Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:50:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,738,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9107451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.184575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.916.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường Thổ Tang, Lũng Hòa (bên phải TL304), huyện Vĩnh Tường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD CT huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.838630 Địa chỉ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 384,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1.196,884 | m3 |
| B | VỈA HÈ MỚI: | |||
| 1 | Lót nilon vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 11.056 | m2 |
| 2 | Bê tông lót nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1.105,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 30x30x3cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 11.056 | m2 |
| C | BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 27,64 | 100m |
| 2 | Ván khuôn lót móng viên vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,255 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng lót viên vỉa M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 37,65 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2.367 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 143 | m |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3,8365 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 31,375 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan rãnh tam giác, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 627,5 | m2 |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 29,645 | m3 |
| 2 | Vữa lót đáy tường bo hố trồng cây, dày 5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 118,58 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 29,645 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn cây dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 118,58 | m2 |
| 5 | Cây Giáng Hương đường kính cách gốc 1m, D> 12cm, cao >4m: | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 245 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 245 | 1 cây / 90 ngày |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 52,4705 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3, đắp đất mang cống độ chặt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 48,4628 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 152,0225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đổ chèn mang cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4,998 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đổ chèn mang cống, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 143,0228 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2,5m, ĐK 600mm, trên vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 782 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2,5m, ĐK 600mm, dưới lòng đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 51 | 2 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt đế cống bê tông, ĐK600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1.666 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 831 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 45,9 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,5259 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 45,9 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,295 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,295 | 100m2 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC D800 TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 7,654 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 20,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ chèn mang cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,534 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đổ chèn mang cống, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19,2582 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2,5m, ĐK 800mm, trên vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 89 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống bê tông, ĐK800mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 178 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 88 | mối nối |
| 8 | Mua đất cấp 3, đắp đất mang cống độ chặt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6,23 | 100m3 |
| G | CỬA THU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,044 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 33,6105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,7508 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 14,328 | m3 |
| 6 | Tấm chắn rác bằng Composite KT: 86x43x5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 7 | Thép L70x50x5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 775,8 | kg |
| H | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp IV, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4,7528 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3, đắp đất mang cống độ chặt K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,2054 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 18,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 9,995 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 128,0059 | m3 |
| 6 | Cốt thép L100x100x7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3.989,9 | kg |
| I | TẤM ĐAN KT(80x86x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,8004 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 8,2044 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 120 | 1cấu kiện |
| J | TẤM ĐAN KT(120x60x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,5759 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 9,33 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 134 | 1cấu kiện |
| 4 | Thép L100x100x7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 4.074,84 | kg |
| K | TẤM ĐAN KT(160x53x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,0878 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Thép L100x100x7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 277,92 | kg |
| L | TẤM ĐAN KT(120x70x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 4 | Thép L100x100x7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 477,84 | kg |
| M | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 534,76 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 65,6 | m2 |
| N | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,1581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng cột, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,0365 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Láng vữa chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| O | RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng rãnh cáp, độ chặt K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 1,725 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 4 | Đào móng hố khoan, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng hố khoan bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| P | CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 681 | m |
| 3 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 575 | m |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 6 | Dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 719 | m |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp cần đèn chữ S | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 cần đèn |
| 10 | Đèn led 100W- Dim | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 53 | bộ |
| 11 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm-0,6/1kv từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,39 | 100m |
| 12 | Lót cát đệm rãnh cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 40,25 | m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 7,19 | 100m |
| 14 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 2,26 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 38 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19 | bảng |
| 17 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19 | cửa |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9107451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.184575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.916.810.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 2 | - 01 Cán bộ nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 3 | kỹ sư giám sát kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 1 |
| 4 | kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy đào | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 10 | Máy uốn sắt | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy lu | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi