Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911038-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 10:37:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách môi trường- Có bằng đại học chuyên ngành môi trường. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp xây dựng chợ Cổng Quảng Lưu
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu.. Đ/c: xã Quảng Lưu – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911411678. - E-mail: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu.. Đ/c: xã Quảng Lưu – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911411678. - E-mail: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu.. Đ/c: xã Quảng Lưu – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911411678. - E-mail: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Huýnh - Chủ tịch - UBND xã Quảng Lưu.. Đ/c: xã Quảng Lưu – huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911411678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dở hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSMT577,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSMT6.717,84kg
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT36,888m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT28,543m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo HSMT56,056m3
6V.chuyển phế liệu đi đổ cự ly Theo HSMT121,487m3
7V.chuyển tiếp phế liệu đi đổ cự ly 1km bằng ô tô 7TTheo HSMT121,487m3
B Đình chợ chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT1,568100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,639100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,736100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT19,392m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT41,894m3
6Lót cát móng đá tưới nước đầm chặtTheo HSMT11,878m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT58,798m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,137100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,053tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,826tấn
11Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT19,686m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT12,96m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,178100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,218tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,046tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,471100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,966100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT68,977m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,102100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT3,392m3
21Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT11,84m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSMT9,567m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,652100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,331tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,751tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT36,425m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT3,334100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,142tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,511tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT65,079m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT6,106100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT6,593tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT2,984m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,611100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,039tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,243tấn
37Xây tường ngoài gạch 6 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung dày 22cm, caoTheo HSMT47,559m3
38Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT79,524m3
39Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao Theo HSMT6,131m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT2,338tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT2,338tấn
42Gia công xà gồ thépTheo HSMT2,547tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,547tấn
44Lợp mái tôn sóng vuôngTheo HSMT5,819100m2
45Lợp mái tôn úp nốcTheo HSMT0,416100m2
46Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sáng PolycarbonateTheo HSMT0,329100m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT216,177m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT1.276,497m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT126,175m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT394,5m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT610,6m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT226,4m
53Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Theo HSMT24,064m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DuluxTheo HSMT216,177m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DuluxTheo HSMT2.289,962m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo HSMT769,021m2
57Lát bậc cấp, cầu thang gạch Ceramic chống trượt KT300x300mmTheo HSMT61,56m2
58Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô máiTheo HSMT163,26m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẳnTheo HSMT25,8m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT12,91m2
61Lắp dựng vách kính nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT10,26m2
62Lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm, kính trắng 5mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSMT36,96m2
63Lắp dựng cửa sạp hàng khung sắt hộp, tôn phẳng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT24,12m2
64Lắp dựng cửa đi 1 và 4 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT35,1m2
65Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT6,48m2
66Lắp dựng cửa cuốn tôn 5mm khoán gọnTheo HSMT173,6m2
67Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT47,84m2
68Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT41,4m2
69Làm vách ngăn bằng tấm Aluminium 2 mặt, hệ khung thép hộp mã kẽm 50x50x2mmTheo HSMT321,264m2
70LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mmTheo HSMT1,25100m
71LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmTheo HSMT0,128100m
72LĐ cầu chắn rác, đk 110mmTheo HSMT16cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT4,463100m2
74Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mmTheo HSMT0,121100m
75LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90Theo HSMT16cái
76LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90Theo HSMT16cái
77Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSMT16cái
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,213100m2
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,381tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT5,4m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT321cấukiện
C Chống sét, điện chiếu sáng
1Kim thu sét chủ động NLP -44 và phụ kiện đấu nốiTheo HSMT1cái
2Kéo rải dây thoát sét và nối cọc bằng đồng trần 95mm2Theo HSMT50m
3LĐ ống nhựa uPVC fi 21 dày 3mmTheo HSMT20m
4Đóng cọc tiếp địa fi 16mm, l=2,4m thép mạ đồngTheo HSMT8cọc
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C3Theo HSMT12,96m3
6Đắp rãnh chôn tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo HSMT12,96m3
7Hóa chất Gem (1 bao = 11,34kg)Theo HSMT3bao
8Mối hàn CadweldTheo HSMT8mối
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 dày 4mmTheo HSMT4,5m
10Đai inox KT 20x0,5 kèm khóa ngưng đai bó cápTheo HSMT3bộ
11Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mmTheo HSMT1hộp
12Kẹp cáp vào tường thu hồiTheo HSMT3bộ
13Đầu cốt đồng S=95mm2Theo HSMT3cái
14Hàn điện liên kếtTheo HSMT1mối
15Lắp đặt đèn led gắn sê nô mái chiếu sáng bảo vệ ngoài nhà 120W-220VTheo HSMT4bộ
16Lắp cần đèn Led 120W gắn sê nô máiTheo HSMT4bộ
17Lắp đặt đèn tuyp led (tube led) 1x18W-220V, 1,2m-220VTheo HSMT35bộ
18Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT25cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT24cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT4cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSMT1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSMT4cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25ATheo HSMT24cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63ATheo HSMT4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10ATheo HSMT2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 63ATheo HSMT8cái
27Lắp đặt cầu dao dòng rò 30MA (RCCB) 1 pha 2 cực 20C-25A gắn tủ điện quầyTheo HSMT24bộ
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80Theo HSMT8hộp
29Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSMT24cái
30Lắp đặt tủ điện tôn KT600x450x200Theo HSMT31tủ
31Lắp đặt tủ điện phòng âm tường đế sắt mặt nhựa PC gắn 2MCCBTheo HSMT241tủ
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2-0,6/1KVTheo HSMT30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2-0,6/1KVTheo HSMT85m
34Lắp đặt dây đơn 10mm2-0,45KVTheo HSMT300m
35Lắp đặt dây đơn 4mm2-0,75KVTheo HSMT500m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm2-0,45KVTheo HSMT300m
37Lắp đặt dây đơn 1,5mm2-0,75KVTheo HSMT600m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT250m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo HSMT350m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSMT50m
41Lắp đặt công tơ điện 3 pha 100A vào bảng đã có sẵnTheo HSMT1cái
42Lắp đặt tủ điện tôn dày 1,2mm KT450x350x180 có nắp, khóa sơn tỉnh điệnTheo HSMT1tủ
43Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSMT36,225m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,051100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,275100m3
46Băng báo cáp HDPE rộng 150mmTheo HSMT75m
47Mốc báo cáp có chữ cáp báo cháy gắn mặt sânTheo HSMT15cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmTheo HSMT0,75100m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo HSMT10m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo HSMT72m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSMT10m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSMT18m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT80m
54Đầu cốt đồng S=70mm2Theo HSMT4cái
55Đầu cốt đồng S=35mm2Theo HSMT16cái
56Đầu cốt đồng S=16mm2Theo HSMT2cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 3 pha 15ATheo HSMT1cái
63Kéo rải dây thoát sét và nối cọc bằng đồng trần 95mm2Theo HSMT33m
64Hóa chất Gem (1 bao = 11,34kg)Theo HSMT3bao
65Mối hàn CadweldTheo HSMT10mối
66Đầu cốt đồng S=90mm2Theo HSMT2cái
D Khu buôn bán ngoài trời có mái che
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT0,42100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,14100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT26,46m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,368100m2
6Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT6,24m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,104100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT65m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT6,864m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,624m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,083100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,064tấn
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT106,08m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DuluxTheo HSMT106,08m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT41,6m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSMT3,766tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT4,385tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSMT3,698tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo HSMT4,385tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSMT3,766tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT3,698tấn
22Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmTheo HSMT8,357100m2
23Lợp mái tôn phẵng úp nóc dày 0,5mmTheo HSMT0,65100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo HSMT1,622100m
25Lắp đặt nút bịt bằng nhựa PVC, ĐK 110mmTheo HSMT6cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ, ĐK 110mmTheo HSMT11cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC 120 độ, ĐK 110mmTheo HSMT20cái
28Lắp đặt tăng đơ giằng vì kèo máiTheo HSMT154cái
E Bể nước PCCC, hệ thống rảnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSMT1,025100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT5,127m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT26,353m3
4Ván khuôn bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bể PCCCTheo HSMT0,573100m2
5Lắp dựng cốt thép móng bể PCCC, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,568tấn
6Lắp dựng cốt thép móng bể PCCC, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,92tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT12,971m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT83,494m2
9Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 (Lần 1)Theo HSMT124,634m2
10Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 (Lần 2)Theo HSMT124,634m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT124,634m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT41,858m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT1m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSMT11,093m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSMT64,297m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT11,093m3
17Cốp pha hó ga, rảnh thoát nướcTheo HSMT339,276m2
18Bê tông hố ga, rãnh nước đá 1x2 M200Theo HSMT9,459m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85Theo HSMT21,432m3
20Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵnTheo HSMT10,822m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT893,82kg
22BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo HSMT5,195m3
23Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượngTheo HSMT222cái
F PCCC trong nhà
1Trung tâm báo cháy 4 kênh HochikiTheo HSMT1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quang điệnTheo HSMT25cái
3Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VTheo HSMT1cái
4Lắp đặt đầu báo khói dạng beam thu phát hồng ngoại Hochiki (SPC-24)Theo HSMT1bộ
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HSMT1cái
6Đèn báo khu vựcTheo HSMT1cái
7Ac quy cấp điện dự phòng tủ trung tâmTheo HSMT1cái
8Điện trở cuối đường dâyTheo HSMT1cái
9Lắp đặt đèn chỉ lối (2 mặt) 3W-220V tích điện 2 giờTheo HSMT4bộ
10Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờTheo HSMT8bộ
11Lắp đặt hộp nối cáp 4 đôi cáp kèm phiến đấuTheo HSMT2hộp
12Lắp đặt dây tín hiệu CXV/FR 2x1mm2-06/1KVTheo HSMT200m
13LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkTheo HSMT200m
14Bình bột cứu hỏa MFZL8-ABCTheo HSMT7bình
15Lắp đặt bình cứu hỏa C02-MT5Theo HSMT7bình
16Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo HSMT5cái
17Lắp đặt hộp cứu hỏa, KT Theo HSMT4hộp
18Bộ dựng cụ phá dở PCCC thông thường (xà ben, búa tạ, kìm cộng lực)Theo HSMT4cái
19Kệ đôi mua sẵn có chân KT400x200x200Theo HSMT7cái
G Cấp nước PCCC ngoài nhà
1LĐ ống nhựa HDPE D 27mmTheo HSMT0,2100m
2LĐ cút nhựa HDPE D27mmTheo HSMT4cái
3LĐ tê nhựa HDPE, ĐK 27mmTheo HSMT1cái
4Đào rảnh chôn ống máy đào Theo HSMT0,484100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,165100m3
6Đắp đất rảnh chôn ống bằng đầm cóc, K=0,85Theo HSMT0,319100m3
7LĐ ống thép tráng kẽm D50mmTheo HSMT0,12100m
8LĐ ống thép tráng kẽm D65mmTheo HSMT1100m
9LĐ ống thép tráng kẽm D100mmTheo HSMT1,1100m
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm, ĐK 65/50mmTheo HSMT4cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mmTheo HSMT1cái
12Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 65mmTheo HSMT13cái
13Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 50mmTheo HSMT4cái
14LĐ cút tráng kẽm 90 độ, D100mmTheo HSMT27cái
15LĐ tê tráng kẽm D100mmTheo HSMT5cái
16LĐ tê tráng kẽm D100x65mmTheo HSMT4cái
17LĐ côn tráng kẽm D100x65mmTheo HSMT3cái
18Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSMT2cái
19Lắp đặt rắc co thép, ĐK 65mmTheo HSMT8cái
20Lắp đặt van 1 chiều, ĐK ≤27mmTheo HSMT1cái
21Lắp đặt van một chiều D65mmTheo HSMT2cái
22Lắp đặt van một chiều D100mmTheo HSMT2cái
23Lắp đặt van hai chiều D65mmTheo HSMT2cái
24Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm 2 cửa D65mmTheo HSMT3cái
25Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháyTheo HSMT1cái
26Lắp đặt chỏ lọc nướcTheo HSMT2cái
27Lắp đặt rọ lọc nước, ĐK 100mmTheo HSMT2cái
28Lắp đặt van phao cơ D50mmTheo HSMT1cái
29Lắp đặt khớp nối đầu lăng DN65Theo HSMT6bộ
30Lắp đặt khớp nối đầu lăng DN50Theo HSMT4bộ
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, dài 20m/1 cuộnTheo HSMT6bộ
32Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m/1 cuộnTheo HSMT4bộ
33Lắp đặt giá để vòi chữa cháyTheo HSMT10bộ
34Lăng chữa cháy DN65mmTheo HSMT6bộ
35Lăng phun chữa cháy DN50Theo HSMT4bộ
36Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời KT 1250x1050x350mmTheo HSMT31tủ
37Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng điện H>=75MCN, Q=54M3/HTheo HSMT11máy
38Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng dầu H>=75MCN, Q=54M3/HTheo HSMT11máy
39Giếng khoan khoán gọnTheo HSMT1cái
40Lắp đặt bơm nước sinh hoạtTheo HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 5 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 1 kỹ sư tham gia thi công công trình xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.22
4 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Tối thiểu 3 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách môi trường- Có bằng đại học chuyên ngành môi trường. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách môi trường.22
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
7 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
8 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
9 Máy đầm bàn >=1kW Máy đầm bàn >=1kW1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->