Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:37:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách môi trường- Có bằng đại học chuyên ngành môi trường. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp xây dựng chợ Cổng Quảng Lưu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu.. Đ/c: xã Quảng Lưu – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911411678. - E-mail:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Huýnh - Chủ tịch - UBND xã Quảng Lưu.. Đ/c: xã Quảng Lưu – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911411678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dở hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 577,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6.717,84 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 36,888 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 28,543 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 56,056 | m3 |
| 6 | V.chuyển phế liệu đi đổ cự ly | Theo HSMT | 121,487 | m3 |
| 7 | V.chuyển tiếp phế liệu đi đổ cự ly 1km bằng ô tô 7T | Theo HSMT | 121,487 | m3 |
| B | Đình chợ chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 1,568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 19,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 41,894 | m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo HSMT | 11,878 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 58,798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,826 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 19,686 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 12,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,218 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,046 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,471 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,966 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 68,977 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,392 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 11,84 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 9,567 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,751 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 36,425 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,334 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,142 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,511 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 65,079 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 6,106 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,593 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,984 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,039 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,243 | tấn |
| 37 | Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo HSMT | 47,559 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 79,524 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao | Theo HSMT | 6,131 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT | 2,338 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 2,338 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 2,547 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,547 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông | Theo HSMT | 5,819 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái tôn úp nốc | Theo HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Polycarbonate | Theo HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 216,177 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1.276,497 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 126,175 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 394,5 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 610,6 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 226,4 | m |
| 53 | Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo HSMT | 24,064 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo HSMT | 216,177 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo HSMT | 2.289,962 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo HSMT | 769,021 | m2 |
| 57 | Lát bậc cấp, cầu thang gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm | Theo HSMT | 61,56 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô mái | Theo HSMT | 163,26 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẳn | Theo HSMT | 25,8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 12,9 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 10,26 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm, kính trắng 5mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSMT | 36,96 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sạp hàng khung sắt hộp, tôn phẳng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 24,12 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi 1 và 4 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 35,1 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa cuốn tôn 5mm khoán gọn | Theo HSMT | 173,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 47,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT | 41,4 | m2 |
| 69 | Làm vách ngăn bằng tấm Aluminium 2 mặt, hệ khung thép hộp mã kẽm 50x50x2mm | Theo HSMT | 321,264 | m2 |
| 70 | LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm | Theo HSMT | 1,25 | 100m |
| 71 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo HSMT | 0,128 | 100m |
| 72 | LĐ cầu chắn rác, đk 110mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 4,463 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSMT | 0,121 | 100m |
| 75 | LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 76 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,381 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 5,4 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 32 | 1cấukiện |
| C | Chống sét, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động NLP -44 và phụ kiện đấu nối | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thoát sét và nối cọc bằng đồng trần 95mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC fi 21 dày 3mm | Theo HSMT | 20 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa fi 16mm, l=2,4m thép mạ đồng | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3 | Theo HSMT | 12,96 | m3 |
| 6 | Đắp rãnh chôn tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo HSMT | 12,96 | m3 |
| 7 | Hóa chất Gem (1 bao = 11,34kg) | Theo HSMT | 3 | bao |
| 8 | Mối hàn Cadweld | Theo HSMT | 8 | mối |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 dày 4mm | Theo HSMT | 4,5 | m |
| 10 | Đai inox KT 20x0,5 kèm khóa ngưng đai bó cáp | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Kẹp cáp vào tường thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng S=95mm2 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 14 | Hàn điện liên kết | Theo HSMT | 1 | mối |
| 15 | Lắp đặt đèn led gắn sê nô mái chiếu sáng bảo vệ ngoài nhà 120W-220V | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn Led 120W gắn sê nô mái | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuyp led (tube led) 1x18W-220V, 1,2m-220V | Theo HSMT | 35 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 63A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao dòng rò 30MA (RCCB) 1 pha 2 cực 20C-25A gắn tủ điện quầy | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80 | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tôn KT600x450x200 | Theo HSMT | 3 | 1tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường đế sắt mặt nhựa PC gắn 2MCCB | Theo HSMT | 24 | 1tủ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2-0,6/1KV | Theo HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2-0,6/1KV | Theo HSMT | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 10mm2-0,45KV | Theo HSMT | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2-0,75KV | Theo HSMT | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2-0,45KV | Theo HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2-0,75KV | Theo HSMT | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 100A vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,2mm KT450x350x180 có nắp, khóa sơn tỉnh điện | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSMT | 36,225 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 46 | Băng báo cáp HDPE rộng 150mm | Theo HSMT | 75 | m |
| 47 | Mốc báo cáp có chữ cáp báo cháy gắn mặt sân | Theo HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo HSMT | 0,75 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSMT | 72 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 54 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng S=35mm2 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thoát sét và nối cọc bằng đồng trần 95mm2 | Theo HSMT | 33 | m |
| 64 | Hóa chất Gem (1 bao = 11,34kg) | Theo HSMT | 3 | bao |
| 65 | Mối hàn Cadweld | Theo HSMT | 10 | mối |
| 66 | Đầu cốt đồng S=90mm2 | Theo HSMT | 2 | cái |
| D | Khu buôn bán ngoài trời có mái che | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 26,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,368 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,24 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 65 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,864 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,064 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 106,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo HSMT | 106,08 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 41,6 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSMT | 3,766 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSMT | 4,385 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 3,698 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo HSMT | 4,385 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSMT | 3,766 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 3,698 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45mm | Theo HSMT | 8,357 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tôn phẵng úp nóc dày 0,5mm | Theo HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo HSMT | 1,622 | 100m |
| 25 | Lắp đặt nút bịt bằng nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, ĐK 110mm | Theo HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC 120 độ, ĐK 110mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tăng đơ giằng vì kèo mái | Theo HSMT | 154 | cái |
| E | Bể nước PCCC, hệ thống rảnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSMT | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,127 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 26,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bể PCCC | Theo HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể PCCC, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng bể PCCC, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,92 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 12,971 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 83,494 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 (Lần 1) | Theo HSMT | 124,634 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (Lần 2) | Theo HSMT | 124,634 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 124,634 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 41,858 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSMT | 11,093 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 64,297 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 11,093 | m3 |
| 17 | Cốp pha hó ga, rảnh thoát nước | Theo HSMT | 339,276 | m2 |
| 18 | Bê tông hố ga, rãnh nước đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 9,459 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSMT | 21,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Theo HSMT | 10,822 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 893,82 | kg |
| 22 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 5,195 | m3 |
| 23 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo HSMT | 222 | cái |
| F | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo HSMT | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói dạng beam thu phát hồng ngoại Hochiki (SPC-24) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo khu vực | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ac quy cấp điện dự phòng tủ trung tâm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ lối (2 mặt) 3W-220V tích điện 2 giờ | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờ | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp 4 đôi cáp kèm phiến đấu | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu CXV/FR 2x1mm2-06/1KV | Theo HSMT | 200 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Theo HSMT | 200 | m |
| 14 | Bình bột cứu hỏa MFZL8-ABC | Theo HSMT | 7 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình cứu hỏa C02-MT5 | Theo HSMT | 7 | bình |
| 16 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp cứu hỏa, KT | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Bộ dựng cụ phá dở PCCC thông thường (xà ben, búa tạ, kìm cộng lực) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Kệ đôi mua sẵn có chân KT400x200x200 | Theo HSMT | 7 | cái |
| G | Cấp nước PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE D 27mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | LĐ cút nhựa HDPE D27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | LĐ tê nhựa HDPE, ĐK 27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào rảnh chôn ống máy đào | Theo HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất rảnh chôn ống bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm D50mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm D65mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 9 | LĐ ống thép tráng kẽm D100mm | Theo HSMT | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 65/50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 65mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | LĐ cút tráng kẽm 90 độ, D100mm | Theo HSMT | 27 | cái |
| 15 | LĐ tê tráng kẽm D100mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 16 | LĐ tê tráng kẽm D100x65mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 17 | LĐ côn tráng kẽm D100x65mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép, ĐK 65mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều D65mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều D65mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm 2 cửa D65mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chỏ lọc nước | Theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ lọc nước, ĐK 100mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ D50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối đầu lăng DN65 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khớp nối đầu lăng DN50 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, dài 20m/1 cuộn | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m/1 cuộn | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá để vòi chữa cháy | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Lăng chữa cháy DN65mm | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời KT 1250x1050x350mm | Theo HSMT | 3 | 1tủ |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng điện H>=75MCN, Q=54M3/H | Theo HSMT | 1 | 1máy |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng dầu H>=75MCN, Q=54M3/H | Theo HSMT | 1 | 1máy |
| 39 | Giếng khoan khoán gọn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt | Theo HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách môi trường- Có bằng đại học chuyên ngành môi trường. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách môi trường. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4m3 | Máy đào >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi