Gói thầu: Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911065-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong
Số hiệu KHLCNT 20210910466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ giai đoạn 2021-2022 (1.700.000.000 đồng) còn lại nguồn đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:42:00 đến ngày 2021-09-17 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kĩ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trong đó có 10 người Có chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất công việc công trình và chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe tải 05-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-xe múc gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy trộn bê tong 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong
Trụ sở làm việc UBND xã Điện Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ giai đoạn 2021-2022 (1.700.000.000 đồng) còn lại nguồn đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: UBND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XD TÂN KHOA; Địa chỉ: Số 10 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: CÔNG TY TNHH XD VÀ ĐTTM AN THỊNH PHÁT; Địa chỉ: KP Bằng An Tây, P. Điện An, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định về báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E_HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Tổ 01, khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH , địa chỉ: TỔ 1, KHỐI PHỐ PHÚ ÂN, PHƯỜNG AN PHÚ, THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM
- Chủ đầu tư: UBND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dương Hiển Công; Địa chỉ: Xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353744480
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353744480
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND, HĐND xã Điện Phong; Địa chỉ: xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353744480
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V497,74m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,0452tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật theo chương V103,0825m2
4Tháo dỡ khuôn bao cửamô tả kỹ thuật theo chương V210,85m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật theo chương V21,788m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật theo chương V4,7264m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật theo chương V83,6m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật theo chương V33,73m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật theo chương V482,67m2
10Tháo dỡ lan can gỗmô tả kỹ thuật theo chương V49,1m
11Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật theo chương V225,44m2
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửamô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểumô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Tháo dỡ thiết bị điện ( bóng đèn, quạt trần...)mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
18Bốc, xúc, vận chuyển đá, xà bầng bằng xe cải tiến , cự ly mô tả kỹ thuật theo chương V68,8929m3
19Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3mô tả kỹ thuật theo chương V68,8929m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật theo chương V68,8929m3
21Đục nhám mặt bê tông, gạchmô tả kỹ thuật theo chương V176,79m2
C HOÀN THIỆN MÁI, TRẦN TẦNG 2, CHỐNG THẤM
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máimô tả kỹ thuật theo chương V2,3377100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,6078tấn
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật theo chương V3891 lỗ khoan
4Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V26,375m3
5Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V147,795m2
6Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
7Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
8Hàn, sửa lại xà gồ thép tận dụngmô tả kỹ thuật theo chương V1,4246tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V118,821m2
10Lợp mái tôn 0.45mm chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V4,9774100m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmmô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caomô tả kỹ thuật theo chương V71,98m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V97,6m2
D HOÀN THIỆN TƯỜNG, SÀN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V2,914m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13.5x20), chiều dày > 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V23,8255m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13.5x20), chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V10,3662m3
11Xây gạch 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V299,459m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V22,78m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V244,55m
16Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật theo chương V424,32m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V20,448m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V136,34m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật theo chương V136,44m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V12,839m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V24,448m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V10,149m2
E THAY MỚI CỬA
1GCLD cửa đi Xingfa mở quay, sử dụng thanh nhôm 2,0 mm team đỏ,kính cường lực dày 8,0mm, phôi việt nhật, phụ kiện tay nắm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường bản lề 3D KINLONG loại 1mô tả kỹ thuật theo chương V58,6975m2
2GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộmô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
3GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực an toàn dày 8,0mmmô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
4GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổmô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
5GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m2
6GCLD vách ngăn COMPACT HPL 12mmmô tả kỹ thuật theo chương V30,588m2
F SƠN HOÀN THIỆN
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V980,8205m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V147,795m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V465,22m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V294,2462m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V510,0208m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V102,38m2
7Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V554,8215m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V554,8215m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V102,38m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V6,3156100m2
G CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18Wmô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn âm trần 7Wmô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Lắp đặt máy sấy khô taymô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Lắp đặt mặt 1 lổ , 2 lỗ+ Đế âmmô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnmô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi gắn tường vệ sinhmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Dimer quạtmô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V700m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây đơn 6mm2mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmmô tả kỹ thuật theo chương V350m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmmô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp lai máy điều hòa phòng họpmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtmô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xảmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu lavabo đặt bànmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt hộp đựng giấymô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmmô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt lơi nhựa PVC D42mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt quả cầu chắn rác D100mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt tê cong PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt tê cong PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt nối nhựa Y PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt co PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt co PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt co PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt co PVC D42mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt co PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp đặt co PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Lắp đặt co PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
38Lắp đặt chậu PVC D90/60mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt chậu PVC D27/21mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt chậu PVC D34/27mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt van khóa đồng D34mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt van khóa đồng D27mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van khóa đồng D21mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt tê PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp đặt tê PVC D42mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt tê PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt tê PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
3Khoan giếng sâu 10 mét ( lắp đặt tiếp địa)mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 57mmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất + giếngmô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây đồng trần CU/PVC 50mm2mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt ống inox nối bằng p.pháp hàn, D = 49mmmô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Gia công và cọc tiếp địa , tiếp địa điện L= 1,4mmô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
9Lắp đặt dây cáp neo D 10mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Kẹp kiểm tramô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC HƯỜNG ĐÔNG
K PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V3,143m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V5,577m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,2583100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,3392tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V0,0423100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
17Rải giấy dầu lớp cách lymô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
L PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,5288tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V9,824m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V13,838m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13x20), chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,918m3
9Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V8,032m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật theo chương V0,7989100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,0439tấn
15Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V10,865m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máimô tả kỹ thuật theo chương V0,9684100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,3253tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V1,7384m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
M PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,2078tấn
2Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,2078tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m2
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Đóng lưới tô trát cạnh tường tiếp xúc dầm và trụmô tả kỹ thuật theo chương V66,66m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V151,78m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V225,52m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V41,74m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V61,3m2
7Trát trần, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V91,23m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V145,4m
10Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V97,16m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V97,16m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V403,23m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V61,76m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
21GCLD cửa đi Excel Xingfa mở quay, sử dụng thanh nhôm 2,0 mm team đỏ,kính cường lực dày 8,0mm, phôi việt nhật, phụ kiện tay nắm cửa đi, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường bản lề 3 D KINGLONG loại 1mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
22GCLD cửa sổ khung nhôm Excel Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộmô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
23GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m2
24GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổmô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V44,832m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,7784100m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần 18Wmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt hộp đấu dây kích thước mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt mặt 1 lổ, 2 lỗ + Đế âmmô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Dimer quạtmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12Pmô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây đơn 10mm2mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmmô tả kỹ thuật theo chương V125m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmmô tả kỹ thuật theo chương V115m
P HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt co nhựa PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt quả cầu chắn rác D76mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt lơi PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt nối nhựa PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt co PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)53
2 cán bộ kĩ thuật thi công trực tiếp 2 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình, 01 kỹ sư chuyên ngành Điện có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Đã từng tham gia 01 công trình có tính chất tương tự cụ thể là công trình có hạng mục tương tự theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp kèm theo có giá trị ≥ 1,93 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng kèm theo)32
3 cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
4 nhân công 15 Trong đó có 10 người Có chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất công việc công trình và chứng nhận an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe tải 05-10 tấn Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe2
2 xe múc gàu 0,8m3 Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe1
3 máy trộn bê tong 250l Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
4 máy cắt sắt Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
5 đầm dùi 1,5 Kw Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
6 máy cắt gạch đá Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
7 máy hàn 23 Kw Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo2
8 máy vận thăng Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
9 đầm cóc Còn vận hành tốt, có hóa đơn chứng từ kèm theo1
10 xe bơm bê tông Còn vận hành tốt, có đăng kiểm của cơ quan chức năng, đăng ký xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->