Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831064-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210418931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 11:45:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25964E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã từng mua sắm thiết bị máy bơm chữa cháy. Có biên bản nghiệm thu hoàn thành các hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.394.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc xưởng sản xuất hoặc nhà máy có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp đặt, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh (hoặc kế toán hoặc kỹ thuật) trở lên, đã từng thực hiện quản lý việc cung cấp lắp đặt các thiết bị của gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên (có xác nhận của chủ đầu tư là đã từng thực hiện gói thầu tương tự gói thầu nêu trên).- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên, đã từng thực hiện kỹ thuật phụ trách lắp đặt các thiết bị của gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên (có xác nhận của chủ đầu tư là đã từng thực hiện gói thầu tương tự gói thầu nêu trên).- Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Nâng tầng 3 Trường mầm non Sen Hồng
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản tập trung của quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Viên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có đầy đủ chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm, cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng (CO/CQ)
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyền, công lắp đặt hoàn thiện và chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ, nghiệm thu, bảo hành, các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản, chi phí khảo sát hiện trường, định vị, thi công kết cấu thép đúc sẵn, bu lông neo, phụ kiện kèm theo để lắp đặt toàn bộ thiết bị hoàn thiện theo đúng các yêu cầu của nhà sản xuất.
E-CDNT 14.3 Lâu dài,
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận. UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ngũ Hành Sơn Địa chỉ: 486 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 847.327 Email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Switch 16 cổngTB11BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
2Đầu ghi hình camera IP 8/16/32 kênhTB21BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
3Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265TB38BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
4Wifi Access PointTB42BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
5Tổng đài điện thoài 4 trung kế 24 nhánhTB51CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
6Máy điện thoài bànTB67CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
7Máy Nước NóngTB76MáyChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
8Bơm bù áp, Q=3,6M3/H, H=65MTB81MáyChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
9Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78 m3/giờ, H=89,5-71,7 mTB91MáyChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
10Bơm chữa cháy động cơ diesel - Lưu lượng (m3/h)= 27-78 - Cột áp (m) = 96,1-43TB101MáyChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
11Máy bơm nước sinh hoạt 2,5HP, Q=(4 - 10.8) m³/h, H=(34.5 - 26.5)mTB111MáyChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
12Giá inox treo khăn, ca uống nướcTB126CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ để đồ dùng cá nhân cho trẻ (tủ đựng balo có kèm ngăn đựng giàu dép)TB1312CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
14Bình ủ nướcTB146CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
15Bàn cho trẻTB1590CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
16Ghế cho trẻTB16175CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
17Giá để đồ chơi và học liệuTB176CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
18Thùng đựng rác có nắp đậyTB186CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
19Smart tivi 55 inchTB196CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
20Máy tính để bànTB206BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
21Vòng thể dục nhỏTB21210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
22Gậy thể dục nhỏTB22210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
23Vòng thể dục cho giáo viênTB2312CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
24Gậy thể dục cho giáo viênTB2412CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
25Bộ dinh dưỡng 1TB256BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
26Bộ dinh dưỡng 2TB266BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
27Bộ dinh dưỡng 3TB276BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
28Bộ dinh dưỡng 4TB286BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
29Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyTB296BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
30Bộ xếp hình xây dựngTB3012BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
31Bộ lắp ráp kỹ thuậtTB3112BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
32Bộ luồn hạtTB3230BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
33Bộ lắp ghép đa năngTB3312BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
34Đồ chơi các phương tiện giao thôngTB3412BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
35Bộ lắp ráp xe lửaTB3512BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
36Bộ động vật sống dưới nướcTB3612BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
37Bộ động vật sống trong rừngTB3712BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
38Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTB3812BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
39Bộ côn trùngTB3912BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
40Ghép nút lớnTB4030BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
41Bộ ghép hình hoaTB4130BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
42Bộ chun học toánTB4230BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
43Bàn tính học đếmTB4312CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
44Bộ làm quen với toánTB4490BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
45Các khối hình họcTB4530BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
46Bộ hình phẳngTB46210BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
47Lô tô động vậtTB4790CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
48Lô tô thực vậtTB4890CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
49Lô tô phương tiện giao thôngTB4990CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
50Lô tô đồ vậtTB5090CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
51Domino chữ cái và sốTB5160HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
52Bảng quay 2 mặtTB526CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
53Bộ chữ cáiTB5390BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
54Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiTB5412BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
55Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5- 6 tuổiTB5512BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
56Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềTB5612BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
57Búp bê bé traiTB5718ConChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
58Búp bê bé gáiTB5818ConChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
59Doanh trại bộ độiTB5912BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
60Hàng rào nhựa lắp ghép lớnTB6018BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
61Bộ đồ chơi bác sỹTB6112BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
62Bộ đồ chơi xây dựng 1TB6212BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
63Bộ đồ chơi xây dựng 2TB6312BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
64Bộ đồ chơi nhà bếpTB646BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
65Bộ đồ chơi kỹ sư cơ khí 1TB656BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
66Bộ đồ chơi kỹ sư cơ khí 2TB666BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
67Bộ đồ chơi siêu thịTB676BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
68Xe siêu thị bằng sắtTB686BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
69Bộ đồ chơi cứu hoảTB696BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
70Bộ dụng cụ lau dọn giặt làTB706BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
71Bộ dụng cụ lao độngTB716BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
72Bộ đồ chơi trang điểmTB726BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
73Bộ đồ chơi bé làm nhà khoa học nhíTB736BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
74Máy chiếuTB741MáyChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
75Màn chiếuTB751CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
76Giá treo máy chiếu 120cmTB761BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
77Amply 240wTB771CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
78Loa treo tường 12w + bulong nở bắn tườngTB7810CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
79Micro không dâyTB792CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
80Điều hoà gắn tường 1 chiều 2 mảnh, 18.000BTUTB804BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
81Bục phát biểuTB811CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
82Bục tượng Bác HồTB821CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
83Phông màn sân khấuTB8341,4M2Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
84Bảng khẩu hiệu 9000x700mmTB846,3M2Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
85Thang tời thức ăn - Thang tải thực phẩm không người điTB851BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
86Tủ lạnh lưu mẫuTB861CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
87Tủ nấu cơmTB871CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
88Tủ sấy bát đĩaTB881CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
89Bếp nấu inox 2 họngTB892CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
90Máy hút mùi thông gió bếpTB901BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
91Tủ để thực phẩm chínTB912CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
92Xe đẩy thực phẩm trong bếp 3 tầngTB922CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
93Xe đẩy thực phẩm đến lớp 2 tầngTB936CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
94Kệ úp khay, chén 5 tầngTB941CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
95Nồi nấu cháo 120 lítTB951CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
96Máy xay thịtTB961CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
97Quạt sàn công nghiệpTB973CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
98Giường ngủ sắt 03 tầngTB981CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
99Giàn phơi đồ thông minhTB991CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
100Kệ chứa đồTB1001CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần II Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95578E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25964E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã từng mua sắm thiết bị máy bơm chữa cháy. Có biên bản nghiệm thu hoàn thành các hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 912.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.825.394.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc xưởng sản xuất hoặc nhà máy có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, lắp đặt, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm thực hiện gói thầu 1 - Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh (hoặc kế toán hoặc kỹ thuật) trở lên, đã từng thực hiện quản lý việc cung cấp lắp đặt các thiết bị của gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên (có xác nhận của chủ đầu tư là đã từng thực hiện gói thầu tương tự gói thầu nêu trên).- Bằng tốt nghiệp đại học.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên, đã từng thực hiện kỹ thuật phụ trách lắp đặt các thiết bị của gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên (có xác nhận của chủ đầu tư là đã từng thực hiện gói thầu tương tự gói thầu nêu trên).- Bằng tốt nghiệp đại học.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->