Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Tân Hợp, huyện Văn Yên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911249-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Tân Hợp, huyện Văn Yên)
Số hiệu KHLCNT 20210877654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:17:00 đến ngày 2021-09-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,311,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Tân Hợp, huyện Văn Yên)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp ≥ 35Kv.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV DN35/630AChương V. E-HSMT4Bộ
C Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT162Quả
2Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Pô ly me) CĐ-35Chương V. E-HSMT12Chuỗi
3Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35Chương V. E-HSMT386Chuỗi
4Chuỗi nép kép kiểu ép (Pô ly me) CNK(EP)-35Chương V. E-HSMT12Chuỗi
5Đầu cos thẻ bài nhôm 2 bu lông ĐC-70Chương V. E-HSMT84Cái
6Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT24Cái
7Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT330Cái
8Ống nối ÔN-70Chương V. E-HSMT14Cái
9Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT4biển
10Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT96biển
D Dây dẫn điện, dây nhôm:
1Dây nhôm lõi thép mua mới AC70/11Chương V. E-HSMT28.612m
E Cột bê tông li tâm:
1Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-7,2Chương V. E-HSMT13Cột
2Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Chương V. E-HSMT4Cột
3Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-10Chương V. E-HSMT2Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-8,5Chương V. E-HSMT6Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT2Cột
6Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-9,2Chương V. E-HSMT29Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT17Cột
8Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-9,2Chương V. E-HSMT15Cột
9Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT20Cột
10Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 20m NPC.I-20-190-11Chương V. E-HSMT5Cột
F Móng cột, móng néo và dây néo:
1Móng cột đơn MT-3Chương V. E-HSMT19Móng
2Móng cột đơn MT-4Chương V. E-HSMT8Móng
3Móng cột đơn MT-5Chương V. E-HSMT42Móng
4Móng cột đơn MT-6Chương V. E-HSMT7Móng
5Móng cột đơn MT-7Chương V. E-HSMT3Móng
6Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT2Móng
7Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT14Móng
8Móng cột đúp MTK-20Chương V. E-HSMT1Móng
9Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT100Móng
10Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT36Móng
11Dây néo TK50-12Chương V. E-HSMT22Bộ
12Dây néo TK50-14Chương V. E-HSMT6Bộ
13Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT70Bộ
14Dây néo TK50-18Chương V. E-HSMT2Bộ
15Dây néo TK70-16Chương V. E-HSMT36Bộ
G Tiếp địa:
1Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT72Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT4Bộ
3Tiếp địa cột 3 thân RC4-3TChương V. E-HSMT4Bộ
H Xà, giá và cấu kiện thép:
1Xà cầu dao 35kV XCDChương V. E-HSMT2Bộ
2Xà cầu dao 35kV XCD-CĐNChương V. E-HSMT2Bộ
3Ghế thao tác cầu dao GCĐ-12Chương V. E-HSMT2Bộ
4Ghế thao tác cầu dao GCĐ-18Chương V. E-HSMT2Bộ
5Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1LChương V. E-HSMT6Bộ
6Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc sứ đứng XÐ35-3LChương V. E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ vượt 35kV 3 pha tam giác XÐV35-1LChương V. E-HSMT7Bộ
8Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LChương V. E-HSMT4Bộ
9Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LChương V. E-HSMT32Bộ
10Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LChương V. E-HSMT4Bộ
11Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LChương V. E-HSMT2Bộ
12Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác XNÐ35-1NChương V. E-HSMT1Bộ
13Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác XNÐ35-1DChương V. E-HSMT1Bộ
14Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NChương V. E-HSMT11Bộ
15Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột dọc tuyến XNÐ35-3DChương V. E-HSMT4Bộ
16Xà néo cột hình II XNII-2,5Chương V. E-HSMT8Bộ
17Xà néo cột 3 thân XN3T-35Chương V. E-HSMT12Bộ
18Xà rẽ 2 pha XR-2LChương V. E-HSMT2Bộ
19Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT4Bộ
20Xà phụ XP-2Chương V. E-HSMT4Bộ
21Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Chương V. E-HSMT34Bộ
22Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT1Bộ
23Cổ dề dây néo CDC-98Chương V. E-HSMT2Bộ
24Cổ dề dây néo CDG-105Chương V. E-HSMT12Bộ
25Cổ dề dây néo CDT-105Chương V. E-HSMT4Bộ
26Giằng cột đúp cột 16m GC-16Chương V. E-HSMT2Bộ
27Giằng cột đúp cột 18m GC-18Chương V. E-HSMT14Bộ
28Giằng cột đúp cột 20m GC-20Chương V. E-HSMT1Bộ
29Chụp cột CT-2Chương V. E-HSMT4Bộ
30Bộ truyền động cầu dao TCDChương V. E-HSMT2Bộ
31Bộ truyền động cầu dao TCD-12Chương V. E-HSMT2Bộ
32Thang sắt cột 12m TS-12Chương V. E-HSMT2Bộ
33Thang sắt cột 18m TS-18Chương V. E-HSMT2Bộ
34Dây leo tiếp địa cột DLTD-12Chương V. E-HSMT2Bộ
35Dây leo tiếp địa cột DLTD-18Chương V. E-HSMT2Bộ
I Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thế
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thếChương V. E-HSMT1HT
J TRẠM BIẾN ÁP
K Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/75Chương V. E-HSMT1Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/100Chương V. E-HSMT1Cái
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/180Chương V. E-HSMT1Cái
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/320Chương V. E-HSMT1Cái
5Tủ điện hạ áp 3 pha 125A - 2 lộ đi TĐ-600/125Chương V. E-HSMT1Tủ
6Tủ điện hạ áp 3 pha 160A - 2 lộ đi TĐ-600/160Chương V. E-HSMT1Tủ
7Tủ điện hạ áp 3 pha 300A - 3 lộ đi TĐ-600/300Chương V. E-HSMT1Tủ
8Tủ điện hạ áp 3 pha 500A - 3 lộ đi TĐ-600/500Chương V. E-HSMT1Tủ
9Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT4Bộ
10Chống sét van 35kV (1 pha) LA-35Chương V. E-HSMT12Cái
L Vật liệu mua sắm
1Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) SI-35Chương V. E-HSMT12Cái
2Sứ đứng 35kV SĐ-35Chương V. E-HSMT86Quả
3Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT60m
4Cáp nhôm bọc 35kV AX1V/WBC-70-35kVChương V. E-HSMT84m
5Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50Chương V. E-HSMT14m
6Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Chương V. E-HSMT49m
7Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150Chương V. E-HSMT21m
8Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185Chương V. E-HSMT7m
9Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240Chương V. E-HSMT21m
10Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT60m
11Giáp phi kim loại buộc cổ sứ đứng GBCSChương V. E-HSMT36Cái
12Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBAChương V. E-HSMT28Cái
13Nắp chụp cách điện đầu cực SI CC-SIChương V. E-HSMT24Cái
14Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van CC-CSVChương V. E-HSMT12Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT60Cái
16Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT64Cái
17Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT14Cái
18Đầu cốt đồng M150Chương V. E-HSMT6Cái
19Đầu cốt đồng M185Chương V. E-HSMT2Cái
20Đầu cốt đồng M240Chương V. E-HSMT6Cái
21Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT72Cái
22Kẹp quai đồng nhôm KC4/0Chương V. E-HSMT12Cái
23Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Chương V. E-HSMT12Cái
24Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT16quả
M Phần xây dựng
N Trạm 3 pha
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Chương V. E-HSMT2Bộ
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Chương V. E-HSMT4Bộ
3Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT4Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT4Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-3AChương V. E-HSMT4Bộ
6Xà đỡ SI XSI-3Chương V. E-HSMT4Bộ
7Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT4Bộ
8Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT4Bộ
9Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT2Bộ
10Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT4Bộ
11Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12NChương V. E-HSMT2Bộ
12Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12DChương V. E-HSMT2Bộ
13Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT4HT
O Phần chung
1Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT4Bộ
2Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT4Bộ
3Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Chương V. E-HSMT16Bộ
4Giá đỡ cáp xuất tuyến treo trên dầm máy GĐCXT-2Chương V. E-HSMT16Bộ
5Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT4Bộ
6Thang trèo TSChương V. E-HSMT4bộ
7Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Chương V. E-HSMT8Cột
8Móng cột trạm MT-3Chương V. E-HSMT8Móng
9Biển báo an toàn, biển tên trạm BBChương V. E-HSMT4Bộ
10Biển tên lộ xuất tuyến hạ áp BB-HAChương V. E-HSMT4Bộ
P Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến ápChương V. E-HSMT1HT
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
R PHẦN ĐIỆN
S Vật liệu điện mua sắm
1Dây dẫn nhôm bọc AV95Chương V. E-HSMT7.963,74m
2Dây dẫn nhôm bọc AV70Chương V. E-HSMT11.937,54m
3Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT42.284,52m
4Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V. E-HSMT3.083,12m
T Vật liệu điện khai thác trong nước
1Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT2.924Quả
2Chuỗi néo 1 bát CN-1Chương V. E-HSMT64Chuỗi
3Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT2.112Bộ
4Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Chương V. E-HSMT540Bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V. E-HSMT15Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V. E-HSMT14Bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM-50Chương V. E-HSMT7Bộ
8Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT41Vị trí
U PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AChương V. E-HSMT70Cột
2Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BChương V. E-HSMT104Cột
3Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CChương V. E-HSMT82Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AChương V. E-HSMT3Cột
5Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BChương V. E-HSMT143Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CChương V. E-HSMT62Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT13Cột
8Móng cột vuông MV-1Chương V. E-HSMT117Móng
9Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT82Móng
10Móng cột vuông MV-3Chương V. E-HSMT67Móng
11Móng cột ghép đôi MÐV-2Chương V. E-HSMT46Móng
12Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT53Móng
13Móng cột bê tông ly tâm MT-2Chương V. E-HSMT13Móng
14Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT7Bộ
15Xà xuất tuyến kép XXT-KChương V. E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XÐ-2Chương V. E-HSMT4Bộ
17Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Chương V. E-HSMT7Bộ
18Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2Chương V. E-HSMT2Bộ
19Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2aChương V. E-HSMT1Bộ
20Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4Chương V. E-HSMT111Bộ
21Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Chương V. E-HSMT150Bộ
22Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4Chương V. E-HSMT96Bộ
23Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4aChương V. E-HSMT38Bộ
24Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Chương V. E-HSMT11Bộ
25Xà néo trên cột BTLT đơn sứ chuỗi XNL-0,4Chương V. E-HSMT13Bộ
26Dây néo TK50-10Chương V. E-HSMT24Bộ
27Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT24Cái
28Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT3Bộ
29Cổ dề dây néo CDC-98Chương V. E-HSMT10Bộ
V Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếChương V. E-HSMT1HT
W PHẦN CÔNG TƠ
X Thiết bị và vật liệu mua sắm
1Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A) CT-10/80Chương V. E-HSMT407Cái
2Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHUChương V. E-HSMT1Cái
3Aptomat (loại 20A) AP20Chương V. E-HSMT407Cái
4Hộp phân dây 9 cực H-PDChương V. E-HSMT14Hộp
5Cáp đồng bọc PVC vào hòm phân dây Cu/PVC/PVC M4x16Chương V. E-HSMT70m
6Đầu cos đồng M16Chương V. E-HSMT56Bộ
7Hòm công tơ mới H1Chương V. E-HSMT86Hòm
8Hòm công tơ mới H2Chương V. E-HSMT49Hòm
9Hòm công tơ mới H4Chương V. E-HSMT64Hòm
10Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT611m
11Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT489m
12Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT314m
13Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT322m
Y Vật liệu khai thác trong nước
1Kẹp cáp Đồng - Nhôm đấu dây xuống hòm công tơ CCAM25-95Chương V. E-HSMT510Bộ
2Băng dính cách điện BDChương V. E-HSMT20Cuộn
Z Phần đấu nối về hộ dân
1Kẹp bổ trợ dây sau công tơ KBTChương V. E-HSMT814Cái
2Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT25.794m
3Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V-30AChương V. E-HSMT407Cái
4Bảng điện BĐChương V. E-HSMT407Cái
5Cầu chì (10A) CC 10Chương V. E-HSMT407Cái
6Công tắc đơn (10A) CTĐ 10Chương V. E-HSMT407Cái
7Ổ cắm (10A) ÔC 10Chương V. E-HSMT407Cái
8Bóng đèn Led (cả đui đèn) 220V-20WChương V. E-HSMT407Bóng
9Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT2.035m
10Móc treo cáp tại nhà MTCChương V. E-HSMT407Cái
11Cột thép đỡ dây sau công tơ + móng φ75,6Chương V. E-HSMT166Cột
12Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT125bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT66bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT8bộ
15Sứ đỡ dây sau công (cả ty mạ) A30Chương V. E-HSMT407Quả
16Chi phí kiểm định phần công tơChương V. E-HSMT407cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->