Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:10:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,838,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.000.000 VND (Hai tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Quỳnh Phú, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223.676.005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Kiên, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223.676.005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 36,036 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II chương V | 53,5383 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II chương V | 26,9 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 12,42 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp Granit màu đỏ Ruby, VXM M75, PCB30 | Mục II chương V | 44,52 | m2 |
| 6 | Ốp đá Granit màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V | 50,7514 | m2 |
| 7 | Chữ đồng mạ vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 250 | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biểu tượng dưới chân ô chữ mạ đồng | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng Lư hương bằng đá miệng D80 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn lục lăng đá chiều cao 180 cm | Mục II chương V | 1 | cặp |
| 12 | Bàn lễ đá | Mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Búp sen trên đỉnh kỳ đài | Mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 35,276 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 4,9924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0314 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,3084 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,4133 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,4121 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 8,265 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 8,4938 | m3 |
| 26 | Mua bia đá (bao gồm cả khắc tên) | Mục II chương V | 4 | bia |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,5048 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0336 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,1268 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,3222 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,1833 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,043 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mục II chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V | 0,0438 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3652 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mục II chương V | 2,4045 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,8916 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1814 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 1,2572 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 5,0489 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 0,6398 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,8506 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 6,396 | m3 |
| 45 | Đắp mặt nguyệt đỉnh mái | Mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Đắp đao mái trên | Mục II chương V | 8 | cái |
| 47 | Đắp đao mái dưới | Mục II chương V | 8 | cái |
| 48 | Đắp vẩy đỉnh mái | Mục II chương V | 4 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 0,1436 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 5,9658 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 63,96 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 89,14 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 33,36 | m2 |
| 54 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mục II chương V | 58,2469 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 88,2 | m |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,563 | m3 |
| 57 | Lát gạch Giếng Đáy KT400x400mm, PCB30 | Mục II chương V | 21,3054 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 mm, XM PCB30 | Mục II chương V | 10,432 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mục II chương V | 7,38 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mục II chương V | 26,5398 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 192,4258 | m2 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II chương V | 2,1904 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,0135 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,7825 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,089 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0419 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,2574 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,9918 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0251 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,173 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,6163 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,0594 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,4912 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 4,1377 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,3011 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,7557 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 3,387 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,901 | m3 |
| 85 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,0112 | m3 |
| 86 | Đắp chi tiết Chân cột | Mục II chương V | 4 | chi tiết |
| 87 | Đắp chi tiết đầu đao + Sơn hoàn thiện | Mục II chương V | 8 | chi tiết |
| 88 | Đắp chi tiết hoa văn Kìm nóc mái + Sơn hoàn thiện | Mục II chương V | 4 | chi tiết |
| 89 | Đắp chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ QUỲNH PHÚ" + Sơn hoàn thiện | Mục II chương V | 7 | chữ |
| 90 | Đắp chi tiết nổi hoa văn Đầu hồi mái | Mục II chương V | 2 | Chi tiết |
| 91 | Đắp chi tiết Mặt Nguyệt + Sơn Hoàn thiện | Mục II chương V | 1 | Chi tiết |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 15,271 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mục II chương V | 17,6546 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 21,0958 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 54,022 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 260,9208 | m |
| 97 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mục II chương V | 29,4598 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa khung sắt | Mục II chương V | 9,2326 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V | 9,233 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 9,233 | m2 |
| 101 | Mũi mác bằng gang đúc | Mục II chương V | 36 | cái |
| 102 | Bản lề cối cánh cổng D30 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 103 | Khóa cổng chính | Mục II chương V | 3 | cái |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 10,0124 | m3 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 10,0181 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,5316 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,6381 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,7456 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 29,3733 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 3,8245 | m3 |
| 112 | Lắp đặt viên gạch gốm Thông gió KT 300x300 : | Mục II chương V | 123 | viên |
| 113 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 13,0516 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II chương V | 447,7312 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 84,4492 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 57,0128 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 793,04 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 589,1932 | m2 |
| 119 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,7017 | 100m2 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II chương V | 9,5256 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V | 3,1752 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 6,804 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II chương V | 13,8996 | m3 |
| 124 | Ốp gạch thẻ KT gạch 60x240 mm, vữa lót M75, XM PCB30 | Mục II chương V | 76,14 | m2 |
| 125 | Đất màu trồng cây (bao gồm đất, phân bón, công đắp..) | Mục II chương V | 20,631 | m3 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V | 23,4263 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 109,3955 | m3 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột, gạch 200x250, XM PCB30 | Mục II chương V | 577,7123 | m2 |
| 129 | Tấm bia mộ bằng đá Granit KT 300*500mm | Mục II chương V | 161 | cái |
| 130 | Ôp bia mộ vào tường | Mục II chương V | 24,15 | m2 |
| 131 | Lư hương | Mục II chương V | 161 | cái |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,193 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 7,334 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 6,369 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II chương V | 57,9 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 28,95 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,3026 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II chương V | 0,7052 | 100kg |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 5,432 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II chương V | 97 | 1cấu kiện |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,052 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 144 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II chương V | 1,23 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Mục II chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 146 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 147 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mục II chương V | 4 | mối nối |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 3,4285 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 24,2176 | m3 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 8,7296 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1581 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 3,7646 | m3 |
| 154 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 2,0328 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 183,428 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 33,924 | m2 |
| 157 | Đắp họa tiết trang trí | Mục II chương V | 36 | chi tiết |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 830,56 | m |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 217,352 | m2 |
| 160 | Vẽ giả đá | Mục II chương V | 4 | công |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 7,1293 | 100m3 |
| 162 | Nilon lót sân BT | Mục II chương V | 1.014,85 | 0.0 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 101,485 | m3 |
| 164 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm | Mục II chương V | 1.061,65 | m2 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,357 | 100m3 |
| 166 | Mua gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Mục II chương V | 1.386 | viên |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,2326 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,294 | m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 2,94 | m3 |
| 171 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V | 6 | bảng |
| 172 | Lắp cầu đấu dây | Mục II chương V | 6 | 1 cầu chì |
| 173 | Khung bulong móng | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục II chương V | 12 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 6 | cọc |
| 176 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mục II chương V | 6 | 1 cột |
| 177 | Bóng đèn Led siêu sáng PI L700xW315xH90,120W | Mục II chương V | 6 | chiếc |
| 178 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (vận dụng tính NC) | Mục II chương V | 6 | bộ |
| 179 | Mua tủ điện mô đun 8 aptomat, kích thước 300x200x150) | Mục II chương V | 1 | tủ |
| 180 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 181 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 184 | Mua hộp nối phân dây | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 186 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Mục II chương V | 1,55 | 100m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II chương V | 70 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | Mục II chương V | 170 | m |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 6,0944 | m3 |
| 190 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 10,52 | m2 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 27,614 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,3371 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,3371 | 100m3/1km |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II chương V | 15,3741 | m3 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 2,8652 | m3 |
| 196 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II chương V | 1,288 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,1953 | 100m3/1km |
| 199 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 9,33 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 44 | m2 |
| 201 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1222 | tấn |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II chương V | 13,7284 | m3 |
| 203 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II chương V | 5,7336 | m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 205 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,732 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,4576 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 3,6 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 14,477 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,2545 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,3331 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II chương V | 0,4404 | tấn |
| 214 | Xây móng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 4,9632 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,4296 | 100m3 |
| 216 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,8034 | m3 |
| 217 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mục II chương V | 40,5108 | m2 |
| 218 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,3068 | m3 |
| 219 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3217 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3529 | tấn |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,0815 | m3 |
| 223 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 4,8134 | m3 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,271 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,2085 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,2376 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,4054 | tấn |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,2348 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 0,093 | 100m2 |
| 230 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,1628 | m3 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0466 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0374 | tấn |
| 233 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,2464 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0384 | tấn |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 13,5604 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,92 | m3 |
| 239 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 62,302 | m2 |
| 240 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 84,978 | m2 |
| 241 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 23,2848 | m2 |
| 242 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 20,544 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 62,302 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 128,8068 | m2 |
| 245 | Mua thép hình làm giằng mái thép (hệ số hao hụt 1,025) | Mục II chương V | 0,2187 | tấn |
| 246 | Mua thép tấm làm giằng mái thép (hệ số hao hụt 1,025) | Mục II chương V | 0,0213 | tấn |
| 247 | Sản xuất giằng mái thép (Vận dụng mã hiệu tính VL phụ, NC, MTC) | Mục II chương V | 0,24 | tấn |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 11,156 | 1m2 |
| 249 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục II chương V | 0,24 | tấn |
| 250 | Mua thép hộp 40x80x3 làm xà gồ thép (hệ số hao hụt 1,025) | Mục II chương V | 0,2422 | tấn |
| 251 | Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VL phụ, NC, MTC) | Mục II chương V | 0,2361 | tấn |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 12,7072 | 1m2 |
| 253 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 0,2361 | tấn |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mục II chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 255 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Mục II chương V | 25,6 | m |
| 256 | Nẹp khuôn cửa 10x40 (nẹp 2 mặt) | Mục II chương V | 51,2 | m |
| 257 | Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi | Mục II chương V | 5,28 | m2 |
| 258 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mm | Mục II chương V | 4,05 | m2 |
| 259 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 22,002 | m2 |
| 260 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II chương V | 25,6 | 1m |
| 261 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II chương V | 9,33 | 1m2 |
| 262 | Bản lề gông mạ 160 | Mục II chương V | 34 | Bộ |
| 263 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 264 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 265 | Phụ trội kính 6,38ly | Mục II chương V | 0,63 | m2 |
| 266 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II chương V | 0,1127 | tấn |
| 267 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 7,3692 | m2 |
| 268 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 4,7857 | 1m2 |
| 269 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 270 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V | 2 | cái |
| 271 | Móc treo quạt trần | Mục II chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mục II chương V | 4 | hộp |
| 273 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mục II chương V | 4 | bảng |
| 274 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II chương V | 40 | m |
| 275 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II chương V | 15 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mục II chương V | 45 | m |
| 277 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục II chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mục II chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.000.000 VND (Hai tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi