Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910859-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 09:50:00 đến ngày 2021-09-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có tính chất chỉnh trang nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công mặt đường, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp đường Nguyệt Biều giai đoạn 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng VIWATA * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Các tài liệu khác phải thể hiện các nội dung sau của hợp đồng tương tự: Cấp công trình, giá trị công trình, thời điểm thi công, thời điểm hoàn thành (nếu có), chất lượng công trình… - Các giấy tờ liên quan khác theo tiêu chuẩn đánh giá. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp, bảng kê khai kinh nghiệm. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa và sử dụng hoặc Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư cấp về công trình do nhân sự chủ chốt đã thực hiện
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, Dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M300Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm570,69441 m3
2Bạt nilongTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.170,5109m2
3Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm243,9814m3
4Bù vênh móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 18cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm108,576m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm269,7642m2
6Đánh mặt bê tông mặt đườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.170,5242m2
B *\2- Nền đường:
1Đánh đất cấp IITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,09361 m3
2Đào đất hữu cơ cấp IITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm107,62541 m3
3Đào bậc cấp đất cấp IITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43,22351 m3
4Đào khuôn đất cấp IITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm167,90071 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm342,05841 m3
6Mua đất cấp phối để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm386,5261 m3
7Cắt mặt đường BTXMTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,23m
8Đào mặt đường BTXM dày TB 15cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,159m3
9Lu nền K95 sâu 30cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.345,56941 m3
10Vận chuyển đất đi đổ 5kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm371,0023m3
C +) Chân khay gia cố taluy
1Đào đất chân khay taluy đất cấp 2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm431,092m3
2Vận chuyển đất đi đổ 5kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm431,092m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm287,528m3
4Mua đất cấp phối để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm324,9066m3
5Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm125,6185m3
6Ván khuôn BT chân khayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm502,474m2
7Bê tông mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm126,7333m3
8Bạt nilongTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm704,0738m2
9Đệm CPĐD chân khayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,9455m3
D +) Tầng lọc ngược (kc 0.5m/cụm)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36m
2Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22,5m3
3Lót vải địa kỹ thuật ART-15Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45m2
E *\3- Cống dọc thoát nước mưa:
1Đào đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm965,39211 m3
2Cắt mặt đường BTXMTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm539m
3Đào mặt đường BTXM dày TB 15cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48,1465m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm860,2702m3
5Mua đất cấp phối để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm972,1053m3
6Hoàn trả CPĐD dày 15cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,7566m3
7Vận chuyển đất đi đổ 5kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.873,8088m3
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục D600mm chịu lựcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5m
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1mối nối
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm252,5m
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm92mối nối
12Đệm CPĐD dày 10cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,6613m3
13Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,08281 m3
14Ván khuôn móngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm184,563m2
F *\4- Hố thu nước:
G +) Móng, thân hố tụ:
1Đào đất cấp IITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm134,11981 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm98,5262m3
3Mua đất cấp phối để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm111,3346m3
4Đệm CPĐD dày 10cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,072m3
5Bê tông móng đá 2x4M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,704m3
6Ván khuôn móng hố tụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,12m2
7Bê tông hố tụ đá 2x4 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,5475m3
8Ván khuôn hố tụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm124,5153m2
9Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,88m3
10Ván khuôn cửa thu nướcTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,7954m2
11Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5511 m3
12LĐ ống nhựa PVC D160Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,61 m
13Vận chuyển đất đi đổ 5kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm232,6459m3
H +) Giằng hố tụ:
1Bê tông giằng hố tụ Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,67m3
2Ván khuôn giằng hố tụTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,2m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1565Tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6988Tấn
I +) Tấm đan:
1Bê tông tấm đan vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,92m3
2Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3588tấn
3Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2002tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,0253Tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24CK
J +) Tấm chắn rác:
1Bê tông tấm chắn rác vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,48m3
2Ván khuôn tấm chắn rácTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,24m2
3Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0211tấn
4Cốt thép tấm chắn rác Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0499tấn
5Lắp đặt tấm chắn rácTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24CK
K *\5- An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng Chiều dày lớp sơn 6mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,7m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
L *\6- Cống vuông 0,5x0,5m (01 cái):
1Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 500x500mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6mối nối
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy… Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1966Tấn
3Bê tông ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,821 m3
4Ván khuôn ống cốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,551 m2
5Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,62811 m3
6Ván khuôn móng cốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,618m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,681 m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m2
9Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,391 m3
10Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10m2
11Đệm CPĐD dày 10cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,5m3
12Quét nhựa ống cốngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,61 m2
13Đào đất cấp IIITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,281 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,33m3
15Mua đất cấp phối để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,8429m3
16Vận chuyển đất đi đổ 5kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,61m3
M +) Hố thu:
1Đệm CPĐD dày 10cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6m3
2Bê tông hố thu đá 2x4 M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,26m3
3Ván khuôn hố thuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m2
N *\7- Cửa xả:
1Bê tông tường đầu vữa BT đá 2x4 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,591 m3
2Ván khuôn tường đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,79m2
3Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,271 m3
4Ván khuôn móng tường đầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,52m2
5Đệm CPĐD dày 10cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,21m3
6Bê tông chân khay, sân cống gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,061 m3
7Ván khuôn chân khay, sân cống gia cốTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,09m2
8Đệm CPĐD dày 10cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,41m3
9Đào đất cấp IITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,341 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,31m3
11Mua đất cấp phối để đắpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,6103m3
12Vận chuyển đất đi đổ 5kmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có tính chất chỉnh trang nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công mặt đường, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dung tốt2
6 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->