Gói thầu: Sửa chữa, gia cố lại 750m tường rào bảo vệ tại Đài phát sóng An Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, gia cố lại 750m tường rào bảo vệ tại Đài phát sóng An Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821452 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài phát sóng An Nhơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 11:55:00 đến ngày 2021-09-14 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,750,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là568.750.780(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.625.234VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (Hợp đồng thi công xây dựng, công trình dân dụng cấp 4 trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.125.638 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.376.914 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (trong đó tối thiểu 05 Thợ xây (nề); 01 Thợ hàn; 02 Thợ sắt; 02 Thợ điện) và có Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận sát hạch nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, gia cố lại 750m tường rào bảo vệ tại Đài phát sóng An Nhơn Sửa chữa, gia cố lại 750m tường rào bảo vệ tại Đài phát sóng An Nhơn thuộc Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài phát sóng An Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ); 2. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…); 3. Bản gốc hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; 4. Báo cáo kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống); |
| E-CDNT 15.2 | Chi tiết theo mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình – 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại : 024 3936 2798; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam – 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại : 024 3936 2798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại : 024 3936 2798 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dựng cọc tre để kéo dây dẫn lấy nguồn điện từ nhà thường trực dọc theo tuyến tường rào thi công. Cọc tre fi (60-100)mm, L=3.5m, CK 25.0m. (bao gồm cả đào đất dựng cọc và tháo dỡ sau khi hoàn tất công việc) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | cọc | 33 | |
| 2 | Kéo dây dẫn 2CV-6mm2 điện từ nhà thường trực dọc theo tuyến tường rào để thi công. Dây điện thuê và thu hồi hoàn trả khi thi công xong. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m | 1.592 | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | cái | 15 | |
| 4 | Lắp đặt các attomat 1 pha ≤ 10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | cái | 1 | |
| 5 | Phát dọn dây leo, cây dại tại các vị trí lắp dựng gia cố cọc thép, mỗi vị trí phát dọn 1m để thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m | 411 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 450,012 | |
| 7 | Cắt sắt L, quy cách sắt L40 - L90mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | mạch | 297 | |
| 8 | Thu dọn lưới kẽm gai, cọc thép cũ vận chuyển vào bên trong Đài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 450,012 | |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | lỗ | 1.488 | |
| 10 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép fi 12mm L=200 vào lỗ khoan bằng Sikadur 731 theo hướng dẫn nhà sản xuất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | lỗ | 1.488 | |
| 11 | Gia công lan can sắt (khung thép tường rào) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | tấn | 4,4007 | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép (khung thép tường rào) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | tấn | 4,4007 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 288,04 | |
| 14 | Gia công lắp dựng lưới B40 tường rào, sợi thép mạ kẽm Þ3,5mm: | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | kg | 3.150,084 | |
| 15 | Gia công lắp dựng lưới kẽm gai đầu trụ, căng 2 phương cách khoảng 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | kg | 1.575,042 | |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tường rào bên trong đài bằng nước và bàn chải sắt trước khi quét vôi mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 1.732,6696 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 86,6335 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 86,6335 | |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 75,002 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 75,002 | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 1.732,6696 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.6875078E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.625.234VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là568.750.780(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.625.234VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (Hợp đồng thi công xây dựng, công trình dân dụng cấp 4 trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 398.125.638 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.194.376.914 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và có Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công | 10 | Có Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (trong đó tối thiểu 05 Thợ xây (nề); 01 Thợ hàn; 02 Thợ sắt; 02 Thợ điện) và có Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận sát hạch nghề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 0,62KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi