Gói thầu: Gói thầu số 02: bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện Độ bền nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện Độ bền nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803442 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 10:48:00 đến ngày 2021-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,649,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thiết bị khuấy trộn sản xuất dầu bảo quản, bồn chứa dầu, hệ thống bơm, đường ống kết nối công nghệ, ngầm hóa hiệu chỉnh, thay thế thiết bị hệ thống cân chiết rót, hệ thống lọc dầu, tủ điều khiển của thiết bị phục vụ nghiên cứu và sản xuất hoặc Hợp đồng về cung cấp thiết bị hệ thống bộ đo lưu lượng, van điều khiển, hàng hóa thiết bị điện, thiết bị điều khiển, đo lường.(kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.935.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện Độ bền nhiệt đới bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp và đồng bộ trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký hoạt động khoa học công nghệ/ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu; - Bảng chào giá; - Bảng chào kỹ thuật; - Hợp đồng tương tự,các tài lieu nhân sự, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự đã thực hiện, cung cấp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất theo yêu cầu trong hồ sơ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Địa chỉ: Số 63 Nguyên Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.7911040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.7911040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.7911040. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.7911040. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống Tủ hút khí độc | Thay vỏ tủ hút khí độc KT 1400x 700x600 mm tôn dày 2mm; Thiết bị điều khiển tủ và vật tư phụ khác | cái | 1 | |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng, đồng bộ, chửa chữa và nâng cấp Máy cắt dây | Đồng hồ điện tử thời gian; Đồng hồ đo dòng điện; Máy bớm nước; Thiết bị điện tủ điện; Dây và cáp điện điều khiển nguồn | cái | 1 | |
| 3 | Sửa chữa máy nén khí 1,5HP | Van bảo vệ quá áp | cái | 1 | |
| 4 | Sửa chữa Cổng vào sân thử nghiệm, phơi mẫu | Làm lại cổng KT 2000x2000, dày 2mm; Sơn cổng | cái | 2 | |
| 5 | Đồng bộ cho Khu vực thử nghiệm và lều khí tượng | Thay thế nhiệt kế cơ 0-60 độ C, d=0,5 độ C | bộ | 3 | |
| 6 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Lò vi-ây | Làm lại nắp lò vi vây thép dày 10mm, đường kính 400mm; Hệ thống Dây cáp điện; thay thế phụ kiện thiết bị điện: Bộ phận điều khiển nhiệt độ, biến tần, Rơ le, màn hình, mô đun,… | bộ | 2 | |
| 7 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống thiết bị Lava | Cảm biến nhiệt độ 0-200 độ C, Đồng hồ đo nhiệt độ 96x96, Case máy tính CPU; UPS 500 VA, Đồng hồ nhiệt E5AC -RX3ASM-800; MG EZC100F 10KA 3P/3T 100A - EZC100F3100; Công tắc tơ( Contactor) 3P 80A - LC1D80M7; Mô đun S7-1200(6ES7221-1BH32-0XB0); Màn hình KTP 700 (6AV2123-2GB03-0AX0); Cầu Dao dự động ABS 203C 125A; Contactor MC 150a; Aptomat ABN 203c 250A, Rơ le nhiệt MT95(80-100), Biến tần SV015IG5A_4, Hệ thống Dây cáp điện và vật tư phụ. | bộ | 1 | |
| 8 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Thiết bị chịu mài mòn Taber | Làm lại trục inox 304 phi 60mm, dài 400 theo yêu cầu; Làm lại đĩa xoay Inox 304, dày 15mm, đường kính 100mm theo yêu cầu; Sơn lại thiết bị | bộ | 1 | |
| 9 | Đồng bộ, sửa chữa và nâng cấp Hệ thống Bộ máy hàn điện tử | Mỏ hàn nhiệt điện; Cuộn hàn 5Kg, Phích sấy que hàn, Aptomat ABN 203c 250A, Contactor MC 75a, Contactor MC 85a. | bộ | 1 | |
| 10 | Đồng bộ, sửa chữa và nâng cấp Hệ thống hệ thống thiết bị xác định hàm lượng kim loại hoạt động | Đồng bộ khí áp kế GPD 15 ABS, Serial: 1702, Greisinger; Cảm biến nhiệt độ 0-200 độ C; Bộ điều khiển nhiệt độ; Thay thế thiết bị tủ điện. | HT | 1 | |
| 11 | Đồng bộ, sửa chữa và nâng cấp Hệ thống quạt hút và tủ hút mùi | Làm lại vỏ tủ máy kích thước dày 2mm, 1600x800x600 mm; Động cơ quạt 2Kw, 380V,2900 Vòng/phút; Thiết bị điện, Dây và cáp điều khiển nguồn. | lần | 2 | |
| 12 | Đồng bộ, chửa chữa và nâng cấp Hệ thống tủ lão hóa ozon | Làm lại mâm xoay Inox 304, dày 15mm, đường kính 400mm; Động cơ quạt 2Kw, 380V,2900 Vòng/phút, Thiết bị điện, Dây và cáp điện nguồn. | cái | 1 | |
| 13 | Đồng bộ, sửa chữa và nâng cấp Hệ thống tủ thử nghiệm khí hậu | Làm lại vỏ tủ máy kích thước dày 2mm, 1600x800x600 mm; Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | bộ | 1 | |
| 14 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống Tủ shock nhiệt | Làm lại vỏ tủ máy kích thước dày 2mm, 1600x800x600 mm; Cảm biến nhiệt độ 0-100 độ C; Đồng hồ đo nhiệt độ 96x96; Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | bộ | 1 | |
| 15 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Thiết bị làm lạnh nước (chiller) | Làm lại vỏ tủ máy kích thước dày 2mm, 1600x800x600 mm; Cảm biến nhiệt độ 0-100 độ C; Thay thế quạt làm mát 500W; Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | bộ | 1 | |
| 16 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống Thiết bị cao su | Cảm biến hành trình; Máy bớm nước; Làm lại trục thép để di chuyển các cuộn cao su: Đường kính ngoài 75,56 - 88, dày lớn 2,0; chiều dài 1.500, hai đầu ống hàn mặt bích, lỗ thũng giữa mặt bích hình vuông 43x43 mm, để luồn thanh thép đặc d 40, chiều dài 1.800. Bao gồm 1 bộ có gồm 1 ống thép và 1 trục thép; Cao su thử (Krynac 4975F - 120Kg, X Butyl RB 301 - 50Kg); Sơn lại thiết bị, Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | cái | 3 | |
| 17 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống Thiết bị sáp phức hợp và dầu mỡ | Cảm biến nhiệt độ 0-100 độ C; Đồng hồ đo nhiệt độ 96x96; Cảm biến nhiệt độ 0-200 độ C; Làm lại trục khuấy phi 60 dài 2000 mm; Làm lại cánh khuấy dài 600 mm; Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | HT | 3 | |
| 18 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống bơm cấp liệu, cân chiết rót đóng gói dầu mỡ | Loadcell BTA 40 tấn; Loadcell BM 14G 50 tấn; Bể ổn nhiệt tuần hoàn Model LCCR110; Van điện phi 60; Đồng hồ đo áp suất; Van điện từ 3/2, Van điện từ 4/3, Dây khí nén phi 6x 100 m; Đường ống D34, van DN60, van bích D34, van bích D27, Bu lông, đai ốc M56, vít M22, long đen M12, M16, M20, lục lăng, T phi 20, 40, 80 và 100; Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | cái | 3 | |
| 19 | Sửa chữa, đồng bộ và nâng cấp Hệ thống thiết bị pha chế keo 1.300 lít (sử dụng trong sản xuất keo bồi pháo hoa) | Đồng hồ đo nhiệt độ 96x96; Động cơ hộp số 3Kw, 60 vòng/ phút; Làm lại trục khuấy phi 60 dài 1500 mm; Làm lại cánh khuấy dài 400 mm; Sửa Tủ điều khiển, Dây và cáp điện nguồn, vật tư phụ. | HT | 1 | |
| 20 | Cân phân tích COBA220CB | Thay thế Board nguồn bị hỏng (0 ÷ 220 g; d = 0,0001 g) | bộ | 1 | |
| 21 | Thiết bị đo độ bền uốn màng sơn trục BEVS1603M | Thay thế Bộ trục uốn với đường kính (trục uốn với các đường kính: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10 mm) | bộ | 1 | |
| 22 | Thiết bị đo pH HANNA 213 | Thay thế Điện cực: pH (Thay Bộ điều khiển thiết bị, cảm biến thiết bị ) | chiếc | 1 | |
| 23 | Thiết bị đo độ dẫn dung dịch CD-4302 | 2.00 to 16.00 pH; -2.000 to 16.000 pH" (Thay Bộ điều khiển thiết bị, cảm biến thiết bị) | chiếc | 1 | |
| 24 | Tủ sấy UFB500 | Điện cực độ dẫn (Giải đo :1.999mS/19.99mS; Độ phân giải : 0.001mS/0.01mS) | bộ | 1 | |
| 25 | Nhớt kế quay Rheotest | Thay thế Board điều khiển bị lỗi không gia nhiệt (Board bộ gia nhiệt: Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220 oC; Độ chính xác nhiệt độ: 0,5 oC) | chiếc | 1 | |
| 26 | Máy nén khí PUMA, 2HP; 1,5kw | Thay thế đồng hồ đo (Khoảng đo độ nhớt: từ 1 MPa.s đến 40.000.000 MPa.s (tính theo tổng toàn bộ dải đo của các loại xilanh và nón kèm theo thiết bị) | chiếc | 1 | |
| 27 | Máy cất quay yamato (Nhật) | Thay bộ hút ẩm | chiếc | 1 | |
| 28 | Thiết bị đo điểm nóng chảy HOTBENCH (Autria) | Thay thế bộ sinh hàn ruột gà | chiếc | 1 | |
| 29 | Hệ thống cấp nước DI cho các tủ thử nghiệm | Thay thế sensor điều khiển nhiệt độ (Sensor điều nhiệt: 0 đến 150 độ C) | bộ | 1 | |
| 30 | Máy đo độ dày lớp phủ POSITECTOR 6000 | Thay đầu ống không gỉ mới | chiếc | 1 | |
| 31 | Cân kỹ thuật SPS602F | Thay thế đầu dò siêu âm đo độ dày | chiếc | 1 | |
| 32 | Sửa chữa thiết bị pha chế dầu mỡ | Thay thế các vật tư, linh kiện: Điện trở đốt 2.2Kw, 380 VAC; Can nhiệt PT100; Đồng hồ đo nhiệt độ; Dây can nhiệt. | cái | 1 | |
| 33 | Sữa chữa bảo dưỡng thiết bị lưu hóa khuôn bằng 600x600, thiết bị lưu hóa 300x300 | Thay thế các vật tư, linh kiện: Điện trở đốt 2Kw, 220 VAC; Can nhiệt PT100; Đồng hồ đo nhiệt độ; LOGO 12/24RC (6ED1052-1MD00-0BA8); Dây can nhiệt; Cáp điện Cu/XLPE /PVC 3x10+ 1x 6; Cáp điện mềm 3x6+ 1 x 4 Cu/PVC/PVC | cái | 1 | |
| 34 | Sửa chữa tủ điều khiển thiết bị cán trộn cao su XL 35 lít | Thay thế các vật tư, linh kiện: MCCB 3P A2B 3P 250A 18KA (Bộ ngắt mạch tự động); Aptomat MCB 1P 25A; Khởi động từ 145A | cái | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng cân chiết rót đóng phuy | Thay thế các vật tư, linh kiện: Loadcell BTA 40T; Màn hình TP177 Micro (6AV6640-0CA11-0AX1); Biến tần 3P 380V 5.5Kw. | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thiết bị khuấy trộn sản xuất dầu bảo quản, bồn chứa dầu, hệ thống bơm, đường ống kết nối công nghệ, ngầm hóa hiệu chỉnh, thay thế thiết bị hệ thống cân chiết rót, hệ thống lọc dầu, tủ điều khiển của thiết bị phục vụ nghiên cứu và sản xuất hoặc Hợp đồng về cung cấp thiết bị hệ thống bộ đo lưu lượng, van điều khiển, hàng hóa thiết bị điện, thiết bị điều khiển, đo lường.(kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.935.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi