Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911082-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 09:51:00 đến ngày 2021-09-17 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ KCS trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn) Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV DN35/630A | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối: | |||
| 1 | Cách điện đứng 35kV SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 27 | Quả |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Pô ly me) CĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35 | Chương V. E-HSMT | 75 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pô ly me) CNK-35 | Chương V. E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt thẻ bài ĐCTB-70 ĐCTB-70 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR-35 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 46 | Cái |
| 9 | Biển báo tên cầu dao BB | Chương V. E-HSMT | 1 | Biển |
| 10 | Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-AT | Chương V. E-HSMT | 19 | Biển |
| D | Dây dẫn điện, dây nhôm: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) mua mới AC70/11 | Chương V. E-HSMT | 6.115 | m |
| 2 | Dây nhôm buộc cổ sứ A25 | Chương V. E-HSMT | 41 | m |
| E | Cột bê tông li tâm: | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-9,2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-14-190-11 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-16-190-11 | Chương V. E-HSMT | 14 | Cột |
| 5 | Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-18-190-11 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Móng cột đơn MT4-14 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT4-16 | Chương V. E-HSMT | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn MT4-18 | Chương V. E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-16 | Chương V. E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng néo MN20-5 | Chương V. E-HSMT | 24 | Móng |
| 11 | Dây néo TK50-14 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Dây néo TK50-16 | Chương V. E-HSMT | 14 | Bộ |
| 13 | Dây néo TK50-18 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa cột cầu dao RC-8 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột 3 thân RC4-3T | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Xà, giá và cấu kiện thép: | |||
| 1 | Ghế thao tác cầu dao GCÐ-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XĐVXT-35-2L | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XNXT-35-2L | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XNXT-35-3L | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3N | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNÐ-35D | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột 3 thân XN3T-35 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột đúp cột 16m GC-16 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Chụp cột CĐC-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao DL-TĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề dây néo CDG-98 | Chương V. E-HSMT | 13 | Bộ |
| 14 | Cổ dề dây néo CDG-105 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cổ dề dây néo CDT-98 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt cột 18m TS-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thế | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| H | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/75 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện hạ áp 3 pha 125A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá) TĐ-600/125 | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630A | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV LA-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | Vật liệu điện mua sắm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV SI-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 25 | Quả |
| 3 | Dây dẫn AC70/11 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11 - XLPE4,3/HDPE | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC Cu/PVC-1x50 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp HDPE D110/80 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Đai thép cố định ống HDPE D110/80 ĐTKG | Chương V. E-HSMT | 14 | Cái |
| K | Vật liệu điện khai thác trong nước | |||
| 1 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBA | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI CC-SI | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van CC-MBA | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt thẻ bài ĐCTB-AM70 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Kẹp quai đồng nhôm KC4/0 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cỏi |
| 10 | Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cỏi |
| 11 | Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) A30 | Chương V. E-HSMT | 4 | quả |
| L | Vật liệu xây dựng | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà cầu dao XCD-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ SI XSI-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác GCĐ-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp GĐM-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế X.CL | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá lắp tủ điện GTĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XP-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tay thao tác cầu dao TCD-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thang trèo TS | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà 5S | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cột bê tông cốt thép li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Móng cột trạm MT-3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 17 | Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12D | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 19 | Biển báo an toàn, biển tên trạm BB | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Giáp buộc cổ sứ đứng GBCS | Chương V. E-HSMT | 7 | Cái |
| M | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| N | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| P | Vật liệu điện mua sắm | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Chương V. E-HSMT | 3.129 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Chương V. E-HSMT | 1.043,16 | m |
| Q | Vật liệu điện khai thác trong nước | |||
| 1 | Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30 | Chương V. E-HSMT | 240 | Quả |
| 2 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 269 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Vị trí |
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Chương V. E-HSMT | 26 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Chương V. E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Móng cột vuông MV-2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông MV-3 | Chương V. E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng cột ghép đôi MÐV-3 | Chương V. E-HSMT | 11 | Móng |
| 6 | Xà xuất tuyến đơn XXT-Ð | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Xà néo trên cột tròn đi chung cột 35kV XNT-4B | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4a | Chương V. E-HSMT | 7 | Bộ |
| S | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| T | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| U | Thiết bị và vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A) CT-10/80 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHU | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Aptomat (loại 20A) AP20 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ mới H1 | Chương V. E-HSMT | 5 | Hòm |
| 5 | Hòm công tơ mới H2 | Chương V. E-HSMT | 3 | Hòm |
| 6 | Hòm công tơ mới H4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Hòm |
| 7 | Hòm chia dây HCD | Chương V. E-HSMT | 8 | Hòm |
| 8 | Cáp nguồn hòm chia dây ABC4x35 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Dây đấu công tơ M1x4 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4 | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 11 | Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7 | Chương V. E-HSMT | 9 | m |
| 12 | Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11 | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| V | Vật liệu khai thác trong nước | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Tem hòm công tơ | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 3 | Biển tên cột hạ thế | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện BD | Chương V. E-HSMT | 27 | Cuộn |
| W | PHẦN ĐẤU NỐI VỀ HỘ DÂN | |||
| 1 | Kẹp bổ trợ (kẹp dấu hỏi) | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 2 | Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5 | Chương V. E-HSMT | 2.600 | m |
| 3 | Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V-30A | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 4 | Bảng điện BĐ | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 5 | Cầu chì (10A) CC 10 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 6 | Công tắc đơn (10A) CTĐ 10 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 7 | Ổ cắm (10A) ÔC 10 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 8 | Bóng đèn com pac (cả đui đèn) 220V-40W | Chương V. E-HSMT | 33 | Bóng |
| 9 | Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5 | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 10 | Móc treo cáp tại nhà MTC | Chương V. E-HSMT | 33 | Cái |
| 11 | Cột thép đỡ dây sau công tơ φ75,6 | Chương V. E-HSMT | 33 | Cột |
| 12 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4 | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Sứ đỡ dây sau công (cả ty mạ) A30 | Chương V. E-HSMT | 99 | Quả |
| 15 | Chi phí kiểm định phần công tơ | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ KCS trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy tời ≥5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi