Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907505-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210905772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 12:01:00 đến ngày 2021-09-17 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,928,343,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.892515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép) có giá trị hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính khối lượng hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 800
10-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Nâng cấp trường tiểu học Hòa An 1
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nhật Tiến; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ Tầng huyện Phú Hòa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Giấy phép đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học quy mô 08 phòng (phần thân sử dụng thiết kế mẫu)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,042100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,0071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,569m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,506m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,808m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,365m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,972m3
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,823m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,305tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,868tấn
11Ván khuôn giằng móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,329100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,133100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,656100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,332m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,732m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,004m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,592tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,892tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,077tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,983100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,035m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,481tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,492tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,413tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,478100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,959m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,303tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,221100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,305m3
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,098tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,456tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,309100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,135m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,777tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,624tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,245100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,61m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,026m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,807m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,777m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,12m2
42Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,72m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt117,96m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt100,44m2
45Lắp dựng cửa khung sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt184,68m2
46Lắp dựng cửa khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,2m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,64m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt117,72m2
49Sản xuất lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,353tấn
50Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,76m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,485tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,89100m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt278,5411m2
54Sơn cửa sắt 3 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt184,681m2
55Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt117,721m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,075m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt691,67m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,744m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch KT100x600 cắt từ gạch 600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,384m2
60Ốp tường trụ, cột KT300x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt150,344m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT100x300 (cắt từ gạch KT300x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,12m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi láng GranitoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,155m2
63Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,155m2
64Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,823m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,76m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt206,25m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,906m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,224m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt535,147m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76,616m2
71Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt712,14m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt290,8m
73kẻ roon tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,6m
74Miết mạch tường đá loại lồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,34m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt586,14m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt702,08m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.359,85m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.640,965m2
79Bã matit vào tường, cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.000,815m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,146100m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,044100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
85Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
86Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
87SXLD cửa lên máI bằng tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
88SXLD bậc thang sắt lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
89Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dụng chiếu sáng lớp họcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại bình thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
92Lắp đặt đèn sát trần D300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30bộ
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44cái
94Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
95Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
97Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 tủ
98Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63hộp
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44hộp
102Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt126m
103Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt236m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt336m
105Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.508m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt809m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt109m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33m
109Lắp đặt xà thép 2 sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,135100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,637100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,268100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34cái
116Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
117Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
118Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 -27 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
119Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 -21 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
120Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
121Lắp đặt van nhựa D34Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
122Lắp đặt van nhựa D27Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
123Lắp đặt van nhựa D21Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
125Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096100m
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
132Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
135Lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
136Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
137Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
138Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
139Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
140Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
141Lắp đặt xí xổmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
144Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2521m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,019m2
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,654100m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
151Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,203m3
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
154Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
155Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0981m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,151100m3
164Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cọc
165Lắp đặt kim thu sétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát luồn dây thoát sét, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
169Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
170Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
172Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
B Nhà lớp học quy mô 08 phòng (phần móng thiết kế mới)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,497100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,616m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt147,738m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,903tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,504tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,46100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,674100m3
C Sân bê tông, nhà xe giáo viên và các hạng mục phụ trợ
1Đệm cát tạo phẳng mặt bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,103100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68,96100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt551,68m3
4Kẽ ron sân bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt323,210m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6641m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5471m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,539m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,482m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,944m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,667100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78,584100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,296m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099tấn
18Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,128tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,128tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,277tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,895100m2
22Lắp đặt bu lông D12 vào bê tông móng MCTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,1121m2
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt112m
25Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt92m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm và khối lượng phần chống sét thêm 1 dây)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3631m3
27Đóng cọc tiếp địa cho ổ cắm 3 chấu (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
28Kéo rải dây tiếp địa ổ cắm dưới mương đất (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
29Lát gạch thẻ cảnh báo (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm) (đơn giá nhân công tính 50%).Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,425m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m3
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
34Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
38Lắp đặt máy bơm nước 2HpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,051m3
41Lát gạch thẻ cảnh báo (đơn giá nhân công tính 50%).Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,14m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,361m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,182m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,029100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002100m3
52Khoang giếng D90 sâu 35mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35m
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,131m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,124m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,392m3
57Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,143tấn
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,06m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,154100m3
62Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,188m3
63Ván khuôn đà kiềngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,119100m2
64Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026tấn
65Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,111tấn
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,127100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,551m3
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,592m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,118100m2
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,101tấn
72Xây tam cấp bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,595m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,338m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,312100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,057tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,352tấn
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,462m3
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,146100m2
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,237tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,069100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,098tấn
83Bê tông mũ che khe lún, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,255m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,821m3
88Sản xuất lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054tấn
89Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5251m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,4m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi láng GranitoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,785m2
93Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,198m3
94Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,785m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,238m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,18m2
97Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,62m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,107m2
99Bã matit vào tường, cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,107m2
100Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,66m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,66m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027100m
D Phần thiết bị PCCC
1Bảng nội quy, tiêu lệnh (BG)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Bộ
2Bình bột chữa cháy bột BC 8 kg MFZ8 (BG)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
3Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (BG)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
4Cung cấp bệ treo bình loại đôi (BG)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Bộ
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngNhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (282.302.086 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.892515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép) có giá trị hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính khối lượng hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
4 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
5 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
6 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
7 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
8 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
9 Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.800
10 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->