Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 13:52:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,695,656,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng ≥ 50Kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Trường mầm non Hồng Thái. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng khu C, nhà bếp, hàng lang dẫn, sân khấu và các công trình phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2019); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái; Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3293395.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 153,796 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 82,9496 | 100m | |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | 11,0599 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,6179 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 44,0784 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,9274 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4305 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1901 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4109 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7952 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bể phốt | 0,0265 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | 1,7556 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,0976 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4636 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn chân cột | 0,1856 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,8618 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 1,6945 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,0284 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,1755 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,1027 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 2,1895 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,1482 | m2 | |
| 23 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,0478 | m2 | |
| 24 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | 15,196 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,4128 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0458 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | 0,0186 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 5 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8475 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,5379 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3607 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,5576 | m3 | |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 7,05 | m | |
| 34 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,455 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,455 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,455 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 4,048 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột | 0,613 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8287 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,728 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4496 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2457 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3891 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,217 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,205 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,4957 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | 1,3274 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8019 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn lanh tô | 0,2661 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0506 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1573 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,2365 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,7611 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,9985 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 1,3902 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng lót tam cấp | 0,0246 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,0051 | m3 | |
| 59 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,0574 | m2 | |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | 108,0574 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 0,4787 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4787 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 60,9814 | m2 | |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | 1,2344 | 100m2 | |
| 65 | Tôn úp nóc, úp góc | 30,04 | m | |
| 66 | Ke chống bão | 278 | cái | |
| 67 | GCLD máng tôn | 7,05 | md | |
| 68 | Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóng | 65,7616 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | 47,8249 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,8187 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,8041 | m2 | |
| 72 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,719 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,476 | m2 | |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,388 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 131,3837 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 122,2638 | m2 | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 191,56 | m | |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 43,93 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,93 | m | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 111,5448 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | 7,7868 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 6,9363 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 122,67 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,7708 | m2 | |
| 85 | Chỉ cổ bậc tam cấp bằng đá granit | 48,45 | m | |
| 86 | Cắt mạch lõm tạo nhám lối lên tam cấp | 10,8 | m | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp: vật tư, nhân công hệ số =2) | 255,6228 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp: vật tư, nhân công hệ số =2) | 353,5367 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,6879 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,4716 | m2 | |
| 91 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 hộp 30x30x2 | 0,0132 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | 0,5568 | m2 | |
| 93 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | 0,932 | m2 | |
| 94 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ) | 6,9303 | m2 | |
| 95 | Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12 | 0,0974 | tấn | |
| 96 | Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 4,1368 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,84 | m2 | |
| 98 | GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 17,82 | m2 | |
| 99 | GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 100 | Khóa cửa đi | 7 | bộ | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,9148 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1703 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A; 25A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 06A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm2 | 15 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x2.5mm2 | 15 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2 | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | 330 | m | |
| 16 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2 | 90 | m | |
| 18 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt Ống Gen D32 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | 6 | hộp | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | 1 | hệ | |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,83 | 100m | |
| 2 | Cút 90 PPR-D25 | 19 | cái | |
| 3 | Tê 90 PPR-DN25 | 16 | cái | |
| 4 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | 4 | cái | |
| 5 | Cút ren trong PPR-D25 | 14 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều PPR-D25 | 5 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 8 | Măng sông PPR-D25 | 21 | cái | |
| 9 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | 14 | cái | |
| 10 | Đầu bịt D25 | 14 | cái | |
| 11 | Ống PVC-C2-D34 | 0,02 | 100m | |
| 12 | Ống PVC-C2-D60 | 0,07 | 100m | |
| 13 | Ống PVC-C2-D90 | 0,4 | 100m | |
| 14 | Ống PVC-C2-D110 | 0,09 | 100m | |
| 15 | Măng sông PVC-D60 | 1 | cái | |
| 16 | Măng sông PVC-D90 | 7 | cái | |
| 17 | Măng sông PVC-D110 | 2 | cái | |
| 18 | Tê 45 độ PVC-D90 | 2 | cái | |
| 19 | Tê 45 độ PVC-D110 | 1 | cái | |
| 20 | Cút 90 PVC-D34 | 7 | cái | |
| 21 | Cút 90 PVC-D60 | 5 | cái | |
| 22 | Cút 90 PVC-D90 | 5 | cái | |
| 23 | Cút 45 độ PVC-D90 | 17 | cái | |
| 24 | Cút 45 độ PVC-D110 | 5 | cái | |
| 25 | Côn 90 PVC-D90/34 | 4 | cái | |
| 26 | Đầu bịt D34 | 4 | cái | |
| 27 | Đầu bịt D90 | 1 | cái | |
| 28 | Đầu bịt D110 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 31 | Vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 32 | Chậu rửa treo tường | 1 | bộ | |
| 33 | Si phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 34 | Vòi chậu lavabo | 1 | bộ | |
| 35 | Gương soi | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 42 | Van phao | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 7 | bộ | |
| 44 | Dây cấp nước | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Chậu bếp inox công nghiệp 2 hố KT: 1200x750x800 | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Vòi chậu bếp inox | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Bể tách mỡ inox 350L | 1 | bể | |
| 48 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | 1 | hộp | |
| 49 | Bình cứu hỏa MT3 | 1 | bình | |
| 50 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 1 | bình | |
| 51 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | 1 | bảng | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 4,493 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,0626 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0673 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0474 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1148 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0179 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,045 | 100m3 | |
| 9 | Sản xuất bu lông M18, L=500 | 23,971 | kg | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 23,971 | tấn | |
| 11 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5058 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,9742 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,76 | m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,3026 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | 0,3026 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,8134 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,8134 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2 | 0,4639 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4639 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45 mm | 1,1617 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cán cong tôn mái | 116,1668 | m2 | |
| 22 | Ke chống bão | 262 | cái | |
| 23 | Máng thoát nước inox 304 dày 0,7mm | 0,0968 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng máng thu nước inox 304 | 0,0968 | tấn | |
| 25 | Lát nền gạch men, gạch chống trơn KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | 98,945 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 42,2765 | m2 | |
| 27 | Chỉ cổ bậc tam cấp bằng đá granit | 91,75 | m | |
| 28 | GCLD sân khấu bằng alumex cả khung xương ngoài trời | 25,3 | m2 | |
| 29 | GC dán chữ trang trí sân khấu | 1 | bộ | |
| 30 | GC dán trang trí hoa văn sân khấu | 1 | bộ | |
| 31 | Ống PVC-C2-D60 | 0,16 | 100m | |
| 32 | Cút 45 độ PVC-D60 | 8 | cái | |
| 33 | Cút 90 PVC-D60 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN76 | 1 | cái | |
| 35 | Đai + sâu vít bắt ống | 12 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG KHU C | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi thi công xong | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 98,56 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 294,4 | m | |
| 4 | Phá lớp vữa trát chân tường | 689,388 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.324,587 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,7878 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 13,7878 | m3 | |
| 8 | Xây chèn bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,2531 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 39,52 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 1.364,107 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.364,107 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x300, vữa XM mác 75 | 689,388 | m2 | |
| 13 | GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), vân gỗ, kính an toàn dày 6,38mm | 91,52 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện cửa đi | 32 | bộ | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 91,52 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,6788 | 100m2 | |
| 17 | Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công | 1.044,884 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo cổng sắt | 14,455 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tường bao sắt | 15,21 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,1731 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,1758 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,3489 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,3489 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IV | 0,4637 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 4,3276 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,1212 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 19,2045 | 100m | |
| 11 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 2,5606 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,0002 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lót móng | 0,1142 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 9,0907 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1604 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4693 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4868 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 2,6278 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm móng | 0,2214 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | 0,1345 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | 0,0424 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2321 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | 7,3456 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn chân cột | 0,2383 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,2302 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3452 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,5682 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông cột, chiều cao | 8,3485 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,2141 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cột vòm | 0,0699 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3277 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1294 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6055 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông dầm cong, đá 1x2, mác 250 | 12,0962 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn dầm vòm | 0,7522 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,2396 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0687 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0918 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,2465 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn giằng | 0,0249 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | 0,0153 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | 0,0038 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 3 | cấu kiện | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm cong, chiều cao | 9,6364 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,9276 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4377 | m3 | |
| 48 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 128,301 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 95,5376 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 134,3714 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 167,24 | m | |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,887 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 75 | 5,709 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 114,5064 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 223,8386 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,345 | m2 | |
| 57 | GCLD tia nắng mặt trời bằng alumex cả khung xương | 7,42 | m2 | |
| 58 | Vẽ tranh trang trí | 14,545 | m2 | |
| 59 | GCLD chữ TRƯỜNG MẦM NON bằng alumimium cao 180mm | 14 | ký tự | |
| 60 | GCLD chữ HỒNG THÁI bằng alumimium cao 250mm | 10 | ký tự | |
| 61 | GCLD chữ ĐC: XÃ HỒNG THÁI-H.AN DƯƠNG - HP bằng alumimium cao 100mm | 29 | ký tự | |
| 62 | GCLD chữ MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI bằng alumimium cao 300mm | 35 | ký tự | |
| 63 | Đắp đất màu trồng cây | 1,0681 | m3 | |
| 64 | Gia công cổng inox | 0,2635 | tấn | |
| 65 | Sơn tĩnh điện cổng inox | 263,5 | kg | |
| 66 | Lắp dựng cánh cổng | 11,7 | m2 | |
| 67 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 68 | Bản lề goong cối INOX 304 | 9 | bộ | |
| 69 | GCLD bánh xe inox, ray thép không rỉ và các phụ kiện đi cùng | 3 | bộ | |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỔNG | |||
| 1 | Thuê giáo ban kích thước 1,2x1,0 để thi công cổng vòm | 1.064 | 1bộ/ngày | |
| 2 | Lắp dựng dàn thi công cổng | 0,189 | 100m2 | |
| 3 | Mua ván khuôn gỗ dày 20 | 0,378 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | 0,189 | 100m2 | |
| 5 | Xếp gạch tạo hình cong | 22,9754 | m3 | |
| 6 | Trải cót ép để thi công cổng | 36,0428 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch sau khi thi công xong | 22,9754 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: HÀNH LANG DẪN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 19,93 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,9965 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,4948 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,4913 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,4913 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5153 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,355 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 26,4222 | 100m | |
| 9 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 3,523 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,0161 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lót móng | 0,1583 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 13,099 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2063 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3115 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3827 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | 1,2197 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn chân cột | 0,1478 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,0348 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3315 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 9,3139 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm móng | 0,5645 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | 0,2261 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18m | 0,8278 | tấn | |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4173 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,6689 | 100m3 | |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 14mm, chiều sâu khoan | 268 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 3,2884 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 5,4547 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9671 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1268 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,243 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 19,6704 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm | 1,756 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 0,6809 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 1,4506 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,814 | tấn | |
| 38 | Bơm keo eboxy 2 thành phần (lỗ khoan D 14mm, chiều sâu khoan =15cm ) | 268 | lỗ | |
| 39 | Bơm keo eboxy 2 thành phần (lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan =20cm ) | 32 | lỗ | |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,8738 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | 1,7445 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,9477 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2799 | m3 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 174,45 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 175,6 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 96,71 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 91,6604 | m2 | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 66,145 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 66,145 | m | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 91,6604 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 446,76 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,4204 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika | 128,533 | m2 | |
| 54 | Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75 | 128,533 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | 72,8143 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can | 1,6128 | tấn | |
| 57 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,2969 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | 84,133 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7974 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,4541 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG BAO | |||
| J | PHÁ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây vào nơi quy định | 1 | chuyến | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,5514 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,5514 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,5514 | m3 | |
| K | XÂY CƠI RÃNH B300 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | 87 | cấu kiện | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,4024 | m3 | |
| 3 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,84 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 87 | cấu kiện | |
| L | XÂY BỒN CÂY SỐ 01, 02 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | 0,9996 | m3 | |
| 2 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,087 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ và tường bồn cây, vữa XM mác 75 | 15,2827 | m2 | |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | 4,0256 | m3 | |
| M | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 121,7725 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | 1.012,4 | m2 | |
| N | CẢI TẠO TƯỜNG BAO LOẠI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 43,4277 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,515 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,966 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 72,9087 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 72,9087 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 52,382 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài L=3m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | 48,75 | 100m | |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 6,5 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 | 6,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn lót móng | 0,1 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 21,975 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng | 0,4838 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6815 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5214 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,6209 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4765 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0843 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4738 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 3,0241 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn giằng | 0,3757 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,0645 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,2738 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,5603 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8901 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,0939 | 100m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0161 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,5683 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,544 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 179,1562 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,529 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 121,16 | m | |
| 32 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | 25,2416 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,0578 | m2 | |
| 34 | Mũ trụ tường bao | 19 | mũ | |
| O | HOÀN TRẢ RÃNH B500, GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 5,686 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,9734 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 11,9467 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng | 0,3203 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,7294 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,4676 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | 0,4203 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | 0,0025 | tấn | |
| 9 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 85,124 | m2 | |
| 10 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,98 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,6152 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,2483 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4459 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1644 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1644 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 104 | cấu kiện | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2864 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4 | m3 | |
| 19 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 87 | m2 | |
| P | CẢI TẠO TƯỜNG BAO LOẠI 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 413,121 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 413,121 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | (Trọng lượng ≥ 50Kg) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi