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V yêu cầu kỹ thuật10,0231tấn
145Tăng đơ D16Chương V yêu cầu kỹ thuật48bộ
146Gia công giằng mái thépChương V yêu cầu kỹ thuật0,7285tấn
147Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V yêu cầu kỹ thuật0,7285tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật399,01191m2
149Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu kỹ thuật4,6799tấn
150Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu kỹ thuật4,6799tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật298,081m2
152Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu kỹ thuật9,0963100m2
153Ống nhựa thoát nhước mái D60Chương V yêu cầu kỹ thuật0,15100m
154Ống nhựa thoát nhước mái D110Chương V yêu cầu kỹ thuật2,448100m
155Cút nhựa D110Chương V yêu cầu kỹ thuật18cái
156Đai giữ ống - 3m/1đaiChương V yêu cầu kỹ thuật134cái
157Quả cầu chắn rácChương V yêu cầu kỹ thuật32ck
158Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V yêu cầu kỹ thuật32vị trí
159Lắp đặt bầu thu nước 110mmChương V yêu cầu kỹ thuật32cái
160Lắp đặt Y 110mm ( PVC)Chương V yêu cầu kỹ thuật14cái
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu kỹ thuật4,3188m3
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật917,0152m2
163Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V yêu cầu kỹ thuật917,0152m2
164Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật265,2328m2
165Lan can INOX 201 (thành phẩm)Chương V yêu cầu kỹ thuật21,5138kg
166Đắp vữa điêu khắcChương V yêu cầu kỹ thuật8ck
167Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật238,8m
168Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật404,52m
169Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật91,6872m2
170Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật91,6872m2
171Thi công trần nhôm tiêu âm, sơn tĩnh điện (chỉ tính nhân công)Chương V yêu cầu kỹ thuật177,88m2
172Trần nhôm tiêu âm, sơn tĩnh điện (đơn giá chỉ có vật liệu hoàn thiện, không có nhân công)Chương V yêu cầu kỹ thuật177,88m2
173Thi công trần thạch cao, dạng trần thả, tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm (chỉ tính nhân công lắp đặt)Chương V yêu cầu kỹ thuật477,9584m2
174Trần thạch cao, dạng trần thả, khung xương nổi, tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm KT 600x600 (chỉ tính vật liệu hoàn thiện, chưa có nhân công lắp đặt)Chương V yêu cầu kỹ thuật477,9584m2
175Sắt hộp tăng cường làm trần (6 thanh hộp 40*80*2ly chạy từ trục B-L)Chương V yêu cầu kỹ thuật1.243,44kg
176Cửa đi, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh):Chương V yêu cầu kỹ thuật55,276m2
177Vách kính trong nhà, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh):Chương V yêu cầu kỹ thuật151,932m2
178Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh):Chương V yêu cầu kỹ thuật39,72m2
179Sen hoa cửa inox 201 (thành phẩm)Chương V yêu cầu kỹ thuật30,6948kg
180Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu kỹ thuật2,88m2
181Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V yêu cầu kỹ thuật15,705100m2
182Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V yêu cầu kỹ thuật12,15100m2
183Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V yêu cầu kỹ thuật58,32100m2
B CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Hộp nối dây đo điện trở trong tườngChương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
2CU/PVC/PVC 1x25mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật10m
3Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500Chương V yêu cầu kỹ thuật3cọc
4Ống nhựa luồn dây mềm D16Chương V yêu cầu kỹ thuật10m
5Đào đất đặt dây nối đất, đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật2,4m3
6Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật2,4m3
7Đèn Led Panel âm trần 600x1200Chương V yêu cầu kỹ thuật56bộ
8Đèn Led Panel âm trần 600x600Chương V yêu cầu kỹ thuật56bộ
9Đèn Led đơn - 1x18w/220vChương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Đèn LED ốp trần 20w/220vChương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Đèn pha Led 120wChương V yêu cầu kỹ thuật14bộ
12Quạt gắn tườngChương V yêu cầu kỹ thuật16cái
13Đèn Led âm trần trang tríChương V yêu cầu kỹ thuật140bộ
14Đèn Led âm trần 11w ( khu vực sân khấu)Chương V yêu cầu kỹ thuật14bộ
15Đèn LED Nổi trần 11W (khu vực hành lang)Chương V yêu cầu kỹ thuật20bộ
16Áp tô mát 1 pha 16AChương V yêu cầu kỹ thuật8cái
17Áp tô mát 1 pha 20AChương V yêu cầu kỹ thuật6cái
18Áp tô mát 1 pha 30AChương V yêu cầu kỹ thuật9cái
19Áp tô mát 3 pha 300AChương V yêu cầu kỹ thuật1cái
20Áp tô mát 3 pha 16AChương V yêu cầu kỹ thuật2cái
21Áp tô mát 3 pha 50AChương V yêu cầu kỹ thuật7cái
22Công tắc đơnChương V yêu cầu kỹ thuật13cái
23Công tắc đôiChương V yêu cầu kỹ thuật9cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V yêu cầu kỹ thuật28cái
25Lắp đặt ổ cắm đơnChương V yêu cầu kỹ thuật22cái
26Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật1.074m
27Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật300m
28Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật550m
29Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật50m
30Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật300m
31Cáp bọc CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật120m
32Ống gen nhựa D16Chương V yêu cầu kỹ thuật1.700m
33Ống gen nhựa D27Chương V yêu cầu kỹ thuật50m
34Ống gen nhựa D34Chương V yêu cầu kỹ thuật300m
35Ống nhựa gân xoắn HPDE D85/65Chương V yêu cầu kỹ thuật1,2100m
36Đế âm tường công tắc, ổ cắmChương V yêu cầu kỹ thuật64bộ
37Mặt nhựa công tắc, ổ cắmChương V yêu cầu kỹ thuật64bộ
38Tủ điện tổngChương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V yêu cầu kỹ thuật0,3456100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V yêu cầu kỹ thuật3,84m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
42Đào đất đặt dây nối đất, đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật33,8m3
43Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu kỹ thuật33,8m3
44Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V yêu cầu kỹ thuật8cái
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V yêu cầu kỹ thuật8cái
46Cọc tiếp địa 63x63x6Chương V yêu cầu kỹ thuật20cọc
47Dây dẫn sét d=10mmChương V yêu cầu kỹ thuật280m
48Dây tiếp địa d=16mmChương V yêu cầu kỹ thuật130m
49Cọc đỡ dây D10Chương V yêu cầu kỹ thuật80cái
50Hộp kiểm tra RTĐChương V yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lô sứ chân kim thu sétChương V yêu cầu kỹ thuật8cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu kỹ thuật0,3369100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật6,3981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật2,5081m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V yêu cầu kỹ thuật3,2089m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1393tấn
6Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật12,675m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật64,08m2
8Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật12,4504m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu kỹ thuật76,5304m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu kỹ thuật0,0755100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V yêu cầu kỹ thuật0,1773tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8074m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu kỹ thuật11,9829m3
15Cút sảnh, tê sànhChương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Vận chuyển đất cấp III bằng ôt ô tự đổ 5TChương V yêu cầu kỹ thuật0,2811100m3
17Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN40Chương V yêu cầu kỹ thuật0,25100m
18Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN32Chương V yêu cầu kỹ thuật0,85100m
19Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật0,6100m
20Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1100m
21Tê nhựa hàn DN40Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
22Tê nhựa hàn DN40x32Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
23Tê nhựa hàn DN32x20Chương V yêu cầu kỹ thuật30cái
24Tê nhựa ren DN32x20Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
25Tê nhựa ren DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
26Cút nhựa hàn DN40Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
27Cút nhựa hàn DN32Chương V yêu cầu kỹ thuật20cái
28Cút nhựa hàn DN40x32Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
29Cút nhựa hàn DN32x20Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
30Cút nhựa hàn DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật22cái
31Cút nhựa ren DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật34cái
32Cút nhựa ren DN32x25Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
33Van khóa PPR DN50Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
34Van phao DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
35Van xả đáy téc DN40Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
36Van khóa PPR DN40Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
37Van khóa PPR DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
38Rắc co PPR DN40Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
39Rắc co PPR DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V yêu cầu kỹ thuật4cái
42Hộp đựng giấy vệ sinhChương V yêu cầu kỹ thuật4cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V yêu cầu kỹ thuật12bộ
44Vòi rửa la va boChương V yêu cầu kỹ thuật12bộ
45Xi phông chậu rửaChương V yêu cầu kỹ thuật12bộ
46Gương soiChương V yêu cầu kỹ thuật12cái
47Sen tắmChương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Bình nóng lạnh 30LChương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nữChương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
50Van xả tiểu nữChương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namChương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
52Van xả nhấn tiểu namChương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
53Vòi rửa PPR DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
54Téc ngang INOX 2000L + giá đỡChương V yêu cầu kỹ thuật2bể
55Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
56Ống nhựa thoát nước UPVC D110Chương V yêu cầu kỹ thuật1,6100m
57Ống nhựa thoát nước UPVC D90Chương V yêu cầu kỹ thuật0,45100m
58Ống nhựa thoát nước UPVC D76Chương V yêu cầu kỹ thuật0,35100m
59Ống nhựa thoát nước UPVC D34Chương V yêu cầu kỹ thuật0,09100m
60Tê kiểm tra D110Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
61Tê nhựa xiên D110Chương V yêu cầu kỹ thuật14cái
62Cút nhựa xiên D110Chương V yêu cầu kỹ thuật35cái
63Tê nhựa vuông D110Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
64Tê nhựa vuông D90Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
65Tê nhựa vuông D90x34Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
66Tê nhựa vuông D76x34Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
67Cút nhựa vuông D110Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
68Cút nhựa vuông D90Chương V yêu cầu kỹ thuật10cái
69Cút nhựa vuông D76Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
70Cút nhựa vuông D110x76Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
71Cút nhựa vuông D76x34Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
72Cút nhựa vuông D90x34Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
73Cút nhựa vuông D34Chương V yêu cầu kỹ thuật36cái
74Côn nhựa D110x76Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
75Côn nhựa D90x76Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
76Ống tránh D90Chương V yêu cầu kỹ thuật6cái
D PHẦN TRANG TRÍ NỘI THẤT:
1Chữ INOX mạ đồng nổi (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM)Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Chữ INOX mạ đồng nổi (HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG)Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Khung gỗ 30x30 bảng quốc hiệu hai bên sân khấuChương V yêu cầu kỹ thuật200,7md
4Ốp gỗ bảng quốc hiệu gỗ MDF 5mm phủ MELAMIN 3mm hai bên sân khấuChương V yêu cầu kỹ thuật23,144m2
5Khung sắt hộp 40x80x1,5 sân khấu (mạ kẽm)Chương V yêu cầu kỹ thuật500,4007kg
6Ốp gỗ sân khấu gỗ MDF 5mm phủ MELAMIN 3mm hai bên sân khấuChương V yêu cầu kỹ thuật53,4949m2
7Chi tiết hoa văn nổi INOX mạ đồng 20mmChương V yêu cầu kỹ thuật22ck
8Bục để tượng Bác Hồ ốp gỗ MDF 5mm phủ MELAMIN 3mmChương V yêu cầu kỹ thuật1ck
9Tượng Bác HồChương V yêu cầu kỹ thuật1ck
10Phông màn sân khấuChương V yêu cầu kỹ thuật115,326m2
11Chậu hoa hai bên sân khấuChương V yêu cầu kỹ thuật11chậu
12Ngôi sao vàng, Quốc huy búa niềm, biểu tượngChương V yêu cầu kỹ thuật1ck
13Logo trường (bằng inox sơn tĩnh điện)Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; công nghệ kỹ thuật xây dựng31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 110 KW1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy ép cọc ≥ 40 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy hàn điện ≥ 2 kW1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 1,0 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 750 W2
10 Máy phát điện ≥ 5 KW1
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
13 Cần trục ô tô (máy cẩu) ≥ 155 KW1
14 Cốp pha thép hoặc phủ phin (m2) Sử dụng tốt500
15 Giáo thép định hình (bộ) Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->