Gói thầu: Chỉnh lý, lưu trữ tài liệu KBNN Hòa Bình và các KBNN huyện trực thuộc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý, lưu trữ tài liệu KBNN Hòa Bình và các KBNN huyện trực thuộc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:47:00 đến ngày 2021-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,038,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.610.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại các cơ quan hành chính sự nghiệp (trong trường nhà thầu cung cấp hợp đồng thực hiện với các đơn vị không phải cơ quan nhà nước hoặc đơn vị hành chính sự nghiệp thì phải cung cấp được hóa đơn đỏ để chứng minh cho việc thực hiện hợp đồng đó) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.181.270.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Đã là quản lý chung hoặc ở vị trí tương đương của ít nhất 02 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ có giá trị từ 727.090.000 đồng trở lên.- Nhân sự có hợp đồng còn thời hạn hoặc hợp đồng thuê nhân sự bên ngoài có giá trị, thể hiện khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Đã là trưởng nhóm hoặc ở vị trí tương đương của ít nhất 01 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ có giá trị từ 727.090.000 đồng trở lên.- Nhân sự có hợp đồng còn thời hạn hoặc hợp đồng thuê nhân sự bên ngoài có giá trị, thể hiện khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính, thư viện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tính dùng biên mục tài liệu(Có bản chụp hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in dùng in nhãn hộp(Có bản chụp hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý, lưu trữ tài liệu KBNN Hòa Bình và các KBNN huyện trực thuộc năm 2021 Chỉnh lý, lưu trữ tài liệu KBNN Hòa Bình và các KBNN huyện trực thuộc năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ; 2. Báo cáo tài chính và thuyết minh báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; 3. Hợp đồng tương tự với tính chất của gói thầu đang xét (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, bản chụp hoá đơn giá trị gia tăng); 4. Đề xuất nhân sự và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2. Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (trong trường nhà thầu cung cấp hợp đồng thực hiện với các đơn vị không phải cơ quan nhà nước hoặc đơn vị hành chính sự nghiệp thì phải cung cấp được hóa đơn đỏ để chứng minh cho việc thực hiện hợp đồng đó): (i) Hợp đồng và phụ lục (nếu có); (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó. 3. Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan. (ii) Các quyết định bổ nhiệm chức danh, Hợp đồng lao động còn hiệu lực; 4. Giấy chứng nhận nhà thầu đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về chỉnh lý tài liệu lưu trữ; 5. Giấy chứng nhận nhà thầu đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 về Quản lý an toàn thông tin. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 - Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0945741001.
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hòa Bình - Địa chỉ: Đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218385372. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hòa Bình - Địa chỉ: Đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218385372. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ - Quản trị thuộc Kho bạc Nhà nước Hòa Bình - Địa chỉ: Đường Chi Lăng kéo dài, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218385372. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu kế toán của KBNN Hòa Bình và 09 KBNN các huyện trực thuộc | Chỉnh lý tài liệu và cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | mét | 131 | |
| 2 | Chỉnh lý tài liệu hành chính và tài liệu chuyên môn khác của KBNN Hòa Bình | Chỉnh lý tài liệu và cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | mét | 104 | |
| 3 | Chỉnh lý tài liệu hành chính và tài liệu chuyên môn khác tại 09 KBNN các huyện trực thuộc | Chỉnh lý tài liệu và cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | mét | 45 | |
| 4 | Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 280 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.04E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.610.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.610.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tại các cơ quan hành chính sự nghiệp (trong trường nhà thầu cung cấp hợp đồng thực hiện với các đơn vị không phải cơ quan nhà nước hoặc đơn vị hành chính sự nghiệp thì phải cung cấp được hóa đơn đỏ để chứng minh cho việc thực hiện hợp đồng đó) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.181.270.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Đã là quản lý chung hoặc ở vị trí tương đương của ít nhất 02 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ có giá trị từ 727.090.000 đồng trở lên.- Nhân sự có hợp đồng còn thời hạn hoặc hợp đồng thuê nhân sự bên ngoài có giá trị, thể hiện khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực;- Đã là trưởng nhóm hoặc ở vị trí tương đương của ít nhất 01 dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ có giá trị từ 727.090.000 đồng trở lên.- Nhân sự có hợp đồng còn thời hạn hoặc hợp đồng thuê nhân sự bên ngoài có giá trị, thể hiện khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chỉnh lý | 12 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ, văn phòng, hành chính, thư viện; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Máy vi tính dùng biên mục tài liệu(Có bản chụp hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê) | 5 |
| 2 | Máy in | Máy in dùng in nhãn hộp(Có bản chụp hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi