Gói thầu: Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ giai đoạn 2021-2022 (1.700.000.000 đồng) còn lại nguồn đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:42:00 đến ngày 2021-09-17 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kĩ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có 10 người Có chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất công việc công trình và chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe tải 05-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-xe múc gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy trộn bê tong 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ giai đoạn 2021-2022 (1.700.000.000 đồng) còn lại nguồn đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dương Hiển Công; Địa chỉ: Xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353744480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353744480 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND, HĐND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353744480 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0452 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0825 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn bao cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,85 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,788 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7264 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,67 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện ( bóng đèn, quạt trần...) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 18 | Bốc, xúc, vận chuyển đá, xà bầng bằng xe cải tiến , cự ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8929 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8929 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8929 | m3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông, gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,79 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN MÁI, TRẦN TẦNG 2, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3377 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6078 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,375 | m3 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,795 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 8 | Hàn, sửa lại xà gồ thép tận dụng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,821 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn 0.45mm chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9774 | 100m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,98 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN TƯỜNG, SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13.5x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8255 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13.5x20), chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3662 | m3 |
| 11 | Xây gạch 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,459 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,55 | m |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,32 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,448 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,34 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,44 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,839 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,448 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,149 | m2 |
| E | THAY MỚI CỬA | |||
| 1 | GCLD cửa đi Xingfa mở quay, sử dụng thanh nhôm 2,0 mm team đỏ,kính cường lực dày 8,0mm, phôi việt nhật, phụ kiện tay nắm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường bản lề 3D KINLONG loại 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6975 | m2 |
| 2 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 3 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực an toàn dày 8,0mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 4 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 5 | GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 6 | GCLD vách ngăn COMPACT HPL 12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,588 | m2 |
| F | SƠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,8205 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,795 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,2462 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,0208 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,38 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,8215 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,8215 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,38 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3156 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần 7W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy sấy khô tay | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 1 lổ , 2 lỗ+ Đế âm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp lai máy điều hòa phòng họp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xả | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu lavabo đặt bàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC D42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC D27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu PVC D34/27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC D114 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC D42 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC D34 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D21 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Khoan giếng sâu 10 mét ( lắp đặt tiếp địa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 57m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất + giếng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây đồng trần CU/PVC 50mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống inox nối bằng p.pháp hàn, D = 49mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Gia công và cọc tiếp địa , tiếp địa điện L= 1,4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 9 | Lắp đặt dây cáp neo D 10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Kẹp kiểm tra | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HƯỜNG ĐÔNG | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,838 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,918 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0439 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,865 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7384 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| M | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m2 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đóng lưới tô trát cạnh tường tiếp xúc dầm và trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,78 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,52 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,23 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,16 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,16 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,23 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 21 | GCLD cửa đi Excel Xingfa mở quay, sử dụng thanh nhôm 2,0 mm team đỏ,kính cường lực dày 8,0mm, phôi việt nhật, phụ kiện tay nắm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường bản lề 3 D KINGLONG loại 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ khung nhôm Excel Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 24 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,832 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 1 lổ, 2 lỗ + Đế âm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dimer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| P | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kĩ thuật thi công trực tiếp | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | nhân công | 15 | Trong đó có 10 người Có chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất công việc công trình và chứng nhận an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe tải 05-10 tấn | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe | 2 |
| 2 | xe múc gàu 0,8m3 | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe | 1 |
| 3 | máy trộn bê tong 250l | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 4 | máy cắt sắt | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 5 | đầm dùi 1,5 Kw | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 6 | máy cắt gạch đá | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 7 | máy hàn 23 Kw | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 8 | máy vận thăng | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 9 | đầm cóc | Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 10 | xe bơm bê tông | Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi