Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911269-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210911240
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:22:00 đến ngày 2021-09-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,524,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 09 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không- Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc pistonЗИЛ-1314CáiPhần 2 Chương V
2Ắc pistonЯΜЗ-Ø322Cái,,
3Bạc ắc nhíp trướcØ28x1102Cái,,
4Bạc biên bơm hơiСЕ-32Д6Bộ,,
5Bạc biên bơm hơiØ32x302Bộ,,
6Bạc biên bơm hơiСЕ-30Д2Bộ,,
7Bạc biên cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
8Bạc biên cốt 0ЗИЛ24Bộ,,
9Bạc biên cốt 0ЯΜЗ-Ø8814Bộ,,
10Bạc biên cốt 051-06Γ6Bộ,,
11Bạc camΚAΜAЗ-7405Bộ,,
12Bạc camЗИЛ15Bộ,,
13Bạc camЯΜЗ-Ø6411Cái,,
14Bạc cam51Γ7Bộ,,
15Bạc thau khởi độngØ28x253Cái,,
16Bạc thau khởi độngØ24x209Cái,,
17Bạc thau khởi độngØ30x253Cái,,
18Bạc thau khởi độngØ36x24x203Cái,,
19Bạc thau khởi độngØ21x153Cái,,
20Bạc trục cốt 0ΚAΜAЗ-7405Bộ,,
21Bạc trục cốt 0ЗИЛ15Bộ,,
22Bạc trục cốt 0ЯΜЗ-Ø11010Bộ,,
23Bạc trục cốt 051-07Γ7Bộ,,
24Bánh răng hộp tríchR24B301Cái,,
25Bánh răng khởi độngB10CT1Bộ,,
26Bánh răng khởi độngMЕ-01ЗА1Cái,,
27Bánh răng số lùiME18-ОШ1Bộ,,
28Bát bắt lọc xăngL2021Cái,,
29Bát da bầu phanhКР-180-1224Cái,,
30Bát da phanh sauКР-180-124Cái,,
31Bầu phanh rơ moóc257Б044Cái,,
32Ben tay láiПОЛ-ОД1Bộ,,
33Biến ápTp11Bộ,,
34Biến thế lực (compun pha)TC1Bộ,,
35Bình điện12V-200AH6Bình,,
36Bình điện12V-150AH5Bình,,
37Bình điện12V-100AH1Bình,,
38Bình khí250-12A1Cái,,
39Bộ cần xin đườngПО-01-КР1Bộ,,
40Bộ đệm toàn máyΚAΜAЗ-7401Bộ,,
41Bộ đệm toàn máyЗИЛ3Bộ,,
42Bộ đệm toàn máyЯΜЗ-2361Bộ,,
43Bộ đệm toàn máyЯΜЗ-2381Bộ,,
44Bộ đệm toàn máyΓΑЗ-511Bộ,,
45Bộ điều ápPYГ-821Cái,,
46Bộ đôi bơm cao ápHA-08-7408Cái,,
47Bộ đôi bơm cao ápЯΜЗ-2366Cái,,
48Bộ đôi bơm cao ápЯΜЗ-2388Bộ,,
49Bộ giảm áp683200.01Cái,,
50Bộ giảm áp1611-150-501Cái,,
51Bộ hiệu chỉnh điện áp (corectơ)KH1Bộ,,
52Bộ rulô cáp tiếp mátКА01УС1Bộ,,
53Bổ trợ phanhПОД-02-КА4Cái,,
54Bơm conНАС-06-ДЛ8Cái,,
55Bơm hơiКО12A1Bộ,,
56Bơm tuần hoànHБ352Cái,,
57Bơm xăngБ9Д2Cái,,
58Bu giЗИЛ-3A24Cái,,
59Bu lôngM8x40116Cái,,
60Bu lôngM6x30382Cái,,
61Bu lông bắt trục các đăngM19x555Bộ,,
62Bu lông bịt đường nướcM27x30x15o6Cái,,
63Bu lông chỉnh cò mổM62Bộ,,
64Bu lông đầu trònM8x80100Bộ,,
65Bu lông điều chỉnh đĩa épM124Bộ,,
66Bu lông tay biênM24x1004Bộ,,
67Bu lông trục quay đứngM16x506Bộ,,
68BulôngM8x4035Bộ,,
69BulôngM8x40150Cái,,
70BulôngM6x208Bộ,,
71BulôngM14x304Cái,,
72BulôngM14x6020Bộ,,
73BulôngM12x6018Cái,,
74BulôngM6x30100Cái,,
75BulôngM10x306Cái,,
76Bulông bắt bình điệnM10x2502Bộ,,
77Bulông bắt các đăngM16x7016Bộ,,
78Bulông bắt các đăngM24x604Bộ,,
79Bulông bắt láp ngangM14x4012Bộ,,
80Bulông máyM14x6024Cái,,
81Bulông nắp máyM24x1804Bộ,,
82Bulông tay biênM14x6012Bộ,,
83Bulông trục các đăngM195Bộ,,
84Bulông trục đứngM14x652Bộ,,
85Cách nhiệtXP0226,,
86Cảm biến báo nướcTM100/1021Cái,,
87Cảm biến báo nhớtTM20/241Cái,,
88Cảm biến báo nhớtДА201Cái,,
89Cảm biến báo tua máyB16-A2H1Cái,,
90Cảm biến tốc độ bơm dầuDKC-Б1Cái,,
91Cánh bơm nướcПОМ-АЧА1Cái,,
92Cao su chân hộp sốРЕЗ-044Cái,,
93Cao su chân hộp sốДЕ00412Cái,,
94Cao su chân hộp sốРСРН4Cái,,
95Cao su chân hộp số256Π2501Cái,,
96Cao su chân két nướcCC-7404Cái,,
97Cao su chân két nướcØ60x30x2413Cái,,
98Cao su chân máyЗИЛ3Bộ,,
99Cao su chân máyЯΜЗ-2381Bộ,,
100Cao su chân máyΓ-511Bộ,,
101Cao su chân vòi phunCP278Cái,,
102Cao su chân xu pápØ12x1616Cái,,
103Cao su che bụiСУ-024Cái,,
104Cao su che bụi bầu phanh255-04P6Cái,,
105Cao su che bụi ben tay láiØ60x4501Cái,,
106Cao su che bụi cần số256Б851Cái,,
107Cao su che bụi đầu rô tuynСУ-028Cái,,
108Cao su che bụi đầu rô tuynСУ-044Cái,,
109Cao su che bụi giằng cầu82x3212Cái,,
110Cao su che bụi giằng cầuЛЬ3236Cái,,
111Cao su che bụi giằng cầu214-29012Cái,,
112Cao su che bụi rô tuynСУ-028Cái,,
113Cao su gối đỡКР652Cái,,
114Cao su lót sàn xe3MM18,,
115Cao su lót thùng5mm0,3Mét,,
116Cao su lót thùng dầu5MM0,6Mét,,
117Cao su ổ trục trung gianПОР2Cái,,
118Cao su ống nhúnØ22x3548Cái,,
119Căn dọc trụcDT-7401Bộ,,
120Căn dọc trụcЗИЛ3Bộ,,
121Căn dọc trụcЯΜЗ-2361Bộ,,
122Cần xin đường + rơ leПО-01-КР1Bộ,,
123Cầu nối domino24P4Cái,,
124Cầu nối dominoPCB-15A16Cái,,
125Còi điệnC101-Б5Cái,,
126Còi hơiC40-Б4Cái,,
127Com pa quay kínhЗАП-02-СТ10Bộ,,
128Công tắc đạp còi hơiB01ПА1Cái,,
129Công tắc đạp pha cốtΠ53-Б1Cái,,
130Công tắc đạp pha cốtEP102Cái,,
131Công tắc đạp pha cốtΠ341Cái,,
132Công tắc đènBK13-Б5Cái,,
133Công tắc đènВЫ-01012Cái,,
134Công tắc đènВЫ-0245Cái,,
135Công tắc pha cốtΠ341Cái,,
136Công tăc tơTKC-601ДОД1Cái,,
137Công tắc tơTKC-101ДOД1Cái,,
138Cuộn cảmДP-БСЧ-5Д1Bộ,,
139Cuộn dây statoПСЧ012Cuộn,,
140Cuộn dây statoВПЛ2Cuộn,,
141Chắn bùn300x200x528Cái,,
142Che bụi ly hợpП0011Cái,,
143Chế hòa khíK891Cái,,
144Chỉnh lưu nguồn corectơƂПK1Bộ,,
145Chổi gạt mưaCЛ15-8002Cái,,
146Chổi gạt mưaCS422Cái,,
147Chổi gạt mưaЩЕ024Cái,,
148Chổi than khởi độngФM-808Cái,,
149Chổi than khởi độngЩЕ-ТК12Cái,,
150Chổi than khởi độngЩЕ-04ЗАП16Cái,,
151Chổi than khởi độngФM-454Cái,,
152Chổi than máy phátЩЕ-44Cái,,
153Chổi than máy phátЩЕ-02ГЕ2Cái,,
154Chổi than máy phátФЭ-356Cái,,
155Chổi than ПP-600x2.MГ-412Cái,,
156Chốt chẻ40MM162Cái,,
157Chốt nối trục các đăngØ6x403Cái,,
158Dây cao ápПРØ824Sợi,,
159Dây cáp bìnhR2,5-15012Mét,,
160Dây cáp bìnhR2-10022Mét,,
161Dây cáp bìnhR2-2006Mét,,
162Dây cáp bìnhR4-1806Mét,,
163Dây cua roaB225Sợi,,
164Dây cu roaB2814Sợi,,
165Dây cu roaH362Sợi,,
166Dây cu roaH7170-Б5Sợi,,
167Dây cu roaXL305Sợi,,
168Dây điện đơn1,5R/G245Mét,,
169Dây điện đơn2R/G40Mét,,
170Dây rút15CM1Túi,,
171Dây rút2X1504Túi,,
172Dây tắt máyНЕИ-011Sợi,,
173Dây tắt máyВЫ1602Sợi,,
174Đai xiết10Cái,,
175Đai xiết các loạiØ27x1072Cái,,
176Đai xiết các loạiØ21x1036Cái,,
177Đai xiết inoxØ27x10112Cái,,
178Đai xiết ống cấp dầu raØ52x124Cái,,
179Đai xiết ống cấp dầu raØ40x126Cái,,
180Đầu cọc bìnhH21x1630Cái,,
181Đầu con quay chia điệnB600H1Cái,,
182Đầu côn làm kín thân vanV20BH20Bộ,,
183Đầu cốt dây điệnØ4x1610Túi,,
184Đầu kim phunЯΜЗ-2388Bộ,,
185Đầu nối ống khối màngP1012Cái,,
186Đầu nối van bìnhMC54x1,526Cái,,
187Đầu nối van bình khíMC54x1,53Cái,,
188Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0028Cái,,
189Đầu rô tuyn giằng cầu9024-Б12Cái,,
190Đầu rô tuyn giằng cầuША1236Cái,,
191Đầu rô tuyn giằng cầu255А124Cái,,
192Đầu rô tuyn láiЗA-2022Cái,,
193Đèn báo các chế độСВ-G/R2Cái,,
194Đèn chiếu sángCM 28-4,84Cái,,
195Đèn chiếu sáng 24VПЕ0242Cái,,
196Đèn chiếu sáng khoangA24-32Cái,,
197Đèn hôngΠФ10-И2Cái,,
198Đèn hôngСВ0210Cái,,
199Đèn muiСВ0312Cái,,
200Đèn phaФΓ1-B12Cái,,
201Đèn phaПЕ0242Cái,,
202Đèn pha soiФΓ105-2012Cái,,
203Đèn pha soiПЕ-М0210Cái,,
204Đèn pha trướcПЕ026Cái,,
205Đèn táp lôΠФ13-1045Cái,,
206Đèn táp lôTC-R/G20Cái,,
207Đèn trầnΠK201-A1Cái,,
208Đèn trầnОС0016Cái,,
209Đèn trầnОС0902Cái,,
210Đèn xin đường + phanhФΠ101-Γ2Bộ,,
211Đèn xin đường sauСВ-4-1210Bộ,,
212Đèn xin đường trướcФΠ101-B2Bộ,,
213Đèn xin đường trướcСВ-012Bộ,,
214Đèn xin đường trướcСВ-2F8Bộ,,
215Đệm cách nhiệt19QD2M2,,
216Đệm chế hòa khí1Cái,,
217Đệm đồng máy nénPO21MK1Bộ,,
218Đệm đồng van bìnhØ32x27x22Bộ,,
219Đệm kín miệng thùng lọcØ560x520x52Cái,,
220Đệm lọc khíØ150x142x22Cái,,
221Đệm lọc ni tơØ150x142x21Cái,,
222Đệm màng công tácØ2604Cái,,
223Đệm nắp giàn cò2Cái,,
224Đệm nỉ ПP-600x2.Б20/144Cái,,
225Đệm nối ống dầuØ46x32x29Cái,,
226Đệm nhựa thân vanØ32x27x32Bộ,,
227Đệm van đường dầuØ46x32x34Cái,,
228Đệm van thông hơi32x25x24Cái,,
229Đĩa ép trung gian238-1210Б1Cái,,
230Đĩa ly hợpКД011Cái,,
231Điện trởRБСЧ-5Д2Cái,,
232Đồng hồ A- ACCД208V1Cái,,
233Đồng hồ am peЧА-AΠ5Cái,,
234Đồng hồ áp suất dầuДА10K2Cái,,
235Đồng hồ báo am peΑΠ6-Б1Cái,,
236Đồng hồ báo am peЧА-AΠ1Cái,,
237Đồng hồ báo áp suấtMTПС -1005Cái,,
238Đồng hồ báo áp suất hơi nénMД15/201Bộ,,
239Đồng hồ báo nhớtЧА-ПАМ1Bộ,,
240Đồng hồ báo tốc độСΠ1401Bộ,,
241Đồng hồ báo tua máyЧА-BPA1Bộ,,
242Đồng hồ đo tốc độ bơmDK-Ч1Cái,,
243Đồng hồ nướcЧА-4ОД2Bộ,,
244Đồng hồ nước + cảm biếnЧА-4ОД1Bộ,,
245Đồng hồ nhiên liệuYБ1251Bộ,,
246Đồng hồ nhiên liệuЧА-4U1Bộ,,
247Đồng hồ nhiệt độ khíT110/2501Bộ,,
248Đồng hồ nhiệt độ nướcЧА-4ОД1Bộ,,
249Đồng hồ tần sốCД400H1Cái,,
250Đồng hồ tốc độЧА-4СПИ1Bộ,,
251Đồng hồ tốc độЧА-02ПИ1Cái,,
252Đồng hồ V-AC0-250V1Cái,,
253Đồng hồ xăng + cảm biếnЧА-4СЧ4Bộ,,
254Gỗ sấy250x4000x4016Tấm,,
255Gương chiếu hậuЗЕ-0212Cái,,
256Giá bắt lốp dự phòngБР12001Bộ,,
257Joăng cánh cửa xeI2280Mét,,
258Joăng kính cửaU1034Mét,,
259Két nướcКО8502Cái,,
260Kim phunСП-08-7408Cái,,
261Kim phunЯΜЗ-06ИЗ12Cái,,
262Kính cửaСТ6008Cái,,
263Kính cửa02-KP2Tấm,,
264Khóa điệnЭЛ-3A2Cái,,
265Khóa điện1Cái,,
266Khóa hơi gạt mưaKP24/301Cái,,
267Khóa hơi gạt mưaK24X1Cái,,
268Khóa hơi gạt mưaЗА1Cái,,
269Khóa mátBK138-Б2Cái,,
270Khóa mátЗАМ-ОT5Cái,,
271Khóa phân chia62530 CM2Cái,,
272Khối điều khiểnƂΥ1Bộ,,
273Khớp các đăngПО-05С4Cái,,
274Khớp các đăngПО-60С1Cái,,
275Khớp nối ống cấp dầuCB40Д2Cái,,
276Lò xo ga20x1402Cái,,
277Lò xo má phanh35x808Cái,,
278Lò xo má phanhØ24x804Cái,,
279Lò xo vòng bi ly hợpØ21x302Cái,,
280Lọc xăng sơ cấpТОП-ГР3Cái,,
281Lọc xăng thứ cấpΓΑЗ-511Cái,,
282Lõi lọc dầuФИ05TC1Bộ,,
283Lõi lọc dầu sơ cấpФИЛ-1154Cái,,
284Lõi lọc dầu sơ cấpПЕР-02МА2Cái,,
285Lõi lọc dầu sơ cấpОШИ-ПЕ1Cái,,
286Lõi lọc dầu thứ cấpФИЛ-1204Cái,,
287Lõi lọc dầu thứ cấpОШИ-ВТ1Cái,,
288Lõi lọc dầu thứ cấpВТО-02МА2Cái,,
289Lõi lọc gióОШ-ПР-011Cái,,
290Lõi lọc gióKP-350x1801Cái,,
291Lõi lọc khí140x2102Cái,,
292Lõi lọc nhớtØ90x1601Cái,,
293Lõi lọc nhớt + đệmОШ-02МА2Cái,,
294Lõi lọc nhớt + đệmKP-64x902Cái,,
295Lõi lọc nhớt sơ cấpKP-64x901Cái,,
296Lõi lọc xăng thứ cấpФИЛ-0223Cái,,
297Long đền đồngØ14x10x242Cái,,
298Long đền đồngØ21x16x220Cái,,
299Long đền đồngØ21x18x242Cái,,
300Long đền đồngØ27x22x220Cái,,
301Long đền đồngØ6x10x234Cái,,
302Long đền đồngØ8x12x224Cái,,
303Lốp + xăm + van kim1400-206Bộ,,
304Lốp + xăm + van kim1200-2030Bộ,,
305Lốp + xăm, van kim425/85R212Bộ,,
306Lưới cách nhiệt20x202M2,,
307Má phanh chânРУЧ-12-KP12Cái,,
308Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ32Cái,,
309Má phanh chânРУЧ-12-НО12Cái,,
310Má phanh tayРУЧ-02-БЛ4Cái,,
311Mạc chỉ dẫn táp lô30x60x25Bộ,,
312Màng da bơm xăng65x8x1.52Cái,,
313Máy phátC130-12V1Cái,,
314Máy phát 24V-20AΓ2711Cái,,
315Mặt bích hãm vòng biВПЛ011Cái,,
316Móc + khóa ca bôKM02551Bộ,,
317Móc cửa đặc chủngK20426Cái,,
318Mô tơ gạt mưaЩЕ-01-CT1Cái,,
319Mô tơ gạt mưaСТ-12V1Cái,,
320Mô tơ gạt mưaСТ-24V2Cái,,
321Nắp chia điệnКр1/081Cái,,
322Nắp chụp dây cao ápCS100054Cái,,
323Nắp hộp sốME05/11Cái,,
324Nắp két nướcБЕ1001Cái,,
325Nắp két nướcПАР-25-ДА1Cái,,
326Nệm Kim Đan120x180x106Tấm,,
327Simili2M/GR36,,
328Ozin van bảngØ27x21Bộ,,
329Ổ bi + khớp chữ thậpШСПС4Bộ,,
330Ổ bi + khớp chữ thập bơmCD166Bộ,,
331Ổ bi và khớp chữ thậpС04ПО2Cái,,
332Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА10Bộ,,
333Ô rin bơm cao ápØ21x21Bộ,,
334Ô rin tổng phanhВС-40-ЯР1Bộ,,
335Ô rin tổng phanhВСЕ04L1Bộ,,
336Ô rin tổng phanhЗЛ1031Bộ,,
337Ốc mở dầuM66Cái,,
338Ốc xả đáy bơmM61Cái,,
339Ốc xả đáy bơmМ341Cái,,
340Ốc xiết cápM4x204Cái,,
341Ống bơm mỡ ly hợpØ8x2501Ống,,
342Ống bơm mỡ ly hợpØ10x2502Ống,,
343Ống cao suØ103Mét,,
344Ống cao su báo nhớtØ12x83Ống,,
345Ống cao su ben tay láiØ12x5702Ống,,
346Ống cao su bơm tay láiØ21x8002Ống,,
347Ống cao su dẫn dầuЯΜЗ-2381Bộ,,
348Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x50010Ống,,
349Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x60016Ống,,
350Ống cao su dẫn nướcΓΑЗ-510,5Bộ,,
351Ống cao su dẫn nướcΚAΜAЗ-7401Bộ,,
352Ống cao su dẫn nướcЗИЛ3Bộ,,
353Ống cao su dẫn nướcЯΜЗ1Bộ,,
354Ống cao su dẫn nướcЯΜЗ-2362Bộ,,
355Ống cao su dẫn nhớtЯΜЗ-2362Bộ,,
356Ống cao su dẫn nhớtЯΜЗ-2383Bộ,,
357Ống cao su dầuØ6x3501Ống,,
358Ống cao su dầuØ16x3003Ống,,
359Ống cao su lọc gióØ115-90x51Ống,,
360Ống cao su lọc gióØ110x901Ống,,
361Ống cao su nối ống dầuØ65x1008Cái,,
362Ống cao su vòng bi ly hợpØ8x2501Ống,,
363Ống dẫn hơi phanh moócØ16x50002Ống,,
364Ống dẫn hướng xu páp16Cái,,
365Ống dầu đi trợ lực láiГИД-120AT1Ống,,
366Ống dầu hồiØ6x9202Ống,,
367Ống dầu hồiØ122Ống,,
368Ống dầu hồi trợ lực láiГИД-25AT2Ống,,
369Ống đồngØ1018Mét,,
370Ống đồngØ625Mét,,
371Ống đồngØ83M,,
372Ống đồng nối đồng hồФ107M,,
373Ống đồng Ø10Ø10x1.29Mét,,
374Ống đồng Ø6Ø6x0.821Mét,,
375Ống đồng Ø8Ø8x0.818Mét,,
376Ống ghenØ675Mét,,
377Ống giảm xócКИ-022Cái,,
378Ống hơi ly hợpØ12x5002Ống,,
379Ống khíØ8x5004Cái,,
380Ống khí vào khối màngØ8x4202Cái,,
381Ống phanhØ12x6504Ống,,
382Ống xả mềmØ90x4504Cái,,
383Ôrin + đệm lọc ly tâmМАСЛ-0427Bộ,,
384Ôrin bơm nhớtOЯ-04-ЖИ1Bộ,,
385Ôrin chân kim phunØ16x26Cái,,
386Ôrin lọc nhớt ly tâmØ2x1463Cái,,
387Ôrin nước + nhớtØ34x2,51Bộ,,
388Piston bơm hơiПО-02642Cái,,
389Piston cốt 0ЗИЛ16Cái,,
390Piston cốt 0ЯΜЗ-2366Cái,,
391Phe hãm ắc pistonØ32x27x24Cái,,
392Phe hãm đầu trục bánh xeØ1051Cái,,
393Phe hãm đầu trục bánh xeØ180x1427Cái,,
394Phớt + Orin ben tay láiЦИЛ-УП1Bộ,,
395Phớt + orin bơm nước32x201Bộ,,
396Phớt + Orin bơm tay láiНАС-УП6Bộ,,
397Phớt + Orin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП1Bộ,,
398Phớt + ô rin ben rơ moóc2Bộ,,
399Phớt + ôrin bơm nước25x46x81Bộ,,
400Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП5Bộ,,
401Phớt bánh xe115x145x126Cái,,
402Phớt bánh xe125x150x1412Cái,,
403Phớt bánh xe95x125x1218Cái,,
404Phớt bầu dẫn động cánh quạt50x72x102Cái,,
405Phớt bơm hơi20x47x101Bộ,,
406Phớt bơm hơi32x52x84Bộ,,
407Phớt bơm nước24x36x101Cái,,
408Phớt bơm nước24x45x103Cái,,
409Phớt bơm nước25x46x101Cái,,
410Phớt cánh quạt38x58x102Cái,,
411Phớt cầu58x86x124Cái,,
412Phớt cầu62x90x1212Cái,,
413Phớt cầu75x95x1210Cái,,
414Phớt chắn nhớt trục khuỷu70x95x124Cái,,
415Phớt chắn nhớt trục khuỷu110x135x124Cái,,
416Phớt đầu bơm cao áp40x62x101Cái,,
417Phớt đệm van đường dầuØ2714Cái,,
418Phớt động cơ110x135x122Cái,,
419Phớt hộp đổi tốcУПЛ-KПC4Cái,,
420Phớt hộp số60x85x124Cái,,
421Phớt hộp số chính62x42x107Cái,,
422Phớt hộp số chính80x105x122Cái,,
423Phớt hộp số đặc chủngУПЛ-ПД6Cái,,
424Phớt hộp số phụ84x58x1013Cái,,
425Phớt hộp trích công suất40x65x102Cái,,
426Phớt hộp trích công suất40x65x102Cái,,
427Phớt hộp trích công suất KOM-142x65x102Cái,,
428Phớt nối ống cấp dầu ra35x58x102Cái,,
429Phớt nối ống cấp dầu ra38x58x88Cái,,
430Phớt nhớt trục khuỷu55x75x101Cái,,
431Phớt ổ đỡ trung gian40x62x102Cái,,
432Phớt palăng xê85x100x152Cái,,
433Phớt ty gài cầu20x47x82Cái,,
434Phớt than 2 đầu trục bơmУГ02Ч2Bộ,,
435Phớt than 2 đầu trục bơmУГ-22T2Bộ,,
436Phớt trục khuỷu74x92x123Cái,,
437Phớt trục khuỷu110x135x121Cái,,
438Răc coØ1032Bộ,,
439Rắc coØ628Bộ,,
440Rắc coØ64Cái,,
441Rắc coØ810Cái,,
442Răc coФ103Bộ,,
443Rắc co Ø10M10x112Bộ,,
444Rắc co Ø6M6x130Cái,,
445Rắc co Ø8M8x124Cái,,
446Rơ le8Э14-28,5V1Cái,,
447Rơ le khởi độngПЕ-13Г1Cái,,
448Rơ le khởi độngПЕ-24Γ1Cái,,
449Rơ le xin đườngPC4011Cái,,
450Ruột bơm tay láiКИ-01-УП6Cái,,
451Ruột chế hòa khíK0022Bộ,,
452Ruột ống giảm xócКИ-02-ВНЕ2Bộ,,
453Tán đầu rô tuynM322Cái,,
454Tán đầu trụcM466Cái,,
455Tán tắc kê bắt lốpM386Bộ,,
456Tay khóa trongЗP0022Cái,,
457Tay quay kínhCR1402Cái,,
458Tay vặn van đường dầuПР274Cái,,
459Tắc kê bánhM3826Bộ,,
460Tắc kê bánhM422Bộ,,
461Tấm che nắngCA400x15012Cái,,
462Tấm ma sát ly hợpЛИС-02-AM12Cái,,
463Tấm ma sát ly hợpЛИС-022Cái,,
464Tiếp điểm khởi độngØ122Cái,,
465Tiếp điểm khởi độngC02P2Cái,,
466Tiếp điểm khởi độngØ46x18x52Cái,,
467Tiếp điểm khởi độngСГ-200A2Cái,,
468Tiết chếPP3501Cái,,
469Tiết chếPP1021Cái,,
470Tiết chế 24V-20APP1272Cái,,
471Tôn1,2 ly28,,
472Tôn2 ly4,,
473Tôn1,5 ly2M2,,
474Tổng phanhВСЕ-ЯР-ЗЛ2Cái,,
475Tụ mạch bảo vệБЗ-5Д3Cái,,
476ThépV35Mét,,
477Thép V3V3x318Mét,,
478Thép hộp50x506Mét,,
479Vải bọc cách điện25mm x 5m3Cuộn,,
480Van an toànM8-10AT1Cái,,
481Van an toàn bình khíM8-10AT6Cái,,
482Van bìnhHB-4007Cái,,
483Van bình khíHB-4004Cái,,
484Van dầu hồiКЛ01-A1Cái,,
485Van dầu hồiКЛ-121Cái,,
486Van dầu hồiКЛ-08-ВО1Cái,,
487Van đường dầuКЛ1041Cái,,
488Van hút nén bơm hơiКЛ023Cái,,
489Van một chiều bơm cao ápКЛА-01-CT22Cái,,
490Van một chiều bơm xăngБЕ-03К3Cái,,
491Van một chiều bơm xăngБЕ-06КЛ6Cái,,
492Van xả nướcКЛ085Cái,,
493Van xả nước bình khíКЛ083Cái,,
494Van xả nước động cơКЛ081Cái,,
495Vòng bi6020.02Cái,,
496Vòng bi bánh6024.02Cái,,
497Vòng bi bánh7216.04Cái,,
498Vòng bi bánh9604.06Cái,,
499Vòng bi bơm hơi6306.07Cái,,
500Vòng bi bơm nước20703.012Cái,,
501Vòng bi bơm tay lái6204.02Cái,,
502Vòng bi càng cáp6024.02Cái,,
503Vòng bi cánh quạt62128.02Cái,,
504Vòng bi cầu6012.02Cái,,
505Vòng bi cầu sau40478.02Cái,,
506Vòng bi côn trục chủ động47487.02Cái,,
507Vòng bi đũa hộp tay lái63122.02Cái,,
508Vòng bi ga điện từ62122.02Cái,,
509Vòng bi hộp số6008.02Cái,,
510Vòng bi hộp tay lái6204.02Cái,,
511Vòng bi hộp trích62132.04Cái,,
512Vòng bi lọc nhớt ly tâmПО101Cái,,
513Vòng bi ly hợpКО-06-ПО2Cái,,
514Vòng bi ly hợpКО4ПОД3Cái,,
515Vòng bi máy phát304.06Cái,,
516Vòng bi máy phátПP-600x2.12Cái,,
517Vòng bi máy phátГТ-40ПЧ62Cái,,
518Vòng bi ổ đỡ trung gian62132.02Cái,,
519Vòng bi trục khuỷu6306.01Cái,,
520Vòng đệm bơmØ42x38x26Cái,,
521Vòng găng bơm hơi62-024Bộ,,
522Vòng găng bơm hơiК64-026Bộ,,
523Vòng găng cốt 0Ø886Bộ,,
524Vòng găng cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
525Vòng găng cốt 0ЗИЛ24Bộ,,
526Vòng găng cốt 0ЯΜЗ-2366Bộ,,
527Vòng găng cốt 0ЯΜЗ-Ø1308Bộ,,
528Vòng làm kín bơm dầuØ65x22Cái,,
529Vú mỡM666Cái,,
530Xilanh cốt 0Ø88-51Б6Cái,,
531Xi lanh cốt 0ΚAΜAЗ-7408Cái,,
532Xi lanh cốt 0ЗИЛ24Cái,,
533Xi lanh tời cuốn ốngПО-01ТР1Cái,,
534Xi lanh cốt 0ЯΜЗ-2366Cái,,
535Xilanh cốt 0ЯΜЗ-Ø1308Cái,,
536Xu páp xảЗИЛ-1318Cái,,
537Xupáp51-015Б6Cái,,
538AcetonUN109034Lít,,
539Axêtylen2Bình,,
540Băng keo điệnNANO33Cuộn,,
541Băng keo điện25mm x 5m1Cuộn,,
542Băng keo nilon30M5Cuộn,,
543Băng vải bó dây điện25mm x 5m5Cuộn,,
544Bột ma títATM48Kg,,
545Cao su non5M904840Cuộn,,
546Cát xoáyABROGP-20110Hộp,,
547Chất hút ẩmSilikagen4Kg,,
548Chì hànASAHI8Kg,,
549Chì hàn dâyASAHI2Cuộn,,
550Chì hàn loại dâyASAHI14Cuộn,,
551Chổi cọCHPTB6870320Cái,,
552DầuTC-1100Lít,,
553Dầu bóng980HP2Kg,,
554Dầu nhờnMC-2010Lít,,
555Dầu phanh3/25Lít,,
556Dung môi pha sơnDMT3-P140Kg,,
557Dung môi pha sơnBạch Tuyết5Kg,,
558Đệm amiăng 1 ly1 ly14Tấm,,
559Đệm cao suTeplon10Cuộn,,
560Đệm cao su50x1010Mét,,
561Đệm cao su chịu dầu5MM0,5Tấm,,
562Đệm cao su chịu dầu5mm1M2,,
563Giấy bìa4x438Tờ,,
564Giấy nhámP300,1000190Tờ,,
565Giẻ lauVC202113Kg,,
566Hoá chấtRP76Hộp,,
567Hóa chấtCCL410Kg,,
568Hóa chất làm mátCOOLANT8Hộp,,
569Hoá chất tẩy gỉRP73Hộp,,
570Hoá chất tẩy két nướcFLUSH12Hộp,,
571Hóa chất tẩy sơnTASO-9532Lít,,
572Keo dán con chóDoG4Ống,,
573Keo dán đệmDog3Ống,,
574Keo dán đệmSELSIL T17134Ống,,
575Keo dán sắt502.014Ống,,
576Mỡ bòLIPEX360Kg,,
577Ni tơ 150 kgf/cm212Bình,,
578Nước làm mátCOOLANT2Hộp,,
579Nhớt cầu, hộp sốN140188Lít,,
580Nhớt máyN40196Lít,,
581Nhớt tay láiN1035Lít,,
582Ô xy99,95%2Bình,,
583SiliconEC7Hộp,,
584Sơn chính xeCu-30.M8120Kg,,
585Sơn chống gỉBạch Tuyết48Kg,,
586Sơn đenBạch Tuyết58Kg,,
587Sơn lótS.PU-P152Kg,,
588Sơn lótBạch Tuyết2Kg,,
589Sơn màuBạch Tuyết13Kg,,
590Sơn nhũBạch Tuyết12Kg,,
591Sơn xámBạch Tuyết2Kg,,
592Xà bôngOMO66Kg,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->