Gói thầu: Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911265 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chỉnh lý và số hóa tài liệu trong dự toán chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:26:00 đến ngày 2021-09-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,875,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là387.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 người Trưởng nhóm Lưu trữ- Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.* 01 người Trưởng nhóm Số hóa- Trình độ chuyên môn:+ Thạc sĩ chuyên ngành Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * 03 người Chuyên ngành Lưu trữ- Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương.* 02 người Chuyên ngành Tin học, thông tin:- Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, Tin học - Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình đảm bảo thực hiện số hóa tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in khổ giấy A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tốc độ cao, scan màu khổ A4 02 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ Chỉnh lý, số hóa tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chỉnh lý và số hóa tài liệu trong dự toán chi ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo mục E-CDNT 10.7 chương II đin kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Theo mục E-CDNT 15.2 chương II đin kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.875.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng; Tầng 10, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Ngọc Đồng - Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng; Tầng 10 Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng; Tầng 10 Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng; Tầng 10 Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu theo đúng quy trình Chỉnh lý tài liệu TCVN 9001: 2000 (từ bước 1 - 23) | Mét giá | 9,8 | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm | - Hộp đựng tài liệu theo theo Quyết định số 248/QĐ-LTNN ngày 23/12/2002 của Cục trưởng Cục Lưu trữ Nhà nước, về việc ban hành tiêu chuẩn ngành hộp bảo quản tài liệu lưu trữ hành chính.- Bìa hồ sơ theo Quyết định số 62/QĐ-LTNN ngày 07/5/2002 của Cục trưởng Cục Lưu trữ Nhà nước, về việc ban hành tiêu chuẩn ngành bìa hồ sơ- Giấy trắng khổ A4, định lượng >80g/m2 và các loại vật tư văn phòng phẩm khác đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác chỉnh lý | Mét giá | 9,8 | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ |
| 3 | Số hóa tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ | - Thực hiện công tác Số hóa tài liệu theo đúng quy trình (từ bước 1 - 5) - Các loại vật tư văn phòng phẩm, máy móc đảm bảo chất lượng, đầy đủ phục vụ công tác số hóa | Trang | 60.000 | Số hóa tài liệu lưu trữ của Sở Nội vụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.87E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là387.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | + Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương. | 10 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm | 2 | * 01 người Trưởng nhóm Lưu trữ- Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên chính hoặc tương đương.* 01 người Trưởng nhóm Số hóa- Trình độ chuyên môn:+ Thạc sĩ chuyên ngành Tin học – Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương. | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | * 03 người Chuyên ngành Lưu trữ- Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ hoặc chuyên ngành khác;+ Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương.* 02 người Chuyên ngành Tin học, thông tin:- Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên, Tin học - Công nghệ thông tin hoặc khoa học quản lý;+ Có chứng chỉ học phần văn thư lưu trữ, có chứng chỉ hành nghề số hóa cấp còn hiệu lực.- Ngạch, bậc: Lưu trữ viên hoặc tương đương. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính xách tay | Cấu hình đảm bảo thực hiện số hóa tài liệu | 5 |
| 2 | Máy in | Máy in khổ giấy A4 | 1 |
| 3 | Máy scan | Máy tốc độ cao, scan màu khổ A4 02 mặt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi