Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 12:24:00 đến ngày 2021-09-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,563,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37569E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như điện chiếu sáng, trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét. Là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn, thiết bị dụng cụ ra day lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tôts |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thổ Tang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Dịch chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Ca, thị trấn Thổ Tang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Thổ Tang, địa chỉ: Thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 2 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Móng cột MT-8 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 8 | Móng cột MT24-30 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 9 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 5 | VT |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 3,5mm | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 69,45 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 524,01 | m |
| 12 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 32 | quả |
| 13 | Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 33 | chuỗi |
| 14 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 16 | Dây néo định hình cho dây AsXH120 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH120 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 19 | Kẹp quai đồng nhôm cho dây 70-120mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 32 | quả |
| 21 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 33 | chuỗi |
| 22 | Kéo rải dây AC, ASXV-120 mạch đơn, | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,524 | km |
| 23 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,0694 | km |
| 24 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 32 | quả |
| 26 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 33 | chuỗi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 5 | VT |
| 28 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 15 | 1 chỉ tiêu |
| 29 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 30 | Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,150,185 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 31 | Cột bê tông ly tâm LT16m | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm LT18m | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 33 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Tháo hạ dây AsX120 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,13 | km |
| 36 | Tháo chuyển dây AsX120 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,316 | km |
| 37 | Sứ đứng 22kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 7 | quả |
| 38 | Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 9 | chuỗi |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang, có dao tiếp địa liên đông phía tải | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì ống PK-24kV-100A | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Lắp MBA 180kVA | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (tiếp đất 1 đầu) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Rút ruột kiểm tra MBA | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | quả |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | quả |
| 15 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | mẫu |
| 17 | Tủ phân phối 400V/400A bốn lộ ra (4x200A) , bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 18 | Tủ bù 440V/60kvar. | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 19 | Đếm điện năng TBA 180kVA bán tổng | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | phần |
| 20 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x70+1x35)mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 21 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x150+1x95)mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 22 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 21 | m |
| 23 | Chi tiết gia công đỡ cáp tại má cầu dao (gia công theo bản vẽ) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 25 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 32 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 21 | quả |
| 33 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Nắp chụp chống sét van | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Biển tên trạm | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 38 | Băng cách điện hạ thế | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 10 | cuộn |
| 39 | Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 40 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 42 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 43 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 44 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 21 | m |
| 46 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | Móng cột MT-3A | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 52 | Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Cột bê tông ly tâm 12C | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 54 | Xà đón dây đầu trạm X2B-22 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 55 | Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0m) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 56 | Giá lắp cầu chì XCC-3.0 (tim 3.0m) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 57 | Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 58 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 59 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U120)-3.0 (tim 3.0m) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 60 | Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 2 sàn phụ) | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 61 | Giá đỡ Tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 62 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 63 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 64 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 67 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 68 | Thí nghiệm vôn mét | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 21 | quả |
| 70 | Thí nghiệm áp tô mát 300-500A | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 72 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 74 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 75 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 1 | Hệ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 8 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | VT |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5,0 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 12 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x70 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 260 | m |
| 6 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-20 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 39 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 13 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,26 | km |
| 15 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | VT |
| 17 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 70mm2 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | mẫu |
| D | PHẦN DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN CHUNG CỘT | |||
| 1 | Cáp quang ADSS24 -300 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 284 | m |
| 2 | Néo 1 hướng ADSS 300 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 3 | Đỡ cáp ADSS 300 | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 4 | Măng sông 24 sợi | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Gông treo cáp trên cột BTLT | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp quang EVN | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang 24 sợi | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,284 | km |
| 8 | Hàn nối hộp nối quang loại 24 sợi | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối vào cột điện | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp nối |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 11 | Tháo hạ đường dây cáp quang 24 sợi | Chương V-Hồ sơ mời thầu | 0,251 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.187845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37569E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có đâỳ đủ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét như điện chiếu sáng, trạm biến áp tương tự gói thầu đang xét. Là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành đáp ứng yêu cầu HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện từ hạng III trở lên còn hiệu lực | 10 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Đặc điểm thiết bị: sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm | >5 tấn, thiết bị dụng cụ ra day lấy độ võng | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | sử dụng tôts | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5-10KVA | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | 80 lít trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi