Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881159-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210880999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 12:24:00 đến ngày 2021-09-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,563,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37569E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như điện chiếu sáng, trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét. Là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.995.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn, thiết bị dụng cụ ra day lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tôts
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Ca, thị trấn Thổ Tang
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây lắp và thiết bị điện TPC; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH đầu tư xây dựng PT Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dynamic


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang , địa chỉ: Thôn Bắc Cường, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0Chương V-Hồ sơ mời thầu8cột
2Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22Chương V-Hồ sơ mời thầu2bộ
3Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22nChương V-Hồ sơ mời thầu3bộ
4Xà bò 3 sứ Xbo-3Chương V-Hồ sơ mời thầu3bộ
5Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6dChương V-Hồ sơ mời thầu2bộ
7Móng cột MT-8Chương V-Hồ sơ mời thầu2móng
8Móng cột MT24-30Chương V-Hồ sơ mời thầu3móng
9Tiếp địa đường dây RC-3Chương V-Hồ sơ mời thầu5VT
10Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 3,5mmChương V-Hồ sơ mời thầu69,45m
11Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kVChương V-Hồ sơ mời thầu524,01m
12Sứ đứng 22kV & ty sứChương V-Hồ sơ mời thầu32quả
13Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiệnChương V-Hồ sơ mời thầu33chuỗi
14Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChương V-Hồ sơ mời thầu5cái
15Ghíp nhôm đa năng a50-240Chương V-Hồ sơ mời thầu18cái
16Dây néo định hình cho dây AsXH120Chương V-Hồ sơ mời thầu33cái
17Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95Chương V-Hồ sơ mời thầu15cái
18Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH120Chương V-Hồ sơ mời thầu17cái
19Kẹp quai đồng nhôm cho dây 70-120mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
20Lắp đặt sứ đứng 15-22kVChương V-Hồ sơ mời thầu32quả
21Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime Chương V-Hồ sơ mời thầu33chuỗi
22Kéo rải dây AC, ASXV-120 mạch đơn,Chương V-Hồ sơ mời thầu0,524km
23Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơnChương V-Hồ sơ mời thầu0,0694km
24Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây Chương V-Hồ sơ mời thầu2vị trí
25Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVChương V-Hồ sơ mời thầu32quả
26Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kVChương V-Hồ sơ mời thầu33chuỗi
27Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngChương V-Hồ sơ mời thầu5VT
28Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)Chương V-Hồ sơ mời thầu151 chỉ tiêu
29Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150Chương V-Hồ sơ mời thầu1mẫu
30Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,150,185Chương V-Hồ sơ mời thầu1mẫu
31Cột bê tông ly tâm LT16mChương V-Hồ sơ mời thầu1cột
32Cột bê tông ly tâm LT18mChương V-Hồ sơ mời thầu1cột
33Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
34Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
35Tháo hạ dây AsX120Chương V-Hồ sơ mời thầu0,13km
36Tháo chuyển dây AsX120Chương V-Hồ sơ mời thầu0,316km
37Sứ đứng 22kVChương V-Hồ sơ mời thầu7quả
38Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiệnChương V-Hồ sơ mời thầu9chuỗi
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4kVChương V-Hồ sơ mời thầu1máy
2Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên đông phía tảiChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
3Cầu chì ống PK-24kV-100AChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
4Chống sét van 22kVChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
5Lắp MBA 180kVA Chương V-Hồ sơ mời thầu1máy
6Lắp đặt cầu dao 22-35kV (tiếp đất 1 đầu)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
7Lắp đặt cầu chì 22-35kVChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
8Lắp đặt chống sét van Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
9Rút ruột kiểm tra MBA Chương V-Hồ sơ mời thầu1máy
10Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Chương V-Hồ sơ mời thầu1máy
11Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
12Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
13Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtChương V-Hồ sơ mời thầu1quả
14Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở điChương V-Hồ sơ mời thầu2quả
15Thí nghiệm mẫu dầu cách điệnChương V-Hồ sơ mời thầu1mẫu
16Thí nghiệm điện áp đánh thủngChương V-Hồ sơ mời thầu1mẫu
17Tủ phân phối 400V/400A bốn lộ ra (4x200A) , bao gồm hệ thống đo đếm điện năng.Chương V-Hồ sơ mời thầu1tủ
18Tủ bù 440V/60kvar.Chương V-Hồ sơ mời thầu1tủ
19Đếm điện năng TBA 180kVA bán tổngChương V-Hồ sơ mời thầu1phần
20Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x70+1x35)mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu7m
21Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x150+1x95)mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu7m
22Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu21m
23Chi tiết gia công đỡ cáp tại má cầu dao (gia công theo bản vẽ)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
24Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu14m
25Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu6m
26Đầu cốt đồng 1 lỗ M150Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
27Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
28Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
29Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V-Hồ sơ mời thầu26cái
30Đầu cốt đồng 1 lỗ M35Chương V-Hồ sơ mời thầu2cái
31Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
32Sứ cách điện SĐD-24+ty mạChương V-Hồ sơ mời thầu21quả
33Nắp che ty sứ cao thế MBAChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
34Nắp chụp chống sét vanChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
35Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Chương V-Hồ sơ mời thầu1cái
36Biển tên trạmChương V-Hồ sơ mời thầu1cái
37Khoá bi Việt TiệpChương V-Hồ sơ mời thầu2cái
38Băng cách điện hạ thếChương V-Hồ sơ mời thầu10cuộn
39Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16Chương V-Hồ sơ mời thầu24m
40Ghíp nhôm đa năng a50-240Chương V-Hồ sơ mời thầu9cái
41Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBAChương V-Hồ sơ mời thầu2tủ
42Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V-Hồ sơ mời thầu7m
43Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V-Hồ sơ mời thầu7m
44Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V-Hồ sơ mời thầu20m
45Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu21m
46Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu28cái
47Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
48Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
49Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
50Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu6cái
51Móng cột MT-3AChương V-Hồ sơ mời thầu2móng
52Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐCChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
53Cột bê tông ly tâm 12CChương V-Hồ sơ mời thầu2cột
54Xà đón dây đầu trạm X2B-22Chương V-Hồ sơ mời thầu2bộ
55Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0m)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
56Giá lắp cầu chì XCC-3.0 (tim 3.0m)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
57Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
58Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBAChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
59Giá lắp máy biến áp XMBA(U120)-3.0 (tim 3.0m)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
60Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 2 sàn phụ)Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
61Giá đỡ Tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
62Thang trèo 2,6m TT-2.6Chương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
63Giá lắp tủ hạ thế GTĐChương V-Hồ sơ mời thầu2bộ
64Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TTChương V-Hồ sơ mời thầu1bộ
65Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V-Hồ sơ mời thầu3bộ
66Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V-Hồ sơ mời thầu12cái
67Thí nghiệm đồng hồ ampe métChương V-Hồ sơ mời thầu6cái
68Thí nghiệm vôn métChương V-Hồ sơ mời thầu2cái
69Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kVChương V-Hồ sơ mời thầu21quả
70Thí nghiệm áp tô mát 300-500AChương V-Hồ sơ mời thầu1cái
71Thí nghiệm áp tô mát Chương V-Hồ sơ mời thầu3cái
72Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V-Hồ sơ mời thầu1cái
73Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V-Hồ sơ mời thầu12cái
74Thí nghiệm tụ điệnChương V-Hồ sơ mời thầu6bình
75Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChương V-Hồ sơ mời thầu1Hệ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột li tâm M1Chương V-Hồ sơ mời thầu8móng
2Móng cột li tâm M3Chương V-Hồ sơ mời thầu2móng
3Tiếp địa lặp lại RLLChương V-Hồ sơ mời thầu3VT
4Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5,0Chương V-Hồ sơ mời thầu12cột
5Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x70Chương V-Hồ sơ mời thầu260m
6Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20Chương V-Hồ sơ mời thầu28bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95Chương V-Hồ sơ mời thầu11bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Chương V-Hồ sơ mời thầu17bộ
9Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiChương V-Hồ sơ mời thầu39bộ
10Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đaiChương V-Hồ sơ mời thầu6bộ
11Băng keo cách điện hạ thếChương V-Hồ sơ mời thầu2cuộn
12Ghíp nhôm đa năng a25-150Chương V-Hồ sơ mời thầu32cái
13Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95Chương V-Hồ sơ mời thầu12cái
14Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70Chương V-Hồ sơ mời thầu0,26km
15Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V-Hồ sơ mời thầu12cái
16Thí nghiệm tiếp địaChương V-Hồ sơ mời thầu3VT
17Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 70mm2Chương V-Hồ sơ mời thầu2mẫu
D PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN CHUNG CỘT
1Cáp quang ADSS24 -300Chương V-Hồ sơ mời thầu284m
2Néo 1 hướng ADSS 300Chương V-Hồ sơ mời thầu10bộ
3Đỡ cáp ADSS 300Chương V-Hồ sơ mời thầu3bộ
4Măng sông 24 sợiChương V-Hồ sơ mời thầu2bộ
5Gông treo cáp trên cột BTLTChương V-Hồ sơ mời thầu8bộ
6Biển báo độ cao cáp quang EVNChương V-Hồ sơ mời thầu8bộ
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang 24 sợiChương V-Hồ sơ mời thầu0,284km
8Hàn nối hộp nối quang loại 24 sợiChương V-Hồ sơ mời thầu2bộ
9Lắp đặt hộp nối vào cột điệnChương V-Hồ sơ mời thầu2hộp nối
10Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cộtChương V-Hồ sơ mời thầu8bộ
11Tháo hạ đường dây cáp quang 24 sợiChương V-Hồ sơ mời thầu0,251km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37569E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như điện chiếu sáng, trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét. Là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.995.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực105
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.53
3 giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt1
2 Máy kéo, máy hãm >5 tấn, thiết bị dụng cụ ra day lấy độ võng1
3 Máy hàn điện sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước sử dụng tôts1
5 Máy phát điện 5-10KVA1
6 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa 80 lít trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->