Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 18 phòng, nhà để xe học sinh trường Trung học phổ thông Bắc Đông Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905049-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 18 phòng, nhà để xe học sinh trường Trung học phổ thông Bắc Đông Quan
Số hiệu KHLCNT 20210865367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 15:10:00 đến ngày 2021-09-13 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,524,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.557214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.970.000.000 VND (1x 12.970.000.000 = 12.970.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.970.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 12.970.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Rô bốt ép cọc, lực ép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 182 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 18 phòng, nhà để xe học sinh trường Trung học phổ thông Bắc Đông Quan
Dự án đầu tư xây dựng Nhà học 3 tầng 18 phòng, nhà để xe học sinh trường Trung học phổ thông Bắc Đông Quan
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công, ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng và Công ty cổ phần phát triển công nghệ PCCC Việt Nam (Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần phát triển công nghệ PCCC Việt Nam, địa chỉ: Số 67A phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam – CTCP (Địa chỉ: 243 Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 2, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.269.126)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà học 3 tầng 18 phòng – Phần xây dựng, hoàn thiện.
1Cọc PHC D300A theo thiết kế (bao gồm cả mũi cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.875m
2Ép cọc bằng máy ép (bao gồm hàn nối cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.954,85m
3Cọc thép để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Chi phí điện máy phát thi công ép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.954,85m
5Huy động và giải thể máy épMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Cắt cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1504tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1459tấn
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8465
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4395100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3138100m³
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5094
15Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,4839
16Bê tông thương phẩm, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4612
17Bê tông thương phẩm, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4028100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0293100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,309100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,551tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2263tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0128tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6529
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5586
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ML=0,7-1,4) – cát mua ( đắp tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3523100m³
27Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5154100m²
28Trát tường ngoài (trát chân móng, đường dốc), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,223
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V265,223
30Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m³
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,433100m³
32Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,433100m³/km
33Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3472
34Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,072
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9146100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8041tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0107tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,946tấn
39Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,7974
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1835100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,628tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,848tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16tấn
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6574100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3183tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
47Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4134
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1855100m²
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3883tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8854
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hành lang, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3726
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3858100m²
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878100m²
55Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8928tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6935tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hành lang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3734tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hành lang trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V76cấu kiện
59Gia công giằng mái thép, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3933tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3933tấn
61Gia công xà gồ thép (thép hình mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5879tấn
62Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5879tấn
63Bộ Ecu M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
64Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
65Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,09611m²
66Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,0185
67Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0813
68Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,7914
69Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0187
70Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,6243
71Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6782
72Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9104
73Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc tam cấp, cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9741
74Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61,152
75Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5785
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1919
77Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (cấy thành sê nô ngăn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7464
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng ( ván khuôn cấy thành sê nô ngăn nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m²
79Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V77lỗ khoan
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0305tấn
81Gia công thang sắt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
82Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
83Cung cấp, lắp đặt bản mã và bu lông liên kết tay nắm thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8611
85Nắp tôn thăm mái KT: 830x730 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Đắp cát công trình, đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,9 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2794100m³
87Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5683100m²
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6454
89Láng nền hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75( láng hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V217
90Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( nền bục giảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,269
91Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (cát mua), đắp đường dốc và hành lang cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1583100m³
92Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8519
93Bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bê tông đường dốc cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2888
94Vét chỉ lõm, kẻ chống trơn đường dốc cho người khuyết tật và hành lang cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V227,24m
95Gia công lan can thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1386tấn
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V358,544
97Sơn sắt thép lan can bằng sơn Epoxy định mức 8m2/ lít.Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,33291m²
98Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽm trang trí (KT: 50x100x2)mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,751tấn
99Lắp dựng hệ lam thép hộp trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V91,429
100Sơn sắt thép lan can bằng sơn Epoxy định mức 8m2/ lít.Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,35841m²
101Cung cấp, lắp đặt Lô gô chữ tên trường " TRƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC" kích thước 830x35cm; "BẮC ĐÔNG QUAN" kích thước 720x60cm bằng inox 304 xước màu vàng, dày 0,8mm, gập nổi 50mm, liên kết với thép hộp bằng ke góc KT 30x30x5 dày 0,8mm (mỗi chữ 3 điểm, 4 điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,185m2
102Lợp mái sảnh, tôn xốp chống nóng; lớp dưới xốp dày 18mm, lớp trên tôn sóng dày 0.42mm màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5159100m²
103Cung cấp, lắp đặt mái sảnh bọc Aluminium màu ghi, kích thước tấm: 1200x2400x4mm bao gồm cả hệ xương thép hộp mạ kẽm KT: 30x30x2, A=600 và phần gập tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,963m2
104Vét rãnh lòng moMô tả kỹ thuật theo Chương V216,728m
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.986,645
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V129
107Lát đá Granite băng viền cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42
108Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,0844
109Nẹp nhôm khe lún, bản 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m
110Xẻ khe chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V667,48m
111Trát cổ bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6713
112Sơn cổ bậc tam cấp trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6713
113Trát mài granitô màu sáng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V75,3925
114Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,135
115Xẻ khe chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V339,6m
116Trát cổ bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,101
117Sơn cổ bậc cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V27,101
118Lát đá Granite mặt lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,8168
119Lát nền, sàn, khu WC, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,2373
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu WC tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,638
121Thi công lớp sika chống thấm sàn WC theo thiết kế ( định mức 4kg xi măng + 1 lít sika + 1 lít nước phủ 4 m2 sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,3808
122Gia công, lắp đặt máng tiểu inox 304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V453,3428kg
123Cung cấp, lắp đặt tay vịn inox 304 phi 34 liên kết bằng vít nở vào tường và nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8685kg
124Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,58m2
125Chân đỡ inox (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nước (tấm thạch cao chống ẩm dầy 9mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,2059
127Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V164,2059
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V164,2059
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,667
130Trát gờ móc nước 30x15, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,02m
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.489,74
132Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.459,893
133Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V618,925
134Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.813,145
135Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.965,082
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V742,6001
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.813,145
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8.525,519
139Ma tít chèn khe nhiệt, khe lún theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
140Lợp mái, che tường bằng tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m²
141Thi công chống thấm cổ ống thoát nước mái, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V17lỗ
142Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 ( bê tông tầng áp mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5082
143Lắp dựng lưới thép gia cố sàn sê nô, lưới thép d4, a=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1624
144Lát gạch lá nem 2 lớp lát so le kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (tầng áp mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,3248
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng sê nô, tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V531,7735
146Lưới thép chống nứt ô 10x10mm, thép mạ kẽm đường kính 0.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V294,6681m2
147Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng vật liệu chống thấm, định mức 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,7735
148Lợp mái bằng tôn sóng dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8793100m²
149Nẹp chống bão mái tôn bằng inox 304 (KT: 30x2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,1223kg
150Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm định hình màu sẫm, cửa đi 1 cánh kính dày 6.38mm, kính mờ (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m2
151Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,61m2
152Cung cấp, lắp đặt cửa hệ, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,84m2
153Cung cấp, lắp đặt cửa hệ, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa sổ 4 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1.4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,68m2
154Cung cấp, lắp đặt cửa hệ, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
155Cung cấp, lắp đặt cửa hệ, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa sổ 2 cánh lật, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1.4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,02m2
156Cung cấp, lắp đặt cửa hệ, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa sổ 1 cánh chữ A, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
157Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, vách kính cố định hệ 55, kính dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,3m2
158Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định hệ mặt dựng, nhôm hệ 55, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,8966m2
159Cung cấp, lắp đặt cửa lật, bề mặt nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, cửa sổ 1 cánh chữ A, kính dày 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế, thanh chịu lực dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
160Cung cấp, lắp đặt cửa thép chống cháy 60 phút, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm. Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50x110mm; cánh cửa dày 45mm-50mm; vật liệu bên trong chống cháy; gioăng cao su ngăn khói, sơn tĩnh điện 1 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
161Tay co thủy lực theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
162Tay đẩy panic loại đơn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
163Khóa tay nắm ngang theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
164Cung cấp, lắp đặt cửa khung sắt, pano tôn, sơn chống gỉ màu ghi. Khung cửa V50x50x2, xương thép 14x14, pano tôn phẳng dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m2
165Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V558,6586
166Gia công hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,566tấn
167Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V121,8087
168Sơn sắt thép lan can bằng sơn Epoxy định mức 8m2/ lítMô tả kỹ thuật theo Chương V151,41991m²
169Gia công thép hộp mạ kẽm KT: 40x80x2mm gia cường chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1688tấn
170Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1688tấn
171Sơn tĩnh điện khung thép hộp màu đồng bộ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,8kg
172Thép bản dày 5mm làm mặt bích liên kết các thanh nẹp chống bão, thép gia cường vách kính khung nhôm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,1466kg
173Cung cấp lắp đặt gạch kính 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9216100m²
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5635100m³
176Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4826
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7399
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176
179Bê tông móng, bê tông hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824
180Ván khuôn móng dài, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m²
181Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,363
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4006tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5012100m²
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V344cái
187Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V133,012
188Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897100m³
189Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4738100m³
190Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4738100m³/km
191Ghi chắn rác D8 thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
192Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gốc cây
193Cắt thấp tán đánh chuyển ra vị trí trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cây
194Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5
195Trồng cây tại vị trí mới (Bao gồm trồng, phân bón, tưới nước chăm sóc cây, 3 cây chống D 60 dài 4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cây/năm
196Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua) , đắp sân hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m³
197Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 ( sân hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6
198Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m²
B Hạng mục 2: Nhà học 3 tầng 18 phòng - Phần điện
1Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV/DSTA (4x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127m
2Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV-FR (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
3Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
4Lắp đặt cáp điện lõi đồng CXV (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53m
5Lắp đặt cáp điện lõi đồng CVV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
6Lắp đặt cáp điện lõi đồng CVV (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
7Lắp đặt cáp điện lõi đồng CVV (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V472m
8Lắp đặt cáp điện lõi đồng CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V594m
9Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.454m
10Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.944m
11Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.134m
12Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E16Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
13Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V512m
14Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.874m
15Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V972m
16Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.567m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 100/130Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/85Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V733m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V910,5m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V910,5m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V972m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V972m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.283,5m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.283,5m
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-250A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-63A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-50A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB-500V/3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-250V/2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-250V/1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-250V/1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực RCBO-250V/2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực RCBO-250V/2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
39Lắp đặt hộp điện phòng 24 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
40Lắp đặt hộp điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
41Lắp đặt hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V19hộp
42Lắp đặt hộp điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
43Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 1200x800x300mm loại lắp nổi, gắn tường sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A, cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Chuyển mạch vôn kế 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Cầu chì 220V/2A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Thanh cái đồng 30x6 dài 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Bộ chống sét van hạ thế GZ-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 700x500x200mm loại âm tường sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
53Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Cầu chì 220V/2A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 10W 0.6m máng chữ VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m đèn lớp học máng treo trọn bộ máng + ty treoMô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
57Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20W 1.2m đèn lớp học máng treo trọn bộ máng + ty treoMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
58Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 20W 1.2m đèn chiếu bảng trọn bộ máng + ty treoMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
59Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 4x20W 1.2m máng tán quang lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
60Lắp đặt bộ đèn LED 9W ốp trần phi 280Mô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
61Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 2x20W 1.2m máng chụp nhựa chống nước gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp đặt bộ đèn LED DOWNLIGHT 12W phi 138x50 âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
63Lắp đặt bộ đèn LED DOWNLIGHT 5W phi 140x80 âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
64Lắp đặt bộ đèn Pane LED 14W 300x300 âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
65Lắp đặt bộ đèn LED 5W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt bộ đèn LED 9W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt đèn tường, bóng LED 220V/12W IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường 250x250mm >=486m3/HMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
70Lắp đặt quạt thông gió âm trần 200x200 >=150m3/h nối ống gió PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
73Lắp đặt tê thu PVC phi 140/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC chữ T phi 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
75Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC phi 140 và lưới chắn côn trùng ống PVC phi 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lam chắn hợp kim nhôm KT: 160x160x0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
77Lưới chắn côn trùng ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
78Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V có cực nối đất âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
79Lắp đặt ổ cắm âm sàn KT: 244x120mm gồm hộp, mặt và 1 bộ ổ cắm đôi 16A/250V có cực nối đất và 1 bộ ổ mạng RJ45 đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A/240V kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
83Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 10A/240 kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Lắp đặt công tắc đảo chiều 4 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt hộp đấu điện 110x110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
88Lắp đặt máng thép tôn sơn tĩnh điện 75x50 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
89Lắp đặt máng thép tôn sơn tĩnh điện 50x50 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
90Bộ chia tín hiệu mạng 48 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
92Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
93Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
94Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,346m3
95Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
96Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3/1km
97Đào xúc đất, đất cấp II ( đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4874100m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1907100m3
99Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2967100m3
100Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2967100m3/1km
101Gạch chỉ M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V909viên
102Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9091000v
103Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m2
104Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505100m2
105Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1345100m3
106Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
107Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0951100m3
110Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
111Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,583m3
112Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275100m2
114Đai ôm cáp leo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
115Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x200mm loại lắp nổi, gắn tường sơn tĩnh điện dày 1.5mm treo cột điện IP55Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
116Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCCB-500V/3P-250A-36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.860m
118Lắp đặt hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V276cái
119Tấm đấu đất trung gian bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Lắp đặt kim thu sét phi 16 - L=0.6m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V838m
122Chân bật thép mạ kẽm phi 8, L=160 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
123Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất 210x160x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
124Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m3
126Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m3
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
128Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
129Lắp đặt công tắc Rơ le phao điện hai phao 220V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Lắp đặt cáp điện CXV (4x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
131Lắp đặt dây điện CV (1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V278m
132Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
133Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V139m
134Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
135Lắp đặt vỏ tủ điện 600x450x200 sơn tĩnh điện dày 1.5mm IP55Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB - 3P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3 cực MCB - 3P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt dây điện CV (1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
139Khởi động từ 380V-6A có Rơ le nhiệt cho động cơ 380V-1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
140Chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Đèn báo tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng 250V-5A kiểu lắp bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
142Đèn tín hiệu (báo bơm chạy) 250V-5A sơn màu kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
143Lắp đặt bộ 2 nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
144Cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt Rơ le trung gian 36V AC -6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt biến áp cách ly 60VA 220V/36V ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
147Bộ chống mất pha động cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Cọc sứ đánh dấu lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 xuyên tường chờ điều hòa dài 0.25mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
150Lắp đặt đầu bịt ống nhựa phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
151Chi phí đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
C Hạng mục 3: Nhà học 3 tầng 18 phòng – Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
2Vòi rửa 1 vòi (vòi đơn) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
3Lắp đặt gương soi dày 5mm có lớp chống ẩm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
5Lắp đặt vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
9Lắp đặt kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
10Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
11Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
12Lắp đặt vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Máy bơm sinh hoạt Q=9m3/h, H=25m theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
15Lắp đặt Van phao điện tự ngắt D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt Crephin hút nước D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể ngang, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
20Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van 2 chiều D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt ống cấp nước, ống nhựa PPR, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
43Lắp đặt ống lồng thép 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
44Lắp đặt côn PPR D75/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt côn PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt côn PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt côn PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt côn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
51Lắp đặt Tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt Tê PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt Tê PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Lắp đặt Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
60Lắp đặt Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
61Lắp đặt Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
62Lắp đặt cút PPR 90 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt cút PPR 90 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Lắp đặt cút PPR 90 D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt Cút PPR 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt Cút PPR 90 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
67Lắp đặt Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
68Lắp đặt Cút PPR 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
69Lắp đặt Cút PPR 90 ren ngoài D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
70Lắp đặt cút HDPE 90 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
71Lắp đặt nút bịt ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt nút bịt ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt măng sông ren trong D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt măng sông ren trong D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt măng sông ren trong D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt măng sông ren trong D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt măng sông ren trong D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt măng sông ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt Rắc co ren PPR D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt Rắc co ren PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt Rắc co ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt Rắc co ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt Rắc co ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt ống U.PVC D200 Class 2 (ống thoát nước sinh hoạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
87Lắp đặt ống U.PVC D140 Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
89Lắp đặt Ống U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
91Lắp đặt Ống U.PVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
92Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
93Lắp đặt Ống U.PVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
95Lắp đặt Ống U.PVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
97Lắp đặt Tê 45 D140x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Lắp đặt Tê 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
99Lắp đặt Tê 45 D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
100Lắp đặt Tê 45 D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
101Lắp đặt Tê 45 D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
102Lắp đặt Tê 90 D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
103Lắp đặt Tê 90 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt Tê 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt cút 135 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
107Lắp đặt Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
108Lắp đặt Cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Lắp đặt Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
110Lắp đặt Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
111Lắp đặt tê kiểm tra D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
113Lắp đặt tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Lắp đặt Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Đai giữ ống D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
118Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
119Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
120Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
121Keo dán ống loại 1KgMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
122Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20vị trí
123Lắp đặt Ống U.PVC D90 class 2 ( ống thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m
124Lắp đặt Ống U.PVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
125Lắp đặt Ống U.PVC D32 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
126Lắp đặt cầu chắn rác D135Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
127Lắp đặt Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
128Lắp đặt Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
129Lắp đặt Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
130Lắp đặt Cút nhựa 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
131Lắp đặt tê nhựa 45 D60/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
132Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
133Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
134Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
135Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,52m2
136Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1992m3
137Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m3
138Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m3/1km
139Đào xúc đất, đất cấp II ( đào mương chôn ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5957100m3
140Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m3
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2863100m3
142Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
143Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3/1km
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
146Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638100m2
147Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
148Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,167m3
149Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,008m2
150Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,52m2
151Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052100m3
152Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
153Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0158m3
154Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0877m3
156Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2198m3
157Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3415m3
158Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, trụ đỡ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5849m3
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6605m2
162Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
166Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
167Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167100m3
168Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167100m3/1km
169Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm ( cho Hố đồng hồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt Van đồng ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Điểm đấu nối cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
D Hạng mục 4: Bể nước PCCC, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II ( đào bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0948100m³
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0139
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4081tấn
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5066
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m²
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2085
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,285
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0982tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( láng bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,61
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,74
16Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m³
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5988100m³
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5988100m³/km
19Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II (đào bể ngầm PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9098100m³
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V99,66100m
21Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,61
22Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,61
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322100m³
24Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m²
25Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,61
26Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,206
27Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V34,092
28Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( bê tông nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9973
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1807100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,545100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái( ván khuôn nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3623100m²
32Cung cấp, lắp đặt thang xuống bể bằng inox 304 loại tròn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,651kg
33Cung cấp, lắp đặt nắp bể bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8229kg
34Bản lề inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8612tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6088tấn
38Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2m
39Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần1Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,52
40Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,52
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V245,52
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6
43Quét dung dịch chống thấm bể theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V375,12
44Bơm nước vào bể ngâm chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V285,12m3
45Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1749100m³
46Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,901100m³
47Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,901100m³/km
48Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4586100m²
49Mua cỏ lá tre để trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,86
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I ( để chống sạt lở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4475100m
51Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V112,4m2
E Hạng mục 5: Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm: Báo cháy, hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố, chữa cháy)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Ổn ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
5Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
6Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
10Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
11Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
12Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
16Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
18Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
20Đai nẹp ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
21Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V414cái
22Khớp nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
23Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
24Cút trơn nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
26Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 (cho hệ thống đèn exit & chiếu sáng sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
27Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
28Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
29Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Đèn exit chỉ dẫn lối thoát 2 mặt chỉ 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
35Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
36Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
37Lắp đặt máy bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
38Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (không tính tiền thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
39Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Bình nước mồi 100lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
41Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Khớp nối mềm chống rung D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
50Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
51Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
53Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
54Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
55Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
56Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
57Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
58Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
59Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
60Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
61Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
62Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
65Hộp đựng phương tiện HNVT (Kt:1100x600x180)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
66Cuộn vòi chữa cháy D50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
67Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
68Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
69Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
70Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
72Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bình
79Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
80Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
81Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
82Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m3
83Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V83,34m2
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
86Tyren M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
87Ubolt D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
88Ubolt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Thép V4 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
90Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
F Hạng mục 6: Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (gồm vỏ tủ, linh kiện và thiết bị đồng bộ, hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
G Hạng mục 7: Nhà để xe học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8145100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,371
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9081
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0283100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1673tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2189tấn
7Bu lông M16 x 670Mô tả kỹ thuật theo Chương V364cái
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3847tấn
9Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5758100m³
10Gia công cột bằng thép hình theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1437tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1437tấn
12Gia công giằng mái thép theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9882tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9882tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2586tấn
15Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2586tấn
16Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V674cái
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V269,3436
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6172100m²
19Sản xuất và lắp dựng máng tôn mạ kẽm (bao gồm cả phụ kiện đai đỡ máng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9992100m²
20Nẹp chống bão inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V297,375kg
21Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II ( đào rãnh thoát nước trong, ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2728100m³
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,769
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9983
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0311
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4315tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1684100m²
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 ( láng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2246
29Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m³
30Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m³
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m³/km
32Đắp cát công trình, đắp nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,383100m³
33Rải nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2198100m²
34Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,0791
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2064100m²
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9046
37Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5392100m
38Xoa mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V951m2
39Lắp đặt Ống U.PVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
40Lắp đặt cầu chắn rác D135Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
41Lắp đặt Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
42Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
43Lắp đặt cáp điện chôn ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2 ( cấp điện cho nhà để xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
44Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE phi 30/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
45Lắp đặt dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V366m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V217m
47Lắp bảng điện nhựa 250x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt loại lắp nổi 10A/240 kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1.2m-20W máng chữ VMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
51Lắp đặt hộp đấu nhựa 3 ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
52Đai thép chữ U ốp ống HDPE phi 30/40 lên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
54Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,648m3
55Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m3/1km
57Đào xúc đất, đất cấp II ( đào rãnh chôn ngầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581100m3
58Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7567m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021100m3/1km
62Gạch chỉ M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V288viên
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881000v
64Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
66Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0307100m3
68Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m3
69Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,576m3
70Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
71Cọc sứ đánh dấu lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7786073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.557214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.970.000.000 VND (1x 12.970.000.000 = 12.970.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.970.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 12.970.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.- Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Rô bốt ép cọc, lực ép ≥ 182 tấn1
3 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
4 Cần cẩu 5-7 tấn1
5 Máy hàn điện ≥ 23 Kw3
6 Máy đào ≥ 0,4m32
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn2
10 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu4
11 Đầm bàn Đạt yêu cầu4
12 Đầm dùi Đạt yêu cầu4
13 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu4
14 Máy bơm nước Đạt yêu cầu3
15 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->