Gói thầu: Gói thầu số 03: SCL các phương tiện vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: SCL các phương tiện vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910522 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:57:00 đến ngày 2021-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,500,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.700.000.000 (N x V = X = 3.400.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật sửa chữa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Đại học, Cao đẳng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sửa chữa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ thợ sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu nâng 2 trụ 3,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí 15HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ra vào lốp xe con | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị cân bằng lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra phanh ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra trượt ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị kiểm tra đèn pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn rút tôn kết hợp hàn bấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng sơn sấy đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: SCL các phương tiện vận tải SCL các phương tiện vận tải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT; - - Giấy phép hoạt động sửa chữa ô tô được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản hợp đồng (bản chứng thực); - Tài liệu để xác nhận nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng (bản chứng thực) bao gồm một trong các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng; + Giấy xác nhận hoàn thành công việc theo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; Fax : 0203.3833065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; Fax : 0203.3833065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế. Công ty Điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210311; Fax : 0203.3835802; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị tính | 0 | |
| 2 | Xe cẩu bánh lốp BKS 29Y-6173 | xe cẩu | xe | 1 | |
| 3 | Phần máy | Vật tư máy | Xe | 1 | |
| 4 | Xéc măng cos 0 | Vật tư | bộ | 1 | |
| 5 | Pít tông | Vật tư | quả | 6 | |
| 6 | Xi lanh | Vật tư | cái | 6 | |
| 7 | Gioăng phớt động cơ | Vật tư | bộ | 1 | |
| 8 | Bánh răng cam | Vật tư | cái | 1 | |
| 9 | Bánh răng cơ | Vật tư | cái | 1 | |
| 10 | Bạc biên | Vật tư | bộ | 1 | |
| 11 | Bạc ba liê | Vật tư | bộ | 1 | |
| 12 | Bạc cam | Vật tư | bộ | 1 | |
| 13 | Bánh răng bơm dầu nhờn | Vật tư | bộ | 1 | |
| 14 | Súp páp hút xả | Vật tư | cái | 12 | |
| 15 | Kim phun | Vật tư | cái | 6 | |
| 16 | Ruột bơm cao áp | Vật tư | bộ | 1 | |
| 17 | Van hằng nhiệt | Vật tư | cụm | 1 | |
| 18 | Két nước | Vật tư | cái | 1 | |
| 19 | Gioăng kim phun | Vật tư | bộ | 1 | |
| 20 | Cánh quạt két nước | Vật tư | cái | 1 | |
| 21 | Bu di sấy | Vật tư | cái | 6 | |
| 22 | Cụm tăng dây cu roa tổng | Vật tư | cụm | 1 | |
| 23 | Lọc dầu máy | Vật tư | cái | 1 | |
| 24 | Lọc gió | Vật tư | cái | 1 | |
| 25 | Lọc diêden | Vật tư | cái | 2 | |
| 26 | Dây cu roa máy phát | Vật tư | sợi | 2 | |
| 27 | Căn giơ dọc động cơ | Vật tư | bộ | 1 | |
| 28 | Hệ thống gầm | vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 29 | Trục ắc phi nhê | Vật tư | bộ | 2 | |
| 30 | Bạc ắc phi nhê | Vật tư | bộ | 2 | |
| 31 | Quang nhíp trước | Vật tư | cái | 4 | |
| 32 | Nhíp trước | Vật tư | bộ | 2 | |
| 33 | Ắc nhíp trước sau | Vật tư | cái | 24 | |
| 34 | Cao su giảm chấn cầu trước | Vật tư | cái | 2 | |
| 35 | Hệ thống lái | Hệ thống lái | Xe | 1 | |
| 36 | Rô tuyn ba dọc | Vật tư | cây | 1 | |
| 37 | Rô tuyn ba ngang | Vật tư | quả | 2 | |
| 38 | Ắc thanh cân bằng trước | Vật tư | quả | 4 | |
| 39 | Ắc thanh cân bằng sau | Vật tư | quả | 4 | |
| 40 | Hệ thống treo | Hệ thống treo | Xe | 1 | |
| 41 | Giảm sóc trước | Vật tư | cái | 2 | |
| 42 | Giảm sóc sau | Vật tư | quả | 2 | |
| 43 | Cao su ắc giảm sóc | Vật tư | cái | 16 | |
| 44 | Hệ thống phanh | Hệ thống phanh | Xe | 1 | |
| 45 | Guốc phanh trước | Vật tư | bộ | 2 | |
| 46 | Tuy ô phanh trước sau | Vật tư | cái | 3 | |
| 47 | Xi lanh phanh trước | Vật tư | cái | 2 | |
| 48 | Xi lanh phanh sau | Vật tư | cái | 2 | |
| 49 | Guốc phanh sau | Vật tư | bộ | 2 | |
| 50 | Gioăng phớt tổng phanh | Vật tư | bộ | 1 | |
| 51 | Hệ thống may ơ | Hệ thống may ơ | Xe | 1 | |
| 52 | Bi may ơ trước | Vật tư | vòng | 4 | |
| 53 | Bi may ơ sau | Vật tư | vòng | 4 | |
| 54 | Phớt may ơ trước sau | Vật tư | cái | 6 | |
| 55 | Phớt đuôi hộp số | Vật tư | cái | 1 | |
| 56 | Phớt láp sau trong | Vật tư | cái | 2 | |
| 57 | Bu lông tắc kê | Vật tư | bộ | 12 | |
| 58 | Phớt láp sau ngoài | Vật tư | cái | 2 | |
| 59 | Hệ thống truyền lực | Hệ thống truyền lực | Xe | 1 | |
| 60 | Bi các đăng sau | Vật tư | vòng | 3 | |
| 61 | Bi treo các đăng | Vật tư | vòng | 1 | |
| 62 | Vòng bi quả dứa cầu sau | Vật tư | vòng | 2 | |
| 63 | Vòng bi vành chậu cầu sau | Vật tư | vòng | 2 | |
| 64 | Lá côn | Vật tư | bộ | 1 | |
| 65 | Bàn ép | Vật tư | bộ | 1 | |
| 66 | Phớt cầu sau | Vật tư | cái | 1 | |
| 67 | Hệ thống cẩu | Hệ thống cẩu | Xe | 1 | |
| 68 | Phớt bơm thủy lực | Vật tư | bộ | 1 | |
| 69 | Phớt cần thủy lực | Vật tư | bộ | 1 | |
| 70 | Tuy ô thủy lực | Vật tư | cái | 5 | |
| 71 | Gioăng phớt bộ điều khiển cẩu | Vật tư | bộ | 2 | |
| 72 | Hệ thống điện | Hệ thống điện | Xe | 1 | |
| 73 | Vỉ chổi than máy đề | Vật tư | cái | 1 | |
| 74 | Trục rô to máy đề | Vật tư | cái | 1 | |
| 75 | Vỉ chổi than máy phát | Vật tư | bộ | 1 | |
| 76 | Còi điện | Vật tư | cái | 2 | |
| 77 | Chổi gạt mưa trái phải LH | Vật tư | cái | 1 | |
| 78 | Chổi gạt mưa trái phải RH | Vật tư | cái | 1 | |
| 79 | Bóng đèn fa cốt | Vật tư | cái | 4 | |
| 80 | Cụm rơ le tổng | Vật tư | bộ | 1 | |
| 81 | Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | Xe | 1 | |
| 82 | Dàn nóng | Vật tư | cái | 1 | |
| 83 | Dàn lạnh | Vật tư | cái | 1 | |
| 84 | Dầu lốc | Vật tư | lít | 1 | |
| 85 | Van tiết lưu | Vật tư | cái | 1 | |
| 86 | Cụm bi đầu lốc | Vật tư | cái | 1 | |
| 87 | Phin lọc ga | Vật tư | cái | 1 | |
| 88 | Rơ le ngắt lạnh | Vật tư | cái | 1 | |
| 89 | Sơn vỏ xe + Nội thất | Sơn vỏ xe + Nội thất | Xe | 1 | |
| 90 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ ca bin,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt thùng xe+những phần mục mọt sát si | Sơn vỏ xe + Nội thất | Xe | 1 | |
| 91 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư | kg | 20 | |
| 92 | Tôn 3 ly | Vật tư | kg | 80 | |
| 93 | Thép V 50 | Vật tư | kg | 50 | |
| 94 | Ô xy | Vật tư | chai | 8 | |
| 95 | Khí C2H2 | Vật tư | kg | 8 | |
| 96 | Que hàn | Vật tư | kg | 10 | |
| 97 | Bọc đệm ghế | Vật tư | bộ | 1 | |
| 98 | Khóa thùng xe | Vật tư | bộ | 6 | |
| 99 | Cao su đệm thùng xe | Vật tư | bộ | 1 | |
| 100 | Bu lông | Vật tư | bộ | 200 | |
| 101 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Xe | 1 | |
| 102 | Sơn chống dỉ | Vật tư | kg | 2 | |
| 103 | Sơn sơn lót | Vật tư | kg | 2 | |
| 104 | Sơn lót bước 1 | Vật tư | kg | 3 | |
| 105 | Sơn lót bước 2 | Vật tư | kg | 3 | |
| 106 | Sơn màu | Vật tư | kg | 5 | |
| 107 | Dung môi | Vật tư | lit | 3 | |
| 108 | Tạp mí | Vật tư | lít | 1 | |
| 109 | Dầu bóng | Vật tư | lít | 1 | |
| 110 | Đông cứng | Vật tư | lít | 1 | |
| 111 | Xăng lau | Vật tư | lít | 5 | |
| 112 | Keo bả | Vật tư | kg | 14 | |
| 113 | Giấy giáp | Vật tư | tờ | 15 | |
| 114 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư | mét | 10 | |
| 115 | Băng dính giấy | Vật tư | cuộn | 10 | |
| 116 | Giẻ dính | Vật tư | cái | 20 | |
| 117 | Khăn lau sạch | Vật tư | cái | 6 | |
| 118 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư | cái | 10 | |
| 119 | Xi đánh bóng | Vật tư | hộp | 3 | |
| 120 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư | lít | 10 | |
| 121 | Giẻ lau | Vật tư | kg | 10 | |
| 122 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư | cái | 1 | |
| 123 | Chổi lông cừu | Vật tư | cái | 1 | |
| 124 | Sơn gầm xe | Sơn | bộ | 1 | |
| 125 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 126 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 127 | Dầu cầu + dầu hộp số | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 128 | Dầu thủy lưc | Vật liệu phụ | lít | 40 | |
| 129 | Dầu phanh | Vật liệu phụ | lít | 2 | |
| 130 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 131 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 132 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 133 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 134 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 135 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 4 | |
| 136 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 10 | |
| 137 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 138 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 139 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 140 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 2 | |
| 141 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 20 | |
| 142 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữađộng cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 30 | |
| 143 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 15 | |
| 144 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 10 | |
| 145 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 10 | |
| 146 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái,hệ thống treo | Nhân công | Công | 20 | |
| 147 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa.vệ sinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu. Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 25 | |
| 148 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộ đệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 149 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 30 | |
| 150 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bả phẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu, | Nhân công | Công | 20 | |
| 151 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toàn bộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 152 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 153 | Xe ô tô BKS 14C-090.96 | Xe ô tô BKS 14C-090.96 | Xe | 1 | |
| 154 | Phần máy | Phần cung cấp vật tư | Xe | 1 | |
| 155 | Xéc măng cos 0 | Phần cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 156 | Pít tông | Phần cung cấp vật tư | quả | 4 | |
| 157 | Xi lanh | Phần cung cấp vật tư | cái | 4 | |
| 158 | Gioăng phớt động cơ | Phần cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 159 | Dây đai cam | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 160 | Bi tăng cam | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 161 | Cụm tăng áp | Phần cung cấp vật tư | cụm | 1 | |
| 162 | Tỳ cam | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 163 | Bạc biên | Phần cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 164 | Bạc ba liê | Phần cung cấp vật tư | bộ | 1 | |
| 165 | Bơm dầu nhờn | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 166 | Súp páp hút xả | Phần cung cấp vật tư | cái | 12 | |
| 167 | Trục cam hút | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 168 | Trục cam xả | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 169 | Cút nước cao su | Phần cung cấp vật tư | cái | 3 | |
| 170 | Bơm nước | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 171 | Ly tâm cánh quạt | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 172 | Cụm van hằng nhiệt | Phần cung cấp vật tư | cụm | 1 | |
| 173 | Lọc dầu | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 174 | Lọc gió | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 175 | Lọc diêden | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 176 | Dây cu roa máy phát | Phần cung cấp vật tư | sợi | 1 | |
| 177 | Van điều khiển không tải | Phần cung cấp vật tư | cái | 1 | |
| 178 | Chân máy | Phần cung cấp vật tư | cái | 2 | |
| 179 | Bu gi sấy | Phần cung cấp vật tư | cái | 4 | |
| 180 | Hệ thống gầm | vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 181 | Càng A trước trên | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 182 | Càng A dưới | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 183 | Cao su cân bằng trước | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 184 | Rô tuyn cân bằng trước | vật tư gầm | quả | 2 | |
| 185 | Khớp lái | vật tư gầm | cái | 1 | |
| 186 | Bi cổ thước lái | vật tư gầm | cái | 1 | |
| 187 | Hệ thống lái | Vật tư hệ thống lái | Xe | 1 | |
| 188 | Rô tuyn lái trong | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 189 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 190 | Rô tuyn đứng trên | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 191 | Thanh răng thước lái | Vật tư hệ thống lái | cái | 1 | |
| 192 | Phớt thước lái | Vật tư hệ thống lái | bộ | 1 | |
| 193 | Rô tuyn đứng dưới | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 194 | Hệ thống treo | Vật tư hệ thống treo | Xe | 1 | |
| 195 | Giảm sóc trước | Vật tư hệ thống treo | cái | 2 | |
| 196 | Giảm sóc sau | Vật tư hệ thống treo | quả | 2 | |
| 197 | Cao su ắc giảm sóc | Vật tư hệ thống treo | cái | 8 | |
| 198 | Thanh cân bằng sau | Vật tư hệ thống treo | cái | 1 | |
| 199 | Đệm cao su nhíp | Vật tư hệ thống treo | cái | 12 | |
| 200 | Hệ thống phanh | Vật tư hệ thống phanh | Xe | 1 | |
| 201 | Má phanh trước | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 1 | |
| 202 | Tuy ô phanh | Vật tư hệ thống phanh | cái | 2 | |
| 203 | Pit ton phanh trước | Vật tư hệ thống phanh | cái | 4 | |
| 204 | Cúp ben phanh sau | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 2 | |
| 205 | Dây phanh tay | Vật tư hệ thống phanh | sợi | 2 | |
| 206 | Xi lamh phanh sau | Vật tư hệ thống phanh | cái | 2 | |
| 207 | Guốc phanh sau | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 1 | |
| 208 | Tổng phanh | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 1 | |
| 209 | Hệ thống may ơ | Vật tư hệ thống may ơ | Xe | 1 | |
| 210 | Bi các đăng sau | Vật tư hệ thống may ơ | vòng | 3 | |
| 211 | Bi láp trung gian | Vật tư hệ thống may ơ | vòng | 1 | |
| 212 | Cụm bi trung gian cac đăng | Vật tư hệ thống may ơ | cụm | 1 | |
| 213 | Phớt cầu sau | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 1 | |
| 214 | Phớt cầu trước | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 1 | |
| 215 | Hệ truyền lực | Vật tư hệ thống truyền lực | Xe | 1 | |
| 216 | Bi các đăng sau | Vật tư hệ thống truyền lực | vòng | 3 | |
| 217 | Bi láp trung gian | Vật tư hệ thống truyền lực | vòng | 1 | |
| 218 | Cụm bi trung gian cac đăng | Vật tư hệ thống truyền lực | cụm | 1 | |
| 219 | Phớt cầu sau | Vật tư hệ thống truyền lực | cái | 1 | |
| 220 | Phớt cầu trước | Vật tư hệ thống truyền lực | cái | 1 | |
| 221 | Hệ thống điện | Vật tư hệ thống điện | Xe | 1 | |
| 222 | Vỉ Iot máy phat | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 223 | Trục rô to máy phát | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 224 | Công tác tổng | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 225 | Quat gió dàn lạnh | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 226 | Bi tăng máy phát | Vật tư hệ thống điện | bộ | 1 | |
| 227 | Còi điện | Vật tư hệ thống điện | cái | 2 | |
| 228 | Chổi gạt mưa trái phải | Vật tư hệ thống điện | cái | 2 | |
| 229 | Mô tơ gạt mưa | Vật tư hệ thống điện | bộ | 1 | |
| 230 | Hệ thống điều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | Xe | 1 | |
| 231 | Dàn nóng | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 232 | Dàn lạnh | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 233 | Ty ô dàn lạnh | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 2 | |
| 234 | Dầu lốc | Vật tư hệ thống điều hòa | lít | 1 | |
| 235 | Van tiết lưu | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 236 | Cụm mâm điện đầu lốc | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 237 | bộ thân lốc diều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 238 | Phin lọc ga | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 239 | Lọc gió điều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 240 | Phin lọc gió điều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 241 | Vỏ xe+ nội thất | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 242 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt quanh xe+những phần mục mọt sát si | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 243 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 20 | |
| 244 | Ô xy | Vật tư vỏ xe, nội thất | chai | 3 | |
| 245 | Khí C2H2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 5 | |
| 246 | Que hàn | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 4 | |
| 247 | Bọc đệm ghế | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 248 | Lót sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 249 | Cao su sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 250 | Tem xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 251 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 252 | Sơn chống dỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 0,1 | |
| 253 | Sơn sơn lót | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 254 | Sơn lót bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 4 | |
| 255 | Sơn lót bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 256 | Sơn mầu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 257 | Dung môi | Vật tư vỏ xe, nội thất | lit | 2 | |
| 258 | Tạp mí | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,5 | |
| 259 | Dầu bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 260 | Đông cứng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 261 | Xăng lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 5 | |
| 262 | Keo bả | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 12 | |
| 263 | Giấy giáp | Vật tư vỏ xe, nội thất | tờ | 8 | |
| 264 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư vỏ xe, nội thất | mét | 8 | |
| 265 | Băng dính giấy | Vật tư vỏ xe, nội thất | cuộn | 6 | |
| 266 | Giẻ dính | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 15 | |
| 267 | Khăn lau sạch | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 6 | |
| 268 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 4 | |
| 269 | Xi đánh bóng Bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 270 | Xi đánh bóng bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 271 | Xi đánh bóng bước 3 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 272 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 10 | |
| 273 | Giẻ lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 274 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 275 | Chổi lông cừu | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 276 | Sơn gầm xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 277 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 278 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 279 | Dầu cầu trước+ sau | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 280 | Dầu hộp số chính phụ | Vật liệu phụ | lít | 8 | |
| 281 | Dầu phanh | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 282 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 283 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 284 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 285 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 286 | Xăng nổ rà trơn | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 287 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 288 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 2 | |
| 289 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 2 | |
| 290 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 3 | |
| 291 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 292 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 293 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 2 | |
| 294 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 15 | |
| 295 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữa động cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 25 | |
| 296 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 11 | |
| 297 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh ,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 10 | |
| 298 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 10 | |
| 299 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái, hệ thống treo | Nhân công | Công | 14 | |
| 300 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa,vệsinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu.Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 22 | |
| 301 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộđệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 302 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 21 | |
| 303 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bảphẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu,phủ bỏng | Nhân công | Công | 20 | |
| 304 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toànbộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 305 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 306 | Xe ô tô BKS 14C-145.38 | Xe ô tô BKS 14C-145.38 | Xe | 1 | |
| 307 | Phần máy | Vật tư máy | Xe | 1 | |
| 308 | Xéc măng cos 0 | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 309 | Pít tông | Vật tư máy | quả | 4 | |
| 310 | Xi lanh | Vật tư máy | cái | 4 | |
| 311 | Gioăng phớt động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 312 | Dây đai cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 313 | Bi tăng cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 314 | Cụm tăng áp | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 315 | Tỳ cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 316 | Bạc biên | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 317 | Bạc ba liê | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 318 | Bơm dầu nhờn | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 319 | Súp páp hút xả | Vật tư máy | cái | 12 | |
| 320 | Trục cam hút | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 321 | Trục cam xả | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 322 | Bơm nước | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 323 | Ly tâm cánh quạt | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 324 | Cụm van hằng nhiệt | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 325 | Lọc dầu | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 326 | Lọc gió | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 327 | Lọc diêden | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 328 | Dây cu roa máy phát | Vật tư máy | sợi | 1 | |
| 329 | Van điều khiển không tải | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 330 | Chân máy | Vật tư máy | cái | 2 | |
| 331 | Bu gi sấy | Vật tư máy | cái | 4 | |
| 332 | Hệ thống gầm | vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 333 | Càng A trước trên | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 334 | Càng A dưới | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 335 | Cao su cân bằng trước | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 336 | Rô tuyn cân bằng trước | vật tư gầm | quả | 2 | |
| 337 | Khớp lái | vật tư gầm | cái | 1 | |
| 338 | Hệ thống lái | Vật tư hệ thống lái | Xe | 1 | |
| 339 | Rô tuyn lái trong | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 340 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 341 | Rô tuyn đứng trên | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 342 | Thanh răng thước lái | Vật tư hệ thống lái | cái | 1 | |
| 343 | Phớt thước lái | Vật tư hệ thống lái | bộ | 1 | |
| 344 | Rô tuyn đứng dưới | Vật tư hệ thống lái | quả | 2 | |
| 345 | Hệ thống treo | Vật tư hệ thống treo | Xe | 1 | |
| 346 | Giảm sóc trước | Vật tư hệ thống treo | cái | 2 | |
| 347 | Giảm sóc sau | Vật tư hệ thống treo | quả | 2 | |
| 348 | Cao su ắc giảm sóc | Vật tư hệ thống treo | cái | 8 | |
| 349 | Thanh cân bằng sau | Vật tư hệ thống treo | cái | 1 | |
| 350 | Đệm cao su nhíp | Vật tư hệ thống treo | cái | 12 | |
| 351 | Hệ thống phanh | Vật tư hệ thống phanh | Xe | 1 | |
| 352 | Má phanh trước | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 1 | |
| 353 | Tuy ô phanh | Vật tư hệ thống phanh | cái | 2 | |
| 354 | Pit ton phanh trước | Vật tư hệ thống phanh | cái | 4 | |
| 355 | Cúp ben phanh sau | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 2 | |
| 356 | Dây phanh tay | Vật tư hệ thống phanh | sợi | 2 | |
| 357 | Xi lamh phanh sau | Vật tư hệ thống phanh | cái | 2 | |
| 358 | Guốc phanh sau | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 1 | |
| 359 | Tổng phanh | Vật tư hệ thống phanh | bộ | 1 | |
| 360 | Hệ thống may ơ | Vật tư hệ thống may ơ | Xe | 1 | |
| 361 | Bi may ơ trước | Vật tư hệ thống may ơ | cụm | 2 | |
| 362 | Căn đệm may ơ trước | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 2 | |
| 363 | Bi may ơ sau | Vật tư hệ thống may ơ | vòng | 2 | |
| 364 | Phớt may ơ trước | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 2 | |
| 365 | Phớt láp sau trong | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 2 | |
| 366 | Chuông láp trong trái | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 1 | |
| 367 | Chuông láp trong trước phải | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 1 | |
| 368 | Cây trung gian láp trước | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 1 | |
| 369 | Phớt láp sau ngoài | Vật tư hệ thống may ơ | cái | 2 | |
| 370 | Hệ thống truyền lực | Vật tư hệ truyền lực | Xe | 1 | |
| 371 | Bi các đăng sau | Vật tư hệ thống truyền lực | vòng | 3 | |
| 372 | Bi láp trung gian | Vật tư hệ thống truyền lực | vòng | 1 | |
| 373 | Cụm bi trung gian cac đăng | Vật tư hệ thống truyền lực | cụm | 1 | |
| 374 | Phớt cầu sau | Vật tư hệ thống truyền lực | cái | 1 | |
| 375 | Phớt cầu trước | Vật tư hệ thống truyền lực | cái | 1 | |
| 376 | Hệ thống điện | Vật tư hệ thống điện | Xe | 1 | |
| 377 | Vỉ Iot máy phat | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 378 | Trục rô to máy phát | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 379 | Công tác tổng | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 380 | Quat gió dàn lạnh | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 381 | Bi tăng máy phát | Vật tư hệ thống điện | bộ | 1 | |
| 382 | Còi điện | Vật tư hệ thống điện | cái | 2 | |
| 383 | Chổi gạt mưa trái phải | Vật tư hệ thống điện | cái | 2 | |
| 384 | Mô tơ gạt mưa | Vật tư hệ thống điện | bộ | 1 | |
| 385 | Hệ thống điều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | Xe | 1 | |
| 386 | Dàn nóng | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 387 | Dàn lạnh | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 388 | Ty ô dàn lạnh | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 2 | |
| 389 | Dầu lốc | Vật tư hệ thống điều hòa | lít | 1 | |
| 390 | Van tiết lưu | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 391 | Cụm mâm điện đầu lốc | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 392 | Bộ thân lốc diều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 393 | Phin lọc ga | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 394 | Lọc gió điều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 395 | Phin lọc gió điều hòa | Vật tư hệ thống điều hòa | cái | 1 | |
| 396 | Vỏ xe + Nội thất | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 397 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt quanh xe+những phần mục mọt sát si | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 398 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 20 | |
| 399 | Ô xy | Vật tư vỏ xe, nội thất | chai | 4 | |
| 400 | Khí C2H2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 5 | |
| 401 | Que hàn | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 4 | |
| 402 | Bọc đệm ghế | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 403 | Lót sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 404 | Cao su sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 405 | Tem xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 406 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 407 | Sơn chống dỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 0,1 | |
| 408 | Sơn sơn lót | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 409 | Sơn lót bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 4 | |
| 410 | Sơn lót bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 411 | Sơn mầu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 412 | Dung môi | Vật tư vỏ xe, nội thất | lit | 2 | |
| 413 | Tạp mí | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,5 | |
| 414 | Dầu bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 415 | Đông cứng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 416 | Xăng lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 5 | |
| 417 | Keo bả | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 12 | |
| 418 | Giấy giáp | Vật tư vỏ xe, nội thất | tờ | 8 | |
| 419 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư vỏ xe, nội thất | mét | 8 | |
| 420 | Băng dính giấy | Vật tư vỏ xe, nội thất | cuộn | 6 | |
| 421 | Giẻ dính | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 15 | |
| 422 | Khăn lau sạch | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 6 | |
| 423 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 4 | |
| 424 | Xi đánh bóng Bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 425 | Xi đánh bóng bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 426 | Xi đánh bóng bước 3 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 427 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 10 | |
| 428 | Giẻ lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 429 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 430 | Chổi lông cừu | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 431 | Sơn gầm xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 432 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 433 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 434 | Dầu cầu trước+ sau | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 435 | Dầu hộp số chính phụ | Vật liệu phụ | lít | 8 | |
| 436 | Dầu phanh | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 437 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 438 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 439 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 440 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 441 | Xăng nổ rà trơn | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 442 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 443 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 2 | |
| 444 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 2 | |
| 445 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 3 | |
| 446 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 447 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 448 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 2 | |
| 449 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 15 | |
| 450 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữa động cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 27 | |
| 451 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 11 | |
| 452 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh ,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 10 | |
| 453 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 10 | |
| 454 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái, hệ thống treo | Nhân công | Công | 14 | |
| 455 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa,vệsinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu.Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 22 | |
| 456 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộđệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 457 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 21 | |
| 458 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bảphẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu,phủ bỏng | Nhân công | Công | 20 | |
| 459 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toànbộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 460 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 461 | Xe cẩu bánh lốp BKS 14C-104.14 | Xe cẩu | Xe | 1 | |
| 462 | Phần máy | Vật tư máy | Xe | 1 | |
| 463 | Xéc măng cos 0 | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 464 | Pít tông | Vật tư máy | quả | 6 | |
| 465 | Xi lanh | Vật tư máy | cái | 6 | |
| 466 | Gioăng phớt động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 467 | Bánh răng cơ | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 468 | Bạc biên | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 469 | Bạc ba liê | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 470 | Bạc cam | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 471 | Bánh răng bơm dầu nhờn | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 472 | Kim phun | Vật tư máy | cái | 6 | |
| 473 | Ruột bơm cao áp | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 474 | Van hằng nhiệt | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 475 | Két nước | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 476 | Cánh quạt két nước | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 477 | Bu di sấy | Vật tư máy | cái | 6 | |
| 478 | Lọc dầu máy | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 479 | Lọc gió | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 480 | Lọc diêden | Vật tư máy | cái | 2 | |
| 481 | Dây cu roa máy phát | Vật tư máy | sợi | 2 | |
| 482 | Căn giơ dọc động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 483 | Hệ thống gầm | Vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 484 | Trục ắc phi nhê | Vật tư gầm | bộ | 2 | |
| 485 | Bạc ắc phi nhê | Vật tư gầm | bộ | 2 | |
| 486 | Quang nhíp trước | Vật tư gầm | cái | 4 | |
| 487 | Nhíp trước | Vật tư gầm | bộ | 2 | |
| 488 | Ắc nhíp trước sau | Vật tư gầm | cái | 24 | |
| 489 | Cao su giảm chấn cầu trước | Vật tư gầm | cái | 2 | |
| 490 | Hệ thống lái | Vật tư lái | Xe | 1 | |
| 491 | Rô tuyn ba dọc | Vật tư lái | cây | 1 | |
| 492 | Rô tuyn ba ngang | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 493 | Ắc thanh cân bằng trước | Vật tư lái | quả | 4 | |
| 494 | Ắc thanh cân bằng sau | Vật tư lái | quả | 4 | |
| 495 | Hệ thống treo | Vật tư hệ thống treo | Xe | 1 | |
| 496 | Giảm sóc trước | Vật tư hệ thống treo | cái | 2 | |
| 497 | Giảm sóc sau | Vật tư hệ thống treo | quả | 2 | |
| 498 | Cao su ắc giảm sóc | Vật tư hệ thống treo | cái | 16 | |
| 499 | Hệ thống phanh | Vật tư phanh | Xe | 1 | |
| 500 | Guốc phanh trước | Vật tư phanh | bộ | 2 | |
| 501 | Tuy ô phanh trước sau | Vật tư phanh | cái | 3 | |
| 502 | Xi lanh phanh trước | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 503 | Xi lanh phanh sau | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 504 | Guốc phanh sau | Vật tư phanh | bộ | 2 | |
| 505 | Gioăng phớt tổng phanh | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 506 | Hệ thống may ơ | Vật tư May ơ | Xe | 1 | |
| 507 | Bi may ơ trước | Vật tư May ơ | vòng | 4 | |
| 508 | Bi may ơ sau | Vật tư May ơ | vòng | 4 | |
| 509 | Phớt may ơ trước sau | Vật tư May ơ | cái | 6 | |
| 510 | Phớt đuôi hộp số | Vật tư May ơ | cái | 1 | |
| 511 | Phớt láp sau trong | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 512 | Phớt láp sau ngoài | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 513 | Hệ thống truyền lực | vật tư truyền lực | Xe | 1 | |
| 514 | Bi các đăng sau | vật tư truyền lực | vòng | 3 | |
| 515 | Bi treo các đăng | vật tư truyền lực | vòng | 1 | |
| 516 | Vòng bi quả dứa cầu sau | vật tư truyền lực | vòng | 2 | |
| 517 | Vòng bi vành chậu cầu sau | vật tư truyền lực | vòng | 2 | |
| 518 | Lá côn | vật tư truyền lực | bộ | 1 | |
| 519 | Bàn ép | vật tư truyền lực | bộ | 1 | |
| 520 | Phớt cầu sau | vật tư truyền lực | cái | 1 | |
| 521 | Hệ thống cẩu | vật tư hệ thống cẩu | Xe | 1 | |
| 522 | Phớt bơm thủy lực | vật tư hệ thống cẩu | bộ | 1 | |
| 523 | Phớt cần thủy lực | vật tư hệ thống cẩu | bộ | 1 | |
| 524 | Tuy ô thủy lực | vật tư hệ thống cẩu | cái | 2 | |
| 525 | Gioăng phớt bộ điều khiển cẩu | vật tư hệ thống cẩu | bộ | 2 | |
| 526 | Hệ thống điện | Vật tư hệ thống điện | Xe | 1 | |
| 527 | Vỉ chổi than máy đề | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 528 | Trục rô to máy đề | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 529 | Vỉ chổi than máy phát | Vật tư hệ thống điện | bộ | 1 | |
| 530 | Còi điện | Vật tư hệ thống điện | cái | 2 | |
| 531 | Chổi gạt mưa trái phải LH | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 532 | Chổi gạt mưa trái phải RH | Vật tư hệ thống điện | cái | 1 | |
| 533 | Bóng đèn fa cốt | Vật tư hệ thống điện | cái | 4 | |
| 534 | Hệ thống điều hòa | Vật tư điều hòa | Xe | 1 | |
| 535 | Dàn nóng | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 536 | Dàn lạnh | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 537 | Dầu lốc | Vật tư điều hòa | lít | 1 | |
| 538 | Van tiết lưu | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 539 | Phin lọc ga | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 540 | Rơ le ngắt lạnh | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 541 | Vỏ xe + Nội thất | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 542 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ ca bin ,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt thùng xe+những phần mục mọt sát si | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 543 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 20 | |
| 544 | Tôn 3 ly | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 80 | |
| 545 | Thép V 50 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 50 | |
| 546 | Ô xy | Vật tư vỏ xe, nội thất | chai | 8 | |
| 547 | Khí C2H2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 8 | |
| 548 | Que hàn | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 549 | Bọc đệm ghế | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 550 | Khóa thùng xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 6 | |
| 551 | Cao su đệm thùng xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 552 | Bu lông | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 150 | |
| 553 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 554 | Sơn chống dỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 2 | |
| 555 | Sơn sơn lót | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 2 | |
| 556 | Sơn lót bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 3 | |
| 557 | Sơn lót bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 3 | |
| 558 | Sơn màu | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 5 | |
| 559 | Dung môi | Vật tư vỏ xe, nội thất | lit | 3 | |
| 560 | Tạp mí | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 561 | Dầu bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 562 | Đông cứng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 563 | Xăng lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 5 | |
| 564 | Keo bả | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 14 | |
| 565 | Giấy giáp | Vật tư vỏ xe, nội thất | tờ | 15 | |
| 566 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư vỏ xe, nội thất | mét | 10 | |
| 567 | Băng dính giấy | Vật tư vỏ xe, nội thất | cuộn | 10 | |
| 568 | Giẻ dính | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 20 | |
| 569 | Khăn lau sạch | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 6 | |
| 570 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 10 | |
| 571 | Xi đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 3 | |
| 572 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 10 | |
| 573 | Giẻ lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 574 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 575 | Chổi lông cừu | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 576 | Sơn gầm xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 577 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 578 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 579 | Dầu cầu + dầu hộp số | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 580 | Dầu thủy lưc | Vật liệu phụ | lít | 40 | |
| 581 | Dầu phanh | Vật liệu phụ | lít | 2 | |
| 582 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 583 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 584 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 585 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 586 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 587 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 4 | |
| 588 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 10 | |
| 589 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 590 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 591 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 592 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 2 | |
| 593 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 20 | |
| 594 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữa động cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 30 | |
| 595 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 15 | |
| 596 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh ,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 10 | |
| 597 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 10 | |
| 598 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái, hệ thống treo | Nhân công | Công | 20 | |
| 599 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa,vệsinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu.Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 25 | |
| 600 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộđệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 601 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 30 | |
| 602 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bảphẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu,phủ bỏng | Nhân công | Công | 20 | |
| 603 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toànbộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 604 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 605 | Xe cẩu bánh lốp BKS 14C-137.99 | Xe cẩu | Xe | 1 | |
| 606 | Phần máy | Vật tư máy | Xe | 1 | |
| 607 | Xéc măng cos 0 | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 608 | Pít tông | Vật tư máy | quả | 6 | |
| 609 | Xi lanh | Vật tư máy | cái | 6 | |
| 610 | Gioăng phớt động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 611 | Bánh răng cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 612 | Bánh răng cơ | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 613 | Bạc biên | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 614 | Bạc ba liê | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 615 | Bạc cam | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 616 | Súp páp hút xả | Vật tư máy | cái | 12 | |
| 617 | Kim phun | Vật tư máy | cái | 6 | |
| 618 | Van hằng nhiệt | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 619 | Két nước | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 620 | Gioăng kim phun | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 621 | Bu di sấy | Vật tư máy | cái | 6 | |
| 622 | Cụm tăng dây cu roa tổng | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 623 | Lọc dầu máy | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 624 | Lọc gió | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 625 | Lọc diêden | Vật tư máy | cái | 2 | |
| 626 | Dây cu roa máy phát | Vật tư máy | sợi | 2 | |
| 627 | Căn giơ dọc động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 628 | Hệ thống gầm | Vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 629 | Trục ắc phi nhê | Vật tư gầm | bộ | 2 | |
| 630 | Bạc ắc phi nhê | Vật tư gầm | bộ | 2 | |
| 631 | Nhíp trước | Vật tư gầm | bộ | 2 | |
| 632 | Ắc nhíp trước sau | Vật tư gầm | cái | 24 | |
| 633 | Cao su giảm chấn cầu trước | Vật tư gầm | cái | 2 | |
| 634 | Hệ thống lái | Vật tư lái | Xe | 1 | |
| 635 | Rô tuyn ba dọc | Vật tư lái | cây | 1 | |
| 636 | Rô tuyn ba ngang | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 637 | Ắc thanh cân bằng trước | Vật tư lái | quả | 4 | |
| 638 | Ắc thanh cân bằng sau | Vật tư lái | quả | 4 | |
| 639 | Hệ thống treo | Vật tư treo | Xe | 1 | |
| 640 | Giảm sóc trước | Vật tư treo | cái | 2 | |
| 641 | Giảm sóc sau | Vật tư treo | quả | 2 | |
| 642 | Cao su ắc giảm sóc | Vật tư treo | cái | 16 | |
| 643 | Hệ thống phanh | Vật tư phanh | Xe | 1 | |
| 644 | Guốc phanh trước | Vật tư phanh | bộ | 2 | |
| 645 | Tuy ô phanh trước sau | Vật tư phanh | cái | 3 | |
| 646 | Xi lanh phanh trước | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 647 | Xi lanh phanh sau | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 648 | Guốc phanh sau | Vật tư phanh | bộ | 2 | |
| 649 | Gioăng phớt tổng phanh | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 650 | Hệ thống may ơ | Vật tư May ơ | Xe | 1 | |
| 651 | Bi may ơ trước | Vật tư May ơ | vòng | 4 | |
| 652 | Bi may ơ sau | Vật tư May ơ | vòng | 4 | |
| 653 | Phớt may ơ trước sau | Vật tư May ơ | cái | 6 | |
| 654 | Phớt đuôi hộp số | Vật tư May ơ | cái | 1 | |
| 655 | Phớt láp sau trong | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 656 | Phớt láp sau ngoài | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 657 | Hệ thống truyền lực | vật tư truyền lực | Xe | 1 | |
| 658 | Vòng bi quả dứa cầu sau | vật tư truyền lực | vòng | 2 | |
| 659 | Vòng bi vành chậu cầu sau | vật tư truyền lực | vòng | 2 | |
| 660 | Lá côn | vật tư truyền lực | bộ | 1 | |
| 661 | Bàn ép | vật tư truyền lực | bộ | 1 | |
| 662 | Phớt cầu sau | vật tư truyền lực | cái | 1 | |
| 663 | Hệ thống cẩu | Vật tư cẩu | Xe | 1 | |
| 664 | Phớt bơm thủy lực | Vật tư cẩu | bộ | 1 | |
| 665 | Phớt cần thủy lực | Vật tư cẩu | bộ | 1 | |
| 666 | Tuy ô thủy lực | Vật tư cẩu | cái | 3 | |
| 667 | Gioăng phớt bộ điều khiển cẩu | Vật tư cẩu | bộ | 2 | |
| 668 | Hệ thống điện | Vật tư điện | Xe | 1 | |
| 669 | Vỉ chổi than máy đề | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 670 | Trục rô to máy đề | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 671 | Vỉ chổi than máy phát | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 672 | Chổi gạt mưa trái phải LH | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 673 | Chổi gạt mưa trái phải RH | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 674 | Bóng đèn fa cốt | Vật tư điện | cái | 4 | |
| 675 | Cụm rơ le tổng | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 676 | Hệ thống điều hòa | Vật tư điều hòa | Xe | 1 | |
| 677 | Dàn nóng | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 678 | Dàn lạnh | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 679 | Dầu lốc | Vật tư điều hòa | lít | 1 | |
| 680 | Van tiết lưu | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 681 | Cụm bi đầu lốc | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 682 | Phin lọc ga | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 683 | Vỏ xe + Nội thất | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 684 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ ca bin ,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt thùng xe+những phần mục mọt sát si | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 685 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 20 | |
| 686 | Tôn 3 ly | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 80 | |
| 687 | Thép V 50 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 50 | |
| 688 | Ô xy | Vật tư vỏ xe, nội thất | chai | 8 | |
| 689 | Khí C2H2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 8 | |
| 690 | Que hàn | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 691 | Bọc đệm ghế | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 692 | Khóa thùng xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 6 | |
| 693 | Cao su đệm thùng xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 694 | Bu lông | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 200 | |
| 695 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 696 | Sơn chống dỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 2 | |
| 697 | Sơn sơn lót | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 2 | |
| 698 | Sơn lót bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 3 | |
| 699 | Sơn lót bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 3 | |
| 700 | Sơn màu | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 5 | |
| 701 | Dung môi | Vật tư vỏ xe, nội thất | lit | 3 | |
| 702 | Tạp mí | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 703 | Dầu bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 704 | Đông cứng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 705 | Xăng lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 5 | |
| 706 | Keo bả | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 14 | |
| 707 | Giấy giáp | Vật tư vỏ xe, nội thất | tờ | 15 | |
| 708 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư vỏ xe, nội thất | mét | 10 | |
| 709 | Băng dính giấy | Vật tư vỏ xe, nội thất | cuộn | 10 | |
| 710 | Giẻ dính | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 20 | |
| 711 | Khăn lau sạch | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 6 | |
| 712 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 10 | |
| 713 | Xi đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 3 | |
| 714 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 10 | |
| 715 | Giẻ lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 716 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 717 | Chổi lông cừu | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 718 | Sơn gầm xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 719 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 720 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 721 | Dầu cầu + dầu hộp số | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 722 | Dầu thủy lưc | Vật liệu phụ | lít | 40 | |
| 723 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 724 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 725 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 726 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 727 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 728 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 4 | |
| 729 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 10 | |
| 730 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 731 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 732 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 733 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 2 | |
| 734 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 20 | |
| 735 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữa động cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 30 | |
| 736 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 15 | |
| 737 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh ,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 10 | |
| 738 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 10 | |
| 739 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái, hệ thống treo | Nhân công | Công | 20 | |
| 740 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa,vệsinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu.Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 25 | |
| 741 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộđệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 742 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 30 | |
| 743 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bảphẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu,phủ bỏng | Nhân công | Công | 20 | |
| 744 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toànbộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 745 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 746 | Xe ô tô BKS 14P-4025 | Xe ô tô BKS 14P-4025 | Xe | 1 | |
| 747 | Phần máy | Vật tư máy | Xe | 1 | |
| 748 | Xéc măng cos 0 | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 749 | Pít tông | Vật tư máy | quả | 4 | |
| 750 | Xi lanh | Vật tư máy | cái | 4 | |
| 751 | Gioăng phớt động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 752 | Dây đai cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 753 | Bi tăng cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 754 | Tỳ cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 755 | Bạc biên | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 756 | Bạc ba liê | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 757 | Bơm dầu nhờn | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 758 | Súp páp hút xả | Vật tư máy | cái | 12 | |
| 759 | Con đội | Vật tư máy | cái | 12 | |
| 760 | Bơm nước | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 761 | Ly tâm cánh quạt | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 762 | Cụm tỳ dây cu roa tổng | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 763 | Cụm tăng dây cu roa tổng | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 764 | Lọc dầu | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 765 | Lọc gió | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 766 | Lọc diêden | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 767 | Dây cu roa máy phát | Vật tư máy | sợi | 2 | |
| 768 | Chân máy | Vật tư máy | cái | 2 | |
| 769 | Bu gi sấy | Vật tư máy | cái | 4 | |
| 770 | Hệ thống gầm | vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 771 | Càng A trước trên | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 772 | Càng A dưới | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 773 | Cao su cân bằng trước | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 774 | Rô tuyn cân bằng trước | vật tư gầm | quả | 2 | |
| 775 | Bót lái phụ | vật tư gầm | cái | 1 | |
| 776 | Cao su tăm bông trước | vật tư gầm | cái | 2 | |
| 777 | Hệ thống lái | Vật tư lái | Xe | 1 | |
| 778 | Rô tuyn lái trong | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 779 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 780 | Rô tuyn đứng trên | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 781 | Rô tuyn đứng dưới | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 782 | Hệ thống treo | Vật tư treo | Xe | 1 | |
| 783 | Giảm sóc trước | Vật tư treo | cái | 2 | |
| 784 | Giảm sóc sau | Vật tư treo | quả | 2 | |
| 785 | Đệm cao su nhíp | Vật tư treo | cái | 12 | |
| 786 | Hệ thống phanh | Vật tư phanh | Xe | 1 | |
| 787 | Má phanh trước | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 788 | Tuy ô phanh | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 789 | Pit ton phanh trước | Vật tư phanh | cái | 4 | |
| 790 | Cúp ben phanh sau | Vật tư phanh | bộ | 2 | |
| 791 | Dây phanh tay | Vật tư phanh | sợi | 2 | |
| 792 | Guốc phanh sau | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 793 | Tổng phanh | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 794 | Hệ thống may ơ | Vật tư May ơ | Xe | 1 | |
| 795 | Bi may ơ trước | Vật tư May ơ | cụm | 2 | |
| 796 | Bi may ơ sau | Vật tư May ơ | vòng | 2 | |
| 797 | Phớt may ơ trước | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 798 | Phớt láp sau trong | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 799 | Láp trước trái | Vật tư May ơ | cái | 1 | |
| 800 | Láp trước phải | Vật tư May ơ | cái | 1 | |
| 801 | Cây trung gian láp trước | Vật tư May ơ | cái | 1 | |
| 802 | Phớt láp sau ngoài | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 803 | Hệ thống truyền lực | Vật tư truyền lực | Xe | 1 | |
| 804 | Bi các đăng sau | Vật tư truyền lực | vòng | 3 | |
| 805 | Bi láp trung gian | Vật tư truyền lực | vòng | 1 | |
| 806 | Phớt cầu sau | Vật tư truyền lực | cái | 1 | |
| 807 | Phớt cầu trước | Vật tư truyền lực | cái | 1 | |
| 808 | Hệ thống điện | Vật tư điện | Xe | 1 | |
| 809 | Máy phát | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 810 | Công tác tổng | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 811 | Máy đề | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 812 | Bi tăng máy phát | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 813 | Còi điện | Vật tư điện | cái | 2 | |
| 814 | Chổi gạt mưa trái phải | Vật tư điện | cái | 2 | |
| 815 | Bộ liên động gạt mưa | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 816 | Hệ thống điều hòa | Vật tư điều hòa | Xe | 1 | |
| 817 | Dàn nóng | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 818 | Dàn lạnh | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 819 | Dầu lốc | Vật tư điều hòa | lít | 1 | |
| 820 | Van tiết lưu | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 821 | Lốc diều hòa | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 822 | Phin lọc ga | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 823 | Phin lọc gió điều hòa | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 824 | Vỏ xe + Nội thất | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 825 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt quanh xe+những phần mục mọt sát si | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 826 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 20 | |
| 827 | Ô xy | Vật tư vỏ xe, nội thất | chai | 3 | |
| 828 | Khí C2H2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 5 | |
| 829 | Que hàn | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 4 | |
| 830 | Bọc đệm ghế | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 831 | Lót sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 832 | Cao su sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 833 | Tem xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 834 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 835 | Sơn chống dỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 0,1 | |
| 836 | Sơn lót | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 837 | Sơn lót bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 4 | |
| 838 | Sơn lót bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 839 | Sơn mầu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 840 | Dung môi | Vật tư vỏ xe, nội thất | lit | 2 | |
| 841 | Tạp mí | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,5 | |
| 842 | Dầu bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 843 | Đông cứng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 844 | Xăng lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 5 | |
| 845 | Keo bả | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 12 | |
| 846 | Giấy giáp | Vật tư vỏ xe, nội thất | tờ | 8 | |
| 847 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư vỏ xe, nội thất | mét | 8 | |
| 848 | Băng dính giấy | Vật tư vỏ xe, nội thất | cuộn | 6 | |
| 849 | Giẻ dính | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 15 | |
| 850 | Khăn lau sạch | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 6 | |
| 851 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 4 | |
| 852 | Xi đánh bóng Bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 853 | Xi đánh bóng bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 854 | Xi đánh bóng bước 3 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 855 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 10 | |
| 856 | Giẻ lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 857 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 858 | Chổi lông cừu | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 859 | Sơn gầm xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 860 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 861 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 862 | Dầu cầu trước+ sau | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 863 | Dầu hộp số chính phụ | Vật liệu phụ | lít | 8 | |
| 864 | Dầu phanh | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 865 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 866 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 867 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 868 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 869 | Xăng nổ rà trơn | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 870 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 871 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 2 | |
| 872 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 2 | |
| 873 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 3 | |
| 874 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 875 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 876 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 2 | |
| 877 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 18 | |
| 878 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữa động cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 25 | |
| 879 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 10 | |
| 880 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh ,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 10 | |
| 881 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 10 | |
| 882 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái, hệ thống treo | Nhân công | Công | 15 | |
| 883 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa,vệsinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu.Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 22 | |
| 884 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộđệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 885 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 20 | |
| 886 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bảphẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu,phủ bỏng | Nhân công | Công | 20 | |
| 887 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toànbộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 888 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 889 | Xe ô tô BKS 29C-414.50 | Xe ô tô BKS 29C-414.50 | Xe | 1 | |
| 890 | Phần máy | Vật tư máy | Xe | 1 | |
| 891 | Xéc măng cos 0 | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 892 | Pít tông | Vật tư máy | quả | 4 | |
| 893 | Xi lanh | Vật tư máy | cái | 4 | |
| 894 | Bi đỗ trọng | Vật tư máy | cái | 2 | |
| 895 | Gioăng phớt động cơ | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 896 | Bơm dầu nhờn | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 897 | Súp páp hút xả | Vật tư máy | cái | 12 | |
| 898 | Bơm nước | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 899 | Cụm tỳ dây cu roa tổng | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 900 | Dây đai cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 901 | Bi tăng cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 902 | Dây cu roa đỗ trọng | Vật tư máy | sợi | 1 | |
| 903 | Tỳ cam | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 904 | Bạc biên | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 905 | Bạc ba liê | Vật tư máy | bộ | 1 | |
| 906 | Trục đỗ trọng | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 907 | Dây cu roa điều hòa | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 908 | Cụm tăng dây cu roa tổng | Vật tư máy | cụm | 1 | |
| 909 | Lọc dầu | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 910 | Lọc gió | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 911 | Lọc diêden | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 912 | Dây cu roa máy phát | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 913 | Lọc gió động cơ | Vật tư máy | cái | 1 | |
| 914 | Chân máy | Vật tư máy | cái | 2 | |
| 915 | Bu gi sấy | Vật tư máy | cái | 4 | |
| 916 | Hệ thống gầm | Vật tư gầm | Xe | 1 | |
| 917 | Cao su càng A trên | Vật tư gầm | cái | 4 | |
| 918 | Cao su càng A dưới | Vật tư gầm | cái | 2 | |
| 919 | Trục suốt càng A trên | Vật tư gầm | cái | 2 | |
| 920 | Cao su cân bằng trước | Vật tư gầm | cái | 2 | |
| 921 | Rô tuyn cân bằng trước | Vật tư gầm | quả | 2 | |
| 922 | Thanh giằng lái | Vật tư gầm | cái | 1 | |
| 923 | Cao su tăm bông trước | Vật tư gầm | cái | 2 | |
| 924 | Hệ thống lái | Vật tư lái | Xe | 1 | |
| 925 | Rô tuyn lái trong | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 926 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 927 | Rô tuyn đứng trên | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 928 | Rô tuyn đứng dưới | Vật tư lái | quả | 2 | |
| 929 | Hệ thống treo | Vật tư treo | Xe | 1 | |
| 930 | Giảm sóc trước | Vật tư treo | cái | 2 | |
| 931 | Giảm sóc sau | Vật tư treo | quả | 2 | |
| 932 | Đệm cao su nhíp | Vật tư treo | cái | 12 | |
| 933 | Hệ thống phanh | Vật tư phanh | Xe | 1 | |
| 934 | Má phanh trước | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 935 | Tuy ô phanh | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 936 | Pit ton phanh trước | Vật tư phanh | cái | 4 | |
| 937 | Cúp ben phanh sau | Vật tư phanh | bộ | 2 | |
| 938 | Dây phanh tay | Vật tư phanh | sợi | 2 | |
| 939 | Guốc phanh sau | Vật tư phanh | bộ | 1 | |
| 940 | Xi lanh phanh sau | Vật tư phanh | cái | 2 | |
| 941 | Đĩa phanh trước | Vật tư phanh | cái | 1 | |
| 942 | Hệ thống may ơ | Vật tư May ơ | Xe | 1 | |
| 943 | Bi may ơ trước | Vật tư May ơ | cụm | 2 | |
| 944 | Bi may ơ sau | Vật tư May ơ | vòng | 2 | |
| 945 | Phớt may ơ trước | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 946 | Phớt láp sau trong | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 947 | Vòng bi căc đăng sau | Vật tư May ơ | cái | 3 | |
| 948 | Cây trung gian láp trước | Vật tư May ơ | cái | 1 | |
| 949 | Phớt láp sau ngoài | Vật tư May ơ | cái | 2 | |
| 950 | Hệ thống truyền lực | Vật tư truyền lực | Xe | 1 | |
| 951 | Bi các đăng sau | Vật tư truyền lực | vòng | 3 | |
| 952 | Bi láp trung gian | Vật tư truyền lực | vòng | 1 | |
| 953 | Phớt cầu sau | Vật tư truyền lực | cái | 1 | |
| 954 | Phớt cầu trước | Vật tư truyền lực | cái | 1 | |
| 955 | Hệ thống điện | Vật tư điện | Xe | 1 | |
| 956 | Máy phát | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 957 | Mô tơ nâng hạ kính cánh cửa | Vật tư điện | bộ | 4 | |
| 958 | Com pa nâng hạ kính cánh cửa | Vật tư điện | cái | 4 | |
| 959 | Máy đề | Vật tư điện | cái | 1 | |
| 960 | Bi tăng máy phát | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 961 | Còi điện | Vật tư điện | cái | 2 | |
| 962 | Chổi than máy đề | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 963 | Bộ rô to máy đề | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 964 | Chổi gạt mưa trái phải | Vật tư điện | cái | 2 | |
| 965 | Bộ rơ le tổng | Vật tư điện | bộ | 1 | |
| 966 | Hệ thống điều hòa | Vật tư điều hòa | Xe | 1 | |
| 967 | Dàn nóng | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 968 | Dàn lạnh | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 969 | Ty ô dàn nóng | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 970 | Dầu lốc | Vật tư điều hòa | lít | 1 | |
| 971 | Van tiết lưu | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 972 | Lốc diều hòa | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 973 | Phin lọc ga | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 974 | Phin lọc gió điều hòa | Vật tư điều hòa | cái | 1 | |
| 975 | Vỏ xe + Nội thất | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 976 | Tháo toàn bộ phần đệm,ghế+ Cắt vá toàn bộ vỏ,gò hàn toàn bộ các chỗ mục mọt quanh xe+những phần mục mọt sát si | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 977 | Tôn 1,2 ly tráng kẽm | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 20 | |
| 978 | Ô xy | Vật tư vỏ xe, nội thất | chai | 3 | |
| 979 | Khí C2H2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 5 | |
| 980 | Que hàn | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 4 | |
| 981 | Bọc đệm ghế | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 982 | Lót sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 983 | Cao su sàn xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 984 | Tem xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 985 | Sơn toàn bộ xe theo màu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | Xe | 1 | |
| 986 | Sơn chống dỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 0,1 | |
| 987 | Sơn lót | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 988 | Sơn lót bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 4 | |
| 989 | Sơn lót bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,2 | |
| 990 | Sơn mầu nguyên thủy | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 991 | Dung môi | Vật tư vỏ xe, nội thất | lit | 2 | |
| 992 | Tạp mí | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1,5 | |
| 993 | Dầu bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 994 | Đông cứng | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 1 | |
| 995 | Xăng lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 5 | |
| 996 | Keo bả | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 12 | |
| 997 | Giấy giáp | Vật tư vỏ xe, nội thất | tờ | 8 | |
| 998 | Giấy ráp đánh máy | Vật tư vỏ xe, nội thất | mét | 8 | |
| 999 | Băng dính giấy | Vật tư vỏ xe, nội thất | cuộn | 6 | |
| 1000 | Giẻ dính | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 15 | |
| 1001 | Khăn lau sạch | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 6 | |
| 1002 | Chổi sắt đánh gỉ | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 4 | |
| 1003 | Xi đánh bóng Bước 1 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 1004 | Xi đánh bóng bước 2 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 1005 | Xi đánh bóng bước 3 | Vật tư vỏ xe, nội thất | hộp | 2 | |
| 1006 | Bu tuyn pha sơn | Vật tư vỏ xe, nội thất | lít | 10 | |
| 1007 | Giẻ lau | Vật tư vỏ xe, nội thất | kg | 10 | |
| 1008 | Phớt mút đánh bóng | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 1009 | Chổi lông cừu | Vật tư vỏ xe, nội thất | cái | 1 | |
| 1010 | Sơn gầm xe | Vật tư vỏ xe, nội thất | bộ | 1 | |
| 1011 | Vật liệu phụ | Vật liệu phụ | Xe | 1 | |
| 1012 | Dầu máy | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 1013 | Dầu cầu trước+ sau | Vật liệu phụ | lít | 6 | |
| 1014 | Dầu hộp số chính phụ | Vật liệu phụ | lít | 8 | |
| 1015 | Dầu phanh | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 1016 | Dầu côn | Vật liệu phụ | lít | 1 | |
| 1017 | Ga điều hòa | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 1018 | Dầu làm lạnh | Vật liệu phụ | xe | 1 | |
| 1019 | Nước làm mát | Vật liệu phụ | hộp | 1 | |
| 1020 | Xăng nổ rà trơn | Vật liệu phụ | lít | 20 | |
| 1021 | Dầu rửa Diezel | Vật liệu phụ | lít | 10 | |
| 1022 | Keo lắp máy | Vật liệu phụ | hộp | 2 | |
| 1023 | Mỡ gầm | Vật liệu phụ | kg | 2 | |
| 1024 | Hộp vệ sinh nội thất | Vật liệu phụ | hộp | 3 | |
| 1025 | Nhân công | Nhân công | Xe | 1 | |
| 1026 | Công khảo sát nhận xe | Nhân công | Công | 1 | |
| 1027 | Công vệ sinh toàn bộ xe đưa vào vị trí kê chèn | Nhân công | Công | 3 | |
| 1028 | Công tháo giải thể toàn bộ chi tiết,cụm chi tiết | Nhân công | Công | 19 | |
| 1029 | Công thợ máy bảo dưỡng ,sửa chữa động cơ,cân chỉnh bơm cao áp,kim phun | Nhân công | Công | 27 | |
| 1030 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống ly hợp và hộp số ,căn chỉnh gioăng keo | Nhân công | Công | 10 | |
| 1031 | Công thợ bảo dưỡng hệ thống phanh ,may ơ,láng đĩa phanh | Nhân công | Công | 12 | |
| 1032 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống truyền lực chính ,cầu chủ động | Nhân công | Công | 12 | |
| 1033 | Công thợ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống giảm chấn gầm,hệ thống lái, hệ thống treo | Nhân công | Công | 16 | |
| 1034 | Công thợ điện bảo dưỡng sửa chữahệ thống điện nổ,bảo dưỡng đề ma rơ, máy phát điện ,mô tơ gạt mưa,vệsinh đánh bóng toàn bộ đèn tín hiệu.Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Nhân công | Công | 22 | |
| 1035 | Công thợ tháo ,bảo quản toàn bộđệm ghế | Nhân công | Công | 5 | |
| 1036 | Công gò,hàn cắt vá thế chỗ mục mọtvỏ xe,làm thùng xe | Nhân công | Công | 20 | |
| 1037 | Công thợ cạo sơn ,đánh rỉ bóng bềmặt ,sơn lót chống rỉ 2 lần,bảphẳng bề mặt,sơn lót 3 lần, sơn màu,phủ bỏng | Nhân công | Công | 20 | |
| 1038 | Công vệ sinh nội thất,đánh bóng toànbộ xe | Nhân công | Công | 5 | |
| 1039 | Công hoàn thiện ,tổ chức nghiệm thubàn giao xe | Nhân công | Công | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.700.000.000 (N x V = X = 3.400.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật sửa chữa chính | 1 | (Đại học, Cao đẳng) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật sửa chữa | 2 | Chứng chỉ thợ sửa chữa | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nâng 2 trụ 3,2 tấn | Thiết bị vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy nén khí 15HP | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy ra vào lốp xe con | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị cân bằng lốp | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra phanh ô tô | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra trượt ngang | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn rút tôn kết hợp hàn bấm | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 9 | Phòng sơn sấy đồng bộ | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực 30 tấn | Thiết bị vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi