Gói thầu: Gói số 4. Thiết bị: Nội thất và âm thanh, ánh sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| Tên gói thầu | Gói số 4. Thiết bị: Nội thất và âm thanh, ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 11:58:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,111,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của hàng hóa tương tự với E-HSMT. (Kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hành hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).- Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư.- Có bản cam kết có mặt khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo từ Chủ đầu tư (bằng văn bản hoặc điện thoại).- Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu các thiết bị liên tục sự cố trong vòng 20 ngày mà không khắc phục được nhà thầu phải đổi thiết bị mới tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm quản lý kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện hoặc Điện tử, tự động hóa. Trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực), Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử, cơ khí, …kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nghiên cứu lợn Thuỵ Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4. Thiết bị: Nội thất và âm thanh, ánh sáng Xây dựng Nhà làm việc kết hợp hội trường Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương thuộc Viện Chăn nuôi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. - 02 hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020 (trong hợp đồng phải thể hiện rõ 3 nội dung công việc tương tự như gói thầu này đó là : Nội thất, âm thanh, ánh sáng và màn hình Led ). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 30/3/2021. - Catatogue thiết bị chính - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong E-HSMT. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải mới 100%, sản xuất từ ngày 01/01/2021 trở lại đây, có xuất xứ rõ ràng (ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). Tất cả các sản phẩm phải có hình ảnh đính kèm. - Cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) khi bàn giao sản phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu. - Có thư ủy quyền của nhà cung cấp hoặc đại lý ủy quyền đối với Thiết bị âm thanh, ánh sáng, màn hình Led cho chính gói thầu này. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương; Địa chỉ: Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy ủy quyền hoặc Giấy phép bán hàng của nhà Sản xuất hoặc nhà Phân phối chính thức tại Việt Nam cho chính gói thầu này đối với các thiết bị sau: Thiết bị âm thanh, ánh sáng, màn hình Led .. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ: Giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) để thực hiện gói thầu theo theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được chứng nhận của hãng sản xuất thì nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc chứng thư đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Khi nhận được Văn bản mời thương thảo Hợp đồng của Chủ đầu tư, trong vòng 03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được Văn bản mời thương thảo), nhà thầu phải mang 02 bản chụp (để lưu) và bản gốc để đối chiếu với E-HSDT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương, địa chỉ: TDP. Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025;e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương; Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025;e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Quản lý dự án thuộc Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương; Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025;e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn Quản lý dự án thuộc Trung tâm Nghiên cứu lợn Thụy Phương; Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 38389774 - Fax: 024 37410025;e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc trưởng phòng | 2 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Ghế làm việc nhân viên | 4 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Ghế làm việc trưởng phòng | 2 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Tủ làm việc KT: 2000x400x2000 | 7 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Tủ áo KT: 1200x500x2000 | 3 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách, 2 ghế đơn + 1 bàn trà | 6 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng lãnh đạo, 2 ghế đơn + 1 ghế văng + 1 bàn trà | 1 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Ghế sofa đơn phòng tiếp khách | 12 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Bàn trà lớn phòng tiếp khách | 2 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Bàn phụ phòng tiếp khách | 5 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Ghế phòng hội trường | 90 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Ghế đại biểu phòng hội trường | 8 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Bàn đại biểu phòng hội trường | 4 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Phông hội trường | 50 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Rèm cửa sổ các loại | 120 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 21 | Bàn trộn âm thanh - Mixer | 1 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 22 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Loa kiểm tra sân khấu | 2 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Công suất 4 kênh cho loa đặt sàn | 1 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Công suất 4 kênh cho loa treo tường và loa monitor | 1 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 28 | Micro hội thảo đặt bục phát biểu | 2 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 29 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 30 | Đèn LED chiếu sáng chính 3W x 54 bóng cao cấp | 8 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 31 | Đền hắt phông và ánh sáng nền | 6 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 32 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 33 | Tủ thiết bị 12U | 1 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 34 | Dây tín hiệu âm thanh và ánh sáng | 150 | M | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 35 | Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | 200 | M | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 36 | Dây điện cho đèn 2x2,5mm2 | 100 | M | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 37 | Khung treo đèn cố định | 2 | HT | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 38 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 39 | Công lắp đặt, vận chuyển và chuyển giao công nghệ | 1 | HT | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 40 | Màn hình led p2.5 indoor full color | 11,46 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 41 | Bộ xử lý hình ảnh (LED Display video Processor) | 1 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 42 | Khung cố định màn hình LED | 12,03 | m2 | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 43 | Ốp Alumium | 1 | HT | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 44 | Phụ kiện cho toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT | ||
| 45 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển và chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Theo Chương V- Yêu cầu Kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng chỉ được tính phần của hàng hóa tương tự với E-HSMT. (Kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hành hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng, bảo trì thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo).- Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư.- Có bản cam kết có mặt khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo từ Chủ đầu tư (bằng văn bản hoặc điện thoại).- Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu các thiết bị liên tục sự cố trong vòng 20 ngày mà không khắc phục được nhà thầu phải đổi thiết bị mới tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm quản lý kỹ thuật lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự (Kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu | 2 | Có bằng Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện hoặc Điện tử, tự động hóa. Trong đó có ít nhất 1 cán bộ có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực), Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cao đẳng hoặc chứng chỉ nghề chuyên ngành công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử, cơ khí, …kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi