Gói thầu: Gói thầu số 2: Nghiên cứu, thăm dò, khảo cổ di tích lịch sử Hành Cung Vạn Lại – Yên Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Nghiên cứu và Biên soạn Lịch sử Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nghiên cứu, thăm dò, khảo cổ di tích lịch sử Hành Cung Vạn Lại – Yên Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872947 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Văn hóa thông tin trong dự toán ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:00:00 đến ngày 2021-09-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.231.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.435.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.015.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.586.045.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tiến sỹ chuyên ngành Khảo cổ học.- Có trên 10 năm kinh nghiệm, đủ điều kiện cấp phép chủ trì khai quật, thăm dò Khảo cổ học theo quy định của Pháp luật.- Đã làm chủ trì ít nhất một cuộc khai quật trong khoảng thời gian từ năm 2018-2020.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thư ký, kế toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực khảo cổ học, di sản, quán lý văn hoá, lịch sử.- Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Khảo cổ học, di sản văn hoá, quản lý văn hoá, lịch sử.- Đã tham gia ít nhất 03 cuộc khai quật.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khoa học |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân/cao đẳng các chuyên ngành thuộc lĩnh vực: Khảo cổ học, lịch sử, di sản, mỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 cuộc khai quật.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Nghiên cứu và Biên soạn Lịch sử Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Nghiên cứu, thăm dò, khảo cổ di tích lịch sử Hành Cung Vạn Lại – Yên Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Kế hoạch thăm dò khai quật khảo cổ di tích lịch sử Hành Cung Vạn Lại - Yên Trường, huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Văn hóa thông tin trong dự toán ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập và quy chế hoạt động/ Giấ chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ. - Cam kết tín dụng cho gói thầu này của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây: Năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp hoặc tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền cấp của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Đề xuất kỹ thuật đáp ứng phương án triển khai, phương án bố trí nhân sự khoa học, phù hợp với các nhiệm vụ công việc mà E- HSMT đưa ra theo yêu cầu kỹ thuật của Mục 2 Chương V Phần 2. - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT. Các tài liệu cung cấp dưới dạng bản chụp màu hoặc sao y bản chính được chứng thực, và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thức bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được sao y bản chính các hợp đồng đã thực hiện tương tự gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý/ Biên bản quyết toán, hóa đơn tài chính hợp lệ. - Nhà thầu nộp bản chụp được sao y bản chính bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Nghiên cứu và Biên soạn lịch sử Thanh Hóa; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trí Duẩn, Tầng 4, Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Số điện thoại: 0237.3720039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Nghiên cứu và Biên soạn lịch sử Thanh Hóa; Tầng 4, Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Số điện thoại: 0237.3720039 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Nghiên cứu và Biên soạn lịch sử Thanh Hóa; Tầng 4, Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Số điện thoại: 0237.3720039 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ KHẢO SÁT PHỤC VỤ CÔNG TÁC KHAI QUẬT KHẢO CỔ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 2 | Thuê xe mời các nhà khoa học (02 chiều) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 3 | Chi phí phòng ngủ 6 người x 2 tối (03 phòng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người | 6 | |
| 4 | Tiền ăn 6 người x 4 ngày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người | 24 | |
| 5 | CHI PHÍ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ, VĂN PHÒNG PHẨM, THIẾT BỊ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 6 | Chi phí dụng cụ phục vụ công tác thám sát, khai quật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 7 | Cuốc khảo cổ chuyên dụng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 8 | Bay khảo cổ chuyên dụng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 9 | Xẻng xúc đất có cán | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 10 | Cuốc chim có cán | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 11 | Cuốc thép có cán | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 12 | Cọc tiêu thép (50cm) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 13 | Xe đẩy thủ công | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 14 | Xô cao su | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 25 | |
| 15 | Chi phí vật tư phục vụ khai quật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 16 | Đinh sắt | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 5 | |
| 17 | Túi ni lông HD dầy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 8 | |
| 18 | Túi ni lông đựng hiện vất và bảo quản hiện vất HD dầy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 8 | |
| 19 | Túi có kẹp đựng mẫu vật và hiện vật đặc biệt | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 20 | Dây căng hỗ khai quật 50m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 3 | |
| 21 | Khăn lau đa năng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 22 | Chi phí vật tư đồ nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 23 | Bàn chải mềm rửa hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 24 | Gầu nhựa để hót đất | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 25 | Xô nhựa để đựng hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 26 | Chậu nhựa rửa hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 27 | Rổ nhựa cao cấp 30cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 30 | |
| 28 | Rổ nhựa cao cấp 40cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 29 | Rổ nhựa cao cấp 50cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 30 | Ghế nhựa phục vụ khai quật chỉnh lý | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 20 | |
| 31 | Chi phí văn phòng phẩm phục vụ công tác khai quật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 32 | Giấy card chuyên dụng cao cấp | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 30 | |
| 33 | Keo dán 502 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lọ | 10 | |
| 34 | Sổ ghi chép | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Quyển | 10 | |
| 35 | Giấy dán ảnh (phục vụ hoàn thiện hồ sơ khoa học) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tờ | 100 | |
| 36 | Thước mi ca | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 3 | |
| 37 | Bút chì 2B | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 5 | |
| 38 | Mực dùng cho bút scan bån vë | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 7 | |
| 39 | Hồ dán khô | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lọ | 63 | |
| 40 | Hồ dán nước | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lọ | 100 | |
| 41 | Bạt xanh che hố khai quật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 400 | |
| 42 | CHI PHÍ KHAI QUẬT: 3 THÁNG | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 43 | Chi phí nhân công | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 44 | Chi phi nhân công phục vụ khai quật (20 người/ngày x 60 ngày = 1.200 công) (mỗi tháng 20 ngày x 3 tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 1.200 | |
| 45 | Chi phi công nhân bảo vệ 24/24 khu vuc khai quật (01 người/ca x 3 ca/ngày = 3 người/ngày x 60 ngày = 180công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 180 | |
| 46 | Chi phí cán bộ khoa học kỹ thuật và chuyên gia trong quá trình khai quật khảo cổ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 47 | Chi phí cán bộ khoa học kỹ thuật (5 người x 60 ngày=300 công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 48 | Thù lao làm việc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 300 | |
| 49 | Khoán ngủ (5 người x 59 đêm) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | đêm | 295 | |
| 50 | Lưu trú | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ngày | 300 | |
| 51 | Chi phí chuyên gia làm việc tại hiện trường (2 người x 60 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 52 | Thu lao làm việc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 120 | |
| 53 | Lưu trú của chuyên gia | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 120 | |
| 54 | Tiền khoán ngủ của cán bộ (02 người/ngày x 59 đêm =118 đêm) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | đêm | 118 | |
| 55 | Chi phí cán bộ địa phương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 56 | Tiền công (4 người*60 ngày=240 công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 240 | |
| 57 | Lưu trú (02 người/ngày x 60 ngày = 120ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 120 | |
| 58 | Chi phí thuê xe ô tô đưa đón cán bộ (02 chiều) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 59 | CHI PHÍ LẤP HỐ KHAI QUẬT: 5 NGÀY | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 60 | Chi phí nhân công lấp hố khai quật (15 người/ngày x 5 ngày = 75 công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 75 | |
| 61 | Đất, Cát lấp hố khai quật khảo cổ: 294 m2 x 0,8 m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m3 | 235 | |
| 62 | CHI PHÍ CHỈNH LÝ: 20 ngày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 63 | Chi phí nhân công | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 64 | Chi phí nhân công phục vụ chỉnh lý (15 người/ngày x 20 ngày = 300 công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 300 | |
| 65 | Chi phí cán bộ khảo cổ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 66 | Thù lao cán bộ chỉnh lý (05 người/ngày x 20 ngày = 100 công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 100 | |
| 67 | Lưu trú cán bộ (05 người/ngày x 20 ngày = 100 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 100 | |
| 68 | Khoán ngủ của cán bộ (05 người/ngày x 19 đêm = 95 đêm) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | đêm | 95 | |
| 69 | Chi phí cán bộ địa phương | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 70 | Thù lao cán bộ (04 người/ngày x 20 ngày = 80 công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 80 | |
| 71 | Lưu trú (04 người/ngày x 20 ngày = 80 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 80 | |
| 72 | THÙ LAO BAN ĐIỀU HÀNH DỰ ÁN VÀ CHUYÊN GIA TƯ VẤN KHOA HỌC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 73 | Chi phí chủ nhiệm dự án (thanh toán theo tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 2,5 | |
| 74 | Chi phí kế toán dự án (thanh toán theo tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 2,5 | |
| 75 | Chi phí thư ký dự án (thanh toán theo tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 2,5 | |
| 76 | CHI PHÍ LÀM HỒ SƠ TƯ LIỆU VÀ BÁO CÁO KHOA HỌC | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 77 | Chi phí thuê khoán lập hồ sơ tư liệu bản vẽ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 78 | Chi phí chụp ảnh hiện trường, di tích, di vật và chỉnh sửa ảnh sỡ ảnh 9x12cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 150 | |
| 79 | Chi phí rửa ảnh và nhân bản ảnh làm 4 bộ cỡ 9x12cm (1 bộ gốc và 3 bộ nhân bản) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 600 | |
| 80 | Chi phí đánh số ký hiệu ảnh, dán ảnh vào hồ sơ, chú thích ảnh (1 bộ gốc và 3 bộ nhân bản) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 600 | |
| 81 | Chi phí thuê khoán lập hồ sơ tư liệu bản vẽ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 82 | Vẽ bản khổ A0 trên giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bản vẽ | 5 | |
| 83 | Vẽ bản khổ A0 trên máy tính bằng phần mềm chuyên dụng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bản vẽ | 5 | |
| 84 | Vẽ bản khổ A4 trên giấy | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bản vẽ | 20 | |
| 85 | Scan bản vẽ A4 vào máy vi tính | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bản vẽ | 20 | |
| 86 | Vẽ các bản vẽ A4 trên máy tính bằng phần mềm chuyên dụng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bản vẽ | 20 | |
| 87 | Chi phí thuê khoán làm báo cáo khoa học | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | 0 | 0 | |
| 88 | Báo cáo sơ bộ kết quả khai quật, chỉnh lý | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 2 | |
| 89 | Báo cáo tổng hợp kết quả khai quật, chỉnh lý (Báo cáo khoa học) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.23145E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.435.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.231.450.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.435.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.015.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.586.045.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tiến sỹ chuyên ngành Khảo cổ học.- Có trên 10 năm kinh nghiệm, đủ điều kiện cấp phép chủ trì khai quật, thăm dò Khảo cổ học theo quy định của Pháp luật.- Đã làm chủ trì ít nhất một cuộc khai quật trong khoảng thời gian từ năm 2018-2020.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 10 | 10 |
| 2 | Thư ký, kế toán dự án | 1 | - Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực khảo cổ học, di sản, quán lý văn hoá, lịch sử.- Đã tham gia ít nhất 01 dự án tương tự.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia hiện trường | 2 | - Đại học các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Khảo cổ học, di sản văn hoá, quản lý văn hoá, lịch sử.- Đã tham gia ít nhất 03 cuộc khai quật.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ khoa học | 5 | - Cử nhân/cao đẳng các chuyên ngành thuộc lĩnh vực: Khảo cổ học, lịch sử, di sản, mỹ thuật.- Đã tham gia ít nhất 01 cuộc khai quật.- Có CMND/ CCCD còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi