Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911511-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 11:29:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,755,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,6-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 0,6-1,25m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị TL≥60Kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị ≥80L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Hải Thái, huyện Gio Linh; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học + bếp ăn
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TLD; Địa chỉ: Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra, lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định BCKTKT: Phòng KT&HT huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì Chủ đầu tư tổ chức hướng dẩn buổi kiểm tra hiện trường vào lúc 9h ngày 09/09/2021 (địa điểm tập trung tại văn phòng Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất có địa chỉ tại: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị), mời tất cả các nhà thầu tham dự thầu tham gia khảo sát để có cơ sở lập biện pháp thi công phù hợp. Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lúc 9h ngày 09/9/2021. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết với chính quyền địa phương (được UBND xã Hải Thái thống nhất, xác nhận) nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà 2 tầng 6 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng đào)Theo hồ sơ TK2,1643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% khối lượng đào)Theo hồ sơ TK24,0488m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK20,6633m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK24,0518m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo hồ sơ TK43,6249m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK1,002100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (cổ móng)Theo hồ sơ TK7,0626m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ móng)Theo hồ sơ TK0,8179100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (dầm móng)Theo hồ sơ TK13,1303m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TK1,202100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1162tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,4891tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,3324tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK1,6414tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK31,6773m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK1,4474100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TK11,640210m3/1km
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK1,9177100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK35,7219m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK15,5791m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK2,3611100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,4642tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,5931tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK47,1335m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK5,2332100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,8173tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK5,0733tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,4904tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK71,8264m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK7,1826100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK8,2763tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,0543tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK14,0961m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK2,0364100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,578tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,6387tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK3,3208m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK0,9331100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,3094tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,2344tấn
41Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK78,5583m3
42Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK37,4242m3
43Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK28,8752m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,6356m3
45Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, gạch KNTheo hồ sơ TK17,9695m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK19,2608m3
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TK0,2298tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK0,2298tấn
49Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,9968tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,9968tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyTheo hồ sơ TK3,421100m2
52Ke chống bão 6cái/m2Theo hồ sơ TK2.052,6cái
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK88,5913m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TK143,9926m2
55Làm trần tôn lạnh dày 0,39 lyTheo hồ sơ TK54,4476m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK450,0604m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo hồ sơ TK45,348m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (chân móng lớp 2)Theo hồ sơ TK45,348m2
59Kẻ đá rối chân móngTheo hồ sơ TK45,348m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK792,7908m2
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK65,3686m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK250,356m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK647,313m2
64Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK663,8124m2
65Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK93,31m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TK260,318m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK2.246,1066m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK705,7534m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mmTheo hồ sơ TK580,3758m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mmTheo hồ sơ TK109,9356m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mmTheo hồ sơ TK429,516m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 120x600mmTheo hồ sơ TK21,564m2
73Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, đá Granit Bình Định hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK21,42m2
74Lát đá granit bậc cầu thang màu xanh vàng Bình Định hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK30,2574m2
75Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ TK16,3806m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 mmTheo hồ sơ TK9,344m2
77Mài granito giằng lan can cầu thangTheo hồ sơ TK3,5936m2
78Gia công lan can cầu thang, lan can Inox 304Theo hồ sơ TK0,0509tấn
79Gia công lan can ống thépTheo hồ sơ TK0,4205tấn
80Bulong, ốc vít InoxTheo hồ sơ TK92bộ
81Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TK25,342m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK32,18781m2
83Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK6m2
84Máng + khung đở đở bằng Inox 304 rửa tayTheo hồ sơ TK1trọn bộ
85Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo hồ sơ TK63,616m2
86Cửa đi sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo hồ sơ TK64,125m2
87Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay - tương đương hãng GQTheo hồ sơ TK12bộ
88Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay -tương đương hãng GQTheo hồ sơ TK15bộ
89Cửa sổ mở trượt, mở hất sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo hồ sơ TK45,48m2
90Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ TK12bộ
91Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TK20bộ
92Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ TK63,616m2
93Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TK109,605m2
94Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyTheo hồ sơ TK67,684m2
95Cửa sắt hộp (cả phụ kiện)Theo hồ sơ TK2,398m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK70,082m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK70,0821m2
98Gia công lắp dựng vách ngăn, cửa vệ sinh làm bằng tấm composite dày 12cm, phụ kiện móc khoá lề đồng bộ bằng INOX 304Theo hồ sơ TK33,5445m2
99Hộp PCCC( Hộp 400x600x200 + Bình MFZL4+Bình MT3+ Tiêu lệnh)Theo hồ sơ TK2bộ
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK7,0461100m2
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,4124100m3
102Lấp và san đất đàoTheo hồ sơ TK0,8248100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK1,6667m3
104Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,881m3
105Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TK0,0312100m2
106Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK6,3114m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,0432100m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK0,432m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0529100m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK1,312m3
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK12cái
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0386tấn
113Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,1862tấn
114Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1Theo hồ sơ TK62,786m2
115Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2Theo hồ sơ TK62,786m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK62,786m2
117Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo hồ sơ TK0,081100m3
B Xây dựng nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng đào)Theo hồ sơ TK0,2775100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% khối lượng đào)Theo hồ sơ TK3,0831m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK6,7305m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK4,2251m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo hồ sơ TK5,9037m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,1936100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (cổ móng)Theo hồ sơ TK1,3855m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ móng)Theo hồ sơ TK0,1732100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (dầm móng)Theo hồ sơ TK2,5742m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ TK0,234100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1338tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,1425tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0612tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,205tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK7,1663m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK12,5212m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK24,8665m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK5,8904m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,9166m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,3194100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0709tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,2074tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK3,6866m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,5081100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0661tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,2574tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,9674m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK0,1967100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,2713tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK1,4034m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK0,1287100m2
32Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK16,616m3
33Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,9354m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch ống 20 x 9,5 x 9,5cm câu gạch thẻ 20 x 10 x 6cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK0,264m3
35Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK2,9303m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,9206m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TK0,1334tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK0,1334tấn
39Bu long D16, L300Theo hồ sơ TK16cái
40Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK0,4877tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,4877tấn
42Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45lyTheo hồ sơ TK0,924100m2
43Ke chống bão 6cái/m2Theo hồ sơ TK554,4cái
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK18,476m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TK18,476m2
46Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,39lyTheo hồ sơ TK59,8444m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK90,1554m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo hồ sơ TK13,635m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (chân móng lớp 2)Theo hồ sơ TK13,635m2
50Kẻ đá rối chân móngTheo hồ sơ TK13,635m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK74,7241m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK13,357m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK14,516m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK57,036m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TK19,67m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TK59,992m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK160,2054m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK125,2878m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mmTheo hồ sơ TK59,7362m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch 300x600mmTheo hồ sơ TK71,1095m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK1,2722m2
62Lát đá granit bậc tam cấp màu vàng, đá Granit Bình Định hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK5,9976m2
63Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ TK7,092m2
64Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK6m2
65Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo hồ sơ TK3,52m2
66Cửa đi sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo hồ sơ TK9,27m2
67Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay -tương đương hãng GQTheo hồ sơ TK1bộ
68Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay - tương đương hãng GQTheo hồ sơ TK3bộ
69Cửa sổ mở trượt, mở hất sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo hồ sơ TK13,86m2
70Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ TK7bộ
71Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ TK3,52m2
72Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TK23,13m2
73Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyTheo hồ sơ TK16,17m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK16,17m2
75Cửa đi khung sắt hộp, bịt tôn dày 1 ly (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ TK2m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK20,171m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK1,6848100m2
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,016100m3
79Lấp và san đất đàoTheo hồ sơ TK0,0053100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK0,088m3
81Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm (mác 100, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK0,304m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK0,006100m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TK0,1m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK2cái
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0036tấn
86Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1Theo hồ sơ TK2,56m2
C Câp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TK1,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TK0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TK1,6100m
4Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32/25mmTheo hồ sơ TK6cái
5Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25/20mmTheo hồ sơ TK63cái
6Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mm, ren ngoàiTheo hồ sơ TK2cái
7Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mm ren trongTheo hồ sơ TK74cái
8Lắp đặt co thu nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TK14cái
9Lắp đặt co thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TK15cái
10Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =32mmTheo hồ sơ TK40cái
11Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =25mmTheo hồ sơ TK36cái
12Măng song nhựa nhiệt PPR, Đường kính =20mmTheo hồ sơ TK10cái
13Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mmTheo hồ sơ TK2cái
14Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=32mmTheo hồ sơ TK3cái
15Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR, D=25mmTheo hồ sơ TK14cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TK2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TK4cái
18Lắp đặt máy bơm nước Panasonic GP-350-JA-SV5 (tương đương)Theo hồ sơ TK1cái
19Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=100mm, dày 3,5mmTheo hồ sơ TK0,335100m
20Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=80mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ TK0,124100m
21Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TK1,24100m
22Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =100/100mmTheo hồ sơ TK3cái
23Lắp đặt tê nhựa, uPVC, Đường kính =50/50mmTheo hồ sơ TK3cái
24Măng song nhựa uPVC D100 Đệ Nhất hoặc tđTheo hồ sơ TK8cái
25Măng song nhựa uPVC D50 Đệ Nhất hoặc tđTheo hồ sơ TK30cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =100/50mmTheo hồ sơ TK48cái
27Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK4cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ, ĐK 50mmTheo hồ sơ TK4cái
29Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK6cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 80mmTheo hồ sơ TK27cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 50mmTheo hồ sơ TK4cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC (tê kiểm tra), ĐK 50mmTheo hồ sơ TK22cái
33Lắp đặt tê nhựa thu uPVC, ĐK 100/50mmTheo hồ sơ TK20cái
34Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=100mm, dày 3,5mmTheo hồ sơ TK0,8100m
35Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mmTheo hồ sơ TK0,12100m
36Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =100/100mmTheo hồ sơ TK24cái
37Lắp đặt tê nhựa, uPVC, Đường kính =50/50mmTheo hồ sơ TK4cái
38Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK32cái
39Măng song nhựa uPVC D100 Đệ Nhất hoặc tđTheo hồ sơ TK20cái
40Măng song nhựa uPVC D50 Đệ Nhất hoặc tđTheo hồ sơ TK3cái
41Lắp đặt côn nhựa uPVC, Đường kính =100/50mmTheo hồ sơ TK3cái
42Lắp đặt xí xổm nhỏ tương đương Viglacera ST8+VI15Theo hồ sơ TK24bộ
43Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200Theo hồ sơ TK60cái
44Thùng nhựa đựng nước 35lTheo hồ sơ TK6cái
45Thùng đựng giấy B013 nhựa ABSTheo hồ sơ TK6cái
46Lắp đặt vòi đồng , ĐK 20mmTheo hồ sơ TK30cái
47Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ TK6bộ
48Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + dây mềm+ bộ xãTheo hồ sơ TK18bộ
49Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn Inox + vòiTheo hồ sơ TK2bộ
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3 tương đương Sơn HàTheo hồ sơ TK2bể
51Lắp đặt gương soi tương đương ViglaceraTheo hồ sơ TK6cái
52Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=80mm, dày 3,0mmTheo hồ sơ TK0,85100m
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ, ĐK 80mmTheo hồ sơ TK10cái
54Cầu cản rác InoxTheo hồ sơ TK11bộ
55Đai giữ ống các loạiTheo hồ sơ TK40cái
56Vít nở sắt D10, L=80Theo hồ sơ TK80cái
D Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài Led bán nguyệt 1,2mx40W/220VTheo hồ sơ TK30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài Led đôi 1,2mx40W/220VTheo hồ sơ TK30bộ
3Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led Panel 24WTheo hồ sơ TK9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnTheo hồ sơ TK26cái
5Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự độngTheo hồ sơ TK14cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 125A - 4,5KVTheo hồ sơ TK1cái
7Lắp đặt automat 1 pha 63A - 4,5KVTheo hồ sơ TK4cái
8Lắp đặt aptomat loại 1P, 30ATheo hồ sơ TK7cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Theo hồ sơ TK18cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Theo hồ sơ TK22cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Theo hồ sơ TK2cái
12Đế âm công tắc, ổ cắm (chống cháy) tương đương SinôTheo hồ sơ TK94cái
13Lắp đặt hộp nối dây các loạiTheo hồ sơ TK8hộp
14Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba 2 chấuTheo hồ sơ TK40cái
15Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 âm tườngTheo hồ sơ TK1hộp
16Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 âm tườngTheo hồ sơ TK1hộp
17Lắp đặt hộp điện chứa aptomat 4 modulTheo hồ sơ TK8hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2 VCmoTheo hồ sơ TK1.420m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2, CU/PVC/PVCTheo hồ sơ TK410m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x6mm2, CU/PVC/PVCTheo hồ sơ TK90m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, 4x10mm2, CU/PVC/PVCTheo hồ sơ TK100m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 3x25+1x16mm2 CU/PVC/PVCTheo hồ sơ TK120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2, 2x16mm2, CU/PVC/PVCTheo hồ sơ TK30m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TK1.320m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK150m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo hồ sơ TK20m
27Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TK12cuộn
28Đinh vít các loạiTheo hồ sơ TK2,5kg
29Đầu cốt M25Theo hồ sơ TK16cái
30Kẹp cáp đồngTheo hồ sơ TK2cái
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,6mm2, CU/PVCTheo hồ sơ TK120m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2, CU/PVCTheo hồ sơ TK390m
33Dây liên kết đồng trần M10Theo hồ sơ TK40m
34Đóng cọc tiếp đất fi16, L=2,4m cọc mạ đồngTheo hồ sơ TK6cọc
35Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK6mối
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TK23m
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TK11,16m3
38Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK11,16m3
39Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,5m đầu vuốt nhọn 0,2mTheo hồ sơ TK5cái
40Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo hồ sơ TK5cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK70m
42Thép tròn làm chân bật D=14mm,( mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK3m
43Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm, (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK31m
44Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2m ( mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ TK8cọc
45Que hàn điệnTheo hồ sơ TK3kg
46Sơn Bạch tuyết (sơn dây dẫn sét xuống)Theo hồ sơ TK2hộp
47Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=20mm, tương đương SinôTheo hồ sơ TK0,06100m
48Ống gốm trang tríTheo hồ sơ TK5cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA + THANG THOÁT HIỂM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK1,5778100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TK5,1503m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK2,9m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TK0,2017tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TK0,048tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ TK0,6509tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,9725m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + bê tông lót móngTheo hồ sơ TK0,0878100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TK2,071tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TK0,8527tấn
11Xây móng gạch thẻ 5x10x20 (gạch nung), chiều dày Theo hồ sơ TK2,8925m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ TK1,6626m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,2277100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TK0,0379tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ TK0,1351tấn
16Băng keo chống thấm Xika BestWaterBar SV200 bảo vệ thép tấm mạch ngưngTheo hồ sơ TK28,8m
17Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK12,19m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TK1,219100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK0,412100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ TK1,1658100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK2,0324m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,2133100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TK0,0776tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TK0,407tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK4,784m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TK0,4784100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ TK0,5442tấn
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo hồ sơ TK120,76m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo hồ sơ TK120,76m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo hồ sơ TK120,76m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK74,88m2
32Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ TK74,88m2
33ống thông hơi thép D100, dày 3,2 ly, dài 700 Vinapipe hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK2,8m
34ống thông hơi thép D50, dày 2,6 ly, dài 500 Vinapipe hoặc tương đươngTheo hồ sơ TK1,4100m
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK0,0502m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpTheo hồ sơ TK0,0025100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK0,0061tấn
38Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe D60 dày 2,5lyTheo hồ sơ TK23,52m
39Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 30x30x1,4 lyTheo hồ sơ TK7,56m
40Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 20x20x1,2 lyTheo hồ sơ TK132m
41Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 40x80x1,8 lyTheo hồ sơ TK23,52m
42Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe D100 dày 3,2lyTheo hồ sơ TK10,2m
43Thép V40x40x4 lyTheo hồ sơ TK89,3m
44Tôn mạ kẽm dày 2 lyTheo hồ sơ TK11,37m2
45Thép nảm mã D6Theo hồ sơ TK4,6kg
46Bu lon móng D18 , L300Theo hồ sơ TK8bộ
47Thép U160 dày 4 lyTheo hồ sơ TK88,121kg
48Sản xuất câu thang, lan can thép (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ TK0,8557tấn
49Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TK12,65m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK52,99681m2
51Ống thép tráng kẽm tương đương Vinapipe D80 dày 2,9lyTheo hồ sơ TK11m
52Thép hộp tráng kẽm tương đương Hòa Phát 30x60x1,4 lyTheo hồ sơ TK87,78m
53Bulon móng D16, L250Theo hồ sơ TK16bộ
54Thép bản mã D6Theo hồ sơ TK14,16kg
55Thép hộp tráng kẽm Hòa Phát 30x60x1,2 lyTheo hồ sơ TK8,188m
56Sản xuất cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ TK0,0629tấn
57Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TK0,0629tấn
58Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ TK0,0451tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK0,0451tấn
60Sản xuất vì kèo, khung thép hình khẩu độ nhỏ (chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ TK0,1493tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ TK0,1493tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK20,76681m2
63Lợp tôn sống vuông chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45 lyTheo hồ sơ TK0,4717100m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 1 lyTheo hồ sơ TK0,0532100m2
65Bản lề cửaTheo hồ sơ TK4cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK0,413100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, sàn đỗ BTCT, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 5 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp; có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,6-1,25m3 0,6-1,25m3 , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T , còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng3
3 Máy đầm cóc cầm tay TL≥60Kg TL≥60Kg, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥250L ≥250L, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥80L ≥80L, còn sử dụng tốt2
6 Máy thuỷ bình còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
7 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
8 Dàn giáo thi công còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->