Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901792-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210879640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 13:52:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,695,656,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng ≥ 50Kg)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Trường mầm non Hồng Thái. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng khu C, nhà bếp, hàng lang dẫn, sân khấu và các công trình phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái; Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3293395. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyên An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái; Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3293395. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2019); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái; Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3293395. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẾP ĂN
1Đào móng công trình, đất cấp II153,796m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I (mật độ cọc 25 cọc/m2)82,9496100m
3Đắp cát phủ đầu cọc11,0599m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10011,6179m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25044,0784m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,9274m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4305tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1901tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,4109tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7952100m2
11Ván khuôn bể phốt0,0265100m2
12Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2501,7556m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,0976tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm0,4636tấn
15Ván khuôn chân cột0,1856100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,8618m3
17Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2001,6945m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,0284tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,1755tấn
20Ván khuôn giằng chống thấm0,1027100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 752,1895m3
22Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,1482m2
23Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 753,0478m2
24Đánh màu bể bằng XM nguyên chất15,196m2
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,4128m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0458tấn
27Ván khuôn tấm đan0,0186100m2
28Lắp đặt tấm đan bể phốt5cấu kiện
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,8475100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,5379100m3
31Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,900,3607100m3
32Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15010,5576m3
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 7,05m
34Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,455m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,455m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,455m3
37Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2504,048m3
38Ván khuôn cột0,613100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,081tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8287tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25013,728m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4496tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2457tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3891tấn
45Ván khuôn xà dầm, giằng1,217100m2
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,205m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,4957tấn
48Ván khuôn sàn mái1,3274100m2
49Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2001,8019m3
50Ván khuôn lanh tô0,2661100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0506tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1573tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,2365m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,7611m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,9985m3
56Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 1001,3902m3
57Ván khuôn móng lót tam cấp0,0246100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 753,0051m3
59Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,0574m2
60Quét nước xi măng 2 nước108,0574m2
61Gia công xà gồ thép0,4787tấn
62Lắp dựng xà gồ thép0,4787tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu60,9814m2
64Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm1,2344100m2
65Tôn úp nóc, úp góc30,04m
66Ke chống bão278cái
67GCLD máng tôn7,05md
68Chống thấm mái, sê nô bằng giấy dầu khò dán nóng65,7616m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 7547,8249m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75155,8187m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,8041m2
72Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,719m2
73Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,476m2
74Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,388m2
75Trát trần, vữa XM mác 75131,3837m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75122,2638m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75191,56m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 7543,93m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7543,93m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75111,5448m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x6007,7868m2
82Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 756,9363m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75122,67m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,7708m2
85Chỉ cổ bậc tam cấp bằng đá granit48,45m
86Cắt mạch lõm tạo nhám lối lên tam cấp10,8m
87Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp: vật tư, nhân công hệ số =2)255,6228m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp: vật tư, nhân công hệ số =2)353,5367m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ211,6879m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ397,4716m2
91Gia công khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 hộp 30x30x20,0132tấn
92Lắp dựng khung đỡ chậu rửa0,5568m2
93Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 750,932m2
94GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm vật liệu phụ)6,9303m2
95Gia công hoa sắt vuông đặc 12x120,0974tấn
96Sơn hoa sắt bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu4,1368m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa6,84m2
98GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm17,82m2
99GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm7,2m2
100Khóa cửa đi7bộ
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,9148100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,1703100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
2Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
4Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x1502hộp
5Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A1cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-40A; 25A4cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 06A2cái
8Lắp đặt Công tắc đơn âm tường6cái
9Lắp đặt Công tắc ba âm tường1cái
10Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường9cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm250m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x6mm215m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x2.5mm215m
14Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2180m
15Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2330m
16Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm215m
17Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm290m
18Lắp đặt Ống Gen D16150m
19Lắp đặt Ống Gen D32100m
20Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x1006hộp
21Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ1hệ
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,83100m
2Cút 90 PPR-D2519cái
3Tê 90 PPR-DN2516cái
4Tê ren trong + ren ngoài PPR-D254cái
5Cút ren trong PPR-D2514cái
6Van 2 chiều PPR-D255cái
7Van 1 chiều PPR-D252cái
8Măng sông PPR-D2521cái
9Nối thẳng ren ngoài PPR-D2514cái
10Đầu bịt D2514cái
11Ống PVC-C2-D340,02100m
12Ống PVC-C2-D600,07100m
13Ống PVC-C2-D900,4100m
14Ống PVC-C2-D1100,09100m
15Măng sông PVC-D601cái
16Măng sông PVC-D907cái
17Măng sông PVC-D1102cái
18Tê 45 độ PVC-D902cái
19Tê 45 độ PVC-D1101cái
20Cút 90 PVC-D347cái
21Cút 90 PVC-D605cái
22Cút 90 PVC-D905cái
23Cút 45 độ PVC-D9017cái
24Cút 45 độ PVC-D1105cái
25Côn 90 PVC-D90/344cái
26Đầu bịt D344cái
27Đầu bịt D901cái
28Đầu bịt D1104cái
29Lắp đặt Bồn cầu 2 khối2bộ
30Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh2cái
31Vòi xịt xí2cái
32Chậu rửa treo tường1bộ
33Si phông chậu rửa1cái
34Vòi chậu lavabo1bộ
35Gương soi1cái
36Lắp đặt kệ kính1cái
37Lắp đặt hộp đựng xà bông1cái
38Lắp đặt giá treo1cái
39Lắp đặt Thoát sàn inox DN801cái
40Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN804cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
42Van phao1cái
43Lắp đặt Vòi rửa gắn tường7bộ
44Dây cấp nước5cái
45Lắp đặt Chậu bếp inox công nghiệp 2 hố KT: 1200x750x8002bộ
46Lắp đặt Vòi chậu bếp inox4bộ
47Lắp đặt Bể tách mỡ inox 350L1bể
48Hộp cứu hỏa 600x500x1801hộp
49Bình cứu hỏa MT31bình
50Bình cứu hỏa MFZL41bình
51Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC1bảng
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IV4,493m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,864m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,0626m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0673tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0474tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1148100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0179100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,045100m3
9Sản xuất bu lông M18, L=50023,971kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 23,971tấn
11Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,900,5058100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 756,9742m3
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15010,76m3
14Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,3026tấn
15Lắp dựng cột thép mạ kẽm0,3026tấn
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,8134tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,8134tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x20,4639tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,4639tấn
20Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0,45 mm1,1617100m2
21Gia công cán cong tôn mái116,1668m2
22Ke chống bão262cái
23Máng thoát nước inox 304 dày 0,7mm0,0968tấn
24Lắp dựng máng thu nước inox 3040,0968tấn
25Lát nền gạch men, gạch chống trơn KT 500x500mm, vữa XM mác 7598,945m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7542,2765m2
27Chỉ cổ bậc tam cấp bằng đá granit91,75m
28GCLD sân khấu bằng alumex cả khung xương ngoài trời25,3m2
29GC dán chữ trang trí sân khấu1bộ
30GC dán trang trí hoa văn sân khấu1bộ
31Ống PVC-C2-D600,16100m
32Cút 45 độ PVC-D608cái
33Cút 90 PVC-D604cái
34Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN761cái
35Đai + sâu vít bắt ống12bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG KHU C
1Vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi thi công xong10công
2Tháo dỡ cửa98,56m2
3Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn294,4m
4Phá lớp vữa trát chân tường689,388m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.324,587m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,7878m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ13,7878m3
8Xây chèn bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,2531m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7539,52m2
10Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)1.364,107m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.364,107m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x300, vữa XM mác 75689,388m2
13GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), vân gỗ, kính an toàn dày 6,38mm91,52m2
14Phụ kiện cửa đi32bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm91,52m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m10,6788100m2
17Trải bạt bảo vệ nền nhà khi thi công1.044,884m2
F HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Tháo cổng sắt14,455m2
2Tháo dỡ tường bao sắt15,21m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá4,1731m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,1758m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,3489m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,3489m3
7Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IV0,4637100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV4,3276m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,1212m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I (mật độ cọc 25 cọc/m2)19,2045100m
11Đắp cát đen phủ đầu cọc2,5606m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,0002m3
13Ván khuôn lót móng0,1142100m2
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2509,0907m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,086100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1604tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4693tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,4868tấn
19Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 2502,6278m3
20Ván khuôn xà dầm móng0,2214100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 0,1345tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 0,0424tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2321tấn
24Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2507,3456m3
25Ván khuôn chân cột0,2383100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,2302m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,3452100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,5682100m3
29Đổ bê tông cột, chiều cao 8,3485m3
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,2141100m2
31Ván khuôn cột vòm0,0699100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3277tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1294tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6055tấn
35Đổ bê tông dầm cong, đá 1x2, mác 25012,0962m3
36Ván khuôn dầm vòm0,7522100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,2396tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0687tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0918tấn
40Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 2500,2465m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn giằng0,0249100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính 0,0153tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính 0,0038tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg3cấu kiện
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm cong, chiều cao 9,6364m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,9276m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4377m3
48Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75128,301m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 7595,5376m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75134,3714m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75167,24m
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,887m2
53Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 755,709m2
54Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)114,5064m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)223,8386m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ338,345m2
57GCLD tia nắng mặt trời bằng alumex cả khung xương7,42m2
58Vẽ tranh trang trí14,545m2
59GCLD chữ TRƯỜNG MẦM NON bằng alumimium cao 180mm14ký tự
60GCLD chữ HỒNG THÁI bằng alumimium cao 250mm10ký tự
61GCLD chữ ĐC: XÃ HỒNG THÁI-H.AN DƯƠNG - HP bằng alumimium cao 100mm29ký tự
62GCLD chữ MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI bằng alumimium cao 300mm35ký tự
63Đắp đất màu trồng cây1,0681m3
64Gia công cổng inox0,2635tấn
65Sơn tĩnh điện cổng inox263,5kg
66Lắp dựng cánh cổng11,7m2
67Khóa cổng2cái
68Bản lề goong cối INOX 3049bộ
69GCLD bánh xe inox, ray thép không rỉ và các phụ kiện đi cùng3bộ
G BIỆN PHÁP THI CÔNG CỔNG
1Thuê giáo ban kích thước 1,2x1,0 để thi công cổng vòm1.0641bộ/ngày
2Lắp dựng dàn thi công cổng0,189100m2
3Mua ván khuôn gỗ dày 200,378m3
4Ván khuôn sàn mái0,189100m2
5Xếp gạch tạo hình cong22,9754m3
6Trải cót ép để thi công cổng36,0428m2
7Phá dỡ tường xây gạch sau khi thi công xong22,9754m3
H HẠNG MỤC: HÀNH LANG DẪN
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 19,93m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,9965m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,4948m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,4913m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,4913m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5153100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,355m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=3m, đất cấp I (mật độ cọc 25 cọc/m2)26,4222100m
9Đắp cát đen phủ đầu cọc3,523m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,0161m3
11Ván khuôn lót móng0,1583100m2
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25013,099m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2063100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3115tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,3827tấn
16Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2501,2197m3
17Ván khuôn chân cột0,1478100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,0348tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mm0,3315tấn
20Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 2509,3139m3
21Ván khuôn xà dầm móng0,5645100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 0,2261tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18m0,8278tấn
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,4173100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,6689100m3
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 14mm, chiều sâu khoan 2681 lỗ khoan
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan 321 lỗ khoan
28Đục nhám mặt bê tông3,2884m2
29Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2505,4547m3
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,9671100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1268tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,243tấn
33Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 25019,6704m3
34Ván khuôn xà dầm1,756100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,6809tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 1,4506tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,814tấn
38Bơm keo eboxy 2 thành phần (lỗ khoan D 14mm, chiều sâu khoan =15cm )268lỗ
39Bơm keo eboxy 2 thành phần (lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan =20cm )32lỗ
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25017,8738m3
41Ván khuôn sàn mái1,7445100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,9477tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2799m3
44Trát trần, vữa XM mác 75174,45m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75175,6m2
46Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7596,71m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7591,6604m2
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 7566,145m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7566,145m
50Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)91,6604m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)446,76m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ538,4204m2
53Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika128,533m2
54Láng mái không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75128,533m2
55Lát nền, sàn, kích thước 500x500 chống trơn, vữa XM mác 7572,8143m2
56Gia công lan can1,6128tấn
57Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,2969m2
58Lắp dựng lan can sắt84,133m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,7974100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,4541100m2
I HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG BAO
J PHÁ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 4gốc cây
3Vận chuyển cây vào nơi quy định1chuyến
4Phá dỡ kết cấu gạch đá0,5514m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,5514m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,5514m3
K XÂY CƠI RÃNH B300
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn87cấu kiện
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,4024m3
3Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,84m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg87cấu kiện
L XÂY BỒN CÂY SỐ 01, 02
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày 0,9996m3
2Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,087m2
3Công tác ốp gạch thẻ và tường bồn cây, vữa XM mác 7515,2827m2
4Đắp đất màu trồng cây4,0256m3
M CẢI TẠO SÂN
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150121,7725m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 751.012,4m2
N CẢI TẠO TƯỜNG BAO LOẠI 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá43,4277m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép13,515m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép15,966m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại72,9087m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ72,9087m3
6Đào móng công trình, đất cấp IV52,382m3
7Đóng cọc tre, chiều dài L=3m, đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2)48,75100m
8Đắp cát đen phủ đầu cọc6,5m3
9Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 1006,5m3
10Ván khuôn lót móng0,1100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20021,975m3
12Ván khuôn móng băng0,4838100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6815tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,5214tấn
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,6209m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4765100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0843tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4738tấn
19Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 2003,0241m3
20Ván khuôn giằng0,3757100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0645tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,2738tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,5603m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,8901100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV1,0939100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0161m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,5683m3
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7527,544m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75179,1562m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7543,529m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75121,16m
32Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 7525,2416m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,0578m2
34Mũ trụ tường bao19
O HOÀN TRẢ RÃNH B500, GA
1Đào móng công trình, đất cấp IV5,686m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,9734m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20011,9467m3
4Ván khuôn lót móng0,3203100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7518,7294m3
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2003,4676m3
7Ván khuôn cổ rãnh0,4203100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép 0,0025tấn
9Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7585,124m2
10Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 7525,98m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,6152m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,2483100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,4459tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1644tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1644tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu104cấu kiện
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2864100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1504m3
19Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 7587m2
P CẢI TẠO TƯỜNG BAO LOẠI 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ413,121m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ413,121m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 50Kg)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->