Gói thầu: Mua sắm thiết bị đồ gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 11:10:00 đến ngày 2021-09-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất. Nhà thầu phải nộp Hợp đồng, biên bản bàn giao, Thanh lý hợp đồng (tất cả công chứng), Hóa đơn tài chính (bản sao y). Chủ đầu tư có quyền yêu cầu đối chiếu bản gốc. - Tương tư về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà Thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia. Đối với các sản phẩm đồ gỗ được gia công trong nước: Để đảm bảo cho công tác lắp đặt, bảo hành bảo trì sản phẩm, nhà thầu phải chứng minh có xưởng gia công, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Xưởng gia công phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giáy phép hoạt động kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết với xưởng gia công khác trên địa bàn khu vực tỉnh Đắk Lắk, trong hợp đồng phải quy định rõ gia công và bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia dự thầu, đồng thời phải cung cấp tài liệu chứng minh xưởng gia công trên địa bản có đủ khả năng gia công và cung cấp hàng hóa cho gói thầu (tài liệu chứng minh cụ thể là hợp đồng cung cấp hàng hóa, hóa đơn GTGT … có gia trị tương đương với phần hàng hóa cung cấp trong gói thầu). - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi kết thúc thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ đạo cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/ tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng- Chứng chỉ:• Chỉ huy trưởng• An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị đồ gỗ Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020). + Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2018, 2019,2020). + Các loại chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hóa, catalogue, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết về Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Bảng mô tả đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm; - Biểu tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá trọn gói gồm tất cả các chi phí cung cấp, lắp đặt, tập huấn/hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ người sử dụng, bảo hành, bảo trì, các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu và các loại thuế, phí… |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm Nhà thầu kê khai trong E-HSĐX (bản phô tô công chứng hoặc bản chính theo yêu cầu của bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn sân khấu. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 2; mục 3 (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 2 | Phần khung sàn. | 35,7 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 3 | Thảm nỉ đỏ trải sàn. | 35,7 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 4 | Vách lam Background. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 5, mục 6 (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 5 | Phần khung. | 34,68 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 6 | Vách lam Background. | 34,68 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 7 | Viền Sân khấu . | 5,4 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 8 | Vách tường cánh gà trái. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 9-:-mục 12 (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 9 | Phần khung 1. | 5,1 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 10 | Phần khung 2. | 11,9 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 11 | Phần vách MDF 1. | 5,4 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 12 | Phần vách MDF 2. | 11,9 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 13 | Vách tường cánh gà phải. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 14-:-mục 17 (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 14 | Phần khung 1. | 5,1 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 15 | Phần khung 2. | 11,9 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 16 | Phần vách MDF 1. | 5,4 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 17 | Phần vách MDF 2. | 11,9 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 18 | Cánh cửa. | 3,96 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 19 | Khóa cửa. | 2 | Bộ | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 20 | Bậc tam cấp. | 1,44 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 21 | Bục tượng Bác. | 0,75 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 22 | Bục phát biểu. | 0,9 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 23 | Bảng khẩu hiệu. | 6,12 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Sân khấu hội trường - Tầng 7) | |
| 24 | Màn hình LED. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 25-:-mục 30 (Màn hình sân khấu - Tầng 7) | |
| 25 | Màn hình Led. | 8,6016 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 26 | Bộ xử lý hình ảnh (Bao gồm 1 card truyền tín hiệu). | 1 | Bộ | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 27 | Tấm module dự phòng. | 4 | Tấm | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 28 | Nguồn 5V - 70A dự phòng. | 2 | Chiếc | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 29 | Card Nhận dự phòng. | 2 | Chiếc | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 30 | Nhân sự thi công, bàn giao kỹ thuật. | 1 | Gói | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 31 | Rèm cửa sổ. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 32-:-mục 38 (Khu tường hội trường - Tầng 7) | |
| 32 | Rèm cửa sổ 1. | 46,8 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 33 | Rèm cửa sổ 2. | 5,72 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 34 | Rèm cửa sổ 3. | 8,32 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 35 | Rèm cửa đi. | 8,32 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 36 | Bàn hội trường. | 8 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 37 | Ghế hội trường 1. | 32 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 38 | Ghế hội trường 2. | 100 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 39 | Rèm cửa sổ. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 40, mục 41 (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 40 | Rèm cửa sổ 1. | 20,28 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 41 | Rèm cửa sổ 2. | 4,16 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 42 | Rèm cửa đi. | 10,24 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 43 | Vách lam Background. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 44, mục 45 (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 44 | Phần khung. | 18,36 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 45 | Vách lam Background. | 18,36 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 46 | Chữ khẩu hiệu. | 5,4 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 47 | Bục tượng Bác. | 0,75 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 48 | Bục phát biểu. | 0,9 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 49 | Bàn họp lớn. | 7,2 | Md | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 50 | Ghế văn phòng. | 25 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | (Phòng họp - Tầng 3) | |
| 51 | Hệ thống âm thanh - Tầng 3. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 52-:-mục 60 (Hệ thống âm thanh - Tầng 3) | |
| 52 | Loa. | 10 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 53 | Tăng âm. | 2 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 54 | Equalizer. | 1 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 55 | Micro không dây | 1 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 56 | Micro để bục cần dài. | 1 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 57 | Bộ nguồn Phantom. | 1 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 58 | Thiết Bị Chống Hú. | 1 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 59 | H- Rack 19'' Systems 10U. | 1 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 60 | Dây tín hiệu. | 1 | Gói | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 61 | Tầng 1. | 1 | ht | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | mục 62-:-mục 64 (Tầng 1) | |
| 62 | Rèm cửa. | 48 | m2 | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 63 | Bàn ăn. | 5 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC | ||
| 64 | Ghế ăn. | 30 | Cái | Xem tại mục 2, chương V của E.HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất. Nhà thầu phải nộp Hợp đồng, biên bản bàn giao, Thanh lý hợp đồng (tất cả công chứng), Hóa đơn tài chính (bản sao y). Chủ đầu tư có quyền yêu cầu đối chiếu bản gốc. - Tương tư về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà Thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia. Đối với các sản phẩm đồ gỗ được gia công trong nước: Để đảm bảo cho công tác lắp đặt, bảo hành bảo trì sản phẩm, nhà thầu phải chứng minh có xưởng gia công, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Xưởng gia công phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giáy phép hoạt động kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết với xưởng gia công khác trên địa bàn khu vực tỉnh Đắk Lắk, trong hợp đồng phải quy định rõ gia công và bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia dự thầu, đồng thời phải cung cấp tài liệu chứng minh xưởng gia công trên địa bản có đủ khả năng gia công và cung cấp hàng hóa cho gói thầu (tài liệu chứng minh cụ thể là hợp đồng cung cấp hàng hóa, hóa đơn GTGT … có gia trị tương đương với phần hàng hóa cung cấp trong gói thầu). - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi kết thúc thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ đạo cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tử viễn thông | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách tài chính | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/ tài chính, kế toán | 3 | 2 |
| 5 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học xây dựng- Chứng chỉ:• Chỉ huy trưởng• An toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi