Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí PTSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:52:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,579,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô (máy cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 155 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc phủ phin (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Giáo thép định hình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà hội trường đa năng Trường đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí PTSN của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Giấy chứng nhận ĐKKD, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. Tất cả các tài liệu trên phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông;
- Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Quản QLCSCV. Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 0208 3846254 – 0208 3904389 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản QLCSCV. Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 0208 3846254 – 0208 3904389 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,9709 | 100m2 |
| 2 | Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn (san gạt rải cát lót) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6782 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,0125 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48,828 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,307 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5143 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1521 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,8264 | 1m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,6433 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,9614 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,0228 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,2608 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2261 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3609 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5351 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,392 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,9856 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,6534 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,3125 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4871 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,4082 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 84,5276 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8066 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,1511 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2615 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,8923 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,9344 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,7431 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,2765 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3865 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1361 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,5218 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56,742 | m3 |
| 43 | Mua đất đắp nền | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 79,205 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,8382 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xung quanh bản | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6154 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,2956 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9571 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,4546 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1624 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,4899 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48,0152 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2182 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,1475 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,5936 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,4403 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,4831 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 89,9232 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,406 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,281 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 114,0609 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,47 | 1m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3953 | 1m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8988 | 1m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,7496 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 72 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,9885 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6405 | m3 |
| 76 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 98,48 | m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3241 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4945 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,2574 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 165 | 1cấu kiện |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,7888 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 299,28 | m2 |
| 84 | Lan can INOX 201 (thành phẩm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80,6006 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,0342 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,621 | m3 |
| 90 | Mua đất về đắp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,4406 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,5176 | 100m3 |
| 92 | Lan can INOX 201 (thành phẩm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 284,1097 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 94 | Lát gạch Terrazzo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 41,344 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1344 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,642 | m3 |
| 97 | Mua đất đắp nền | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,1551 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,966 | 1m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2794 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8471 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8396 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4398 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,3573 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,3573 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,1743 | m3 |
| 108 | Vách ngăn HPL dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 109 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 175,7 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 360,112 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 360,112 | m2 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,6743 | 100m3 |
| 113 | Mua đất về đắp nền | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.840,1321 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47,5188 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 55,167 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 27,5835 | m3 |
| 117 | Xoa nhẵn trước khi sơn bởi bột tăng cứng bằng máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 551,67 | m2 |
| 118 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 551,67 | 1m2 |
| 119 | Lớp đệm hỗn hợp sơn + cát mịn chống trượt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 551,67 | m2 |
| 120 | Lát nền gạch giả gỗ 600x600, XM PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 84,8702 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 330,8954 | m2 |
| 122 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 68,869 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,9078 | m3 |
| 124 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,5723 | m3 |
| 125 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,8999 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 332,0009 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 863,7144 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 127,3589 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 127,3589 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 127,3589 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 149,6534 | m2 |
| 132 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 181,008 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ lõm và nổi mạch tiền trục B, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34,9 | m |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 448,2784 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 330,3104 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.661,2306 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.333,1924 | m2 |
| 138 | Ốp gỗ soi rãnh tiêu âm tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 109,674 | m2 |
| 139 | Ốp tường mút gai tiêu âm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 403,134 | m2 |
| 140 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 197,81 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 639,245 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.300,9734 | m2 |
| 143 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,0231 | tấn |
| 144 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,0231 | tấn |
| 145 | Tăng đơ D16 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 146 | Gia công giằng mái thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7285 | tấn |
| 147 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7285 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 399,0119 | 1m2 |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6799 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,6799 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 298,08 | 1m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,0963 | 100m2 |
| 153 | Ống nhựa thoát nhước mái D60 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 154 | Ống nhựa thoát nhước mái D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | 100m |
| 155 | Cút nhựa D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 156 | Đai giữ ống - 3m/1đai | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 157 | Quả cầu chắn rác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | ck |
| 158 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | vị trí |
| 159 | Lắp đặt bầu thu nước 110mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y 110mm ( PVC) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,3188 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 917,0152 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 917,0152 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 265,2328 | m2 |
| 165 | Lan can INOX 201 (thành phẩm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,5138 | kg |
| 166 | Đắp vữa điêu khắc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | ck |
| 167 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 238,8 | m |
| 168 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 404,52 | m |
| 169 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 91,6872 | m2 |
| 170 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 91,6872 | m2 |
| 171 | Thi công trần nhôm tiêu âm, sơn tĩnh điện (chỉ tính nhân công) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 177,88 | m2 |
| 172 | Trần nhôm tiêu âm, sơn tĩnh điện (đơn giá chỉ có vật liệu hoàn thiện, không có nhân công) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 177,88 | m2 |
| 173 | Thi công trần thạch cao, dạng trần thả, tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 477,9584 | m2 |
| 174 | Trần thạch cao, dạng trần thả, khung xương nổi, tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm KT 600x600 (chỉ tính vật liệu hoàn thiện, chưa có nhân công lắp đặt) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 477,9584 | m2 |
| 175 | Sắt hộp tăng cường làm trần (6 thanh hộp 40*80*2ly chạy từ trục B-L) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.243,44 | kg |
| 176 | Cửa đi, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh): | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 55,276 | m2 |
| 177 | Vách kính trong nhà, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh): | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 151,932 | m2 |
| 178 | Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh): | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 179 | Sen hoa cửa inox 201 (thành phẩm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30,6948 | kg |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,705 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở trong tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 4 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Đào đất đặt dây nối đất, đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 7 | Đèn Led Panel âm trần 600x1200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 8 | Đèn Led Panel âm trần 600x600 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 9 | Đèn Led đơn - 1x18w/220v | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần 20w/220v | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Đèn pha Led 120w | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Quạt gắn tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đèn Led âm trần trang trí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 140 | bộ |
| 14 | Đèn Led âm trần 11w ( khu vực sân khấu) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 15 | Đèn LED Nổi trần 11W (khu vực hành lang) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 16A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1 pha 20A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Áp tô mát 1 pha 30A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Áp tô mát 3 pha 300A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Áp tô mát 3 pha 16A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Áp tô mát 3 pha 50A | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Công tắc đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Công tắc đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.074 | m |
| 27 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 28 | Dây dẫn bọc CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 29 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Cáp bọc CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 32 | Ống gen nhựa D16 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.700 | m |
| 33 | Ống gen nhựa D27 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Ống gen nhựa D34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D85/65 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 36 | Đế âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 37 | Mặt nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 38 | Tủ điện tổng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 42 | Đào đất đặt dây nối đất, đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa 63x63x6 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 47 | Dây dẫn sét d=10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 48 | Dây tiếp địa d=16mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 49 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 50 | Hộp kiểm tra RTĐ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lô sứ chân kim thu sét | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3369 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,3981 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,5081 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,2089 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1393 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,675 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64,08 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,4504 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76,5304 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0755 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,8074 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,9829 | m3 |
| 15 | Cút sảnh, tê sành | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôt ô tự đổ 5T | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,2811 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 18 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 19 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 20 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Tê nhựa hàn DN40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Tê nhựa ren DN32x20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa ren DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn DN40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn DN32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn DN40x32 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa hàn DN32x20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 32 | Cút nhựa ren DN32x25 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Van khóa PPR DN50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van phao DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van xả đáy téc DN40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Van khóa PPR DN40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van khóa PPR DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Rắc co PPR DN40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Rắc co PPR DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Vòi rửa la va bo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Xi phông chậu rửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Gương soi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Sen tắm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu nữ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Vòi rửa PPR DN20 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Téc ngang INOX 2000L + giá đỡ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 55 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 57 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 58 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 59 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 60 | Tê kiểm tra D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Cút nhựa xiên D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 63 | Tê nhựa vuông D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa vuông D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Tê nhựa vuông D90x34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Tê nhựa vuông D76x34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa vuông D110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa vuông D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Cút nhựa vuông D76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D110x76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D76x34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cút nhựa vuông D90x34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 74 | Côn nhựa D110x76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Côn nhựa D90x76 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Ống tránh D90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| D | PHẦN TRANG TRÍ NỘI THẤT: | |||
| 1 | Chữ INOX mạ đồng nổi (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chữ INOX mạ đồng nổi (HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khung gỗ 30x30 bảng quốc hiệu hai bên sân khấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 200,7 | md |
| 4 | Ốp gỗ bảng quốc hiệu gỗ MDF 5mm phủ MELAMIN 3mm hai bên sân khấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,144 | m2 |
| 5 | Khung sắt hộp 40x80x1,5 sân khấu (mạ kẽm) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 500,4007 | kg |
| 6 | Ốp gỗ sân khấu gỗ MDF 5mm phủ MELAMIN 3mm hai bên sân khấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,4949 | m2 |
| 7 | Chi tiết hoa văn nổi INOX mạ đồng 20mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22 | ck |
| 8 | Bục để tượng Bác Hồ ốp gỗ MDF 5mm phủ MELAMIN 3mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 9 | Tượng Bác Hồ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 10 | Phông màn sân khấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 115,326 | m2 |
| 11 | Chậu hoa hai bên sân khấu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | chậu |
| 12 | Ngôi sao vàng, Quốc huy búa niềm, biểu tượng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 13 | Logo trường (bằng inox sơn tĩnh điện) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; công nghệ kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 110 KW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 40 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 2 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 750 W | 2 |
| 10 | Máy phát điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô (máy cẩu) | ≥ 155 KW | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc phủ phin (m2) | Sử dụng tốt | 500 |
| 15 | Giáo thép định hình (bộ) | Sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi