Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:59:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,926,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan BT cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa công trình thuỷ lợi Ea Tlít, xã Cư Elang, huyện Ea Kar 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar;
+ Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; + Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành Phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại: 08050557. Fax: 08050554; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Điện thoại: 02623.852360; Fax: 02623.852187. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; + Điện thoại: 02623.852360; Fax: 02623.852187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa bãi vật liệu | Mục 2, chương V | 29,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 145,18 | m3 |
| 3 | Đào bùn đất yếu móng đập bằng CG | Mục 2, chương V | 6,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn đổ đi cự ly | Mục 2, chương V | 6,009 | 100m3 |
| 5 | Bóc phong hóa đập đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 36,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi cự ly | Mục 2, chương V | 36,261 | 100m3 |
| 7 | San ủi tạo mặt bằng | Mục 2, chương V | 6,009 | 100m3 |
| 8 | Đào chân khay đập đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 29,951 | 100m3 |
| 9 | Đào đất để làm vật thoát nước, đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 12,867 | 100m3 |
| 10 | Đắp đập đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 264,317 | 100m3 |
| 11 | Ủi đất C3 tận dụng để đắp đập (CL | Mục 2, chương V | 29,951 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | Mục 2, chương V | 252,868 | 100m3 |
| 13 | V/c đất để đắp cự ly | Mục 2, chương V | 252,868 | 100m3 |
| 14 | Đào đất C3 mái thượng lưu | Mục 2, chương V | 178,12 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đập | Mục 2, chương V | 228,73 | m3 |
| 16 | Lót lớp đá dăm mặt đập | Mục 2, chương V | 1,906 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, chương V | 12,707 | 100m2 |
| 18 | Lót vữa M50 dày 3cm | Mục 2, chương V | 2.257,31 | m2 |
| 19 | BTCT đá 1x2 M200 TCS | Mục 2, chương V | 93,02 | m3 |
| 20 | BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa mai | Mục 2, chương V | 249,34 | m3 |
| 21 | BTCT đá 1x2 M200 chân khay | Mục 2, chương V | 30,2 | m3 |
| 22 | Cốt thép | Mục 2, chương V | 13,42 | tấn |
| 23 | Đào đất C3 rãnh thoát nước chân đập | Mục 2, chương V | 30,97 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Mục 2, chương V | 30,97 | m3 |
| 25 | Đá hộc lát khan làm mới | Mục 2, chương V | 653,55 | m3 |
| 26 | Đá hộc lát khan tận dụng | Mục 2, chương V | 130,64 | m3 |
| 27 | Đá 1x2&2x4 | Mục 2, chương V | 249,3 | m3 |
| 28 | Cát | Mục 2, chương V | 253,24 | m3 |
| 29 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 449 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường chẵn sóng | Mục 2, chương V | 5,279 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mái đập | Mục 2, chương V | 3,745 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục 2, chương V | 1,071 | 100m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D90mm | Mục 2, chương V | 0,315 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D50mm | Mục 2, chương V | 0,211 | 100m |
| 35 | Vải lọc TS40 | Mục 2, chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 36 | Đá 1x2&2x4 | Mục 2, chương V | 1,9 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, chương V | 1,9 | m3 |
| 38 | Đào đất C3 thủ công mái hạ trồng có, dăm lọc | Mục 2, chương V | 542,31 | m3 |
| 39 | Rải đất màu trồng cỏ | Mục 2, chương V | 380,78 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất màu tại bãi khai thác đổ lên PTVC | Mục 2, chương V | 4,074 | 100m3 |
| 41 | V/c đất màu để trồng, CL 1km | Mục 2, chương V | 4,074 | 100m3 |
| 42 | Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạ | Mục 2, chương V | 2,03 | 100m3 |
| 43 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Mục 2, chương V | 38,078 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp L=200m | Mục 2, chương V | 38,078 | 100m2 |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông | Mục 2, chương V | 1.104 | m2 |
| 46 | Phá dỡ vật thoát nước cũ | Mục 2, chương V | 186,63 | m3 |
| 47 | Phá dỡ đá xây cũ | Mục 2, chương V | 117,88 | m3 |
| 48 | V.c phế thải đi đổ, CL 10m khởi điểm | Mục 2, chương V | 173,87 | m3 |
| 49 | V.c phế thải đi đổ, CL 290m tiếp theo | Mục 2, chương V | 173,87 | m3 |
| 50 | Máy ủi đường thi công và HT mặt bằng | Mục 2, chương V | 5 | ca |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đắp đê quai cơ giới đất C3 | Mục 2, chương V | 2,993 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, dài 2m Ø1000x100mm (H) | Mục 2, chương V | 12 | đoạn ống |
| 3 | Đào xúc đất C3 để đắp | Mục 2, chương V | 3,202 | 100m3 |
| 4 | V/c đất để đắp phạm vi | Mục 2, chương V | 3,202 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ đê quai đất C3 | Mục 2, chương V | 3,202 | 100m3 |
| 6 | V/c đất đi đổ phạm vi | Mục 2, chương V | 3,202 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 214,35 | m3 |
| 8 | Đắp đập đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 316,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc, K=0,9 | Mục 2, chương V | 7,367 | 100m3 |
| 10 | Bóc phong hóa đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 8,802 | 100m3 |
| 11 | V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1km | Mục 2, chương V | 8,802 | 100m3 |
| 12 | San ủi tạo mặt bằng bãi thải | Mục 2, chương V | 8,802 | 100m3 |
| 13 | Đào đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 9,492 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Mục 2, chương V | 1,779 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL≤500m | Mục 2, chương V | 1,779 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 tường tràn | Mục 2, chương V | 261,59 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy tràn | Mục 2, chương V | 110,26 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 ngưỡng tràn | Mục 2, chương V | 24,47 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 M150 ngưỡng tràn | Mục 2, chương V | 71,97 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 bờ tràn | Mục 2, chương V | 39,52 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200 mái kênh | Mục 2, chương V | 31,52 | m3 |
| 22 | Lót đá 4x6 vữa M50 đáy tràn | Mục 2, chương V | 42,89 | m3 |
| 23 | Lót đá 4x6 vữa M50 bờ tràn | Mục 2, chương V | 33,63 | m3 |
| 24 | Lót vữa M50 dày 3cm | Mục 2, chương V | 112,27 | m2 |
| 25 | Cát lót lỗ giảm áp | Mục 2, chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Vải lọc TS40 | Mục 2, chương V | 0,171 | 100m2 |
| 27 | Ống nhựa đường kính 50mm | Mục 2, chương V | 0,359 | 100m |
| 28 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 61,51 | m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300 bản cầu | Mục 2, chương V | 4,76 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầu + gờ cầu | Mục 2, chương V | 4,3 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 bản vượt | Mục 2, chương V | 14,84 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng lan can | Mục 2, chương V | 0,63 | tấn |
| 33 | Bu lông các loai | Mục 2, chương V | 40 | cái |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu | Mục 2, chương V | 0,31 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cọc tiêu | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M200 chân biển báo | Mục 2, chương V | 0,13 | m3 |
| 37 | Cốt thép dầm d | Mục 2, chương V | 0,077 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm d>10mm | Mục 2, chương V | 0,884 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn d>10mm | Mục 2, chương V | 2,134 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường tràn d | Mục 2, chương V | 1,605 | tấn |
| 41 | Cốt thép tường tràn d>10mm | Mục 2, chương V | 3,507 | tấn |
| 42 | Cốt thép đáy tràn d | Mục 2, chương V | 4,632 | tấn |
| 43 | Cốt thép đáy tràn d>10mm | Mục 2, chương V | 2,996 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản vượt | Mục 2, chương V | 0,663 | tấn |
| 45 | Ván khuôn dầm, bản cầu | Mục 2, chương V | 0,524 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép tường tràn | Mục 2, chương V | 8,647 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép móng tràn | Mục 2, chương V | 0,68 | 100m2 |
| 48 | Ống nhựa đường kính 50mm | Mục 2, chương V | 0,025 | 100m |
| 49 | Cột biển báo | Mục 2, chương V | 6,6 | m |
| 50 | biển báo tròn | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 51 | Biển báo tam giác | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 52 | bu lông | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 53 | Sơn phản quang | Mục 2, chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | Cốt thép d | Mục 2, chương V | 0,03 | tấn |
| 55 | Khoan lỗ 18mm để cấy thép | Mục 2, chương V | 560 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Đục xờm bề mặt tạo tiếp giáp tường tràn | Mục 2, chương V | 15,15 | m3 |
| 57 | Cốt thép D | Mục 2, chương V | 0,9 | tấn |
| 58 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 3,4 | m3 |
| 59 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 2,87 | m3 |
| 60 | Phá dỡ đá hộc xây cũ | Mục 2, chương V | 41,6 | m3 |
| 61 | Phá dỡ BTCT móng cũ | Mục 2, chương V | 43,73 | m3 |
| 62 | Phá dỡ BTCT tường cũ | Mục 2, chương V | 70,26 | m3 |
| 63 | V/c phế thải đi đổ, CL10m khởi điểm | Mục 2, chương V | 155,59 | m3 |
| 64 | V/c phế thải đi đổ, CL290m tiếp theo | Mục 2, chương V | 155,59 | m3 |
| C | Cống lấy nước | |||
| 1 | Đắp đê quai đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 11,214 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất C3 để đắp | Mục 2, chương V | 11,999 | 100m3 |
| 3 | V/c đất C3 để đắp cự ly 500m | Mục 2, chương V | 11,999 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quai đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 11,999 | 100m3 |
| 5 | Bóc phong hóa đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 0,944 | 100m3 |
| 6 | V/c đất đổ đi cự ly | Mục 2, chương V | 0,944 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất C3 cơ giới | Mục 2, chương V | 2,922 | 100m3 |
| 8 | San ủi tạo mặt bằng bãi thải | Mục 2, chương V | 0,944 | 100m3 |
| 9 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 129,61 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc | Mục 2, chương V | 3,964 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng cơ giới | Mục 2, chương V | 1,468 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất C3 để đắp, cơ giới | Mục 2, chương V | 2,889 | 100m3 |
| 13 | V/c đất để đắp cự ly | Mục 2, chương V | 2,889 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 tường cống | Mục 2, chương V | 71,73 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy cống | Mục 2, chương V | 4,4 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênh | Mục 2, chương V | 1,51 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 tường kênh | Mục 2, chương V | 2,73 | m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 vữa M50 | Mục 2, chương V | 9,81 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 bản cầu | Mục 2, chương V | 3,85 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm cầu | Mục 2, chương V | 4,55 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 mố cầu | Mục 2, chương V | 2,46 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 trụ cầu | Mục 2, chương V | 6,6 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 bậc tam cấp | Mục 2, chương V | 20,5 | m3 |
| 24 | Lót vữa M50 dày 3cm | Mục 2, chương V | 70,03 | m2 |
| 25 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 13,7 | m2 |
| 26 | Sản xuất ống thép D400 dày 7mm | Mục 2, chương V | 1,71 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép D400 dày 7mm | Mục 2, chương V | 1,71 | tấn |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm | Mục 2, chương V | 31,07 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục 2, chương V | 3,2 | m |
| 30 | Máy đóng mở V2,5+ cửa van | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mục 2, chương V | 0,59 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can | Mục 2, chương V | 0,59 | tấn |
| 33 | Ống thép thông khí D90mm | Mục 2, chương V | 0,0875 | 100m |
| 34 | lưới chắn rác | Mục 2, chương V | 1 | m2 |
| 35 | Mặt bích D400mm dày 12mm van hạ lưu | Mục 2, chương V | 0,053 | tấn |
| 36 | Lắp đặt mặt bích D400mm dày 12mm | Mục 2, chương V | 0,053 | tấn |
| 37 | Zoang cao su van hạ lưu | Mục 2, chương V | 2 | mối nối |
| 38 | Bu lông M16 van hạ lưu | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 39 | Van đĩa đường kính 400mm van hạ lưu | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 40 | Thép thân cống d | Mục 2, chương V | 0,524 | tấn |
| 41 | Thép thân cống d>10mm | Mục 2, chương V | 1,428 | tấn |
| 42 | Thép kênh sau cống d | Mục 2, chương V | 0,17 | tấn |
| 43 | Thép sàn d | Mục 2, chương V | 0,48 | tấn |
| 44 | Thép sàn d>10mm | Mục 2, chương V | 0,03 | tấn |
| 45 | Thép đáy d | Mục 2, chương V | 0,14 | tấn |
| 46 | Thép đáy d>10mm | Mục 2, chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Thép dầm d | Mục 2, chương V | 0,39 | tấn |
| 48 | Thép dầm d>10mm | Mục 2, chương V | 0,58 | tấn |
| 49 | Thép trụ d | Mục 2, chương V | 0,14 | tấn |
| 50 | Thép trụ d>mm | Mục 2, chương V | 0,38 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép đáy | Mục 2, chương V | 0,063 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tường | Mục 2, chương V | 2,64 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép cột | Mục 2, chương V | 0,5322 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép dầm giằng | Mục 2, chương V | 0,3415 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép sàn mái | Mục 2, chương V | 0,295 | 100m2 |
| 56 | Tấm nắp thép dày 5mm | Mục 2, chương V | 3 | tấm |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông dài 2m Ø400x100mm | Mục 2, chương V | 11 | đoạn ống |
| 58 | Tháo dỡ ống thép D400 | Mục 2, chương V | 0,604 | tấn |
| 59 | Phá dỡ BT cống cũ | Mục 2, chương V | 10,94 | m3 |
| 60 | Phá dỡ BTCT đáy cống cũ | Mục 2, chương V | 15,36 | m3 |
| 61 | Phá dỡ BTCT tường cống cũ | Mục 2, chương V | 11,34 | m3 |
| 62 | V/c phế thải đổ đi, CL 10m khởi điểm | Mục 2, chương V | 37,64 | m3 |
| 63 | V/c phế thải đổ đi, CL 290m tiếp theo | Mục 2, chương V | 37,64 | m3 |
| D | Đường vai trái đập | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đường đất C1 | Mục 2, chương V | 9,1611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly | Mục 2, chương V | 9,1611 | 100m3 |
| 3 | San ủi tạo mặt bằng | Mục 2, chương V | 9,1611 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất C3 cơ giới, K=0,9 | Mục 2, chương V | 0,3376 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, rãnh thoát nước đất C3 CG | Mục 2, chương V | 15,0474 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, chương V | 23,99 | 100m2 |
| E | Kênh chính | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 5,217 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cũ | Mục 2, chương V | 220,47 | m3 |
| 3 | V/c phế thải trong phạm vi 1000m | Mục 2, chương V | 220,47 | m3 |
| 4 | Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giới | Mục 2, chương V | 34,67 | 100m3 |
| 5 | V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1km | Mục 2, chương V | 34,67 | 100m3 |
| 6 | San ủi tạo mặt bằng bãi thải | Mục 2, chương V | 24,875 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, chương V | 69,419 | 100m2 |
| 8 | Đào móng kênh đất C3 cơ giới (tận dụng) | Mục 2, chương V | 8,997 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc | Mục 2, chương V | 18,968 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất C3 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 812,91 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95 | Mục 2, chương V | 25,84 | 100m3 |
| 12 | V/c đất C3 tận dụng đất đào vật thoát nước đập, CL≤500m | Mục 2, chương V | 12,867 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | Mục 2, chương V | 34,778 | 100m3 |
| 14 | V/c đất để đắp cự ly | Mục 2, chương V | 34,778 | 100m3 |
| 15 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | Mục 2, chương V | 177,06 | m3 |
| 16 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | Mục 2, chương V | 139,68 | m3 |
| 17 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 65,1 | m3 |
| 18 | Cốt thép kênh d | Mục 2, chương V | 14,522 | tấn |
| 19 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 49,68 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường kênh | Mục 2, chương V | 30,467 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đáy kênh | Mục 2, chương V | 3,586 | 100m2 |
| F | Cống tưới trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 86,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 50,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 10,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 15,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mục 2, chương V | 2,82 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Mục 2, chương V | 0,51 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 1,446 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 9,46 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| G | Cống qua đường trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 19,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 17,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 6,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 9,07 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mục 2, chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép d>10mm | Mục 2, chương V | 0,798 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 0,724 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 0,87 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ bê tông cũ | Mục 2, chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mục 2, chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 290m tiếp theo | Mục 2, chương V | 4,5 | m3 |
| H | Cống đầu kênh trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 122,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 88,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 18,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 24,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mục 2, chương V | 7,3 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 6,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Mục 2, chương V | 1,59 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 2,215 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 8,52 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| I | Bậc nước | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 6,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 5,39 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 2 | m2 |
| J | Kênh N1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 1,099 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kênh bê tông cũ | Mục 2, chương V | 16,97 | m3 |
| 3 | Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giới | Mục 2, chương V | 5,252 | 100m3 |
| 4 | V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1km | Mục 2, chương V | 5,252 | 100m3 |
| 5 | San ủi tạo mặt bằng bãi thải | Mục 2, chương V | 5,422 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, chương V | 5,873 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc | Mục 2, chương V | 3,831 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất C3 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 164,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95 | Mục 2, chương V | 1,377 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | Mục 2, chương V | 7,329 | 100m3 |
| 11 | V/c đất C3 để đắp CL | Mục 2, chương V | 7,329 | 100m3 |
| 12 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | Mục 2, chương V | 26,32 | m3 |
| 13 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | Mục 2, chương V | 21,06 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 9,87 | m3 |
| 15 | Cốt thép kênh d | Mục 2, chương V | 1,547 | tấn |
| 16 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường, H | Mục 2, chương V | 5,264 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đáy kênh | Mục 2, chương V | 0,789 | 100m2 |
| K | Cống tưới trên kênh N1 | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 3,49 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 2,21 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mục 2, chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 0,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Mục 2, chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 0,251 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 1,54 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| L | Cống đầu kênh trên kênh N1 | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 16,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 6,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bản cầu | Mục 2, chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Cốt thép d>10mm | Mục 2, chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 1,4 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| M | Kênh N3 | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 2,489 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giới | Mục 2, chương V | 7,515 | 100m3 |
| 3 | V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1km | Mục 2, chương V | 7,515 | 100m3 |
| 4 | San ủi tạo mặt bằng bãi thải | Mục 2, chương V | 7,515 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, chương V | 18,925 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc | Mục 2, chương V | 6,195 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất C3 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 265,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95 | Mục 2, chương V | 5,832 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | Mục 2, chương V | 16,591 | 100m3 |
| 10 | V/c đất C3 để đắp CL | Mục 2, chương V | 16,591 | 100m3 |
| 11 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | Mục 2, chương V | 40,4 | m3 |
| 12 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | Mục 2, chương V | 32,75 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 18,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép kênh d | Mục 2, chương V | 2,437 | tấn |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 13 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường kênh | Mục 2, chương V | 8,079 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đáy kênh | Mục 2, chương V | 1,009 | 100m2 |
| N | Cống tưới trên kênh N3 | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 27,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 25,99 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 5,59 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 8,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mục 2, chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Mục 2, chương V | 0,39 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 0,9638 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| O | Cống qua đường trên kênh N3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 thủ công r≤3m, s≤1m | Mục 2, chương V | 22,8 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương DT≤1,55t/m³ | Mục 2, chương V | 8,41 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 # tường dày | Mục 2, chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 # móng R≤250cm | Mục 2, chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 # mặt cầu | Mục 2, chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM # | Mục 2, chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Cốt thép Ø≤18mm, tường, H | Mục 2, chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng dày | Mục 2, chương V | 0,348 | 100m2 |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa đường và dán 2 lớp giấy dầu | Mục 2, chương V | 1,36 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| P | Kênh N10 | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất C1 cơ giới | Mục 2, chương V | 2,4393 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa đất C1 bằng cơ giới | Mục 2, chương V | 6,349 | 100m3 |
| 3 | V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1km | Mục 2, chương V | 6,349 | 100m3 |
| 4 | San ủi tạo mặt bằng bãi thải | Mục 2, chương V | 6,349 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2, chương V | 18,15 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc | Mục 2, chương V | 4,259 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất C3 bằng thủ công | Mục 2, chương V | 182,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng cơ giới K=0,95 | Mục 2, chương V | 9,1135 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | Mục 2, chương V | 16,262 | 100m3 |
| 10 | V/c đất C3 để đắp CL | Mục 2, chương V | 16,262 | 100m3 |
| 11 | BTCT đá 1x2 M200 tường kênh | Mục 2, chương V | 27,16 | m3 |
| 12 | BTCT đá 1x2 M200 đáy kênh | Mục 2, chương V | 22,01 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 12,22 | m3 |
| 14 | Cốt thép kênh d | Mục 2, chương V | 1,639 | tấn |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 8,58 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường kênh | Mục 2, chương V | 5,433 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đáy kênh | Mục 2, chương V | 0,679 | 100m2 |
| Q | Cống tưới trên kênh N10 | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 56,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 thủ công | Mục 2, chương V | 29,19 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Mục 2, chương V | 4,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Mục 2, chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Mục 2, chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Mục 2, chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Mục 2, chương V | 0,37 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mục 2, chương V | 0,882 | 100m2 |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mục 2, chương V | 3,84 | m2 |
| 10 | Van + Máy đóng mở V0.5 | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| R | Cải tạo đồng ruộng | |||
| 1 | Uỉ san đất C1 L≤50m, máy Ủi 110CV | Mục 2, chương V | 165,25 | 100m3 |
| 2 | Uỉ san đất C2 L≤100m, máy Ủi 110CV | Mục 2, chương V | 80,14 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng Đất cấp 2, máy đào 2,3m³ | Mục 2, chương V | 320,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2, CL≤300m Ôtô 5tấn | Mục 2, chương V | 200,35 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2, CL≤500m Ôtô 5tấn | Mục 2, chương V | 200,35 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1, CL≤500m Ôtô 5tấn | Mục 2, chương V | 165,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2, CL≤500m đất đào kênh tiêu | Mục 2, chương V | 59,6997 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải, máy ủi 110CV | Mục 2, chương V | 625,6397 | 100m3 |
| S | Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào kênh B≤10m đất C1 máy đào 1,25m³ | Mục 2, chương V | 8,96 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh B≤10m đất C2 máy đào 1,25m³ | Mục 2, chương V | 55,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đập, kênh DT | Mục 2, chương V | 4,499 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi (hoặc cao hơn)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,25m3 | 3 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh | 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 13 | Máy dùi | 1,5KW | 2 |
| 14 | Đầm cóc cầm tay | 70kg | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 17 | Búa căn khí nén | 3,0m3/ph | 1 |
| 18 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 19 | Máy khoan BT cầm tay | 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi