Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu Nano
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu Nano |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 17:34:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7217E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4434E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.038.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu Nano Hợp đồng phân tích mẫu số 02/HĐVTSI-NANO 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng/chứng thực/sao y: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2018 đến năm 2020 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế từ năm 2018 đến năm 2020. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này: Toluen, Hydrochloric acid, Potassium permanganate, Sodium hydroxide, Sulfuric acid, Axit formic, Acid acetic |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 6 tháng đến 5 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh) |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0243 8780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Tổng hợp - Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0243 8780099 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ammonium chloride | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 2 | Phenol | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 3 | Hypochlorous | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 4 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 5 | Natri nitrite | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; Quy cách: 500g/chai | ||
| 6 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 3 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 7 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 8 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 3 | Bộ | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 9 | Sulfuric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 10 | Mucasol | 1 | Chai | Dung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít | ||
| 11 | Bromcresol green | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai | ||
| 12 | Methyl red | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3; Quy cách: 100g/chai | ||
| 13 | Natri thiosunfat | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 14 | Hồ tinh bột | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách: 250g/chai | ||
| 15 | Potassium Iodide | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 16 | Sodium hydroxide Pellets for Anlysis | 1 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 1000g/chai; | ||
| 17 | Potassium permanganate | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 18 | Dung dịch điện giải DO | 5 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL) | ||
| 19 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 5 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; | ||
| 20 | Màng đo DO | 10 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 21 | Sensor DO | 2 | Cái | DO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2%; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% | ||
| 22 | Điện cực đo pH | 3 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 23 | Sensor ORP | 3 | Chiếc | Dải đo: -1500 mV - +1500 mVĐộ chính xác: ±20 mVĐộ phân giải: 1 mV | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 25 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước;Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn ORP 240mv | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Độ chính xác ±10mV @25°C; Quy cách đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn ORP 470mv | 3 | Chai | Dạng dung dịch; Độ chính xác ±10mV @25°C; Quy cách đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 29 | TCBS | 3 | Hộp | Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Hộp 500g | ||
| 30 | Cồn 96 độ | 70 | Chai | Dạng lỏng, không màu, chai 1 lít | ||
| 31 | Cồn tuyệt đối | 30 | Chai | Dạng lỏng, không màu, chai 1 lít | ||
| 32 | Hóa chất tách chiết DNA | 3 | Bộ | Bộ kit tách chiết 5 lọ trong hộp giấy, bảo quản lạnh, bộ 48 phản ứng | ||
| 33 | Mastermix | 3 | Lọ | Dịch lỏng, Lọ 60pu | ||
| 34 | Primer WSSV | 1 | 1 cặp Primer 0,1ml | Dạng đông khô, 1 cặp Primer 0,1ml | ||
| 35 | Primer EHP | 2 | 2 cặp Primer 0,1ml | Dạng đông khô, 2 cặp Primer 0,1ml | ||
| 36 | Primer AHPND | 1 | 1 cặp primer 0,1ml | Dạng đông khô, 1 cặp primer 0,1ml | ||
| 37 | Loadingdie | 1 | Lọ 1ml | Màu xanh đậm, dạng lỏng, DNA loading dye 6X, lọ 1ml | ||
| 38 | Maker 100bp | 1 | Lọ 1ml | 1 Kb thang chuẩn DNA (1 µg/µl) in 10 mM Tris-HCl (pH 7.5), 50 mM NaCl và 1 mM EDTA, lọ 1ml | ||
| 39 | Agarose | 1 | Hộp | Nhiệt độ tạo gen to 37.5°C. Độ cứng của gel: 1200g/cm2; hộp 100g | ||
| 40 | TBE 10X | 1 | Chai | Nồng độ: 5X. Gồm Tris-Acetate, 0.05M EDTA, pH 8.3 ở 25 độ C. Không có DNase/Rnase, dùng trong sinh học phân tử, chai 1000ml | ||
| 41 | RedSafe | 1 | Lọ | Sản phẩm chuyên dùng trong sinh học phân tử, để phát hiện DNA mạch kép và RNA mạch đơn thay thế cho chất nhuộm Ethidium Bromide; Lọ 1ml | ||
| 42 | Haematoxylin Mayer | 1 | Lọ | Tinh thể; Hình dạng bên ngoài bột màu đậm; Công thức hóa học C16H1406.6H20, lọ 25g | ||
| 43 | Thuốc nhuộm Eosine | 2 | Lọ | Tinh thể; Hình dạng bên ngoài bột màu đậm; Công thức hóa học C20H6BrNa2O5; lọ 25g | ||
| 44 | Acid acetic | 5 | Chai | Axit Citric C6H8O7 Khối lượng mol 192,123 g/mol (khan) 210,14 g/mol (monohydrat) Bề ngoài chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng 1,665 g/cm³ Điểm nóng chảy 153 °C Điểm sôi phân hủy ở 175 °C Độ hòa tan trong nước 133 g/100 ml (20 °C), chai 1000ml | ||
| 45 | Toluen | 30 | Chai | Công thức hóa học C7H8Chất lỏng không màuĐộ hòa tan trong nước 0.053g/100ml (20 - 25ºC), chai 1000ml | ||
| 46 | Formaline | 3 | Chai | Dung dịchTinh khiết phân tích ARNồng độ 38 - 40%. Bảo quản ở nhiệt độ PTN, chai 1000ml | ||
| 47 | Hydrochloric acid | 2 | Chai | Dạng dung dịch, Công thức hóa học HCl, Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37% , chai 1000ml | ||
| 48 | Axit formic | 1 | Chai | Axít fomic là chất lỏng, không màu, dễ bốc khói. Axít fomic hòa tan trong nước và các chất dung môi hữu cơ khác và hòa tan một ít trong các hyđrôcacbon. Điểm nóng chảy: 8,4 °C (47,1 °F). Điểm sôi: 100,8 °C (213,3 °F), chai 1000ml | ||
| 49 | Sodium iodinate | 1 | Hộp | Tinh thể; công thức hóa học NaIO3; Thành phần: sodium Iodide, potassium Iodide…, hộp 250g | ||
| 50 | Aluminium Potassium sulfate | 1 | Hộp | Possium aluminum sulfat Công thức hóa học KAL(SO4)2 độ tinh khiết 99%, điểm nóng chảy 92,5, Khối lượng phân tử 258,192g/mol,. Mật độ 1,67, điểm sôi 200 độ C, hộp 1000g | ||
| 51 | Citric acid monohydrate | 1 | Hộp | Axit axetic CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua và tan hoàn toàn trong nước. Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s); Nhiệt độ nóng chảy: 16.5oC; hộp 500ml | ||
| 52 | Chloral hydrate | 1 | Hộp | Dạng bột màu trắng, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, USP. Hàm lượng 99,5-101%; công thức hóa học C2H3CI3O2, hộp 500g | ||
| 53 | Giá hộp nhuộm lam (10 slides 76x26mm) | 2 | Cái | Giá hộp nhuộm lam (10 slides 76x26mm) Dùng cho 10 slide 76 x 26 mm. | ||
| 54 | Lam kính 76x26mm | 10 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Trong suốt, không màu, bề mặt phẳng, không rỗ. Được thiết kế để sử dụng 1 lần. Có khả năng chịu hóa chất cao. Phù hợp với kính hiển vi. Quy cách:50 cái hộp | ||
| 55 | Lamen 22x40 | 10 | Hộp | Kích thước 22x40mm, dày 1mm. Chất liệu: thủy tinh borosilicate. Màu trắng tinh khiết (D 263® M), không hấp thụ trong phạm vi quang phổ nhìn thấy . Có khả năng chịu hóa chất cao. Phù hợp với kính hiển vi huỳnh quang. Quy cách: 100 miếng/hộp | ||
| 56 | Kéo dán lam chuyên dụng | 1 | Hộp | Chuyên dùng cho dán tiêu bản mô bệnh học, có độ dính cao, nhanh khô, hộp 4 lọ (118ml/lọ) | ||
| 57 | Cassette | 1 | Túi | Nhựa có nắp dùng cho đúc mẫu bệnh phẩm, túi 1000 cái | ||
| 58 | Nước rửa tay | 10 | Chai | Chai 250ml | ||
| 59 | Đầu côn trắng 10ul | 1 | Túi | Có thể khử trùng ướt ở 120oc, túi 1000 cái | ||
| 60 | Ống eppendorf 1,5ml | 1 | Túi | Có thể khử trùng ướt ở 120oc, túi 500 cái | ||
| 61 | Ống eppendorf 0,2ml | 1 | Túi | Có thể khử trùng ướt ở 120oc, túi 500 cái | ||
| 62 | Chày nghiền mẫu | 150 | Cái | Bằng nhựa, được khử trùng | ||
| 63 | Đầu côn 1000µl | 1 | Túi | Có thể khử trùng ướt ở 120oc, túi 1000 cái | ||
| 64 | Đầu côn 200µl | 4 | Túi | Có thể khử trùng ướt ở 120oc, túi 1000 cái | ||
| 65 | Đầu côn 1000µl | 1 | Túi | Có thể khử trùng ướt ở 120oc, túi 1000 cái | ||
| 66 | Lọ đựng mẫu 2 nắp | 600 | Cái | Nhựa 2 nắp | ||
| 67 | Đĩa Petri nhựa 90x15mm | 1 | Thùng | Nhựa dẻo, màu trắng, tiệt trùng bằng tia gamma, phi 9, thùng 500 cái | ||
| 68 | Giấy bạc | 3 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 69 | Que trang thủy tinh | 5 | Chiếc | Bằng thủy tinh đặc | ||
| 70 | Găng tay | 4 | Thùng | Găng tay không bột, size S, M, L, XL, thùng 10 hộp | ||
| 71 | Hộp đựng lam kính | 5 | Hộp | Hộp đựng 100 lam/ hộp | ||
| 72 | Chai thủy tinh nút mài | 20 | Chai | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 73 | Chai đựng mẫu 1000ml | 250 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 74 | Giấy lau | 30 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 75 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 1 | Cái | Khoảng đo từ 1-100‰, vạch chia nhỏ nhất 1‰/0,001sg, kích thước 3.3x3.3x20.4cm | ||
| 76 | Cuvet | 6 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 77 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 5 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 78 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 5 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 79 | Bình tam giác 100 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 80 | Pipet 10ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 81 | Pipet 5ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 82 | Ống đong 50ml | 10 | Cái | Thủy tinh, có chia vạch | ||
| 83 | Cốc đong 400ml | 5 | Cái | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 84 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7217E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4434E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 661.038.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai gói thầu | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa | 1 | Cử nhân chuyên ngành hóa | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi