Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Đại Sơn (thôn Đá Đứng), huyện Văn Yên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911510-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Đại Sơn (thôn Đá Đứng), huyện Văn Yên)
Số hiệu KHLCNT 20210877654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:51:00 đến ngày 2021-09-17 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ KCS trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Đại Sơn (thôn Đá Đứng), huyện Văn Yên)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị:
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV DN35/630AChương V. E-HSMT1Bộ
2Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT51Quả
3Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35Chương V. E-HSMT133Chuỗi
4Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pô ly me) CNK-35Chương V. E-HSMT6Chuỗi
5Đầu cos nhôm 2 bu lông ĐCTB-70Chương V. E-HSMT18Cái
6Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT6Cái
7Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT90Cái
8Ống nối ÔN-70Chương V. E-HSMT5Cái
9Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT1Biển
10Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT30Biển
11Dây nhôm lõi thép (độ võng 3%) mua mới AC70/11Chương V. E-HSMT9.394m
12Dây nhôm buộc cổ sứ A25Chương V. E-HSMT77m
C Cột bê tông li tâm:
1Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT6Cột
2Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT13Cột
3Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT16Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT13Cột
5Móng cột đơn MT3-16Chương V. E-HSMT5Móng
6Móng cột đơn MT3-18Chương V. E-HSMT7Móng
7Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT7Móng
8Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT11Móng
9Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT2Móng
10Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT4Móng
11Dây néo TK50-12Chương V. E-HSMT2Bộ
12Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT2Bộ
13Dây néo TK50-18Chương V. E-HSMT2Bộ
14Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT29Bộ
15Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT1Bộ
D Xà, giá và cấu kiện thép:
1Xà cầu dao 35kV cột đúp XCD-CĐNChương V. E-HSMT1Bộ
2Ghế thao tác cầu dao GCÐ-2Chương V. E-HSMT1Bộ
3Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc sứ đứng XÐGXT-35-3LChương V. E-HSMT7Bộ
4Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XNXT-35-3LChương V. E-HSMT5Bộ
5Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐXT-35-3NChương V. E-HSMT15Bộ
6Xà néo cột đúp 35kV 3 pha lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNÐ-35-3DChương V. E-HSMT2Bộ
7Xà rẽ 2 pha XR-2LChương V. E-HSMT1Bộ
8Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT1Bộ
9Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT2Bộ
10Cổ dề dây néo CDG-105Chương V. E-HSMT1Bộ
11Giằng cột đúp cột 16m GC-16Chương V. E-HSMT7Bộ
12Giằng cột đúp cột 18m GC-18Chương V. E-HSMT11Bộ
13Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V. E-HSMT1Bộ
14Dây leo tiếp địa cột cầu dao DL-TĐChương V. E-HSMT1Bộ
15Thang sắt cột 16m TS-16Chương V. E-HSMT1Bộ
E CP thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thế
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thếChương V. E-HSMT1H.T
F XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
G Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/100Chương V. E-HSMT1Cái
2Tủ điện hạ áp 3 pha 160A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá) TĐ-600/160Chương V. E-HSMT1Tủ
3Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT1Bộ
4Chống sét van 35kV LA-35Chương V. E-HSMT1Bộ
H Vật liệu điện mua sắm
1Cầu chì tự rơi 35kV SI-35Chương V. E-HSMT1Bộ
2Sứ đứng 35kV SĐ-35Chương V. E-HSMT25Quả
3Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT15m
4Cáp nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11 - XLPE4,3/HDPEChương V. E-HSMT21m
5Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50Chương V. E-HSMT7m
6Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Chương V. E-HSMT21m
7Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT15m
8Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp HDPE D110/80Chương V. E-HSMT20m
9Đai thép cố định ống HDPE D110/80 ĐTKGChương V. E-HSMT14Cái
I Vật liệu điện khai thác trong nước
1Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBAChương V. E-HSMT3Cái
2Nắp chụp cách điện đầu cực SI CC-SIChương V. E-HSMT3Cái
3Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van CC-MBAChương V. E-HSMT3Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT9Cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT16Cái
6Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT6Cái
7Đầu cốt thẻ bài ĐCTB-AM70Chương V. E-HSMT6Cái
8Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT15Cái
9Kẹp quai đồng nhôm KC4/0Chương V. E-HSMT3Cái
10Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Chương V. E-HSMT3Cái
11Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT4quả
J Vật liệu xây dựng
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Chương V. E-HSMT2Bộ
2Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian dọc XTG-3DChương V. E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ SI XSI-3Chương V. E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT1Bộ
7Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT1Bộ
8Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT1Bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT1Bộ
10Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT1Bộ
11Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT1Bộ
12Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT1Bộ
13Thang trèo TSChương V. E-HSMT1bộ
14Cột bê tông cốt thép li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9Chương V. E-HSMT2Cột
15Móng cột trạm MT-3Chương V. E-HSMT2Móng
16Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12DChương V. E-HSMT1Bộ
17Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT1HT
18Biển báo an toàn, biển tên trạm BBChương V. E-HSMT1Bộ
19Giáp buộc cổ sứ đứng GBCSChương V. E-HSMT7Cái
K CP thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến ápChương V. E-HSMT1H.T
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
M PHẦN ĐIỆN
N Vật liệu điện mua sắm
1Dây dẫn nhôm bọc AV70Chương V. E-HSMT3.449,88m
2Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT5.745,64m
O Vật liệu điện khai thác trong nước
1Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT434Quả
2Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT476Bộ
3Đầu cốt đồng nhôm AM50 AM-50Chương V. E-HSMT3Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM70 AM-70Chương V. E-HSMT9Bộ
5Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT10Vị trí
P PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BChương V. E-HSMT39Cột
2Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CChương V. E-HSMT16Cột
3Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT20Cột
4Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT4Móng
5Móng cột vuông MV-3Chương V. E-HSMT6Móng
6Móng cột ghép đôi MÐV-2Chương V. E-HSMT1Móng
7Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT23Móng
8Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Chương V. E-HSMT20Móng
9Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT3Bộ
10Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XÐ-2Chương V. E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4Chương V. E-HSMT7Bộ
12Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Chương V. E-HSMT1Bộ
13Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Chương V. E-HSMT1Bộ
14Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XĐT-4Chương V. E-HSMT6Bộ
15Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2AChương V. E-HSMT1Bộ
16Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4Chương V. E-HSMT18Bộ
17Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4aChương V. E-HSMT7Bộ
18Xà néo trên cột tròn 2 dây XNT-2Chương V. E-HSMT1Bộ
19Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4Chương V. E-HSMT6Bộ
20Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Chương V. E-HSMT8Bộ
21Xà néo lệch đi chung cột 35Kv XNT-4BChương V. E-HSMT2Bộ
22Xà néo đi chung cột 35Kv XNT-4AChương V. E-HSMT6Bộ
Q CP thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếChương V. E-HSMT1H.T
R PHẦN CÔNG TƠ
S Thiết bị và vật liệu mua sắm
1Hộp phân dây 9 cực H-PDChương V. E-HSMT18Hộp
2Cáp nguồn HCD cáp nhôm vặn xoắn 4x35 VX-4x35Chương V. E-HSMT90m
3Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHUChương V. E-HSMT1Bộ
4Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A) CT-10/80Chương V. E-HSMT65Cái
5Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHUChương V. E-HSMT1Cái
6Aptomat (loại 20A) AP20Chương V. E-HSMT65Cái
7Hòm công tơ mới H1Chương V. E-HSMT17Hòm
8Hòm công tơ mới H2Chương V. E-HSMT8Hòm
9Hòm công tơ mới H4Chương V. E-HSMT10Hòm
10Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT97,5m
11Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT113,5m
12Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT33m
13Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT33m
T Vật liệu khai thác trong nước
1Đầu cốt đồng nhôm AM35 AM16-70Chương V. E-HSMT72Bộ
2Băng dính cách điện BDChương V. E-HSMT61Cuộn
3Biển tên cột hạ thếChương V. E-HSMT54Cái
4Tem hòm công tơChương V. E-HSMT65Cái
U PHẦN ĐẤU NỐI VỀ HỘ DÂN
1Kẹp bổ trợ (kẹp dấu hỏi)Chương V. E-HSMT65Cái
2Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT3.710m
3Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V-30AChương V. E-HSMT65Cái
4Bảng điện BĐChương V. E-HSMT65Cái
5Công tắc đơn (10A) CTĐ 10Chương V. E-HSMT65Cái
6Ổ cắm (10A) ÔC 10Chương V. E-HSMT65Cái
7Bóng đèn com pac (cả đui đèn) 220V-40WChương V. E-HSMT65Bóng
8Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT325m
9Móc treo cáp tại nhà MTCChương V. E-HSMT65Cái
10Cột thép đỡ dây sau công tơ φ75,6Chương V. E-HSMT23Cột
11Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT12bộ
12Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT19bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT20bộ
14Sứ đỡ dây sau công (cả ty mạ) A30Chương V. E-HSMT111Quả
15Kiểm định phần công tơChương V. E-HSMT1H.T
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ KCS trình độ từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->