Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910935-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210455779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:59:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,926,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3,0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan BT cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa công trình thuỷ lợi Ea Tlít, xã Cư Elang, huyện Ea Kar
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng & Công nghệ Long Hưng và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Nguyên. Địa chỉ: 236/24 Ngô Quyền, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: 47 Nguyễn Tất Thành, P. Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; + Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành Phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại: 08050557. Fax: 08050554;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Điện thoại: 02623.852360; Fax: 02623.852187.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Điện thoại: 02623.852360; Fax: 02623.852187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Bóc phong hóa bãi vật liệuMục 2, chương V29,5100m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V145,18m3
3Đào bùn đất yếu móng đập bằng CGMục 2, chương V6,009100m3
4Vận chuyển đất bùn đổ đi cự ly Mục 2, chương V6,009100m3
5Bóc phong hóa đập đất C1 cơ giớiMục 2, chương V36,261100m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi cự ly Mục 2, chương V36,261100m3
7San ủi tạo mặt bằngMục 2, chương V6,009100m3
8Đào chân khay đập đất C3 cơ giớiMục 2, chương V29,951100m3
9Đào đất để làm vật thoát nước, đất C3 cơ giớiMục 2, chương V12,867100m3
10Đắp đập đất C3 cơ giớiMục 2, chương V264,317100m3
11Ủi đất C3 tận dụng để đắp đập (CL Mục 2, chương V29,951100m3
12Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpMục 2, chương V252,868100m3
13V/c đất để đắp cự ly Mục 2, chương V252,868100m3
14Đào đất C3 mái thượng lưuMục 2, chương V178,12m3
15Bê tông đá 1x2 M250 mặt đậpMục 2, chương V228,73m3
16Lót lớp đá dăm mặt đậpMục 2, chương V1,906100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V12,707100m2
18Lót vữa M50 dày 3cmMục 2, chương V2.257,31m2
19BTCT đá 1x2 M200 TCSMục 2, chương V93,02m3
20BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa maiMục 2, chương V249,34m3
21BTCT đá 1x2 M200 chân khayMục 2, chương V30,2m3
22Cốt thép Mục 2, chương V13,42tấn
23Đào đất C3 rãnh thoát nước chân đậpMục 2, chương V30,97m3
24Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcMục 2, chương V30,97m3
25Đá hộc lát khan làm mớiMục 2, chương V653,55m3
26Đá hộc lát khan tận dụngMục 2, chương V130,64m3
27Đá 1x2&2x4Mục 2, chương V249,3m3
28CátMục 2, chương V253,24m3
29Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V449m2
30Ván khuôn thép tường chẵn sóngMục 2, chương V5,279100m2
31Ván khuôn thép mái đậpMục 2, chương V3,745100m2
32Ván khuôn mặt đường bê tôngMục 2, chương V1,071100m2
33Ống nhựa PVC D90mmMục 2, chương V0,315100m
34Ống nhựa PVC D50mmMục 2, chương V0,211100m
35Vải lọc TS40Mục 2, chương V0,1897100m2
36Đá 1x2&2x4Mục 2, chương V1,9m3
37Đắp cát nền móng công trìnhMục 2, chương V1,9m3
38Đào đất C3 thủ công mái hạ trồng có, dăm lọcMục 2, chương V542,31m3
39Rải đất màu trồng cỏMục 2, chương V380,78m3
40Đào xúc đất màu tại bãi khai thác đổ lên PTVCMục 2, chương V4,074100m3
41V/c đất màu để trồng, CL 1kmMục 2, chương V4,074100m3
42Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạMục 2, chương V2,03100m3
43Trồng cỏ mái hạ lưuMục 2, chương V38,078100m2
44Vận chuyển vầng cỏ tiếp L=200mMục 2, chương V38,078100m2
45Đục nhám mặt bê tôngMục 2, chương V1.104m2
46Phá dỡ vật thoát nước cũMục 2, chương V186,63m3
47Phá dỡ đá xây cũMục 2, chương V117,88m3
48V.c phế thải đi đổ, CL 10m khởi điểmMục 2, chương V173,87m3
49V.c phế thải đi đổ, CL 290m tiếp theoMục 2, chương V173,87m3
50Máy ủi đường thi công và HT mặt bằngMục 2, chương V5ca
B Tràn xả lũ
1Đắp đê quai cơ giới đất C3Mục 2, chương V2,993100m3
2Lắp đặt ống bê tông, dài 2m Ø1000x100mm (H)Mục 2, chương V12đoạn ống
3Đào xúc đất C3 để đắpMục 2, chương V3,202100m3
4V/c đất để đắp phạm vi Mục 2, chương V3,202100m3
5Phá dỡ đê quai đất C3Mục 2, chương V3,202100m3
6V/c đất đi đổ phạm vi Mục 2, chương V3,202100m3
7Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V214,35m3
8Đắp đập đất C3 thủ côngMục 2, chương V316,73m3
9Đắp đất C3 bằng đầm cóc, K=0,9Mục 2, chương V7,367100m3
10Bóc phong hóa đất C1 cơ giớiMục 2, chương V8,802100m3
11V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmMục 2, chương V8,802100m3
12San ủi tạo mặt bằng bãi thảiMục 2, chương V8,802100m3
13Đào đất C3 cơ giớiMục 2, chương V9,492100m3
14Đào xúc đất cấp 3 để đắpMục 2, chương V1,779100m3
15Vận chuyển đất C3 để đắp, CL≤500mMục 2, chương V1,779100m3
16Bê tông đá 1x2 M200 tường trànMục 2, chương V261,59m3
17Bê tông đá 1x2 M200 đáy trànMục 2, chương V110,26m3
18Bê tông đá 1x2 M250 ngưỡng trànMục 2, chương V24,47m3
19Bê tông đá 4x6 M150 ngưỡng trànMục 2, chương V71,97m3
20Bê tông đá 1x2 M200 bờ trànMục 2, chương V39,52m3
21Bê tông đá 1x2 M200 mái kênhMục 2, chương V31,52m3
22Lót đá 4x6 vữa M50 đáy trànMục 2, chương V42,89m3
23Lót đá 4x6 vữa M50 bờ trànMục 2, chương V33,63m3
24Lót vữa M50 dày 3cmMục 2, chương V112,27m2
25Cát lót lỗ giảm ápMục 2, chương V0,8m3
26Vải lọc TS40Mục 2, chương V0,171100m2
27Ống nhựa đường kính 50mmMục 2, chương V0,359100m
28Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V61,51m2
29Bê tông đá 1x2 M300 bản cầuMục 2, chương V4,76m3
30Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầu + gờ cầuMục 2, chương V4,3m3
31Bê tông đá 1x2 M250 bản vượtMục 2, chương V14,84m3
32Gia công, lắp dựng lan canMục 2, chương V0,63tấn
33Bu lông các loaiMục 2, chương V40cái
34Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêuMục 2, chương V0,31m3
35Lắp dựng cọc tiêuMục 2, chương V10cái
36Bê tông đá 1x2 M200 chân biển báoMục 2, chương V0,13m3
37Cốt thép dầm dMục 2, chương V0,077tấn
38Cốt thép dầm d>10mmMục 2, chương V0,884tấn
39Cốt thép sàn d>10mmMục 2, chương V2,134tấn
40Cốt thép tường tràn dMục 2, chương V1,605tấn
41Cốt thép tường tràn d>10mmMục 2, chương V3,507tấn
42Cốt thép đáy tràn dMục 2, chương V4,632tấn
43Cốt thép đáy tràn d>10mmMục 2, chương V2,996tấn
44Cốt thép bản vượtMục 2, chương V0,663tấn
45Ván khuôn dầm, bản cầuMục 2, chương V0,524100m2
46Ván khuôn thép tường trànMục 2, chương V8,647100m2
47Ván khuôn thép móng trànMục 2, chương V0,68100m2
48Ống nhựa đường kính 50mmMục 2, chương V0,025100m
49Cột biển báoMục 2, chương V6,6m
50biển báo trònMục 2, chương V1cái
51Biển báo tam giácMục 2, chương V1cái
52bu lôngMục 2, chương V4cái
53Sơn phản quangMục 2, chương V5,4m2
54Cốt thép dMục 2, chương V0,03tấn
55Khoan lỗ 18mm để cấy thépMục 2, chương V5601 lỗ khoan
56Đục xờm bề mặt tạo tiếp giáp tường trànMục 2, chương V15,15m3
57Cốt thép DMục 2, chương V0,9tấn
58Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V3,4m3
59Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V2,87m3
60Phá dỡ đá hộc xây cũMục 2, chương V41,6m3
61Phá dỡ BTCT móng cũMục 2, chương V43,73m3
62Phá dỡ BTCT tường cũMục 2, chương V70,26m3
63V/c phế thải đi đổ, CL10m khởi điểmMục 2, chương V155,59m3
64V/c phế thải đi đổ, CL290m tiếp theoMục 2, chương V155,59m3
C Cống lấy nước
1Đắp đê quai đất C3 cơ giớiMục 2, chương V11,214100m3
2Đào xúc đất C3 để đắpMục 2, chương V11,999100m3
3V/c đất C3 để đắp cự ly 500mMục 2, chương V11,999100m3
4Phá dỡ đê quai đất C3 cơ giớiMục 2, chương V11,999100m3
5Bóc phong hóa đất C1 cơ giớiMục 2, chương V0,944100m3
6V/c đất đổ đi cự ly Mục 2, chương V0,944100m3
7Đào móng đất C3 cơ giớiMục 2, chương V2,922100m3
8San ủi tạo mặt bằng bãi thảiMục 2, chương V0,944100m3
9Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V129,61m3
10Đắp đất bằng đầm cócMục 2, chương V3,964100m3
11Đắp đất bằng cơ giớiMục 2, chương V1,468100m3
12Đào xúc đất C3 để đắp, cơ giớiMục 2, chương V2,889100m3
13V/c đất để đắp cự ly Mục 2, chương V2,889100m3
14Bê tông đá 1x2 M250 tường cốngMục 2, chương V71,73m3
15Bê tông đá 1x2 M250 đáy cốngMục 2, chương V4,4m3
16Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênhMục 2, chương V1,51m3
17Bê tông đá 1x2 M200 tường kênhMục 2, chương V2,73m3
18Lót đá 4x6 vữa M50Mục 2, chương V9,81m3
19Bê tông đá 1x2 M250 bản cầuMục 2, chương V3,85m3
20Bê tông đá 1x2 M250 dầm cầuMục 2, chương V4,55m3
21Bê tông đá 1x2 M250 mố cầuMục 2, chương V2,46m3
22Bê tông đá 1x2 M250 trụ cầuMục 2, chương V6,6m3
23Bê tông đá 1x2 M200 bậc tam cấpMục 2, chương V20,5m3
24Lót vữa M50 dày 3cmMục 2, chương V70,03m2
25Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V13,7m2
26Sản xuất ống thép D400 dày 7mmMục 2, chương V1,71tấn
27Lắp đặt ống thép D400 dày 7mmMục 2, chương V1,71tấn
28Quét nhựa đường chống thấmMục 2, chương V31,07m2
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục 2, chương V3,2m
30Máy đóng mở V2,5+ cửa vanMục 2, chương V1cái
31Gia công lan canMục 2, chương V0,59tấn
32Lắp đặt lan canMục 2, chương V0,59tấn
33Ống thép thông khí D90mmMục 2, chương V0,0875100m
34lưới chắn rácMục 2, chương V1m2
35Mặt bích D400mm dày 12mm van hạ lưuMục 2, chương V0,053tấn
36Lắp đặt mặt bích D400mm dày 12mmMục 2, chương V0,053tấn
37Zoang cao su van hạ lưuMục 2, chương V2mối nối
38Bu lông M16 van hạ lưuMục 2, chương V24cái
39Van đĩa đường kính 400mm van hạ lưuMục 2, chương V1cái
40Thép thân cống dMục 2, chương V0,524tấn
41Thép thân cống d>10mmMục 2, chương V1,428tấn
42Thép kênh sau cống dMục 2, chương V0,17tấn
43Thép sàn dMục 2, chương V0,48tấn
44Thép sàn d>10mmMục 2, chương V0,03tấn
45Thép đáy dMục 2, chương V0,14tấn
46Thép đáy d>10mmMục 2, chương V0,02tấn
47Thép dầm dMục 2, chương V0,39tấn
48Thép dầm d>10mmMục 2, chương V0,58tấn
49Thép trụ dMục 2, chương V0,14tấn
50Thép trụ d>mmMục 2, chương V0,38tấn
51Ván khuôn thép đáyMục 2, chương V0,063100m2
52Ván khuôn thép tườngMục 2, chương V2,64100m2
53Ván khuôn thép cộtMục 2, chương V0,5322100m2
54Ván khuôn thép dầm giằngMục 2, chương V0,3415100m2
55Ván khuôn thép sàn máiMục 2, chương V0,295100m2
56Tấm nắp thép dày 5mmMục 2, chương V3tấm
57Lắp đặt ống bê tông dài 2m Ø400x100mmMục 2, chương V11đoạn ống
58Tháo dỡ ống thép D400Mục 2, chương V0,604tấn
59Phá dỡ BT cống cũMục 2, chương V10,94m3
60Phá dỡ BTCT đáy cống cũMục 2, chương V15,36m3
61Phá dỡ BTCT tường cống cũMục 2, chương V11,34m3
62V/c phế thải đổ đi, CL 10m khởi điểmMục 2, chương V37,64m3
63V/c phế thải đổ đi, CL 290m tiếp theoMục 2, chương V37,64m3
D Đường vai trái đập
1Bóc phong hóa nền đường đất C1Mục 2, chương V9,1611100m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly Mục 2, chương V9,1611100m3
3San ủi tạo mặt bằngMục 2, chương V9,1611100m3
4Đắp nền đường đất C3 cơ giới, K=0,9Mục 2, chương V0,3376100m3
5Đào nền đường, rãnh thoát nước đất C3 CGMục 2, chương V15,0474100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 2, chương V23,99100m2
E Kênh chính
1Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giớiMục 2, chương V5,217100m3
2Phá dỡ bê tông cũMục 2, chương V220,47m3
3V/c phế thải trong phạm vi 1000mMục 2, chương V220,47m3
4Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giớiMục 2, chương V34,67100m3
5V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmMục 2, chương V34,67100m3
6San ủi tạo mặt bằng bãi thảiMục 2, chương V24,875100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 2, chương V69,419100m2
8Đào móng kênh đất C3 cơ giới (tận dụng)Mục 2, chương V8,997100m3
9Đắp đất C3 bằng đầm cócMục 2, chương V18,968100m3
10Đắp đất C3 bằng thủ côngMục 2, chương V812,91m3
11Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95Mục 2, chương V25,84100m3
12V/c đất C3 tận dụng đất đào vật thoát nước đập, CL≤500mMục 2, chương V12,867100m3
13Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpMục 2, chương V34,778100m3
14V/c đất để đắp cự ly Mục 2, chương V34,778100m3
15BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMục 2, chương V177,06m3
16BTCT đá 1x2 M200 đáy kênhMục 2, chương V139,68m3
17Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V65,1m3
18Cốt thép kênh dMục 2, chương V14,522tấn
19Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V49,68m2
20Ván khuôn tường kênhMục 2, chương V30,467100m2
21Ván khuôn đáy kênhMục 2, chương V3,586100m2
F Cống tưới trên kênh chính
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V86,2m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V50,51m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V10,88m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V15,72m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMục 2, chương V2,82m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V4,44m3
7Cốt thép dMục 2, chương V0,51tấn
8Ván khuônMục 2, chương V1,446100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V9,46m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V12bộ
G Cống qua đường trên kênh chính
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V19,58m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V17,4m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V6,93m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V9,07m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMục 2, chương V2,52m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V2,35m3
7Cốt thép d>10mmMục 2, chương V0,798tấn
8Ván khuônMục 2, chương V0,724100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V0,87m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V1bộ
11Phá dỡ bê tông cũMục 2, chương V4,5m3
12Vận chuyển phế thải 10m khởi điểmMục 2, chương V4,5m3
13Vận chuyển phế thải 290m tiếp theoMục 2, chương V4,5m3
H Cống đầu kênh trên kênh chính
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V122,72m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V88,22m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V18,8m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V24,91m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMục 2, chương V7,3m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V6,7m3
7Cốt thép dMục 2, chương V1,59tấn
8Ván khuônMục 2, chương V2,215100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V8,52m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V7bộ
I Bậc nước
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V6,05m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V5,39m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V2,19m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V1,82m3
5Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V0,62m3
6Ván khuônMục 2, chương V0,134100m2
7Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V2m2
J Kênh N1
1Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giớiMục 2, chương V1,099100m3
2Phá dỡ kênh bê tông cũMục 2, chương V16,97m3
3Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giớiMục 2, chương V5,252100m3
4V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmMục 2, chương V5,252100m3
5San ủi tạo mặt bằng bãi thảiMục 2, chương V5,422100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 2, chương V5,873100m2
7Đắp đất C3 bằng đầm cócMục 2, chương V3,831100m3
8Đắp đất C3 bằng thủ côngMục 2, chương V164,18m3
9Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95Mục 2, chương V1,377100m3
10Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpMục 2, chương V7,329100m3
11V/c đất C3 để đắp CLMục 2, chương V7,329100m3
12BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMục 2, chương V26,32m3
13BTCT đá 1x2 M200 đáy kênhMục 2, chương V21,06m3
14Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V9,87m3
15Cốt thép kênh dMục 2, chương V1,547tấn
16Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V7,92m2
17Ván khuôn thép tường, HMục 2, chương V5,264100m2
18Ván khuôn đáy kênhMục 2, chương V0,789100m2
K Cống tưới trên kênh N1
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V5,94m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V3,49m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V1,9m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V2,21m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMục 2, chương V0,21m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V0,76m3
7Cốt thép dMục 2, chương V0,034tấn
8Ván khuônMục 2, chương V0,251100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V1,54m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V3bộ
L Cống đầu kênh trên kênh N1
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V16,42m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V6,2m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V1,82m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V2,98m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bản cầuMục 2, chương V0,84m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V0,81m3
7Cốt thép d>10mmMục 2, chương V0,101tấn
8Ván khuônMục 2, chương V0,241100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V1,4m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V2bộ
M Kênh N3
1Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giớiMục 2, chương V2,489100m3
2Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giớiMục 2, chương V7,515100m3
3V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmMục 2, chương V7,515100m3
4San ủi tạo mặt bằng bãi thảiMục 2, chương V7,515100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 2, chương V18,925100m2
6Đắp đất C3 bằng đầm cócMục 2, chương V6,195100m3
7Đắp đất C3 bằng thủ côngMục 2, chương V265,52m3
8Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95Mục 2, chương V5,832100m3
9Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpMục 2, chương V16,591100m3
10V/c đất C3 để đắp CLMục 2, chương V16,591100m3
11BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMục 2, chương V40,4m3
12BTCT đá 1x2 M200 đáy kênhMục 2, chương V32,75m3
13Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V18,18m3
14Cốt thép kênh dMục 2, chương V2,437tấn
15Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V13m2
16Ván khuôn tường kênhMục 2, chương V8,079100m2
17Ván khuôn đáy kênhMục 2, chương V1,009100m2
N Cống tưới trên kênh N3
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V27,17m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V25,99m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V5,59m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V8,52m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMục 2, chương V2,42m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V3,12m3
7Cốt thép dMục 2, chương V0,39tấn
8Ván khuônMục 2, chương V0,9638100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V4,8m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V9bộ
O Cống qua đường trên kênh N3
1Đào móng đất cấp 3 thủ công r≤3m, s≤1mMục 2, chương V22,8m3
2Đắp bờ kênh mương DT≤1,55t/m³Mục 2, chương V8,41m3
3Bê tông đá 1x2 # tường dàyMục 2, chương V2,12m3
4Bê tông đá 1x2 # móng R≤250cmMục 2, chương V3,9m3
5Bê tông đá 1x2 # mặt cầuMục 2, chương V0,97m3
6Lót móng đá 4x6 kẹp VXM #Mục 2, chương V1,04m3
7Cốt thép Ø≤18mm, tường, HMục 2, chương V0,144tấn
8Ván khuôn tường thẳng dày Mục 2, chương V0,348100m2
9Quét 3 lớp nhựa đường và dán 2 lớp giấy dầuMục 2, chương V1,36m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V1bộ
P Kênh N10
1Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giớiMục 2, chương V2,4393100m3
2Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giớiMục 2, chương V6,349100m3
3V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmMục 2, chương V6,349100m3
4San ủi tạo mặt bằng bãi thảiMục 2, chương V6,349100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMục 2, chương V18,15100m2
6Đắp đất C3 bằng đầm cócMục 2, chương V4,259100m3
7Đắp đất C3 bằng thủ côngMục 2, chương V182,55m3
8Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95Mục 2, chương V9,1135100m3
9Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpMục 2, chương V16,262100m3
10V/c đất C3 để đắp CLMục 2, chương V16,262100m3
11BTCT đá 1x2 M200 tường kênhMục 2, chương V27,16m3
12BTCT đá 1x2 M200 đáy kênhMục 2, chương V22,01m3
13Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V12,22m3
14Cốt thép kênh dMục 2, chương V1,639tấn
15Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V8,58m2
16Ván khuôn tường kênhMục 2, chương V5,433100m2
17Ván khuôn đáy kênhMục 2, chương V0,679100m2
Q Cống tưới trên kênh N10
1Đào đất C3 thủ côngMục 2, chương V56,97m3
2Đắp đất C3 thủ côngMục 2, chương V29,19m3
3Bê tông đá 1x2 M200 tườngMục 2, chương V4,98m3
4Bê tông đá 1x2 M200 đáyMục 2, chương V7,73m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanMục 2, chương V2,35m3
6Lót đá 4x6 VXM M50Mục 2, chương V2,85m3
7Cốt thép dMục 2, chương V0,37tấn
8Ván khuônMục 2, chương V0,882100m2
9Giấy dầu tẩm nhựa đườngMục 2, chương V3,84m2
10Van + Máy đóng mở V0.5Mục 2, chương V8bộ
R Cải tạo đồng ruộng
1Uỉ san đất C1 L≤50m, máy Ủi 110CVMục 2, chương V165,25100m3
2Uỉ san đất C2 L≤100m, máy Ủi 110CVMục 2, chương V80,14100m3
3Đào san đất tạo mặt bằng Đất cấp 2, máy đào 2,3m³Mục 2, chương V320,55100m3
4Vận chuyển đất C2, CL≤300m Ôtô 5tấnMục 2, chương V200,35100m3
5Vận chuyển đất C2, CL≤500m Ôtô 5tấnMục 2, chương V200,35100m3
6Vận chuyển đất C1, CL≤500m Ôtô 5tấnMục 2, chương V165,25100m3
7Vận chuyển đất C2, CL≤500m đất đào kênh tiêuMục 2, chương V59,6997100m3
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải, máy ủi 110CVMục 2, chương V625,6397100m3
S Kênh tiêu
1Đào kênh B≤10m đất C1 máy đào 1,25m³Mục 2, chương V8,96100m3
2Đào kênh B≤10m đất C2 máy đào 1,25m³Mục 2, chương V55,23100m3
3Đắp đập, kênh DT Mục 2, chương V4,499100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
2 Kỹ thuật thi công 2 có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m33
2 Máy đào 0,8m32
3 Máy ủi 110CV2
4 Máy lu tĩnh 10 tấn2
5 Máy lu tĩnh 16 tấn1
6 Máy lu rung 25 tấn1
7 Ô tô tự đổ 10 tấn4
8 Ô tô tự đổ 5 tấn2
9 Máy cắt uốn thép 5KW1
10 Máy hàn 23KW2
11 Máy thủy bình tốt1
12 Máy đầm bàn 1,0KW2
13 Máy dùi 1,5KW2
14 Đầm cóc cầm tay 70kg2
15 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
16 Ô tô tưới nước 5m32
17 Búa căn khí nén 3,0m3/ph1
18 Máy nén khí 360m3/h1
19 Máy khoan BT cầm tay 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->