Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911459-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20210911391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:52:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,111,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu ba bánh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Máy tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9--Ô tô tưới nước (xì tẹc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Xây dựng tuyến đường A Sáp đi Nguyễn Văn Hoạch
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện A Lưới; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình Giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế; Điện thoại: 0914.365.563
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\ Nền đường:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT579,251 m3
2Phá dỡ vỉa hè, bó vỉa = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT40,571 m3
3Đào khuôn đường bt bằng máy đào Chương V của E-HSMT32,651 m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT206,371 m3
5Đào rãnh bằng máy đào Chương V của E-HSMT105,531 m3
6Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT4.490,741 m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT607,161 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT4.230,661 m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT312,351 m3
10Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT1.787,991 m2
11Lắp bó vỉa bt đúc sẵn, (tận dụng bó vỉa cũ)Chương V của E-HSMT13,771 m
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,411 m3
13Bê tông gia cố lề, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT95,851 m3
14ni long xanh đỏChương V của E-HSMT599,061 m2
C *\ Mặt đường:
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT337,671 m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT405,21 m3
3Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT2.195,631 m2
4Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT1.5331 m2
5Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT2.251,121 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V của E-HSMT1.628,241 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V của E-HSMT2.100,391 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT2.251,121 m2
9Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 3cmChương V của E-HSMT754,955Tấn
10Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT754,951 Tấn
D *\ Gia cố mái taluy:
1Bê tông mái gia cố, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT147,461 m3
2Bê tông chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT37,271 m3
3Ni long lótChương V của E-HSMT803,421 m2
4Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT79,611 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT49,581 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải khe co dãn 2 lớp bao - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,0581 m2
E *\ An toàn giao thông:
1Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m)Chương V của E-HSMT441 Cái
2Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT2,21 m3
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT41,42m2
F *\ Cống tròn 2x2m:
1Đào cống = máy đào Chương V của E-HSMT251,61 m3
2Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT40,321 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT15,41 m3
4Bê tông móng cống, cố định ống cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150Chương V của E-HSMT129,641 m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT460,81 m2
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 2000mm - ống L=2.5m, chịu lựcChương V của E-HSMT241 m
7Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 2000mmChương V của E-HSMT221mối nối
8Xây móng đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa XM cát vàng M 100Chương V của E-HSMT19,341 m3
9Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT25,261 m3
10Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT23,841 m3
11Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,961 m2
G *\ Thoát nước cuối tuyến:
1Đào cống = máy đào Chương V của E-HSMT247,131 m3
2Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT162,751 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT12,041 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200Chương V của E-HSMT44,81 m3
5Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT1321 m
6Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT531mối nố
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,571 m3
8Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT11,531 m3
9Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,871 m3
10Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,081 m3
11Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,171Tấn
12LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT4,51 m
13Sản xuất k/c InoxChương V của E-HSMT0,005Tấn
14Lắp dựng k/c Inox, Inox 304Chương V của E-HSMT0,005Tấn
15Lắp đặt nắp gang hố ga, KT(1000x1000x100)mmChương V của E-HSMT81 c/kiện
16Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, KT(1020x450x40)mmChương V của E-HSMT91 c/kiện
17Đào cấp phối đá dăm+ bê tông hiện trạng bằng máy đào Chương V của E-HSMT3,341 m3
18Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT3,271 m3
19Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT48,161 m3
20Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT14,451 m3
21Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT2,471 m3
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT7,951 m2
23Lắp đặt cống hộp đơn 750mmChương V của E-HSMT31 Đoạn
24Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750mmChương V của E-HSMT21mối nối
25Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,031 m3
26Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,861 m3
27Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT8,351 m3
H *\ Kè đá
1Đào móng kè = máy đào Chương V của E-HSMT155,781 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (TD)Chương V của E-HSMT76,431 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT4,531 m3
4Đá dăm 1x2 tầng lọcChương V của E-HSMT2,11 m3
5Đá dăm 4x6 tầng lọcChương V của E-HSMT3,141 m3
6Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT23,051 m3
7Bê tông giằng kè, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11 m3
8Gia công cốt thép giằng kè, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,127Tấn
9Xây tường thẳng,Dày 2 m ,vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT50,981 m3
10Miết mạch tường đá loại lõmChương V của E-HSMT751 m2
11vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT31,811 m2
12Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lúnChương V của E-HSMT10,531 m2
13LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 49mm dày 2.5mm dài 1.5mChương V của E-HSMT10,51 m
14LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 76mm dày 4.5mm dài 1mChương V của E-HSMT71 m
15LĐ tê nhựa PVC, Đkính tê 76/49mmChương V của E-HSMT7Cái
16Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 76mmChương V của E-HSMT14Cái
17Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,721 m3
18Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,036Tấn
19Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m)Chương V của E-HSMT121 Cái
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT12Cái
21Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,61 m3
22Bê tông hoàn trả đường đi bộ, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT5,441 m3
23ni long xanh đỏChương V của E-HSMT341 m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NỔI)
1Bộ đèn Led 120W, dimming 5 cấp, thiết bị chống sétChương V của E-HSMT14bộ
2Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng (Chương V của E-HSMT14bộ
3Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT445,36mét
4Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2Chương V của E-HSMT84mét
5Cột BTLT 10m - 190 - 5.0 (NPC)Chương V của E-HSMT11cột
6Giá móc treo cáp vặn xoắn A25Chương V của E-HSMT24cái
7Đai thép và khóa đai inox20x0.4Chương V của E-HSMT48cái
8Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25Chương V của E-HSMT4cái
9Khóa néo cáp vặn xoắn A25Chương V của E-HSMT20cái
10Nút bịt đầu cáp A25Chương V của E-HSMT4cái
11Kẹp răng 2 bu lông KR-25Chương V của E-HSMT36cái
12Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT3Bộ
13Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT34,85m3
14Đào đất rãnh cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT8,16m3
15Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT47,87m3
16Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT8,16m3
17Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT2,42m3
18Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT12,1m3
19Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT0,99m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 1
2 - Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
3 - Máy lu ba bánh Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
4 - Máy lu lốp Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
5 - Máy ủi Máy ủi 1
6 - Máy tưới nhựa đường - Máy tưới nhựa đường1
7 Ô tô tự đổ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.3
8 - Máy thủy bình - Máy thủy bình1
9 -Ô tô tưới nước (xì tẹc) Ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->