Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 12:01:00 đến ngày 2021-09-17 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,928,343,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.892515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778503E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép) có giá trị hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính khối lượng hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 10-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp Nâng cấp trường tiểu học Hòa An 1 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học quy mô 08 phòng (phần thân sử dụng thiết kế mẫu) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,007 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,569 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,506 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,808 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,365 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,972 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,823 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,868 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,329 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,656 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,332 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,732 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,004 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,592 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,892 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,983 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,035 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,481 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,492 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,413 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,478 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,959 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,303 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,221 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,305 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,098 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,456 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,135 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,777 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,624 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,245 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,61 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,026 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,807 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,777 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,12 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,72 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,96 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,68 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,72 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,353 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,485 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,89 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 278,541 | 1m2 |
| 54 | Sơn cửa sắt 3 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184,68 | 1m2 |
| 55 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,72 | 1m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,075 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 691,67 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,744 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch KT100x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,384 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột KT300x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,344 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT100x300 (cắt từ gạch KT300x600) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,12 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi láng Granito | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,155 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,155 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,823 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,76 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,25 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,906 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,224 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 535,147 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,616 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 712,14 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 290,8 | m |
| 73 | kẻ roon tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,6 | m |
| 74 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,34 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 586,14 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 702,08 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.359,85 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.640,965 | m2 |
| 79 | Bã matit vào tường, cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.000,815 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,146 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,044 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 87 | SXLD cửa lên máI bằng tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 88 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 89 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dụng chiếu sáng lớp học | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại bình thường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.508 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 809 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | m |
| 109 | Lắp đặt xà thép 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,637 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,268 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 -27 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 -21 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí xổm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,252 | 1m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,654 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 151 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,203 | m3 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 155 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,098 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 164 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cọc |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát luồn dây thoát sét, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| B | Nhà lớp học quy mô 08 phòng (phần móng thiết kế mới) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,497 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,616 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147,738 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,903 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,504 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,46 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,674 | 100m3 |
| C | Sân bê tông, nhà xe giáo viên và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng mặt bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,103 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,96 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 551,68 | m3 |
| 4 | Kẽ ron sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 323,2 | 10m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,664 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,547 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,539 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,482 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,944 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,667 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,584 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,296 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,895 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bu lông D12 vào bê tông móng MC | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60,112 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92 | m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm và khối lượng phần chống sét thêm 1 dây) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,363 | 1m3 |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa cho ổ cắm 3 chấu (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa ổ cắm dưới mương đất (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 29 | Lát gạch thẻ cảnh báo (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm) (đơn giá nhân công tính 50%). | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,425 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước 2Hp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | 1m3 |
| 41 | Lát gạch thẻ cảnh báo (đơn giá nhân công tính 50%). | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,14 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,182 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 52 | Khoang giếng D90 sâu 35m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,13 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,124 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,392 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,143 | tấn |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,06 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,188 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,111 | tấn |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,551 | m3 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,592 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,101 | tấn |
| 72 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,595 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,338 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,057 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,352 | tấn |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,462 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,237 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,098 | tấn |
| 83 | Bê tông mũ che khe lún, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,821 | m3 |
| 88 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,525 | 1m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi láng Granito | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,785 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,785 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,238 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,18 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,62 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,107 | m2 |
| 99 | Bã matit vào tường, cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,107 | m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,66 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,66 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m |
| D | Phần thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh (BG) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy bột BC 8 kg MFZ8 (BG) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 (BG) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp bệ treo bình loại đôi (BG) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (282.302.086 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.892515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778503E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép) có giá trị hoàn thành ≥ 5.000.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính khối lượng hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 828 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 6.800m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 9 | Ván khuôn thép (m2) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 800 |
| 10 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi