Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức và nâng cao năng lực trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911374-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hạ Lang
Tên gói thầu Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức và nâng cao năng lực trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210784487
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 12:00:00 đến ngày 2021-09-14 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 695,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là695.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.804.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.413.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giảng viên/người biên soạn giáo trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giảng viên/người biên soạn có bằng Tiến sỹ Nông nghiệp/Khoa học nông nghiệp, trong đó:- Là chủ biên/đồng chủ biên/tác giả/đồng tác giả của 02 cuốn sách giáo trình/sách tham khảo/sách chuyên khảo lĩnh vực nông nghệp, phát triển nông thôn,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giảng viên/người biên soạn giáo trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giảng viên/người biên soạn có bằng Tiến sỹ Lâm nghiệp, trong đó:- Là chủ biên/đồng chủ biên/tác giả/đồng tác giả của 02 cuốn sách giáo trình/sách tham khảo/sách chuyên khảo lĩnh vực lâm nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Trợ giảng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học nông nghiệp/Quản lý phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Trợ giảng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ chuyên ngành Lâm nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý lớp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Quản lý lớp có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hạ Lang
E-CDNT 1.2 Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức và nâng cao năng lực trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021
Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức và nâng cao năng lực trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội Địa chỉ: Số 185 Giảng Võ – Cát Linh – Quận Đống Đa – TP Hà Nội Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hạ Lang , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, Hạ Lang, Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 10.7
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Hạ Lang; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hạ Lang – Thị Trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Lang Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không cô
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không cô
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí đi lại, thuê xe (khảo sát tiền trạm) Chương V E-HSMT Chiếc 1 Thời gian khảo sát: 02 ngày
2 Tiền phòng nghỉ (khảo sát tiền trạm) Chương V E-HSMT Phòng 2 Thời gian khảo sát: 02 ngày
3 Tiền ăn uống (khảo sát tiền trạm) Chương V E-HSMT Người 2 Thời gian khảo sát: 02 ngày
4 Xây dựng chương trình khung Chương V E-HSMT Tiết 16 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH14
5 Chi thù lao giảng viên Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH14
6 Chi thù lao trợ giảng Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH15
7 Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH16
8 Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH17
9 Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH18
10 Tiền nước uống Giảng viên, giảng viên Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH19
11 Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương Chương V E-HSMT Người 52 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH20
12 Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH21
13 Chi phí máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH22
14 Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH23
15 Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) Chương V E-HSMT Bộ 88 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH24
16 Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên Chương V E-HSMT Bộ 88 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH25
17 Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong…) (5 người/ nhóm) Chương V E-HSMT Bộ 17 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH26
18 Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm Chương V E-HSMT Lượt 1 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH27
19 Chi nước uống cho học viên Chương V E-HSMT Người 88 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH28
20 Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH29
21 Chi phí nhân viên quản lý lớp học Chương V E-HSMT Người 1 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH30
22 Chi phí nhân viên phục vụ lớp học Chương V E-HSMT Người 3 Lớp tập huấn bồi dưỡng hợp tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi theo Luật thủy lợi số 08/2017/QH31
23 Xây dựng chương trình khung Chương V E-HSMT Tiết 24 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
24 Chi thù lao giảng viên Chương V E-HSMT Buổi 6 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
25 Chi thù lao trợ giảng Chương V E-HSMT Buổi 6 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
26 Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
27 Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
28 Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
29 Tiền nước uống Giảng viên, giảng viên Chương V E-HSMT Người 2 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
30 Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương Chương V E-HSMT Người 13 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
31 Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) Chương V E-HSMT Ngày 3 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
32 Chi phí máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy Chương V E-HSMT Ngày 3 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
33 Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
34 Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) Chương V E-HSMT Bộ 49 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
35 Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên Chương V E-HSMT Bộ 49 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
36 Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong…) (5 người/ nhóm) Chương V E-HSMT Bộ 10 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
37 Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm Chương V E-HSMT Lượt 1 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
38 Chi nước uống cho học viên Chương V E-HSMT Người 49 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
39 Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng…) Chương V E-HSMT Ngày 3 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
40 Chi phí nhân viên quản lý lớp học Chương V E-HSMT Người 1 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
41 Chi phí nhân viên phục vụ lớp học Chương V E-HSMT Người 2 Lớp nâng cao nghiệp vụ cho đội ngũ khuyến nông, thú y cơ sở
42 Xây dựng chương trình khung Chương V E-HSMT Tiết 16 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
43 Chi thù lao giảng viên Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
44 Chi thù lao trợ giảng Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
45 Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
46 Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
47 Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
48 Tiền nước uống Giảng viên, giảng viên Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
49 Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương Chương V E-HSMT Người 65 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
50 Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
51 Chi phí máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
52 Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
53 Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) Chương V E-HSMT Bộ 97 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
54 Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên Chương V E-HSMT Bộ 97 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
55 Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong…) (5 người/ nhóm) Chương V E-HSMT Bộ 19 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
56 Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm Chương V E-HSMT Lượt 1 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
57 Chi nước uống cho học viên Chương V E-HSMT Người 97 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
58 Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
59 Chi phí nhân viên quản lý lớp học Chương V E-HSMT Người 1 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
60 Chi phí nhân viên phục vụ lớp học Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn, nâng cao kiến thức phòng, chống dịch bệnh, sâu hại trên cây trồng và vật nuôi
61 Xây dựng chương trình khung Chương V E-HSMT Tiết 16 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
62 Chi thù lao giảng viên Chương V E-HSMT Buổi 4 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
63 Chi thù lao trợ giảng Chương V E-HSMT Buổi 4 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
64 Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
65 Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
66 Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) Chương V E-HSMT Lượt 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
67 Tiền nước uống Giảng viên, giảng viên Chương V E-HSMT Người 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
68 Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương Chương V E-HSMT Người 39 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
69 Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
70 Chi phí máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy Chương V E-HSMT Ngày 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
71 Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng Chương V E-HSMT Lượt 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
72 Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) Chương V E-HSMT Bộ 88 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
73 Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên Chương V E-HSMT Bộ 88 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
74 Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong…) (5 người/ nhóm) Chương V E-HSMT Bộ 17 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
75 Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm Chương V E-HSMT Lượt 1 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
76 Chi nước uống cho học viên Chương V E-HSMT Người 88 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
77 Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
78 Chi phí nhân viên quản lý lớp học Chương V E-HSMT Người 1 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
79 Chi phí nhân viên phục vụ lớp học Chương V E-HSMT Người 2 Bồi dưỡng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn cho cán bộ cơ sở
80 Xây dựng chương trình khung Chương V E-HSMT Tiết 16 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
81 Chi thù lao giảng viên Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
82 Chi thù lao trợ giảng Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
83 Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
84 Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
85 Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
86 Tiền nước uống Giảng viên, giảng viên Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
87 Sách in "Sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ - Nông nghiệp xanh, sạch" - NXB Tài chính Chương V E-HSMT Bộ 114 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
88 Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương Chương V E-HSMT Người 110 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
89 Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
90 Chi phí máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
91 Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
92 Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) Chương V E-HSMT Bộ 114 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
93 Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên Chương V E-HSMT Bộ 114 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
94 Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong…) (5 người/ nhóm) Chương V E-HSMT Bộ 23 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
95 Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm Chương V E-HSMT Lượt 1 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
96 Chi nước uống cho học viên Chương V E-HSMT Người 114 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
97 Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
98 Chi phí nhân viên quản lý lớp học Chương V E-HSMT Người 1 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
99 Chi phí nhân viên phục vụ lớp học Chương V E-HSMT Người 3 Lớp tập huấn chương trình sản xuất nông nghiệp theo hướng hữu cơ
100 Xây dựng chương trình khung Chương V E-HSMT Tiết 16 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
101 Chi thù lao giảng viên Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
102 Chi thù lao trợ giảng Chương V E-HSMT Buổi 4 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
103 Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
104 Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
105 Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
106 Tiền nước uống Giảng viên, giảng viên Chương V E-HSMT Người 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
107 Sách in Luật bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn" - NXB Tài chính Chương V E-HSMT Bộ 115 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
108 Chi hỗ trợ học viên là đối tượng không hưởng lương Chương V E-HSMT Người 97 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
109 Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
110 Chi phí máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
111 Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng Chương V E-HSMT Lượt 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
112 Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear…) Chương V E-HSMT Bộ 115 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
113 Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên Chương V E-HSMT Bộ 115 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
114 Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong…) (5 người/ nhóm) Chương V E-HSMT Bộ 23 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
115 Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm Chương V E-HSMT Lượt 1 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
116 Chi nước uống cho học viên Chương V E-HSMT Người 115 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
117 Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng…) Chương V E-HSMT Ngày 2 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
118 Chi phí nhân viên quản lý lớp học Chương V E-HSMT Người 1 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
119 Chi phí nhân viên phục vụ lớp học Chương V E-HSMT Người 3 Lớp tập huấn phổ biến kiến thức về công tác quản lý và bảo vệ rừng
120 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo Chương V E-HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.95435E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là695.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.804.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.413.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giảng viên/người biên soạn giáo trình 3 Giảng viên/người biên soạn có bằng Tiến sỹ Nông nghiệp/Khoa học nông nghiệp, trong đó:- Là chủ biên/đồng chủ biên/tác giả/đồng tác giả của 02 cuốn sách giáo trình/sách tham khảo/sách chuyên khảo lĩnh vực nông nghệp, phát triển nông thôn,…104
2 Giảng viên/người biên soạn giáo trình 1 Giảng viên/người biên soạn có bằng Tiến sỹ Lâm nghiệp, trong đó:- Là chủ biên/đồng chủ biên/tác giả/đồng tác giả của 02 cuốn sách giáo trình/sách tham khảo/sách chuyên khảo lĩnh vực lâm nghiệp.104
3 Trợ giảng 3 Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ chuyên ngành Nông nghiệp/Khoa học nông nghiệp/Quản lý phát triển nông thôn52
4 Trợ giảng 1 Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ chuyên ngành Lâm nghiệp52
5 Quản lý lớp 4 Quản lý lớp có trình độ đại học21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->