Gói thầu: Gói thầu số 74 - ĐTVT 2020 – ĐTRR “ Mua vật tư phục vụ 04 công trình sửa chữa lớn tự thực hiện năm 2020”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200211225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 74 - ĐTVT 2020 – ĐTRR “ Mua vật tư phục vụ 04 công trình sửa chữa lớn tự thực hiện năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 09:29:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,099,522,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đại tu đường trục HT và HT công tơ các TBA Thôn Linh Đàm…. Kim Giang 7:Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | 14 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3/190 | 14 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 491 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 137 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 102 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tấm treo MT-ABC-20 | 48 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | 92 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | 44 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2 | 10 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 10 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424kg/bộ) | 1.160,144 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564kg/bộ) | 162,256 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164kg/bộ) | 42,164 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | 19 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | 19 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Biển tên lộ | 246 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 728 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | 288 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha composit đủ phụ kiện ( ATM 63A) | 222 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM | 58 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không ATM | 1 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp phân dây lắp mới (trọn bộ) | 90 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 xuống hộp phân dây | 270 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây sau công tơ bổ sung -cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2.027,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây sau công tơ bổ sung -cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 147,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng dính cách điện hạ thế | 232 | cuộn | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f lắp mới | 290 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4 lắp mới | 615 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x10 đấu cầu | 1.216,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x25 đấu cầu | 88,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột H đơn (TL: 13.08kg/bộ) | 39,24 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột ly tâm đơn (TL: 14.59kg/bộ) | 671,14 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột ly tâm kép ngang (TL: 14.77kg/bộ) | 14,77 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột ly tâm kép dọc (TL: 14.97kg/bộ) | 59,88 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà đỡ 3 hòm H4 cột ly tâm đơn (TL: 19.44kg/bộ) | 388,8 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà đỡ 4 hòm H4 cột ly tâm đơn (TL: 19.33kg/bộ) | 77,32 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà đỡ 4 hòm H4 cột kép dọc (TL: 17.82kg/bộ) | 17,82 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (TL: 3.72kg/bộ) | 18,6 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (TL: 4.48kg/bộ) | 331,52 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép ngang (TL: 5.22kg/bộ) | 46,98 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (TL: 4.22kg/bộ) | 25,32 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa cáp thép | 24 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa cáp thép | 48 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150 bắt tiếp địa | 19 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | 57 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đề can số hòm công tơ | 307 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đề can tên khách hàng | 926 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | 435 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây thép bọc nhựa D1 | 5,3592 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp thép bọc HDPE Ø6 | 2.031 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Khóa cáp thép | 344 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tăng đơ M14 | 172 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đại tu đường trục HT và HT công tơ các TBA Thanh Trì 12... Thanh Trì 22:Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.371 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 39 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 738 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 338 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Móc treo 4x120 | 338 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu cốt AM120 | 12 | đầu | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 12 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | ống nhựa xoắn d32/25 | 36 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu cốt M50 | 12 | đầu | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 12 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 12 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 5.5 kg/bộ) | 473 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 39.92 kg/bộ) | 598,8 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 65 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 11 | 18 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sơn đỏ | 71,9833 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Sơn trắng | 80,3433 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 238 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.185 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 2.102,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 1.261,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 42 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 306 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 102 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | 237 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 28 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 948 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Khóa cáp D6 | 436 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 3.111 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tăng đơ M14 | 218 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 13.5 kg/bộ) | 729 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm kép (TL : 14.28 kg/bộ) | 85,68 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 17.54 kg/bộ) | 280,64 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3.54 kg/bộ) | 477,9 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3.86 kg/bộ) | 19,3 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 458 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đề can tên khách hàng | 976 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Băng dính cách điện | 245 | cuộn | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | ống co ngót 16 | 434,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống công tơ các TBA Pháp Vân Công Cộng... Đền Lừ 8:Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | 12 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3/190 | 14 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3/190 | 1 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 1.950 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 136 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tấm treo MT-ABC-20 | 212 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | 424 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | 168 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-95)mm2 | 14 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 | 20 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Ống nối nhôm A185 | 16 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424kg/bộ) | 224,544 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | 15 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | 15 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Biển tên lộ | 229 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 784 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | 390 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha composit đủ phụ kiện (ATM 63A) | 1 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha composit đủ phụ kiện ( ATM 63A) | 181 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, không ATM | 53 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 1 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hộp phân dây lắp mới (trọn bộ) | 72 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 xuống hộp phân dây | 216 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dây sau công tơ bổ sung -cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 1.472,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dây sau công tơ bổ sung -cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 135 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Băng dính cách điện hạ thế | 176 | cuộn | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f lắp mới | 265 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4 lắp mới | 800 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x10 đấu cầu | 883,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x25 đấu cầu | 81 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Xà đỡ 2 hòm H4 cột ly tâm đơn (TL: 14.59kg/bộ) | 641,96 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Xà đỡ 3 hòm H4 cột ly tâm đơn (TL: 19.44kg/bộ) | 97,2 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Xà đỡ 3 hòm H4 cột kép dọc (TL: 19.44kg/bộ) | 38,88 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Xà đỡ 4 hòm H4 cột ly tâm đơn (TL: 19.33kg/bộ) | 38,66 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (TL: 3.72kg/bộ) | 3,72 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn (TL: 4.48kg/bộ) | 443,52 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép ngang (TL: 5.22kg/bộ) | 10,44 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (TL: 4.22kg/bộ) | 29,54 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa cáp thép | 18 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa cáp thép | 36 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ghíp đấu tiếp địa (Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150 ) | 15 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | 45 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đề can số hòm công tơ | 254 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đề can tên khách hàng | 685 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | 321,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Dây thép bọc nhựa D1 | 3,9609 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Cáp thép bọc HDPE Ø6 | 2.163 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Khóa cáp thép | 400 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tăng đơ M14 | 200 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đại tu đường trục HT và HT công tơ các TBA Làng Tám 3…. Mai Động 26: Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 996 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 11 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 884 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 240 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Móc treo 4x120 | 140 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | ống co ngót 25 | 16 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 | 6 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | ống nhựa xoắn d32/25 | 18 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu cốt M50 | 6 | đầu | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Kẹp (ghíp) nối kép IPC cho cáp LV-ABC 120-120, loại 2 bu lông | 6 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 bắt tiếp địa cáp lụa | 6 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 5.5 kg/bộ) | 209 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Xà lánh trên cột LT đơn (TL : 39.92 kg/bộ) | 439,12 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 5.0 | 18 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Cột bê tông ly tâm cáo 8.5m, chịu lực 11 | 5 | cột | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 374 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.920 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 3.612,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x10mm2 | 2.167,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 66 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 384 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Hộp phân dây trọn bộ ( vỏ hộp, 4 đầu cốt AM 70, 24 đầu cốt M25, Gông ) | 128 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite ( không cầu chì, không ATM) | 384 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, ATM 100A | 44 | hộp | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 1.536 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Khóa cáp D6 | 420 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Cáp lụa phi 6 (bọc nhựa) | 2.490 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tăng đơ M14 | 210 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 13.5 kg/bộ) | 1.201,5 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Xà đỡ 3 hòm công tơ trên cột li tâm đơn (TL : 17.54 kg/bộ) | 1.175,18 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3.54 kg/bộ) | 697,38 | kg | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 384 | bộ | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đề can tên khách hàng | 1.580 | cái | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Băng dính cách điện | 142 | cuộn | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | ống co ngót 16 | 744,5 | m | Theo Phần 2- Chương 5- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi