Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911379-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên)
Số hiệu KHLCNT 20210877654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:40:00 đến ngày 2021-09-17 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,252,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp thuộc dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014 - 2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV – DN35/630AChương V. E-HSMT4Bộ
2Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT121Quả
3Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Pô ly me) CĐ-35Chương V. E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35Chương V. E-HSMT315Chuỗi
5Chuỗi nép kép kiểu ép (Pô ly me) 35KV CNK(EP)-35Chương V. E-HSMT12Chuỗi
6Đầu cos nhôm 2 bu lông ĐC-70Chương V. E-HSMT96Cái
7Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT24Cái
8Kẹp quai + gip hotline HL-4/0Chương V. E-HSMT15Cái
9Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT280Cái
10Chống rung dây dẫn CR3-12Chương V. E-HSMT12Bộ
11Ống nối ÔN-70Chương V. E-HSMT12Cái
12Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT4biển
13Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT85biển
14Đấu nối hotline ĐN-HLChương V. E-HSMT15Cò lèo
15Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V. E-HSMT25.082m
16Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-8,5Chương V. E-HSMT2Cột
17Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-9,2Chương V. E-HSMT11Cột
18Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT13Cột
19Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-13Chương V. E-HSMT3Cột
20Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-9,2Chương V. E-HSMT32Cột
21Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT17Cột
22Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT6Cột
23Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11Chương V. E-HSMT14Cột
24Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT2Cột
25Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 20m NPC.I-20-190-14Chương V. E-HSMT6Cột
26Móng cột đơn MT-4Chương V. E-HSMT19Móng
27Móng cột đơn MT-5Chương V. E-HSMT37Móng
28Móng cột đơn MT-6Chương V. E-HSMT2Móng
29Móng cột đơn MT-7Chương V. E-HSMT6Móng
30Móng cột đúp MTK-14Chương V. E-HSMT5Móng
31Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT9Móng
32Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT7Móng
33Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT71Móng
34Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT36Móng
35Dây néo TK50-14Chương V. E-HSMT13Bộ
36Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT58Bộ
37Dây néo TK70-16Chương V. E-HSMT18Bộ
38Dây néo TK70-20Chương V. E-HSMT18Bộ
39Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT58Bộ
40Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT4Bộ
41Tiếp địa cột 3 thân RC4-3TChương V. E-HSMT4Bộ
42Xà cầu dao 35kV XCDChương V. E-HSMT3Bộ
43Xà cầu dao 35kV XCD-3Chương V. E-HSMT1Bộ
44Ghế thao tác cầu dao GCĐ-3Chương V. E-HSMT1Bộ
45Ghế thao tác cầu dao GCĐ-14Chương V. E-HSMT3Bộ
46Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác XÐ35-1LChương V. E-HSMT8Bộ
47Xà đỡ vượt 35kV 3 pha tam giác XÐV35-1LChương V. E-HSMT3Bộ
48Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LChương V. E-HSMT1Bộ
49Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LChương V. E-HSMT12Bộ
50Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LChương V. E-HSMT4Bộ
51Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LChương V. E-HSMT2Bộ
52Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác XNÐ35-1NChương V. E-HSMT10Bộ
53Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác XNÐ35-1DChương V. E-HSMT4Bộ
54Xà néo cột đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ35-3NChương V. E-HSMT7Bộ
55Xà néo cột hình II - XNII-2,5Chương V. E-HSMT8Bộ
56Xà néo cột hình II - XNII-3Chương V. E-HSMT3Bộ
57Xà néo cột 3 thân XN3T-35Chương V. E-HSMT12Bộ
58Xà rẽ 2 pha XR-2LChương V. E-HSMT4Bộ
59Xà rẽ 3 pha XR-3LChương V. E-HSMT3Bộ
60Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT1Bộ
61Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Chương V. E-HSMT14Bộ
62Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT1Bộ
63Cổ dề dây néo CDC-98Chương V. E-HSMT3Bộ
64Cổ dề dây néo CDG-105Chương V. E-HSMT12Bộ
65Cổ dề dây néo CDT-105Chương V. E-HSMT4Bộ
66Giằng cột đúp cột 14m GC-14Chương V. E-HSMT5Bộ
67Giằng cột đúp cột 16m GC-16Chương V. E-HSMT9Bộ
68Giằng cột đúp cột 18m GC-18Chương V. E-HSMT7Bộ
69Bộ truyền động cầu dao TCD-14Chương V. E-HSMT3Bộ
70Thang sắt cột 14m TS-14Chương V. E-HSMT4Bộ
71Dây leo tiếp địa cột DLTD-14Chương V. E-HSMT3Bộ
72Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây trung thếChương V. E-HSMT1H.T
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/75Chương V. E-HSMT2Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/160Chương V. E-HSMT3Cái
3Tủ điện hạ áp 3 pha 125A - 2 lộ đi TĐ-600/125Chương V. E-HSMT2Tủ
4Tủ điện hạ áp 3 pha 250A - 3 lộ đi TĐ-600/250Chương V. E-HSMT3Tủ
5Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT5Bộ
6Chống sét van 35kV (1 pha) LA-35Chương V. E-HSMT15Cái
7Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) SI-35Chương V. E-HSMT15Cái
8Sứ đứng 35kV SĐ-35Chương V. E-HSMT104Quả
9Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT75m
10Cáp nhôm bọc 35kV AX1V/WBC-70-35kVChương V. E-HSMT105m
11Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV -1x50Chương V. E-HSMT14m
12Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95Chương V. E-HSMT63m
13Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120Chương V. E-HSMT63m
14Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT75m
15Giáp phi kim loại buộc cổ sứ đứng GBCSChương V. E-HSMT32Cái
16Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBAChương V. E-HSMT35Cái
17Nắp chụp cách điện đầu cực SIChương V. E-HSMT30Cái
18Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét vanChương V. E-HSMT15Cái
19Đầu cốt đồng – nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT75Cái
20Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT80Cái
21Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT18Cái
22Đầu cốt đồng M120Chương V. E-HSMT18Cái
23Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT84Cái
24Kẹp quai đồng nhôm KC4/0Chương V. E-HSMT15Cỏi
25Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Chương V. E-HSMT15Cỏi
26Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Chương V. E-HSMT3Bộ
27Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35Chương V. E-HSMT4Bộ
28Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT5Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT5Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian XTG-3AChương V. E-HSMT5Bộ
31Xà đỡ SI - XSI-3Chương V. E-HSMT5Bộ
32Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT5Bộ
33Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT5Bộ
34Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT2Bộ
35Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT5Bộ
36Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12NChương V. E-HSMT3Bộ
37Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-12DChương V. E-HSMT2Bộ
38Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT5HT
39Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT5Bộ
40Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT5Bộ
41Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Chương V. E-HSMT20Bộ
42Giá đỡ cáp xuất tuyến treo trên dầm máy GĐCXT-2Chương V. E-HSMT20Bộ
43Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT5Bộ
44Thang trèo TSChương V. E-HSMT5bộ
45Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Chương V. E-HSMT10Cột
46Móng cột trạm MT-5Chương V. E-HSMT10Móng
47Biển báo an toàn, biển tên trạm BBChương V. E-HSMT5Bộ
48Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến ápChương V. E-HSMT1H.T
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV
1Dây dẫn nhôm bọc AV95Chương V. E-HSMT4.433m
2Dây dẫn nhôm AV70Chương V. E-HSMT15.013m
3Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT44.712m
4Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V. E-HSMT1.813m
5Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT3.152Quả
6Chuỗi néo 1 bát CN-1Chương V. E-HSMT36Chuỗi
7Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT2.554Bộ
8Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Chương V. E-HSMT368Bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V. E-HSMT18Bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V. E-HSMT12Bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM-50Chương V. E-HSMT2Bộ
12Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT47Vị trí
13Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5AChương V. E-HSMT80Cột
14Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BChương V. E-HSMT136Cột
15Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CChương V. E-HSMT96Cột
16Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AChương V. E-HSMT1Cột
17Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BChương V. E-HSMT141Cột
18Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CChương V. E-HSMT65Cột
19Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT9Cột
20Móng cột vuông MV-1Chương V. E-HSMT135Móng
21Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT150Móng
22Móng cột ghép đôi MÐV-2Chương V. E-HSMT59Móng
23Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT58Móng
24Móng cột bê tông ly tâm MT-2Chương V. E-HSMT9Móng
25Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT2Bộ
26Xà xuất tuyến kép XXT-KChương V. E-HSMT3Bộ
27Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XÐ-2Chương V. E-HSMT12Bộ
28Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Chương V. E-HSMT31Bộ
29Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2Chương V. E-HSMT2Bộ
30Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNÐ-2aChương V. E-HSMT3Bộ
31Xà néo trên cột tròn 2 dây XNT-2Chương V. E-HSMT2Bộ
32Xà néo trên cột BTLT đơn sứ chuỗi XNL-0,2Chương V. E-HSMT2Bộ
33Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4Chương V. E-HSMT97Bộ
34Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Chương V. E-HSMT151Bộ
35Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4Chương V. E-HSMT101Bộ
36Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4aChương V. E-HSMT58Bộ
37Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Chương V. E-HSMT6Bộ
38Xà néo trên cột BTLT đơn sứ chuỗi XNL-0,4Chương V. E-HSMT7Bộ
39Dây néo TK50-10Chương V. E-HSMT16Bộ
40Móng néo MN15-5Chương V. E-HSMT16Cái
41Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT1Bộ
42Cổ dề dây néo CDC-98Chương V. E-HSMT8Bộ
43Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếChương V. E-HSMT1H.T
D PHẦN CÔNG TƠ
1Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A) CT-10/80Chương V. E-HSMT434Cái
2Thiết bị đọc chỉ số công tơ cầm tay HHUChương V. E-HSMT1Cái
3Aptomat (loại 20A)Chương V. E-HSMT434Cái
4Hộp phân dây 9 cựcChương V. E-HSMT15Hộp
5Cáp đồng bọc PVC vào hòm phân dây Cu/PVC/PVC M4x16Chương V. E-HSMT75m
6Đầu cos đồng M16Chương V. E-HSMT60Bộ
7Hòm công tơ mới H1Chương V. E-HSMT105Hòm
8Hòm công tơ mới H2Chương V. E-HSMT66Hòm
9Hòm công tơ mới H4Chương V. E-HSMT58Hòm
10Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT651m
11Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT610m
12Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT366m
13Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT273m
14Kẹp cáp Đồng - Nhôm đấu dây xuống hòm công tơ CCAM25-95Chương V. E-HSMT578Bộ
15Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT22Cuộn
16Chi phí kiểm định công tơChương V. E-HSMT1HT
E PHẦN ĐẤU NỐI VỀ HỘ DÂN
1Kẹp bổ trợ sau công tơChương V. E-HSMT868cái
2Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT28.835m
3Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V-30AChương V. E-HSMT434Cái
4Bảng điệnChương V. E-HSMT434Cái
5Cầu chì (10A)Chương V. E-HSMT434Cái
6Công tắc đơn (10A)Chương V. E-HSMT434Cái
7Ổ cắm (10A)Chương V. E-HSMT434Cái
8Bóng đèn Led (cả đui đèn) 220V-20WChương V. E-HSMT434Bóng
9Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT2.170m
10Móc treo cáp tại nhàChương V. E-HSMT434Cái
11Cột thép φ75,6 đỡ dây sau công tơ + móngChương V. E-HSMT195Cột
12Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT151bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT88bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT8bộ
15Sứ A30 đỡ dây sau công tơ (cả ty mạ)Chương V. E-HSMT434Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư xây dựng + 01 kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ kỹ sư điện). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->