Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911240 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:22:00 đến ngày 2021-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,377,524,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc piston | ЗИЛ-131 | 4 | Cái | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Ắc piston | ЯΜЗ-Ø32 | 2 | Cái | ,, | |
| 3 | Bạc ắc nhíp trước | Ø28x110 | 2 | Cái | ,, | |
| 4 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-32Д | 6 | Bộ | ,, | |
| 5 | Bạc biên bơm hơi | Ø32x30 | 2 | Bộ | ,, | |
| 6 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-30Д | 2 | Bộ | ,, | |
| 7 | Bạc biên cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Bộ | ,, | |
| 8 | Bạc biên cốt 0 | ЗИЛ | 24 | Bộ | ,, | |
| 9 | Bạc biên cốt 0 | ЯΜЗ-Ø88 | 14 | Bộ | ,, | |
| 10 | Bạc biên cốt 0 | 51-06Γ | 6 | Bộ | ,, | |
| 11 | Bạc cam | ΚAΜAЗ-740 | 5 | Bộ | ,, | |
| 12 | Bạc cam | ЗИЛ | 15 | Bộ | ,, | |
| 13 | Bạc cam | ЯΜЗ-Ø64 | 11 | Cái | ,, | |
| 14 | Bạc cam | 51Γ | 7 | Bộ | ,, | |
| 15 | Bạc thau khởi động | Ø28x25 | 3 | Cái | ,, | |
| 16 | Bạc thau khởi động | Ø24x20 | 9 | Cái | ,, | |
| 17 | Bạc thau khởi động | Ø30x25 | 3 | Cái | ,, | |
| 18 | Bạc thau khởi động | Ø36x24x20 | 3 | Cái | ,, | |
| 19 | Bạc thau khởi động | Ø21x15 | 3 | Cái | ,, | |
| 20 | Bạc trục cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 5 | Bộ | ,, | |
| 21 | Bạc trục cốt 0 | ЗИЛ | 15 | Bộ | ,, | |
| 22 | Bạc trục cốt 0 | ЯΜЗ-Ø110 | 10 | Bộ | ,, | |
| 23 | Bạc trục cốt 0 | 51-07Γ | 7 | Bộ | ,, | |
| 24 | Bánh răng hộp trích | R24B30 | 1 | Cái | ,, | |
| 25 | Bánh răng khởi động | B10CT | 1 | Bộ | ,, | |
| 26 | Bánh răng khởi động | MЕ-01ЗА | 1 | Cái | ,, | |
| 27 | Bánh răng số lùi | ME18-ОШ | 1 | Bộ | ,, | |
| 28 | Bát bắt lọc xăng | L202 | 1 | Cái | ,, | |
| 29 | Bát da bầu phanh | КР-180-12 | 24 | Cái | ,, | |
| 30 | Bát da phanh sau | КР-180-12 | 4 | Cái | ,, | |
| 31 | Bầu phanh rơ moóc | 257Б04 | 4 | Cái | ,, | |
| 32 | Ben tay lái | ПОЛ-ОД | 1 | Bộ | ,, | |
| 33 | Biến áp | Tp1 | 1 | Bộ | ,, | |
| 34 | Biến thế lực (compun pha) | TC | 1 | Bộ | ,, | |
| 35 | Bình điện | 12V-200AH | 6 | Bình | ,, | |
| 36 | Bình điện | 12V-150AH | 5 | Bình | ,, | |
| 37 | Bình điện | 12V-100AH | 1 | Bình | ,, | |
| 38 | Bình khí | 250-12A | 1 | Cái | ,, | |
| 39 | Bộ cần xin đường | ПО-01-КР | 1 | Bộ | ,, | |
| 40 | Bộ đệm toàn máy | ΚAΜAЗ-740 | 1 | Bộ | ,, | |
| 41 | Bộ đệm toàn máy | ЗИЛ | 3 | Bộ | ,, | |
| 42 | Bộ đệm toàn máy | ЯΜЗ-236 | 1 | Bộ | ,, | |
| 43 | Bộ đệm toàn máy | ЯΜЗ-238 | 1 | Bộ | ,, | |
| 44 | Bộ đệm toàn máy | ΓΑЗ-51 | 1 | Bộ | ,, | |
| 45 | Bộ điều áp | PYГ-82 | 1 | Cái | ,, | |
| 46 | Bộ đôi bơm cao áp | HA-08-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 47 | Bộ đôi bơm cao áp | ЯΜЗ-236 | 6 | Cái | ,, | |
| 48 | Bộ đôi bơm cao áp | ЯΜЗ-238 | 8 | Bộ | ,, | |
| 49 | Bộ giảm áp | 683200.0 | 1 | Cái | ,, | |
| 50 | Bộ giảm áp | 1611-150-50 | 1 | Cái | ,, | |
| 51 | Bộ hiệu chỉnh điện áp (corectơ) | KH | 1 | Bộ | ,, | |
| 52 | Bộ rulô cáp tiếp mát | КА01УС | 1 | Bộ | ,, | |
| 53 | Bổ trợ phanh | ПОД-02-КА | 4 | Cái | ,, | |
| 54 | Bơm con | НАС-06-ДЛ | 8 | Cái | ,, | |
| 55 | Bơm hơi | КО12A | 1 | Bộ | ,, | |
| 56 | Bơm tuần hoàn | HБ35 | 2 | Cái | ,, | |
| 57 | Bơm xăng | Б9Д | 2 | Cái | ,, | |
| 58 | Bu gi | ЗИЛ-3A | 24 | Cái | ,, | |
| 59 | Bu lông | M8x40 | 116 | Cái | ,, | |
| 60 | Bu lông | M6x30 | 382 | Cái | ,, | |
| 61 | Bu lông bắt trục các đăng | M19x55 | 5 | Bộ | ,, | |
| 62 | Bu lông bịt đường nước | M27x30x15o | 6 | Cái | ,, | |
| 63 | Bu lông chỉnh cò mổ | M6 | 2 | Bộ | ,, | |
| 64 | Bu lông đầu tròn | M8x80 | 100 | Bộ | ,, | |
| 65 | Bu lông điều chỉnh đĩa ép | M12 | 4 | Bộ | ,, | |
| 66 | Bu lông tay biên | M24x100 | 4 | Bộ | ,, | |
| 67 | Bu lông trục quay đứng | M16x50 | 6 | Bộ | ,, | |
| 68 | Bulông | M8x40 | 35 | Bộ | ,, | |
| 69 | Bulông | M8x40 | 150 | Cái | ,, | |
| 70 | Bulông | M6x20 | 8 | Bộ | ,, | |
| 71 | Bulông | M14x30 | 4 | Cái | ,, | |
| 72 | Bulông | M14x60 | 20 | Bộ | ,, | |
| 73 | Bulông | M12x60 | 18 | Cái | ,, | |
| 74 | Bulông | M6x30 | 100 | Cái | ,, | |
| 75 | Bulông | M10x30 | 6 | Cái | ,, | |
| 76 | Bulông bắt bình điện | M10x250 | 2 | Bộ | ,, | |
| 77 | Bulông bắt các đăng | M16x70 | 16 | Bộ | ,, | |
| 78 | Bulông bắt các đăng | M24x60 | 4 | Bộ | ,, | |
| 79 | Bulông bắt láp ngang | M14x40 | 12 | Bộ | ,, | |
| 80 | Bulông máy | M14x60 | 24 | Cái | ,, | |
| 81 | Bulông nắp máy | M24x180 | 4 | Bộ | ,, | |
| 82 | Bulông tay biên | M14x60 | 12 | Bộ | ,, | |
| 83 | Bulông trục các đăng | M19 | 5 | Bộ | ,, | |
| 84 | Bulông trục đứng | M14x65 | 2 | Bộ | ,, | |
| 85 | Cách nhiệt | XP02 | 26 | M² | ,, | |
| 86 | Cảm biến báo nước | TM100/102 | 1 | Cái | ,, | |
| 87 | Cảm biến báo nhớt | TM20/24 | 1 | Cái | ,, | |
| 88 | Cảm biến báo nhớt | ДА20 | 1 | Cái | ,, | |
| 89 | Cảm biến báo tua máy | B16-A2H | 1 | Cái | ,, | |
| 90 | Cảm biến tốc độ bơm dầu | DKC-Б | 1 | Cái | ,, | |
| 91 | Cánh bơm nước | ПОМ-АЧА | 1 | Cái | ,, | |
| 92 | Cao su chân hộp số | РЕЗ-04 | 4 | Cái | ,, | |
| 93 | Cao su chân hộp số | ДЕ004 | 12 | Cái | ,, | |
| 94 | Cao su chân hộp số | РСРН | 4 | Cái | ,, | |
| 95 | Cao su chân hộp số | 256Π250 | 1 | Cái | ,, | |
| 96 | Cao su chân két nước | CC-740 | 4 | Cái | ,, | |
| 97 | Cao su chân két nước | Ø60x30x24 | 13 | Cái | ,, | |
| 98 | Cao su chân máy | ЗИЛ | 3 | Bộ | ,, | |
| 99 | Cao su chân máy | ЯΜЗ-238 | 1 | Bộ | ,, | |
| 100 | Cao su chân máy | Γ-51 | 1 | Bộ | ,, | |
| 101 | Cao su chân vòi phun | CP27 | 8 | Cái | ,, | |
| 102 | Cao su chân xu páp | Ø12x16 | 16 | Cái | ,, | |
| 103 | Cao su che bụi | СУ-02 | 4 | Cái | ,, | |
| 104 | Cao su che bụi bầu phanh | 255-04P | 6 | Cái | ,, | |
| 105 | Cao su che bụi ben tay lái | Ø60x450 | 1 | Cái | ,, | |
| 106 | Cao su che bụi cần số | 256Б85 | 1 | Cái | ,, | |
| 107 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | СУ-02 | 8 | Cái | ,, | |
| 108 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | СУ-04 | 4 | Cái | ,, | |
| 109 | Cao su che bụi giằng cầu | 82x32 | 12 | Cái | ,, | |
| 110 | Cao su che bụi giằng cầu | ЛЬ32 | 36 | Cái | ,, | |
| 111 | Cao su che bụi giằng cầu | 214-290 | 12 | Cái | ,, | |
| 112 | Cao su che bụi rô tuyn | СУ-02 | 8 | Cái | ,, | |
| 113 | Cao su gối đỡ | КР65 | 2 | Cái | ,, | |
| 114 | Cao su lót sàn xe | 3MM | 18 | M² | ,, | |
| 115 | Cao su lót thùng | 5mm | 0,3 | Mét | ,, | |
| 116 | Cao su lót thùng dầu | 5MM | 0,6 | Mét | ,, | |
| 117 | Cao su ổ trục trung gian | ПОР | 2 | Cái | ,, | |
| 118 | Cao su ống nhún | Ø22x35 | 48 | Cái | ,, | |
| 119 | Căn dọc trục | DT-740 | 1 | Bộ | ,, | |
| 120 | Căn dọc trục | ЗИЛ | 3 | Bộ | ,, | |
| 121 | Căn dọc trục | ЯΜЗ-236 | 1 | Bộ | ,, | |
| 122 | Cần xin đường + rơ le | ПО-01-КР | 1 | Bộ | ,, | |
| 123 | Cầu nối domino | 24P | 4 | Cái | ,, | |
| 124 | Cầu nối domino | PCB-15A | 16 | Cái | ,, | |
| 125 | Còi điện | C101-Б | 5 | Cái | ,, | |
| 126 | Còi hơi | C40-Б | 4 | Cái | ,, | |
| 127 | Com pa quay kính | ЗАП-02-СТ | 10 | Bộ | ,, | |
| 128 | Công tắc đạp còi hơi | B01ПА | 1 | Cái | ,, | |
| 129 | Công tắc đạp pha cốt | Π53-Б | 1 | Cái | ,, | |
| 130 | Công tắc đạp pha cốt | EP10 | 2 | Cái | ,, | |
| 131 | Công tắc đạp pha cốt | Π34 | 1 | Cái | ,, | |
| 132 | Công tắc đèn | BK13-Б | 5 | Cái | ,, | |
| 133 | Công tắc đèn | ВЫ-010 | 12 | Cái | ,, | |
| 134 | Công tắc đèn | ВЫ-024 | 5 | Cái | ,, | |
| 135 | Công tắc pha cốt | Π34 | 1 | Cái | ,, | |
| 136 | Công tăc tơ | TKC-601ДОД | 1 | Cái | ,, | |
| 137 | Công tắc tơ | TKC-101ДOД | 1 | Cái | ,, | |
| 138 | Cuộn cảm | ДP-БСЧ-5Д | 1 | Bộ | ,, | |
| 139 | Cuộn dây stato | ПСЧ01 | 2 | Cuộn | ,, | |
| 140 | Cuộn dây stato | ВПЛ | 2 | Cuộn | ,, | |
| 141 | Chắn bùn | 300x200x5 | 28 | Cái | ,, | |
| 142 | Che bụi ly hợp | П001 | 1 | Cái | ,, | |
| 143 | Chế hòa khí | K89 | 1 | Cái | ,, | |
| 144 | Chỉnh lưu nguồn corectơ | ƂПK | 1 | Bộ | ,, | |
| 145 | Chổi gạt mưa | CЛ15-800 | 2 | Cái | ,, | |
| 146 | Chổi gạt mưa | CS42 | 2 | Cái | ,, | |
| 147 | Chổi gạt mưa | ЩЕ02 | 4 | Cái | ,, | |
| 148 | Chổi than khởi động | ФM-80 | 8 | Cái | ,, | |
| 149 | Chổi than khởi động | ЩЕ-ТК | 12 | Cái | ,, | |
| 150 | Chổi than khởi động | ЩЕ-04ЗАП | 16 | Cái | ,, | |
| 151 | Chổi than khởi động | ФM-45 | 4 | Cái | ,, | |
| 152 | Chổi than máy phát | ЩЕ-4 | 4 | Cái | ,, | |
| 153 | Chổi than máy phát | ЩЕ-02ГЕ | 2 | Cái | ,, | |
| 154 | Chổi than máy phát | ФЭ-35 | 6 | Cái | ,, | |
| 155 | Chổi than ПP-600x2. | MГ-4 | 12 | Cái | ,, | |
| 156 | Chốt chẻ | 40MM | 162 | Cái | ,, | |
| 157 | Chốt nối trục các đăng | Ø6x40 | 3 | Cái | ,, | |
| 158 | Dây cao áp | ПРØ8 | 24 | Sợi | ,, | |
| 159 | Dây cáp bình | R2,5-150 | 12 | Mét | ,, | |
| 160 | Dây cáp bình | R2-100 | 22 | Mét | ,, | |
| 161 | Dây cáp bình | R2-200 | 6 | Mét | ,, | |
| 162 | Dây cáp bình | R4-180 | 6 | Mét | ,, | |
| 163 | Dây cua roa | B22 | 5 | Sợi | ,, | |
| 164 | Dây cu roa | B28 | 14 | Sợi | ,, | |
| 165 | Dây cu roa | H36 | 2 | Sợi | ,, | |
| 166 | Dây cu roa | H7170-Б | 5 | Sợi | ,, | |
| 167 | Dây cu roa | XL30 | 5 | Sợi | ,, | |
| 168 | Dây điện đơn | 1,5R/G | 245 | Mét | ,, | |
| 169 | Dây điện đơn | 2R/G | 40 | Mét | ,, | |
| 170 | Dây rút | 15CM | 1 | Túi | ,, | |
| 171 | Dây rút | 2X150 | 4 | Túi | ,, | |
| 172 | Dây tắt máy | НЕИ-01 | 1 | Sợi | ,, | |
| 173 | Dây tắt máy | ВЫ160 | 2 | Sợi | ,, | |
| 174 | Đai xiết | 10 | Cái | ,, | ||
| 175 | Đai xiết các loại | Ø27x10 | 72 | Cái | ,, | |
| 176 | Đai xiết các loại | Ø21x10 | 36 | Cái | ,, | |
| 177 | Đai xiết inox | Ø27x10 | 112 | Cái | ,, | |
| 178 | Đai xiết ống cấp dầu ra | Ø52x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 179 | Đai xiết ống cấp dầu ra | Ø40x12 | 6 | Cái | ,, | |
| 180 | Đầu cọc bình | H21x16 | 30 | Cái | ,, | |
| 181 | Đầu con quay chia điện | B600H | 1 | Cái | ,, | |
| 182 | Đầu côn làm kín thân van | V20BH | 20 | Bộ | ,, | |
| 183 | Đầu cốt dây điện | Ø4x16 | 10 | Túi | ,, | |
| 184 | Đầu kim phun | ЯΜЗ-238 | 8 | Bộ | ,, | |
| 185 | Đầu nối ống khối màng | P101 | 2 | Cái | ,, | |
| 186 | Đầu nối van bình | MC54x1,5 | 26 | Cái | ,, | |
| 187 | Đầu nối van bình khí | MC54x1,5 | 3 | Cái | ,, | |
| 188 | Đầu rô tuyn chuyển hướng | ЗA-002 | 8 | Cái | ,, | |
| 189 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 9024-Б | 12 | Cái | ,, | |
| 190 | Đầu rô tuyn giằng cầu | ША12 | 36 | Cái | ,, | |
| 191 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 255А12 | 4 | Cái | ,, | |
| 192 | Đầu rô tuyn lái | ЗA-202 | 2 | Cái | ,, | |
| 193 | Đèn báo các chế độ | СВ-G/R | 2 | Cái | ,, | |
| 194 | Đèn chiếu sáng | CM 28-4,8 | 4 | Cái | ,, | |
| 195 | Đèn chiếu sáng 24V | ПЕ024 | 2 | Cái | ,, | |
| 196 | Đèn chiếu sáng khoang | A24-3 | 2 | Cái | ,, | |
| 197 | Đèn hông | ΠФ10-И | 2 | Cái | ,, | |
| 198 | Đèn hông | СВ02 | 10 | Cái | ,, | |
| 199 | Đèn mui | СВ03 | 12 | Cái | ,, | |
| 200 | Đèn pha | ФΓ1-B1 | 2 | Cái | ,, | |
| 201 | Đèn pha | ПЕ024 | 2 | Cái | ,, | |
| 202 | Đèn pha soi | ФΓ105-201 | 2 | Cái | ,, | |
| 203 | Đèn pha soi | ПЕ-М02 | 10 | Cái | ,, | |
| 204 | Đèn pha trước | ПЕ02 | 6 | Cái | ,, | |
| 205 | Đèn táp lô | ΠФ13-104 | 5 | Cái | ,, | |
| 206 | Đèn táp lô | TC-R/G | 20 | Cái | ,, | |
| 207 | Đèn trần | ΠK201-A | 1 | Cái | ,, | |
| 208 | Đèn trần | ОС001 | 6 | Cái | ,, | |
| 209 | Đèn trần | ОС090 | 2 | Cái | ,, | |
| 210 | Đèn xin đường + phanh | ФΠ101-Γ | 2 | Bộ | ,, | |
| 211 | Đèn xin đường sau | СВ-4-12 | 10 | Bộ | ,, | |
| 212 | Đèn xin đường trước | ФΠ101-B | 2 | Bộ | ,, | |
| 213 | Đèn xin đường trước | СВ-01 | 2 | Bộ | ,, | |
| 214 | Đèn xin đường trước | СВ-2F | 8 | Bộ | ,, | |
| 215 | Đệm cách nhiệt | 19QD | 2 | M2 | ,, | |
| 216 | Đệm chế hòa khí | 1 | Cái | ,, | ||
| 217 | Đệm đồng máy nén | PO21MK | 1 | Bộ | ,, | |
| 218 | Đệm đồng van bình | Ø32x27x2 | 2 | Bộ | ,, | |
| 219 | Đệm kín miệng thùng lọc | Ø560x520x5 | 2 | Cái | ,, | |
| 220 | Đệm lọc khí | Ø150x142x2 | 2 | Cái | ,, | |
| 221 | Đệm lọc ni tơ | Ø150x142x2 | 1 | Cái | ,, | |
| 222 | Đệm màng công tác | Ø260 | 4 | Cái | ,, | |
| 223 | Đệm nắp giàn cò | 2 | Cái | ,, | ||
| 224 | Đệm nỉ ПP-600x2. | Б20/14 | 4 | Cái | ,, | |
| 225 | Đệm nối ống dầu | Ø46x32x2 | 9 | Cái | ,, | |
| 226 | Đệm nhựa thân van | Ø32x27x3 | 2 | Bộ | ,, | |
| 227 | Đệm van đường dầu | Ø46x32x3 | 4 | Cái | ,, | |
| 228 | Đệm van thông hơi | 32x25x2 | 4 | Cái | ,, | |
| 229 | Đĩa ép trung gian | 238-1210Б | 1 | Cái | ,, | |
| 230 | Đĩa ly hợp | КД01 | 1 | Cái | ,, | |
| 231 | Điện trở | RБСЧ-5Д | 2 | Cái | ,, | |
| 232 | Đồng hồ A- AC | CД208V | 1 | Cái | ,, | |
| 233 | Đồng hồ am pe | ЧА-AΠ | 5 | Cái | ,, | |
| 234 | Đồng hồ áp suất dầu | ДА10K | 2 | Cái | ,, | |
| 235 | Đồng hồ báo am pe | ΑΠ6-Б | 1 | Cái | ,, | |
| 236 | Đồng hồ báo am pe | ЧА-AΠ | 1 | Cái | ,, | |
| 237 | Đồng hồ báo áp suất | MTПС -100 | 5 | Cái | ,, | |
| 238 | Đồng hồ báo áp suất hơi nén | MД15/20 | 1 | Bộ | ,, | |
| 239 | Đồng hồ báo nhớt | ЧА-ПАМ | 1 | Bộ | ,, | |
| 240 | Đồng hồ báo tốc độ | СΠ140 | 1 | Bộ | ,, | |
| 241 | Đồng hồ báo tua máy | ЧА-BPA | 1 | Bộ | ,, | |
| 242 | Đồng hồ đo tốc độ bơm | DK-Ч | 1 | Cái | ,, | |
| 243 | Đồng hồ nước | ЧА-4ОД | 2 | Bộ | ,, | |
| 244 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-4ОД | 1 | Bộ | ,, | |
| 245 | Đồng hồ nhiên liệu | YБ125 | 1 | Bộ | ,, | |
| 246 | Đồng hồ nhiên liệu | ЧА-4U | 1 | Bộ | ,, | |
| 247 | Đồng hồ nhiệt độ khí | T110/250 | 1 | Bộ | ,, | |
| 248 | Đồng hồ nhiệt độ nước | ЧА-4ОД | 1 | Bộ | ,, | |
| 249 | Đồng hồ tần số | CД400H | 1 | Cái | ,, | |
| 250 | Đồng hồ tốc độ | ЧА-4СПИ | 1 | Bộ | ,, | |
| 251 | Đồng hồ tốc độ | ЧА-02ПИ | 1 | Cái | ,, | |
| 252 | Đồng hồ V-AC | 0-250V | 1 | Cái | ,, | |
| 253 | Đồng hồ xăng + cảm biến | ЧА-4СЧ | 4 | Bộ | ,, | |
| 254 | Gỗ sấy | 250x4000x40 | 16 | Tấm | ,, | |
| 255 | Gương chiếu hậu | ЗЕ-02 | 12 | Cái | ,, | |
| 256 | Giá bắt lốp dự phòng | БР1200 | 1 | Bộ | ,, | |
| 257 | Joăng cánh cửa xe | I22 | 80 | Mét | ,, | |
| 258 | Joăng kính cửa | U10 | 34 | Mét | ,, | |
| 259 | Két nước | КО850 | 2 | Cái | ,, | |
| 260 | Kim phun | СП-08-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 261 | Kim phun | ЯΜЗ-06ИЗ | 12 | Cái | ,, | |
| 262 | Kính cửa | СТ600 | 8 | Cái | ,, | |
| 263 | Kính cửa | 02-KP | 2 | Tấm | ,, | |
| 264 | Khóa điện | ЭЛ-3A | 2 | Cái | ,, | |
| 265 | Khóa điện | 1 | Cái | ,, | ||
| 266 | Khóa hơi gạt mưa | KP24/30 | 1 | Cái | ,, | |
| 267 | Khóa hơi gạt mưa | K24X | 1 | Cái | ,, | |
| 268 | Khóa hơi gạt mưa | ЗА | 1 | Cái | ,, | |
| 269 | Khóa mát | BK138-Б | 2 | Cái | ,, | |
| 270 | Khóa mát | ЗАМ-ОT | 5 | Cái | ,, | |
| 271 | Khóa phân chia | 62530 CM | 2 | Cái | ,, | |
| 272 | Khối điều khiển | ƂΥ | 1 | Bộ | ,, | |
| 273 | Khớp các đăng | ПО-05С | 4 | Cái | ,, | |
| 274 | Khớp các đăng | ПО-60С | 1 | Cái | ,, | |
| 275 | Khớp nối ống cấp dầu | CB40Д | 2 | Cái | ,, | |
| 276 | Lò xo ga | 20x140 | 2 | Cái | ,, | |
| 277 | Lò xo má phanh | 35x80 | 8 | Cái | ,, | |
| 278 | Lò xo má phanh | Ø24x80 | 4 | Cái | ,, | |
| 279 | Lò xo vòng bi ly hợp | Ø21x30 | 2 | Cái | ,, | |
| 280 | Lọc xăng sơ cấp | ТОП-ГР | 3 | Cái | ,, | |
| 281 | Lọc xăng thứ cấp | ΓΑЗ-51 | 1 | Cái | ,, | |
| 282 | Lõi lọc dầu | ФИ05TC | 1 | Bộ | ,, | |
| 283 | Lõi lọc dầu sơ cấp | ФИЛ-115 | 4 | Cái | ,, | |
| 284 | Lõi lọc dầu sơ cấp | ПЕР-02МА | 2 | Cái | ,, | |
| 285 | Lõi lọc dầu sơ cấp | ОШИ-ПЕ | 1 | Cái | ,, | |
| 286 | Lõi lọc dầu thứ cấp | ФИЛ-120 | 4 | Cái | ,, | |
| 287 | Lõi lọc dầu thứ cấp | ОШИ-ВТ | 1 | Cái | ,, | |
| 288 | Lõi lọc dầu thứ cấp | ВТО-02МА | 2 | Cái | ,, | |
| 289 | Lõi lọc gió | ОШ-ПР-01 | 1 | Cái | ,, | |
| 290 | Lõi lọc gió | KP-350x180 | 1 | Cái | ,, | |
| 291 | Lõi lọc khí | 140x210 | 2 | Cái | ,, | |
| 292 | Lõi lọc nhớt | Ø90x160 | 1 | Cái | ,, | |
| 293 | Lõi lọc nhớt + đệm | ОШ-02МА | 2 | Cái | ,, | |
| 294 | Lõi lọc nhớt + đệm | KP-64x90 | 2 | Cái | ,, | |
| 295 | Lõi lọc nhớt sơ cấp | KP-64x90 | 1 | Cái | ,, | |
| 296 | Lõi lọc xăng thứ cấp | ФИЛ-022 | 3 | Cái | ,, | |
| 297 | Long đền đồng | Ø14x10x2 | 42 | Cái | ,, | |
| 298 | Long đền đồng | Ø21x16x2 | 20 | Cái | ,, | |
| 299 | Long đền đồng | Ø21x18x2 | 42 | Cái | ,, | |
| 300 | Long đền đồng | Ø27x22x2 | 20 | Cái | ,, | |
| 301 | Long đền đồng | Ø6x10x2 | 34 | Cái | ,, | |
| 302 | Long đền đồng | Ø8x12x2 | 24 | Cái | ,, | |
| 303 | Lốp + xăm + van kim | 1400-20 | 6 | Bộ | ,, | |
| 304 | Lốp + xăm + van kim | 1200-20 | 30 | Bộ | ,, | |
| 305 | Lốp + xăm, van kim | 425/85R21 | 2 | Bộ | ,, | |
| 306 | Lưới cách nhiệt | 20x20 | 2 | M2 | ,, | |
| 307 | Má phanh chân | РУЧ-12-KP | 12 | Cái | ,, | |
| 308 | Má phanh chân | РУЧ-12-ЗЛ | 32 | Cái | ,, | |
| 309 | Má phanh chân | РУЧ-12-НО | 12 | Cái | ,, | |
| 310 | Má phanh tay | РУЧ-02-БЛ | 4 | Cái | ,, | |
| 311 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 30x60x2 | 5 | Bộ | ,, | |
| 312 | Màng da bơm xăng | 65x8x1.5 | 2 | Cái | ,, | |
| 313 | Máy phát | C130-12V | 1 | Cái | ,, | |
| 314 | Máy phát 24V-20A | Γ271 | 1 | Cái | ,, | |
| 315 | Mặt bích hãm vòng bi | ВПЛ01 | 1 | Cái | ,, | |
| 316 | Móc + khóa ca bô | KM0255 | 1 | Bộ | ,, | |
| 317 | Móc cửa đặc chủng | K2042 | 6 | Cái | ,, | |
| 318 | Mô tơ gạt mưa | ЩЕ-01-CT | 1 | Cái | ,, | |
| 319 | Mô tơ gạt mưa | СТ-12V | 1 | Cái | ,, | |
| 320 | Mô tơ gạt mưa | СТ-24V | 2 | Cái | ,, | |
| 321 | Nắp chia điện | Кр1/08 | 1 | Cái | ,, | |
| 322 | Nắp chụp dây cao áp | CS1000 | 54 | Cái | ,, | |
| 323 | Nắp hộp số | ME05/1 | 1 | Cái | ,, | |
| 324 | Nắp két nước | БЕ100 | 1 | Cái | ,, | |
| 325 | Nắp két nước | ПАР-25-ДА | 1 | Cái | ,, | |
| 326 | Nệm Kim Đan | 120x180x10 | 6 | Tấm | ,, | |
| 327 | Simili | 2M/GR | 36 | M² | ,, | |
| 328 | Ozin van bảng | Ø27x2 | 1 | Bộ | ,, | |
| 329 | Ổ bi + khớp chữ thập | ШСПС | 4 | Bộ | ,, | |
| 330 | Ổ bi + khớp chữ thập bơm | CD16 | 6 | Bộ | ,, | |
| 331 | Ổ bi và khớp chữ thập | С04ПО | 2 | Cái | ,, | |
| 332 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-ЗА | 10 | Bộ | ,, | |
| 333 | Ô rin bơm cao áp | Ø21x2 | 1 | Bộ | ,, | |
| 334 | Ô rin tổng phanh | ВС-40-ЯР | 1 | Bộ | ,, | |
| 335 | Ô rin tổng phanh | ВСЕ04L | 1 | Bộ | ,, | |
| 336 | Ô rin tổng phanh | ЗЛ103 | 1 | Bộ | ,, | |
| 337 | Ốc mở dầu | M6 | 6 | Cái | ,, | |
| 338 | Ốc xả đáy bơm | M6 | 1 | Cái | ,, | |
| 339 | Ốc xả đáy bơm | М34 | 1 | Cái | ,, | |
| 340 | Ốc xiết cáp | M4x20 | 4 | Cái | ,, | |
| 341 | Ống bơm mỡ ly hợp | Ø8x250 | 1 | Ống | ,, | |
| 342 | Ống bơm mỡ ly hợp | Ø10x250 | 2 | Ống | ,, | |
| 343 | Ống cao su | Ø10 | 3 | Mét | ,, | |
| 344 | Ống cao su báo nhớt | Ø12x8 | 3 | Ống | ,, | |
| 345 | Ống cao su ben tay lái | Ø12x570 | 2 | Ống | ,, | |
| 346 | Ống cao su bơm tay lái | Ø21x800 | 2 | Ống | ,, | |
| 347 | Ống cao su dẫn dầu | ЯΜЗ-238 | 1 | Bộ | ,, | |
| 348 | Ống cao su dẫn hơi phanh | Ø12x500 | 10 | Ống | ,, | |
| 349 | Ống cao su dẫn hơi phanh | Ø12x600 | 16 | Ống | ,, | |
| 350 | Ống cao su dẫn nước | ΓΑЗ-51 | 0,5 | Bộ | ,, | |
| 351 | Ống cao su dẫn nước | ΚAΜAЗ-740 | 1 | Bộ | ,, | |
| 352 | Ống cao su dẫn nước | ЗИЛ | 3 | Bộ | ,, | |
| 353 | Ống cao su dẫn nước | ЯΜЗ | 1 | Bộ | ,, | |
| 354 | Ống cao su dẫn nước | ЯΜЗ-236 | 2 | Bộ | ,, | |
| 355 | Ống cao su dẫn nhớt | ЯΜЗ-236 | 2 | Bộ | ,, | |
| 356 | Ống cao su dẫn nhớt | ЯΜЗ-238 | 3 | Bộ | ,, | |
| 357 | Ống cao su dầu | Ø6x350 | 1 | Ống | ,, | |
| 358 | Ống cao su dầu | Ø16x300 | 3 | Ống | ,, | |
| 359 | Ống cao su lọc gió | Ø115-90x5 | 1 | Ống | ,, | |
| 360 | Ống cao su lọc gió | Ø110x90 | 1 | Ống | ,, | |
| 361 | Ống cao su nối ống dầu | Ø65x100 | 8 | Cái | ,, | |
| 362 | Ống cao su vòng bi ly hợp | Ø8x250 | 1 | Ống | ,, | |
| 363 | Ống dẫn hơi phanh moóc | Ø16x5000 | 2 | Ống | ,, | |
| 364 | Ống dẫn hướng xu páp | 16 | Cái | ,, | ||
| 365 | Ống dầu đi trợ lực lái | ГИД-120AT | 1 | Ống | ,, | |
| 366 | Ống dầu hồi | Ø6x920 | 2 | Ống | ,, | |
| 367 | Ống dầu hồi | Ø12 | 2 | Ống | ,, | |
| 368 | Ống dầu hồi trợ lực lái | ГИД-25AT | 2 | Ống | ,, | |
| 369 | Ống đồng | Ø10 | 18 | Mét | ,, | |
| 370 | Ống đồng | Ø6 | 25 | Mét | ,, | |
| 371 | Ống đồng | Ø8 | 3 | M | ,, | |
| 372 | Ống đồng nối đồng hồ | Ф10 | 7 | M | ,, | |
| 373 | Ống đồng Ø10 | Ø10x1.2 | 9 | Mét | ,, | |
| 374 | Ống đồng Ø6 | Ø6x0.8 | 21 | Mét | ,, | |
| 375 | Ống đồng Ø8 | Ø8x0.8 | 18 | Mét | ,, | |
| 376 | Ống ghen | Ø6 | 75 | Mét | ,, | |
| 377 | Ống giảm xóc | КИ-02 | 2 | Cái | ,, | |
| 378 | Ống hơi ly hợp | Ø12x500 | 2 | Ống | ,, | |
| 379 | Ống khí | Ø8x500 | 4 | Cái | ,, | |
| 380 | Ống khí vào khối màng | Ø8x420 | 2 | Cái | ,, | |
| 381 | Ống phanh | Ø12x650 | 4 | Ống | ,, | |
| 382 | Ống xả mềm | Ø90x450 | 4 | Cái | ,, | |
| 383 | Ôrin + đệm lọc ly tâm | МАСЛ-042 | 7 | Bộ | ,, | |
| 384 | Ôrin bơm nhớt | OЯ-04-ЖИ | 1 | Bộ | ,, | |
| 385 | Ôrin chân kim phun | Ø16x2 | 6 | Cái | ,, | |
| 386 | Ôrin lọc nhớt ly tâm | Ø2x146 | 3 | Cái | ,, | |
| 387 | Ôrin nước + nhớt | Ø34x2,5 | 1 | Bộ | ,, | |
| 388 | Piston bơm hơi | ПО-0264 | 2 | Cái | ,, | |
| 389 | Piston cốt 0 | ЗИЛ | 16 | Cái | ,, | |
| 390 | Piston cốt 0 | ЯΜЗ-236 | 6 | Cái | ,, | |
| 391 | Phe hãm ắc piston | Ø32x27x2 | 4 | Cái | ,, | |
| 392 | Phe hãm đầu trục bánh xe | Ø105 | 1 | Cái | ,, | |
| 393 | Phe hãm đầu trục bánh xe | Ø180x142 | 7 | Cái | ,, | |
| 394 | Phớt + Orin ben tay lái | ЦИЛ-УП | 1 | Bộ | ,, | |
| 395 | Phớt + orin bơm nước | 32x20 | 1 | Bộ | ,, | |
| 396 | Phớt + Orin bơm tay lái | НАС-УП | 6 | Bộ | ,, | |
| 397 | Phớt + Orin hộp tay lái | ПОЧ-РУ-УП | 1 | Bộ | ,, | |
| 398 | Phớt + ô rin ben rơ moóc | 2 | Bộ | ,, | ||
| 399 | Phớt + ôrin bơm nước | 25x46x8 | 1 | Bộ | ,, | |
| 400 | Phớt + ôrin hộp tay lái | ПОЧ-РУ-УП | 5 | Bộ | ,, | |
| 401 | Phớt bánh xe | 115x145x12 | 6 | Cái | ,, | |
| 402 | Phớt bánh xe | 125x150x14 | 12 | Cái | ,, | |
| 403 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 18 | Cái | ,, | |
| 404 | Phớt bầu dẫn động cánh quạt | 50x72x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 405 | Phớt bơm hơi | 20x47x10 | 1 | Bộ | ,, | |
| 406 | Phớt bơm hơi | 32x52x8 | 4 | Bộ | ,, | |
| 407 | Phớt bơm nước | 24x36x10 | 1 | Cái | ,, | |
| 408 | Phớt bơm nước | 24x45x10 | 3 | Cái | ,, | |
| 409 | Phớt bơm nước | 25x46x10 | 1 | Cái | ,, | |
| 410 | Phớt cánh quạt | 38x58x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 411 | Phớt cầu | 58x86x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 412 | Phớt cầu | 62x90x12 | 12 | Cái | ,, | |
| 413 | Phớt cầu | 75x95x12 | 10 | Cái | ,, | |
| 414 | Phớt chắn nhớt trục khuỷu | 70x95x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 415 | Phớt chắn nhớt trục khuỷu | 110x135x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 416 | Phớt đầu bơm cao áp | 40x62x10 | 1 | Cái | ,, | |
| 417 | Phớt đệm van đường dầu | Ø27 | 14 | Cái | ,, | |
| 418 | Phớt động cơ | 110x135x12 | 2 | Cái | ,, | |
| 419 | Phớt hộp đổi tốc | УПЛ-KПC | 4 | Cái | ,, | |
| 420 | Phớt hộp số | 60x85x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 421 | Phớt hộp số chính | 62x42x10 | 7 | Cái | ,, | |
| 422 | Phớt hộp số chính | 80x105x12 | 2 | Cái | ,, | |
| 423 | Phớt hộp số đặc chủng | УПЛ-ПД | 6 | Cái | ,, | |
| 424 | Phớt hộp số phụ | 84x58x10 | 13 | Cái | ,, | |
| 425 | Phớt hộp trích công suất | 40x65x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 426 | Phớt hộp trích công suất | 40x65x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 427 | Phớt hộp trích công suất KOM-1 | 42x65x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 428 | Phớt nối ống cấp dầu ra | 35x58x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 429 | Phớt nối ống cấp dầu ra | 38x58x8 | 8 | Cái | ,, | |
| 430 | Phớt nhớt trục khuỷu | 55x75x10 | 1 | Cái | ,, | |
| 431 | Phớt ổ đỡ trung gian | 40x62x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 432 | Phớt palăng xê | 85x100x15 | 2 | Cái | ,, | |
| 433 | Phớt ty gài cầu | 20x47x8 | 2 | Cái | ,, | |
| 434 | Phớt than 2 đầu trục bơm | УГ02Ч | 2 | Bộ | ,, | |
| 435 | Phớt than 2 đầu trục bơm | УГ-22T | 2 | Bộ | ,, | |
| 436 | Phớt trục khuỷu | 74x92x12 | 3 | Cái | ,, | |
| 437 | Phớt trục khuỷu | 110x135x12 | 1 | Cái | ,, | |
| 438 | Răc co | Ø10 | 32 | Bộ | ,, | |
| 439 | Rắc co | Ø6 | 28 | Bộ | ,, | |
| 440 | Rắc co | Ø6 | 4 | Cái | ,, | |
| 441 | Rắc co | Ø8 | 10 | Cái | ,, | |
| 442 | Răc co | Ф10 | 3 | Bộ | ,, | |
| 443 | Rắc co Ø10 | M10x1 | 12 | Bộ | ,, | |
| 444 | Rắc co Ø6 | M6x1 | 30 | Cái | ,, | |
| 445 | Rắc co Ø8 | M8x1 | 24 | Cái | ,, | |
| 446 | Rơ le | 8Э14-28,5V | 1 | Cái | ,, | |
| 447 | Rơ le khởi động | ПЕ-13Г | 1 | Cái | ,, | |
| 448 | Rơ le khởi động | ПЕ-24Γ | 1 | Cái | ,, | |
| 449 | Rơ le xin đường | PC401 | 1 | Cái | ,, | |
| 450 | Ruột bơm tay lái | КИ-01-УП | 6 | Cái | ,, | |
| 451 | Ruột chế hòa khí | K002 | 2 | Bộ | ,, | |
| 452 | Ruột ống giảm xóc | КИ-02-ВНЕ | 2 | Bộ | ,, | |
| 453 | Tán đầu rô tuyn | M32 | 2 | Cái | ,, | |
| 454 | Tán đầu trục | M46 | 6 | Cái | ,, | |
| 455 | Tán tắc kê bắt lốp | M38 | 6 | Bộ | ,, | |
| 456 | Tay khóa trong | ЗP002 | 2 | Cái | ,, | |
| 457 | Tay quay kính | CR140 | 2 | Cái | ,, | |
| 458 | Tay vặn van đường dầu | ПР27 | 4 | Cái | ,, | |
| 459 | Tắc kê bánh | M38 | 26 | Bộ | ,, | |
| 460 | Tắc kê bánh | M42 | 2 | Bộ | ,, | |
| 461 | Tấm che nắng | CA400x150 | 12 | Cái | ,, | |
| 462 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИС-02-AM | 12 | Cái | ,, | |
| 463 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИС-02 | 2 | Cái | ,, | |
| 464 | Tiếp điểm khởi động | Ø12 | 2 | Cái | ,, | |
| 465 | Tiếp điểm khởi động | C02P | 2 | Cái | ,, | |
| 466 | Tiếp điểm khởi động | Ø46x18x5 | 2 | Cái | ,, | |
| 467 | Tiếp điểm khởi động | СГ-200A | 2 | Cái | ,, | |
| 468 | Tiết chế | PP350 | 1 | Cái | ,, | |
| 469 | Tiết chế | PP102 | 1 | Cái | ,, | |
| 470 | Tiết chế 24V-20A | PP127 | 2 | Cái | ,, | |
| 471 | Tôn | 1,2 ly | 28 | M² | ,, | |
| 472 | Tôn | 2 ly | 4 | M² | ,, | |
| 473 | Tôn | 1,5 ly | 2 | M2 | ,, | |
| 474 | Tổng phanh | ВСЕ-ЯР-ЗЛ | 2 | Cái | ,, | |
| 475 | Tụ mạch bảo vệ | БЗ-5Д | 3 | Cái | ,, | |
| 476 | Thép | V3 | 5 | Mét | ,, | |
| 477 | Thép V3 | V3x3 | 18 | Mét | ,, | |
| 478 | Thép hộp | 50x50 | 6 | Mét | ,, | |
| 479 | Vải bọc cách điện | 25mm x 5m | 3 | Cuộn | ,, | |
| 480 | Van an toàn | M8-10AT | 1 | Cái | ,, | |
| 481 | Van an toàn bình khí | M8-10AT | 6 | Cái | ,, | |
| 482 | Van bình | HB-400 | 7 | Cái | ,, | |
| 483 | Van bình khí | HB-400 | 4 | Cái | ,, | |
| 484 | Van dầu hồi | КЛ01-A | 1 | Cái | ,, | |
| 485 | Van dầu hồi | КЛ-12 | 1 | Cái | ,, | |
| 486 | Van dầu hồi | КЛ-08-ВО | 1 | Cái | ,, | |
| 487 | Van đường dầu | КЛ104 | 1 | Cái | ,, | |
| 488 | Van hút nén bơm hơi | КЛ02 | 3 | Cái | ,, | |
| 489 | Van một chiều bơm cao áp | КЛА-01-CT | 22 | Cái | ,, | |
| 490 | Van một chiều bơm xăng | БЕ-03К | 3 | Cái | ,, | |
| 491 | Van một chiều bơm xăng | БЕ-06КЛ | 6 | Cái | ,, | |
| 492 | Van xả nước | КЛ08 | 5 | Cái | ,, | |
| 493 | Van xả nước bình khí | КЛ08 | 3 | Cái | ,, | |
| 494 | Van xả nước động cơ | КЛ08 | 1 | Cái | ,, | |
| 495 | Vòng bi | 6020.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 496 | Vòng bi bánh | 6024.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 497 | Vòng bi bánh | 7216.0 | 4 | Cái | ,, | |
| 498 | Vòng bi bánh | 9604.0 | 6 | Cái | ,, | |
| 499 | Vòng bi bơm hơi | 6306.0 | 7 | Cái | ,, | |
| 500 | Vòng bi bơm nước | 20703.0 | 12 | Cái | ,, | |
| 501 | Vòng bi bơm tay lái | 6204.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 502 | Vòng bi càng cáp | 6024.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 503 | Vòng bi cánh quạt | 62128.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 504 | Vòng bi cầu | 6012.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 505 | Vòng bi cầu sau | 40478.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 506 | Vòng bi côn trục chủ động | 47487.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 507 | Vòng bi đũa hộp tay lái | 63122.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 508 | Vòng bi ga điện từ | 62122.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 509 | Vòng bi hộp số | 6008.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 510 | Vòng bi hộp tay lái | 6204.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 511 | Vòng bi hộp trích | 62132.0 | 4 | Cái | ,, | |
| 512 | Vòng bi lọc nhớt ly tâm | ПО10 | 1 | Cái | ,, | |
| 513 | Vòng bi ly hợp | КО-06-ПО | 2 | Cái | ,, | |
| 514 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 3 | Cái | ,, | |
| 515 | Vòng bi máy phát | 304.0 | 6 | Cái | ,, | |
| 516 | Vòng bi máy phát | ПP-600x2. | 12 | Cái | ,, | |
| 517 | Vòng bi máy phát | ГТ-40ПЧ6 | 2 | Cái | ,, | |
| 518 | Vòng bi ổ đỡ trung gian | 62132.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 519 | Vòng bi trục khuỷu | 6306.0 | 1 | Cái | ,, | |
| 520 | Vòng đệm bơm | Ø42x38x2 | 6 | Cái | ,, | |
| 521 | Vòng găng bơm hơi | 62-02 | 4 | Bộ | ,, | |
| 522 | Vòng găng bơm hơi | К64-02 | 6 | Bộ | ,, | |
| 523 | Vòng găng cốt 0 | Ø88 | 6 | Bộ | ,, | |
| 524 | Vòng găng cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Bộ | ,, | |
| 525 | Vòng găng cốt 0 | ЗИЛ | 24 | Bộ | ,, | |
| 526 | Vòng găng cốt 0 | ЯΜЗ-236 | 6 | Bộ | ,, | |
| 527 | Vòng găng cốt 0 | ЯΜЗ-Ø130 | 8 | Bộ | ,, | |
| 528 | Vòng làm kín bơm dầu | Ø65x2 | 2 | Cái | ,, | |
| 529 | Vú mỡ | M6 | 66 | Cái | ,, | |
| 530 | Xilanh cốt 0 | Ø88-51Б | 6 | Cái | ,, | |
| 531 | Xi lanh cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 532 | Xi lanh cốt 0 | ЗИЛ | 24 | Cái | ,, | |
| 533 | Xi lanh tời cuốn ống | ПО-01ТР | 1 | Cái | ,, | |
| 534 | Xi lanh cốt 0 | ЯΜЗ-236 | 6 | Cái | ,, | |
| 535 | Xilanh cốt 0 | ЯΜЗ-Ø130 | 8 | Cái | ,, | |
| 536 | Xu páp xả | ЗИЛ-131 | 8 | Cái | ,, | |
| 537 | Xupáp | 51-015Б | 6 | Cái | ,, | |
| 538 | Aceton | UN1090 | 34 | Lít | ,, | |
| 539 | Axêtylen | 2 | Bình | ,, | ||
| 540 | Băng keo điện | NANO | 33 | Cuộn | ,, | |
| 541 | Băng keo điện | 25mm x 5m | 1 | Cuộn | ,, | |
| 542 | Băng keo nilon | 30M | 5 | Cuộn | ,, | |
| 543 | Băng vải bó dây điện | 25mm x 5m | 5 | Cuộn | ,, | |
| 544 | Bột ma tít | ATM | 48 | Kg | ,, | |
| 545 | Cao su non | 5M9048 | 40 | Cuộn | ,, | |
| 546 | Cát xoáy | ABROGP-201 | 10 | Hộp | ,, | |
| 547 | Chất hút ẩm | Silikagen | 4 | Kg | ,, | |
| 548 | Chì hàn | ASAHI | 8 | Kg | ,, | |
| 549 | Chì hàn dây | ASAHI | 2 | Cuộn | ,, | |
| 550 | Chì hàn loại dây | ASAHI | 14 | Cuộn | ,, | |
| 551 | Chổi cọ | CHPTB68703 | 20 | Cái | ,, | |
| 552 | Dầu | TC-1 | 100 | Lít | ,, | |
| 553 | Dầu bóng | 980HP | 2 | Kg | ,, | |
| 554 | Dầu nhờn | MC-20 | 10 | Lít | ,, | |
| 555 | Dầu phanh | 3/2 | 5 | Lít | ,, | |
| 556 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 40 | Kg | ,, | |
| 557 | Dung môi pha sơn | Bạch Tuyết | 5 | Kg | ,, | |
| 558 | Đệm amiăng 1 ly | 1 ly | 14 | Tấm | ,, | |
| 559 | Đệm cao su | Teplon | 10 | Cuộn | ,, | |
| 560 | Đệm cao su | 50x10 | 10 | Mét | ,, | |
| 561 | Đệm cao su chịu dầu | 5MM | 0,5 | Tấm | ,, | |
| 562 | Đệm cao su chịu dầu | 5mm | 1 | M2 | ,, | |
| 563 | Giấy bìa | 4x4 | 38 | Tờ | ,, | |
| 564 | Giấy nhám | P300,1000 | 190 | Tờ | ,, | |
| 565 | Giẻ lau | VC202 | 113 | Kg | ,, | |
| 566 | Hoá chất | RP7 | 6 | Hộp | ,, | |
| 567 | Hóa chất | CCL4 | 10 | Kg | ,, | |
| 568 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 8 | Hộp | ,, | |
| 569 | Hoá chất tẩy gỉ | RP7 | 3 | Hộp | ,, | |
| 570 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 12 | Hộp | ,, | |
| 571 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 32 | Lít | ,, | |
| 572 | Keo dán con chó | DoG | 4 | Ống | ,, | |
| 573 | Keo dán đệm | Dog | 3 | Ống | ,, | |
| 574 | Keo dán đệm | SELSIL T171 | 34 | Ống | ,, | |
| 575 | Keo dán sắt | 502.0 | 14 | Ống | ,, | |
| 576 | Mỡ bò | LIPEX3 | 60 | Kg | ,, | |
| 577 | Ni tơ 150 kgf/cm2 | 12 | Bình | ,, | ||
| 578 | Nước làm mát | COOLANT | 2 | Hộp | ,, | |
| 579 | Nhớt cầu, hộp số | N140 | 188 | Lít | ,, | |
| 580 | Nhớt máy | N40 | 196 | Lít | ,, | |
| 581 | Nhớt tay lái | N10 | 35 | Lít | ,, | |
| 582 | Ô xy | 99,95% | 2 | Bình | ,, | |
| 583 | Silicon | EC | 7 | Hộp | ,, | |
| 584 | Sơn chính xe | Cu-30.M8 | 120 | Kg | ,, | |
| 585 | Sơn chống gỉ | Bạch Tuyết | 48 | Kg | ,, | |
| 586 | Sơn đen | Bạch Tuyết | 58 | Kg | ,, | |
| 587 | Sơn lót | S.PU-P1 | 52 | Kg | ,, | |
| 588 | Sơn lót | Bạch Tuyết | 2 | Kg | ,, | |
| 589 | Sơn màu | Bạch Tuyết | 13 | Kg | ,, | |
| 590 | Sơn nhũ | Bạch Tuyết | 12 | Kg | ,, | |
| 591 | Sơn xám | Bạch Tuyết | 2 | Kg | ,, | |
| 592 | Xà bông | OMO | 66 | Kg | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi