Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 11:29:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,755,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,6-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6-1,25m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Hải Thái, huyện Gio Linh; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học + bếp ăn 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì Chủ đầu tư tổ chức hướng dẩn buổi kiểm tra hiện trường vào lúc 9h ngày 09/09/2021 (địa điểm tập trung tại văn phòng Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất có địa chỉ tại: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị), mời tất cả các nhà thầu tham dự thầu tham gia khảo sát để có cơ sở lập biện pháp thi công phù hợp. Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lúc 9h ngày 09/9/2021. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Hải Thái thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà 2 tầng 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng đào) | Theo hồ sơ TK | 2,1643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% khối lượng đào) | Theo hồ sơ TK | 24,0488 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 20,6633 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 24,0518 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 43,6249 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 1,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (cổ móng) | Theo hồ sơ TK | 7,0626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ móng) | Theo hồ sơ TK | 0,8179 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (dầm móng) | Theo hồ sơ TK | 13,1303 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TK | 1,202 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1162 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,4891 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,3324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 1,6414 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 31,6773 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,4474 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK | 11,6402 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 1,9177 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 35,7219 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 15,5791 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 2,3611 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,4642 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,5931 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 47,1335 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 5,2332 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,8173 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 5,0733 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,4904 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 71,8264 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 7,1826 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 8,2763 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,0543 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 14,0961 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 2,0364 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,578 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,6387 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,3208 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 0,9331 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,3094 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,2344 | tấn |
| 41 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 78,5583 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 37,4242 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 28,8752 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,6356 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, gạch KN | Theo hồ sơ TK | 17,9695 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 19,2608 | m3 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK | 0,2298 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK | 0,2298 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,9968 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,9968 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo hồ sơ TK | 3,421 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão 6cái/m2 | Theo hồ sơ TK | 2.052,6 | cái |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 88,5913 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK | 143,9926 | m2 |
| 55 | Làm trần tôn lạnh dày 0,39 ly | Theo hồ sơ TK | 54,4476 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 450,0604 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo hồ sơ TK | 45,348 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (chân móng lớp 2) | Theo hồ sơ TK | 45,348 | m2 |
| 59 | Kẻ đá rối chân móng | Theo hồ sơ TK | 45,348 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 792,7908 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 65,3686 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 250,356 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 647,313 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 663,8124 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 93,31 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 260,318 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 2.246,1066 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 705,7534 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TK | 580,3758 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | Theo hồ sơ TK | 109,9356 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ TK | 429,516 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ TK | 21,564 | m2 |
| 73 | Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, đá Granit Bình Định hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 21,42 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bậc cầu thang màu xanh vàng Bình Định hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 30,2574 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TK | 16,3806 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 mm | Theo hồ sơ TK | 9,344 | m2 |
| 77 | Mài granito giằng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TK | 3,5936 | m2 |
| 78 | Gia công lan can cầu thang, lan can Inox 304 | Theo hồ sơ TK | 0,0509 | tấn |
| 79 | Gia công lan can ống thép | Theo hồ sơ TK | 0,4205 | tấn |
| 80 | Bulong, ốc vít Inox | Theo hồ sơ TK | 92 | bộ |
| 81 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TK | 25,342 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 32,1878 | 1m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 6 | m2 |
| 84 | Máng + khung đở đở bằng Inox 304 rửa tay | Theo hồ sơ TK | 1 | trọn bộ |
| 85 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo hồ sơ TK | 63,616 | m2 |
| 86 | Cửa đi sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo hồ sơ TK | 64,125 | m2 |
| 87 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay - tương đương hãng GQ | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 88 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay -tương đương hãng GQ | Theo hồ sơ TK | 15 | bộ |
| 89 | Cửa sổ mở trượt, mở hất sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo hồ sơ TK | 45,48 | m2 |
| 90 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 91 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TK | 20 | bộ |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ TK | 63,616 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TK | 109,605 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Theo hồ sơ TK | 67,684 | m2 |
| 95 | Cửa sắt hộp (cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TK | 2,398 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 70,082 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 70,082 | 1m2 |
| 98 | Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12cm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304 | Theo hồ sơ TK | 33,5445 | m2 |
| 99 | Hộp PCCC( Hộp 400x600x200 + Bình MFZL4+Bình MT3+ Tiêu lệnh) | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 7,0461 | 100m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,4124 | 100m3 |
| 102 | Lấp và san đất đào | Theo hồ sơ TK | 0,8248 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 1,6667 | m3 |
| 104 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,881 | m3 |
| 105 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TK | 0,0312 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 6,3114 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,0432 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,432 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0529 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 1,312 | m3 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0386 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,1862 | tấn |
| 114 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Theo hồ sơ TK | 62,786 | m2 |
| 115 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 | Theo hồ sơ TK | 62,786 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 62,786 | m2 |
| 117 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo hồ sơ TK | 0,081 | 100m3 |
| B | Xây dựng nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng đào) | Theo hồ sơ TK | 0,2775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% khối lượng đào) | Theo hồ sơ TK | 3,0831 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 6,7305 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 4,2251 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 5,9037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,1936 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (cổ móng) | Theo hồ sơ TK | 1,3855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ móng) | Theo hồ sơ TK | 0,1732 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (dầm móng) | Theo hồ sơ TK | 2,5742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TK | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1338 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,1425 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0612 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,205 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 7,1663 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK | 12,5212 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 24,8665 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 5,8904 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,9166 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,3194 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0709 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,2074 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,6866 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,5081 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0661 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,2574 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,9674 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 0,1967 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,2713 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,4034 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,1287 | 100m2 |
| 32 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 16,616 | m3 |
| 33 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,9354 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 0,264 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 2,9303 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,9206 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK | 0,1334 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK | 0,1334 | tấn |
| 39 | Bu long D16, L300 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 0,4877 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,4877 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo hồ sơ TK | 0,924 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão 6cái/m2 | Theo hồ sơ TK | 554,4 | cái |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 18,476 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK | 18,476 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,39ly | Theo hồ sơ TK | 59,8444 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 90,1554 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo hồ sơ TK | 13,635 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (chân móng lớp 2) | Theo hồ sơ TK | 13,635 | m2 |
| 50 | Kẻ đá rối chân móng | Theo hồ sơ TK | 13,635 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 74,7241 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 13,357 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 14,516 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 57,036 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 19,67 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 59,992 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 160,2054 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 125,2878 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TK | 59,7362 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ TK | 71,1095 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 1,2722 | m2 |
| 62 | Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, đá Granit Bình Định hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 5,9976 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TK | 7,092 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 6 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo hồ sơ TK | 3,52 | m2 |
| 66 | Cửa đi sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo hồ sơ TK | 9,27 | m2 |
| 67 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay -tương đương hãng GQ | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 68 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay - tương đương hãng GQ | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở trượt, mở hất sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo hồ sơ TK | 13,86 | m2 |
| 70 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ TK | 7 | bộ |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ TK | 3,52 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TK | 23,13 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Theo hồ sơ TK | 16,17 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 16,17 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung sắt hộp, bịt tôn dày 1 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TK | 2 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 20,17 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 1,6848 | 100m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,016 | 100m3 |
| 79 | Lấp và san đất đào | Theo hồ sơ TK | 0,0053 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 0,088 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 0,304 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 0,1 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0036 | tấn |
| 86 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Theo hồ sơ TK | 2,56 | m2 |
| C | Câp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TK | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TK | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mm | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mm | Theo hồ sơ TK | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm, ren ngoài | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trong | Theo hồ sơ TK | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ TK | 15 | cái |
| 10 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 11 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mm | Theo hồ sơ TK | 36 | cái |
| 12 | Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mm | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic GP-350-JA-SV5 (tương đương) | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=100mm, dày 3,5mm | Theo hồ sơ TK | 0,335 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=80mm, dày 3,0mm | Theo hồ sơ TK | 0,124 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TK | 1,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =100/100mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, uPVC, Đường kính =50/50mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 24 | Măng song nhựa uPVC D100 Đệ Nhất hoặc tđ | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 25 | Măng song nhựa uPVC D50 Đệ Nhất hoặc tđ | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =100/50mm | Theo hồ sơ TK | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TK | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC (tê kiểm tra), ĐK 50mm | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa thu uPVC, ĐK 100/50mm | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=100mm, dày 3,5mm | Theo hồ sơ TK | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ TK | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =100/100mm | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa, uPVC, Đường kính =50/50mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 39 | Măng song nhựa uPVC D100 Đệ Nhất hoặc tđ | Theo hồ sơ TK | 20 | cái |
| 40 | Măng song nhựa uPVC D50 Đệ Nhất hoặc tđ | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =100/50mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm nhỏ tương đương Viglacera ST8+VI15 | Theo hồ sơ TK | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | Theo hồ sơ TK | 60 | cái |
| 44 | Thùng nhựa đựng nước 35l | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 45 | Thùng đựng giấy B013 nhựa ABS | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi đồng , ĐK 20mm | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xã | Theo hồ sơ TK | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox + vòi | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 tương đương Sơn Hà | Theo hồ sơ TK | 2 | bể |
| 51 | Lắp đặt gương soi tương đương Viglacera | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=80mm, dày 3,0mm | Theo hồ sơ TK | 0,85 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 54 | Cầu cản rác Inox | Theo hồ sơ TK | 11 | bộ |
| 55 | Đai giữ ống các loại | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 56 | Vít nở sắt D10, L=80 | Theo hồ sơ TK | 80 | cái |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220V | Theo hồ sơ TK | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài Led đôi 1,2mx40W/220V | Theo hồ sơ TK | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24W | Theo hồ sơ TK | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Theo hồ sơ TK | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự động | Theo hồ sơ TK | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 125A - 4,5KV | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 63A - 4,5KV | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1P, 30A | Theo hồ sơ TK | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo hồ sơ TK | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 12 | Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương Sinô | Theo hồ sơ TK | 94 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây các loại | Theo hồ sơ TK | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 2 chấu | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 âm tường | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 âm tường | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện chứa aptomat 4 modul | Theo hồ sơ TK | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 VCmo | Theo hồ sơ TK | 1.420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2, CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ TK | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x6mm2, CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ TK | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, 4x10mm2, CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ TK | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ TK | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2, 2x16mm2, CU/PVC/PVC | Theo hồ sơ TK | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TK | 1.320 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TK | 20 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TK | 12 | cuộn |
| 28 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ TK | 2,5 | kg |
| 29 | Đầu cốt M25 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 30 | Kẹp cáp đồng | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,6mm2, CU/PVC | Theo hồ sơ TK | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2, CU/PVC | Theo hồ sơ TK | 390 | m |
| 33 | Dây liên kết đồng trần M10 | Theo hồ sơ TK | 40 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,4m cọc mạ đồng | Theo hồ sơ TK | 6 | cọc |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK | 6 | mối |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK | 23 | m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TK | 11,16 | m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 11,16 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,5m đầu vuốt nhọn 0,2m | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 70 | m |
| 42 | Thép tròn làm chân bật D=14mm,( mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 3 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm, (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 31 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2m ( mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ TK | 8 | cọc |
| 45 | Que hàn điện | Theo hồ sơ TK | 3 | kg |
| 46 | Sơn Bạch tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=20mm, tương đương Sinô | Theo hồ sơ TK | 0,06 | 100m |
| 48 | Ống gốm trang trí | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA + THANG THOÁT HIỂM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK | 1,5778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TK | 5,1503 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK | 2,9 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,2017 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ TK | 0,6509 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,9725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + bê tông lót móng | Theo hồ sơ TK | 0,0878 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 2,071 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,8527 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 (gạch nung), chiều dày | Theo hồ sơ TK | 2,8925 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ TK | 1,6626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,2277 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,0379 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ TK | 0,1351 | tấn |
| 16 | Băng keo chống thấm Xika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưng | Theo hồ sơ TK | 28,8 | m |
| 17 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK | 12,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TK | 1,219 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,412 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ TK | 1,1658 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK | 2,0324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,2133 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,0776 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TK | 0,407 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK | 4,784 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TK | 0,4784 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ TK | 0,5442 | tấn |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ TK | 120,76 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ TK | 120,76 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ TK | 120,76 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK | 74,88 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 74,88 | m2 |
| 33 | ống thông hơi thép D100, dày 3,2 ly, dài 700 Vinapipe hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 2,8 | m |
| 34 | ống thông hơi thép D50, dày 2,6 ly, dài 500 Vinapipe hoặc tương đương | Theo hồ sơ TK | 1,4 | 100m |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK | 0,0502 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ TK | 0,0025 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK | 0,0061 | tấn |
| 38 | Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe D60 dày 2,5ly | Theo hồ sơ TK | 23,52 | m |
| 39 | Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 30x30x1,4 ly | Theo hồ sơ TK | 7,56 | m |
| 40 | Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 20x20x1,2 ly | Theo hồ sơ TK | 132 | m |
| 41 | Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 40x80x1,8 ly | Theo hồ sơ TK | 23,52 | m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe D100 dày 3,2ly | Theo hồ sơ TK | 10,2 | m |
| 43 | Thép V40x40x4 ly | Theo hồ sơ TK | 89,3 | m |
| 44 | Tôn mạ kẽm dày 2 ly | Theo hồ sơ TK | 11,37 | m2 |
| 45 | Thép nảm mã D6 | Theo hồ sơ TK | 4,6 | kg |
| 46 | Bu lon móng D18 , L300 | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 47 | Thép U160 dày 4 ly | Theo hồ sơ TK | 88,121 | kg |
| 48 | Sản xuất câu thang, lan can thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TK | 0,8557 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TK | 12,65 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 52,9968 | 1m2 |
| 51 | Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe D80 dày 2,9ly | Theo hồ sơ TK | 11 | m |
| 52 | Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 30x60x1,4 ly | Theo hồ sơ TK | 87,78 | m |
| 53 | Bulon móng D16, L250 | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 54 | Thép bản mã D6 | Theo hồ sơ TK | 14,16 | kg |
| 55 | Thép hộp tráng kẽm Hòa Phát 30x60x1,2 ly | Theo hồ sơ TK | 8,188 | m |
| 56 | Sản xuất cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TK | 0,0629 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TK | 0,0629 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TK | 0,0451 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 0,0451 | tấn |
| 60 | Sản xuất vì kèo, khung thép hình khẩu độ nhỏ (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ TK | 0,1493 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ TK | 0,1493 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 20,7668 | 1m2 |
| 63 | Lợp tôn sống vuông chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45 ly | Theo hồ sơ TK | 0,4717 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 1 ly | Theo hồ sơ TK | 0,0532 | 100m2 |
| 65 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK | 0,413 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,6-1,25m3 | 0,6-1,25m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg | TL≥60Kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | ≥250L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80L | ≥80L, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thuỷ bình | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 8 | Dàn giáo thi công | còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi