Gói thầu: Gói thầu số 06 - Xây lắp thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911872-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Xây lắp thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa
Số hiệu KHLCNT 20210837203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 11:58:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,773,909,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô > 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô > 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 - Xây lắp thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa
Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Bà Rịa, thành phố Bà Rịa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh - Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại liên hệ: 02543.852208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Vạn Xuân; Địa chỉ: Số 662A/9 Nguyễn An Ninh, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Không Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Không Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT , địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, tp.Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại liên hệ: 02543.852208


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại liên hệ: 02543.852208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo tường (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,232100m2
2Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.316,668m2
3Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.716,76m2
4Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.388,66m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.653,334m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.373,408m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.910,928m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.105,42m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.316,668m2
B Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật273,603m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật273,603m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật350,049m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật350,049m2
C Cải tạo mái tôn (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật570,486m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,705100m2
D Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,152m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,866m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,08m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,04m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật84bộ
10Tháo dỡ trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,84m2
12Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
13Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật252m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,16m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,48m2
16Bả bằng bột bả vào tường (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,672m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,84m2
18Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
19Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện tay nắm cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,64m2
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,84m2
23Gia công hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,921tấn
24Lắp dựng hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,921tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,312m2
26Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,477m2
27Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật229,382m2
28Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Lắp đặt gương soi KT: 4,8x0,8mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt gương soi KT: 2,4x0,8mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt hộp đựng xà bôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mm,Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
47Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
48Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
53Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
55Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
56Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật72cái
57Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
70Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
72Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
75Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
76Nối răng ngoài đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
77Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18wXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
78Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật190m
80Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
E Vận chuyển xà bần đi đổ (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 1)
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,474m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
F Cải tạo tường (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,232100m2
2Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.340,268m2
3Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.762,08m2
4Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.388,66m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.672,214m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.409,664m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.910,928m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.150,74m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.340,268m2
G Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật273,603m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật273,603m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật350,049m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật350,049m2
H Cải tạo mái tôn (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật570,486m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,705100m2
I Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,152m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,866m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,08m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,04m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,04m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật84bộ
10Tháo dỡ trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,84m2
12Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
13Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật252m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,16m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,48m2
16Bả bằng bột bả vào tường (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,672m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,84m2
18Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
19Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện tay nắm cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,48m2
23Gia công hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,921tấn
24Lắp dựng hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,921tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,312m2
26Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,376m2
27Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật229,382m2
28Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Lắp đặt gương soi KT: 4,8x0,8mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt gương soi KT: 2,4x0,8mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt hộp đựng xà bôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28100m
47Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
48Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
53Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34cái
55Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
56Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật72cái
57Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
70Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
72Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
73Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
75Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
76Nối răng ngoài đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
77Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18wXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
78Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật190m
80Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
J Vận chuyển xà bần đi đổ (HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 2)
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,474m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
K Cải tạo tường Nhà cầu nối 1 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,764100m2
2Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,036m2
3Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,885m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,629m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,908m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật391,921m2
L Quét chống thấm mái Nhà cầu nối 1 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,873m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,873m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,395m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,395m2
M Cải tạo tường Nhà cầu nối 2 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,764100m2
2Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,036m2
3Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,885m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,629m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,908m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật391,921m2
N Quét chống thấm mái Nhà cầu nối 2 (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,873m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,873m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,395m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,395m2
O Cải tạo tường Nhà cầu nối sảnh chính (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,818100m2
2Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật134,03m2
3Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,44m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,224m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,352m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,47m2
P Quét chống thấm mái Nhà cầu nối sảnh chính (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,216m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,216m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,48m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,48m2
Q Cải tạo khung kết cấu thép Nhà cầu nối sảnh chính (HẠNG MỤC KHỐI CẦU NỐI)
1Cạo rỉ các kết cấu thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,75m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,75m2
R Cải tạo tường (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,212100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (03 tháng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (03 tháng, 02 lớp)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76100m2
4Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật732,26m2
5Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật535,64m2
6Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật410,02m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật585,808m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật428,512m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật328,016m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật945,66m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật732,26m2
S Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật283,07m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật283,07m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật380,69m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật380,69m2
T Cải tạo mái tôn (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật306,552m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,066100m2
U Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,788m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,42m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,06m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,06m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Tháo dỡ trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,57m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,316m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,34m2
13Láng nền sàn tạo dốc về phía phễu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
14Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,7m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,34m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,13m2
17Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,196m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,91m2
19Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,01m2
20Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,01m2
21Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,16m2
22Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
23Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,31m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,47m2
25Gia công hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
26Lắp dựng hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,344m2
28Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,17m2
29Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,32m2
30Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt gương soiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt hộp đựng xà bôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
48Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
57Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
71Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
73Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
76Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
77Nối răng ngoài đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18wXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật34m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17m
V Cải tạo nền nhà, mái che và một số công tác khác (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ ĐA NĂNG)
1Phá dỡ lớp sơn hiện hữu nền nhà và tạo phẳng nền bằng máy chuyên dùngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật286,8m2
2Sơn epoxy nền nhà 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật286,8m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật56m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật56m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,492m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,882m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,882m3
W Cải tạo tường (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,592100m2
2Vệ sinh, xả nhám mặt tường ngoài nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.979,004m2
3Vệ sinh, xả nhám mặt tường trong nhà trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.021,74m2
4Vệ sinh, xả nhám cột dầm trần trước khi bả bộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.360,27m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.583,203m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật817,392m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.088,216m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.382,01m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.979,004m2
X Quét chống thấm mái (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,963m2
2Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,963m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,834m2
4Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật107,834m2
Y Cải tạo hội trường (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ)
1Tháo dỡ trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật238,8m2
2Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật238,8m2
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
4Tháo dỡ sàn sân khấu bằng ván épXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
5Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,601m3
6Cung cấp thép hộp 50x50x1,4mm mạ kẽmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật188,4m
7Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,413tấn
8Thi công mặt sàn bằng tấm Cembord Duraflex dày 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
9Lát đá bậc tam cấpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
10Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,2m2
11Lắp đặt đèn máng KT 60x60cm có 3 bóng đèn 9wXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
12Lắp đặt đèn lon LedXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
13Lắp đặt công tắc 3 nút bậc 10A, hộp + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật218m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
Z Cải tạo khu vệ sinh (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,548m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,76m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật130,56m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật130,56m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Tháo dỡ trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,86m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,52m2
11Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,86m2
12Quét dung dịch Sika chống thấm nền vệ sinh (Quét cao lên tường 30cm)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,5m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật138,24m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 10x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
15Bả bằng bột bả vào tường (80% DT cạo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,016m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,52m2
17Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,86m2
18Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,86m2
19Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện tay nắm cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
20Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện cửa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
22Gia công hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
23Lắp dựng hệ khung đỡ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,968m2
25Lát đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,07m2
26Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm chân đỡ, tay nắm cửa, U đỉnh…. bằng Inox 304)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,08m2
27Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ nhấn xảXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt gương soiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Lắp đặt hộp đựng xà bôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
45Lắp đặt ống Si phông, đường kính 42mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
46Lắp đặt ống si phông, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
51Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
53Lắp đặt co răng ngoài PPR, đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
54Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt co lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
58Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 75mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Lắp đặt Tê lơi PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*50mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
69Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
70Lắp đặt chữ Y rút PVC, đường kính 60*90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt hai đầu răng đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
73Lắp đặt hai đầu răng đường kính 32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
74Nối răng ngoài đường kính 20mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1,2m/18wXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
76Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A, hộp + mặt nạXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
AA Vận chuyển xà bần đi đổ (HẠNG MỤC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ)
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,897m3
AB Phá dỡ Cổng-Nhà bảo vệ hiện trạng (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,603m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,564m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,636m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,236m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
AC Kết cấu Cổng-Nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,794100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,649100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,453m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,18m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,062m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,519m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,032m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,183m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,122m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,602tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,946tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,441tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,693tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,874tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,14100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,664100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
AD Kiến trúc Cổng-Nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,616100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,581m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,533m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,16m2
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,725m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,6m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,023m2
8Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,16m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,725m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,423m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,16m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,148m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,212m2
16Lát nền WC nhám gạch 30x30cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,228m2
17Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x450mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8m2
18Thi công trần thạch cao 60x60cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,228m2
19Láng sàn mái + sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,6m2
20Quét chống thấm dung dịch sikaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,6m2
21Cung cấp cửa đi pano 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
22Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, cánh cửa hệ 1000, kính dày 8mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,08m2
23Cung cấp khung nhôm lõi thép bảo vệ cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
24Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
25Lắp dựng khung nhôm lõi thép bảo vệ cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,434100m2
27Xây tường bảng hiệu bằng gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
28Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 8x8x19 chiều dầy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,843m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,493m2
30Công tác ốp đá granit bảng hiệu vào tường sử dụng keo dánXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,253m2
31Cung cấp lắp đặt bảng tên nổi Inox kiểu chữ Arial-Bold dày 20mm, "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÀ RỊA"Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
32Công tác ốp gạch Inax 45x95mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật137,96m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật133,59m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,083m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,083m2
36Cung cấp cửa đi lùa cổng chính bằng Inox 304: khung bao cửa 50x50x2mm, song đứng 20x20x1,5mm CK=50mm, bao gồm tay nắm và phụ kiện cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
37Lắp dựng cửa đi cổng chính bằng Inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
38Cung cấp, lắp đặt cửa điện Inox cổng chính KT: 10,85x1,75 (Quy cách theo nhà sản xuất)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,988m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,883100m2
AE Hệ thống điện nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ)
1Đèn Led Downlight âm trần D115mm, 1x16w-250V, ánh sáng trắngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt quạt treo tường 60W-230V + bộ điều khiển từ xaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-220V (đế âm + mặt nạ)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt tủ mặt nạ âm tường 16 ModuleXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt MCB 3P-20A, 10kAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mAXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây 4-6mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây 2.5-1.5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
12Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x2,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật44m
13Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x1,5mm2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
14Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x2,5mm2 vàng sọc xanhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
15Lắp đặt dây CV, tiết diện 1x1,5mm2 vàng sọc xanhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
16Lắp đặt dây CV, tiết diện 3x2,5 mm2 (1P+1N+1E)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
AF Hệ thống cấp thoát nước nhà bảo vệ (HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH – NHÀ BẢO VỆ)
1Lắp đặt ống nhựa đk=27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa đk=21mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
3Lắp đặt T uPVC đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt T uPVC đường kính 27x21mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Co uPVC đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Co uPVC đường kính 27x21mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Co uPVC đường kính 21mm, 1 đầu renXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt van cửa đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt nối 1 đầu ren, đường kính 27mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt phễu thu sàn + SIPHON uPVC D60Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
14Lắp đặt Co uPVC đường kính 34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 60mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 114mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt côn uPVC đường kính 42x34mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn uPVC đường kính 60x42mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt lavaboXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Vòi rửa lavabo + phụ kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt bồn cầuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt gương soiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt kệ kínhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt hộp đựng xà bôngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt vòi tắm hương senXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC đk=168mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
31Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt Co 45 độ uPVC đường kính 114x90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Y uPVC đường kính 168x90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt cầu chắn rácXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
AG Cải tạo vịnh đổ xe (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH)
1Phá dỡ nền bê tông hiện trạngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,705100m3
3Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật470m2
AH Cải tạo nền sân N2 (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.600m2
AI Nạo vét bùn hố ga (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật106cấu kiện
2Nạo vét bùn hố gaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,2m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật106cấu kiện
AJ Cải tạo bồn cây xanh trường (HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – CỔNG CHÍNH)
1Chặt gốc cây vị trí trồi lên mặt đấtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cây
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,216m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,566m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ ngồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,048m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ ngồiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
8Công tác ốp gạch vào tường, gạch 40x40cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
9Lát nền, sàn, gạch 40x40cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 10T Cần trục ô tô > 10T1
2 Máy đào Máy đào1
3 Ô tô > 7T Ô tô > 7T2
4 Tời điện Tời điện2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->