Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ - kinh phí không thường xuyên năm 2021 (Kho bạc Nhà nước cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:16:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,907,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22372E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự (có bản chất và độ phức tạp): là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: cấp III.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.+ Đã từng tham gia là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính thời điểm tháng trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính thời điểm tháng trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển vật tư, thiết bị, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Chơn Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ - kinh phí không thường xuyên năm 2021 (Kho bạc Nhà nước cấp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu (bản sao chứng thực không quá 6 tháng). - Scan Hóa đơn chứng minh doanh thu. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (đóng dấu giáp lai và dấu treo); - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng); - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty thành lập công ty. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước- Địa chỉ : Số 32, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nôi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch – Tài Chính, Bộ Tài Chính- Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ- Quản trị -Kho bạc Nhà nước Bình Phước- Địa chỉ: Số 488, QL 14, Phường Tân Phú, thành Phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ lamri gỗ ốp tường phòng giám đốc, hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,491 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 637,964 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,975 | m2 |
| 5 | Vệ sinh diện tích trần ngoài còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,9 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,491 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,975 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 972,33 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.218,4355 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trần trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 702,575 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 0 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.921,0105 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,68 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,85 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 16 | Đánh bóng mặt đá còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6625 | m2 |
| 18 | SXLD trần thạch cao tấm thả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6625 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,9132 | m2 |
| 20 | SX cửa đi bằng nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,12 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ bằng nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,015 | m2 |
| 22 | SX vách kính cố định nhôm cao cấp, kính cường lục dày 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4682 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,6032 | m2 |
| 24 | SXLD song chắn cửa sổ inox cho cửa sổ tầng trệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,22 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | XSLD bộ xả tiểu tự động dùng pin | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,86 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,86 | m2 |
| 43 | SXLD cửa cuốn tự động nhôm khe thoáng dày 1,4ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,22 | m2 |
| 44 | SXLD Khung sắt hộp che cửa, ốp alu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 45 | SXLD mô tơ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,504 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,04 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | m2 |
| 52 | Hút hầm cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | gói |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,546 | m2 |
| 2 | Vệ sinh diện tích tường còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158,184 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,791 | m2 |
| 4 | Vệ sinh diện tích trần còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,164 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,546 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,791 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,685 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4506 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 446,656 | m2 |
| 10 | Vệ sinh diện tích trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 0 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 559,556 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,836 | m2 |
| 26 | SX cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,936 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,9 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,836 | m2 |
| 29 | SXLD song bảo vệ cửa sổ inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,9 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | 1m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,384 | m2 |
| 2 | Vệ sinh diện tích tường, trần còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,536 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,92 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,24 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 0 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,392 | m2 |
| 2 | Vệ sinh diện tích tường còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305,568 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,392 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 381,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,848 | m2 |
| 6 | Vệ sinh diện tích tường còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 247,392 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,848 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 309,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,988 | m2 |
| 12 | Vệ sinh diện tích còn lại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,952 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,988 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 154,94 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,93 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,93 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22372E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự (có bản chất và độ phức tạp): là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: cấp III.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.+ Đã từng tham gia là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính thời điểm tháng trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm tính thời điểm tháng trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học. | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học. | 3 | 2 |
| 4 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ TIẾN ĐỘ, KHỐI LƯỢNG, CHI PHÍ, THANH QUYẾT TOÁN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 20 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Dùng để vận chuyển vật tư, thiết bị, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi