Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910647-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210905815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:10:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,838,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.000.000 VND (Hai tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú , địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Quỳnh Phú, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223.676.005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VINAHOME Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phát Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Phú , địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Quỳnh Phú, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223.676.005


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Quỳnh Phú, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223.676.005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Kiên, địa chỉ: Xã Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, điện thoại: 02223.676.005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V36,036m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II chương V53,5383m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungMục II chương V26,9m2
4Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V12,42m3
5Lát đá bậc tam cấp Granit màu đỏ Ruby, VXM M75, PCB30Mục II chương V44,52m2
6Ốp đá Granit màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dánMục II chương V50,7514m2
7Chữ đồng mạ vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 250Mục II chương V1bộ
8Biểu tượng dưới chân ô chữ mạ đồngMục II chương V1bộ
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V0,648100m2
10Lắp dựng Lư hương bằng đá miệng D80Mục II chương V1cái
11Đèn lục lăng đá chiều cao 180 cmMục II chương V1cặp
12Bàn lễ đáMục II chương V1cái
13Búp sen trên đỉnh kỳ đàiMục II chương V1cái
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V35,276100m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0416100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,1138100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V4,9924m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0768100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMục II chương V0,0668100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0314tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,3084tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,4133m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,4121m3
24Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V8,265m3
25Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V8,4938m3
26Mua bia đá (bao gồm cả khắc tên)Mục II chương V4bia
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0841100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,5048m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0336tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,1268tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,3222m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,1833100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,043100m3
34Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMục II chương V0,3335100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V0,0438tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,3652tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mục II chương V2,4045m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,8916100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1814tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V1,2572tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V5,0489m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V0,6398100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,8506tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V6,396m3
45Đắp mặt nguyệt đỉnh máiMục II chương V2cái
46Đắp đao mái trênMục II chương V8cái
47Đắp đao mái dướiMục II chương V8cái
48Đắp vẩy đỉnh máiMục II chương V4cái
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V0,1436m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V5,9658m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V63,96m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V89,14m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V33,36m2
54Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mục II chương V58,2469m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V88,2m
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,563m3
57Lát gạch Giếng Đáy KT400x400mm, PCB30Mục II chương V21,3054m2
58Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 mm, XM PCB30Mục II chương V10,432m2
59Ốp tường trụ, cột, gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm, XM PCB30Mục II chương V7,38m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mục II chương V26,5398m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V192,4258m2
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V0,1286100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMục II chương V2,19041m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,0502100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,0135m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,7825m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,1659100m2
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,089100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0419tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,2574tấn
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,9918m3
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0251tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,173tấn
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1498100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,6163m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,1799100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,0594tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,4912tấn
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V4,1377m3
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,3011tấn
81Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V0,4092100m2
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,7557m3
83Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V3,387m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,901m3
85Xây thành vòm cống cong bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,0112m3
86Đắp chi tiết Chân cộtMục II chương V4chi tiết
87Đắp chi tiết đầu đao + Sơn hoàn thiệnMục II chương V8chi tiết
88Đắp chi tiết hoa văn Kìm nóc mái + Sơn hoàn thiệnMục II chương V4chi tiết
89Đắp chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ XÃ QUỲNH PHÚ" + Sơn hoàn thiệnMục II chương V7chữ
90Đắp chi tiết nổi hoa văn Đầu hồi máiMục II chương V2Chi tiết
91Đắp chi tiết Mặt Nguyệt + Sơn Hoàn thiệnMục II chương V1Chi tiết
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V15,271m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mục II chương V17,6546m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V21,0958m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V54,022m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V260,9208m
97Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mục II chương V29,4598m2
98Sản xuất cửa khung sắtMục II chương V9,2326m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V9,233m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V9,233m2
101Mũi mác bằng gang đúcMục II chương V36cái
102Bản lề cối cánh cổng D30Mục II chương V16cái
103Khóa cổng chínhMục II chương V3cái
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V10,0124m3
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V10,0181m3
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,5316tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,6381tấn
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,4465100m2
109Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,7456100m2
110Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V29,3733m3
111Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V3,8245m3
112Lắp đặt viên gạch gốm Thông gió KT 300x300 :Mục II chương V123viên
113Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V13,0516m3
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II chương V447,7312m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V84,4492m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V57,0128m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V793,04m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V589,1932m2
119Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,7017100m2
120Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II chương V9,52561m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V3,1752m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V6,804m3
123Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mục II chương V13,8996m3
124Ốp gạch thẻ KT gạch 60x240 mm, vữa lót M75, XM PCB30Mục II chương V76,14m2
125Đất màu trồng cây (bao gồm đất, phân bón, công đắp..)Mục II chương V20,631m3
126Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V23,4263m3
127Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V109,3955m3
128Ốp tường trụ, cột, gạch 200x250, XM PCB30Mục II chương V577,7123m2
129Tấm bia mộ bằng đá Granit KT 300*500mmMục II chương V161cái
130Ôp bia mộ vào tườngMục II chương V24,15m2
131Lư hươngMục II chương V161cái
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,0367100m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,193100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mục II chương V7,334m3
135Xây móng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V6,369m3
136Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II chương V57,9m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V28,95m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,3026100m2
139Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II chương V0,7052100kg
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V5,432m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục II chương V971cấu kiện
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,052100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V0,0234100m3
144Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II chương V1,23m3
145Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMục II chương V61 đoạn ống
146Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mmMục II chương V12cái
147Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMục II chương V4mối nối
148Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V3,4285m3
149Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V24,2176m3
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V8,7296m3
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1581tấn
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,2834100m2
153Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V3,7646m3
154Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V2,0328m3
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V183,428m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V33,924m2
157Đắp họa tiết trang tríMục II chương V36chi tiết
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V830,56m
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V217,352m2
160Vẽ giả đáMục II chương V4công
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V7,1293100m3
162Nilon lót sân BTMục II chương V1.014,850.0
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V101,485m3
164Lát gạch Terrazo 40x40x3cmMục II chương V1.061,65m2
165Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,357100m3
166Mua gạch đặc xi măng bảo vệ cápMục II chương V1.386viên
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,2326100m3
168Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1344100m2
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,294m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V2,94m3
171Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V6bảng
172Lắp cầu đấu dâyMục II chương V61 cầu chì
173Khung bulong móngMục II chương V6bộ
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục II chương V12cái
175Gia công và đóng cọc chống sétMục II chương V6cọc
176Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMục II chương V61 cột
177Bóng đèn Led siêu sáng PI L700xW315xH90,120WMục II chương V6chiếc
178Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (vận dụng tính NC)Mục II chương V6bộ
179Mua tủ điện mô đun 8 aptomat, kích thước 300x200x150)Mục II chương V1tủ
180Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II chương V11 tủ
181Lắp đặt các automat 3 pha 32AMục II chương V1cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V2cái
183Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II chương V1cái
184Mua hộp nối phân dâyMục II chương V2hộp
185Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mục II chương V2hộp
186Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x10)mm2Mục II chương V1,55100m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II chương V70m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mmMục II chương V170m
189Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V6,0944m3
190Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V10,52m2
191Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V27,614m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V0,3371100m3
193Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V0,3371100m3/1km
194Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II chương V15,3741m3
195Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V2,8652m3
196Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục II chương V1,288m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V0,1953100m3
198Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II chương V0,1953100m3/1km
199Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V9,33m2
200Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II chương V44m2
201Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1222tấn
202Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II chương V13,7284m3
203Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II chương V5,7336m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II chương V0,1946100m3
205Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II chương V0,732100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,2744100m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục II chương V0,4576100m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V3,6m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V14,477m3
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,5291100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,2545tấn
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,3331tấn
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V0,4404tấn
214Xây móng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V4,9632m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,4296100m3
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,8034m3
217Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 500x500mm, XM PCB30Mục II chương V40,5108m2
218Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,3068m3
219Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,2614100m2
220Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,3217tấn
221Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,3529tấn
222Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,0815m3
223Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục II chương V4,8134m3
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,271tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,2085tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,2376tấn
227Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,4054tấn
228Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,2348100m2
229Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V0,093100m2
230Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,1628m3
231Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0466tấn
232Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0374tấn
233Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0248100m2
234Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,2464m3
235Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,0224100m2
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0384tấn
237Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V13,5604m3
238Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,92m3
239Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V62,302m2
240Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V84,978m2
241Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V23,2848m2
242Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V20,544m2
243Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V62,302m2
244Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V128,8068m2
245Mua thép hình làm giằng mái thép (hệ số hao hụt 1,025)Mục II chương V0,2187tấn
246Mua thép tấm làm giằng mái thép (hệ số hao hụt 1,025)Mục II chương V0,0213tấn
247Sản xuất giằng mái thép (Vận dụng mã hiệu tính VL phụ, NC, MTC)Mục II chương V0,24tấn
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V11,1561m2
249Lắp dựng giằng thép bu lôngMục II chương V0,24tấn
250Mua thép hộp 40x80x3 làm xà gồ thép (hệ số hao hụt 1,025)Mục II chương V0,2422tấn
251Sản xuất xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính VL phụ, NC, MTC)Mục II chương V0,2361tấn
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V12,70721m2
253Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V0,2361tấn
254Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMục II chương V0,5104100m2
255Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim Nam PhiMục II chương V25,6m
256Nẹp khuôn cửa 10x40 (nẹp 2 mặt)Mục II chương V51,2m
257Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim Nam PhiMục II chương V5,28m2
258Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi, kính trắng dày 6.38mmMục II chương V4,05m2
259Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V22,002m2
260Lắp dựng khuôn cửa đơnMục II chương V25,61m
261Lắp dựng cửa vào khuônMục II chương V9,331m2
262Bản lề gông mạ 160Mục II chương V34Bộ
263Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMục II chương V8bộ
264Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMục II chương V2bộ
265Phụ trội kính 6,38lyMục II chương V0,63m2
266Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMục II chương V0,1127tấn
267Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V7,3692m2
268Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V4,78571m2
269Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V4bộ
270Lắp đặt quạt trầnMục II chương V2cái
271Móc treo quạt trầnMục II chương V2cái
272Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatMục II chương V4hộp
273Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMục II chương V4bảng
274Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II chương V40m
275Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II chương V15m
276Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMục II chương V45m
277Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II chương V2cái
278Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục II chương V1cái
279Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục II chương V1cái
280Lắp đặt đồng hồ AmpeMục II chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.000.000 VND (Hai tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 04 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kW Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng1
3 Máy thủy bình Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng2
7 Máy đầm bàn Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng2
8 Máy đầm cóc Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng1
9 Ô tô tải Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng1
10 Máy cắt gạch, đá Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng2
11 Máy cắt uốn thép Tình trạng hoạt động tốt, có địa điểm, xuất xứ rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->