Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 12:28:00 đến ngày 2021-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,860,847,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8291271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.658254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 hợp đồng thi công cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành của các hạng mục nêu trên ≥ 18.000.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành + Hóa đơn GTGT, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) xây dựng mới có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo) (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp);- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo). (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp).- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo) (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo) (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông nhựa - công suất ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu.+ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh Trạm trộn Bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thảm bêtông nhựa ≥ 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh sắt trọng lượng 6 - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 9 lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung có lực rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bêtông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp Cầu qua kênh Chính Bắc và đường dẫn vào trục Đông – Tây thị trấn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: (Giao thông đường bộ + Thoát nước) hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, vét hữu cơ (kể cả khai hoang tạo mặt bằng và đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.990,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt K ≥ 0,95 (kể cả khai thác, vận chuyển đất từ mỏ về công trường) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20.620,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K ≥ 0,98 (kể cả khai thác, vận chuyển đất từ mỏ về công trường) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.073,54 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp, thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5, độ chặt K ≥ 0,98. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.611,04 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25, độ chặt K ≥ 0,98. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.302,42 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công lớp Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5; chiều dày đã lèn ép dày 7cm (kể cả tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9.816,9 | m2 |
| C | BÓ VỈA, VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH, HỐ TRỒNG CÂY, VIỀN VỈA HÈ | |||
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông móng, đá 2x4 M150 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.140,32 | m |
| E | VỈA HÈ + VIỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Cung cấp, thi công lát vỉa hè gạch terrazo KT(30x30x5)cm (kể cả đệm vữa tạo phẳng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.664,15 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công bê tông viền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,6 | m3 |
| F | GỜ CHẮN BÁNH XE | |||
| 1 | Cung cấp, thi công gờ chắn bánh xe,bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn, sơn phản quang) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cấu kiện hố trồng cây bê tông đá 1x2 M200 (kể cả đào, đắp đất, ván khuôn, cốt thép) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 364 | ck |
| H | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,88 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công bê tông dải phân cách, đá 1x2, mác 250 (kể cả cả tầng lọc bằng đá dăm 1x2, vải địa kỹ thuật, ống nhựa D34mm, sơn 2 nước trắng đỏ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,87 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN90 chờ luồn cấp điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | m |
| 4 | Đắp đất dải phân cách (kể cả đất đi mua, vận chuyển về chân công trình và đất tận dụng các loại) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.536,3 | m3 |
| I | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất hố móng công trình (kể cả đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,51 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp bê tông đá 1x2 M250 (kể cả cốt thép ống cống; ván khuôn ống cống; bê tông móng, ván khuôn móng; bê tông, cốt thép, ván khuôn, vữa M100 mối nối ống cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | ck |
| 3 | Cung cấp, thi công bê tông hố thu đá 1x2 M200 ( kể cả ván khuôn; cốt thép bậc thang hố thu; thép góc; thép râu, mối hàn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,34 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan bê tông đá 1x2 M200 (kể cả cốt thép, ván khuôn tấm đan; ống nhựa D42mm; lắp đặt tấm đan) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | ck |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (kể cả đắp tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 693,08 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công bê tông mái taluy, chân khay, đá 2x4 M150 (kể cả lớp đệm móng đá 4x6; lớp bạt nhựa; ván khuôn; tầng lọc bằng đá 1x2, đá 2x4, ống nhựa D42mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 455,31 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 525,81 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công gờ giảm tốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,19 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang - hình tam giác, kích thước 70cm (kể cả đào móng, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, ván khuôn móng và đắp đất móng K ≥ 0,85) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang - hình tròn đ/kính 70 cm (kể cả đào móng, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, ván khuôn móng và đắp đất móng K ≥ 0,85) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu bê tông đá 1x2 M200 (kể cả đào móng, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, ván khuôn móng và đắp đất móng K ≥ 0,85, sơn cọc tiêu) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | ck |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| M | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống D80cm VH (kể cả cung cấp và thi công mối mối) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 2 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống D100cm VH (kể cả cung cấp và thi công mối mối) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 381 | m |
| 3 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống D80cm HL93 (kể cả cung cấp và thi công mối mối) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 329 | m |
| 4 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống D100cm HL93 (kể cả cung cấp và thi công mối mối) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119 | m |
| 5 | Cung cấp, thi công lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D80cmVH, D100cmVH (bao gồm cả bê tông gối cống, đá 1x2, M200; ván khuôn, cốt thép gối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202 | ck |
| 6 | Cung cấp, thi công bê tông móng cống và móng hố thu, đá 2x4 M150 (kể cả lớp đệm móng đá 4x6; ván khuôn móng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192,6 | m3 |
| 7 | Đào đất móng công trình (kể cả đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,59 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công hố thu bê tông đá 1x2 M200 ( kể cả ván khuôn; thép góc; thép râu) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,29 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan bê tông đá 1x2 M200 (kể cả cốt thép, ván khuôn; ống nhựa D21mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109 | ck |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ hố thu ngăn mùi (kể cả ống nhựa PVC đường kính ống D200mm; cút nhựa PVC đường kính cút D200mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| N | Cống hộp (50x50)cm (Hố thu N71; N74 và đầu cống lấy nước tãi kênh Chính Bắc) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công lắp đặt cống hộp bê tông bằng đá 1x2 M250 (kể cả đệm đá 4x6; cốt thép ống cống; ván khuôn ống cống; bê tông, cốt thép, ván khuôn, vữa M100 mối nối ống cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | ck |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, M250 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình (kể cả đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,22 | m3 |
| O | Mương lấy nước dọc đường ĐH 28 | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông móng và thành mương, đá 1x2 M250 (kể cả lớp đệm móng đá 4x6 dày 10cm; ván khuôn móng, thành, cốt thép, thép góc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,23 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan bê tông đá 1x2 M250 (kể cả cốt thép, ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 212 | ck |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van lấy nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ck |
| P | Cửa xả và cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, thi công móng, tường bê tông đá 2x4 M150 (kể cả lớp đệm móng đá 4x6; ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,14 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | rọ |
| 3 | Đào đất móng công trình (kể cả đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,57 | m3 |
| Q | CỐNG HỘP QUA KÊNH N3 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (kể cả đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 419,85 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công móng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả đệm cát, đệm đá 4x6, ván khuôn móng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,58 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công bê tông chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh, mái taluy đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,01 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông cống hộp, bê tông tạo dốc đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn cống, cốt thép cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 266,75 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công bê tông thành lan can đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn, cốt thép, sơn 2 nước) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,96 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép tráng kẽm (kể cả bu lông UM22x640mm, L=450mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,44 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công bê tông bản giảm tải đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn, cốt thép và đệm đá 4x6) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4 | m3 |
| R | MỞ RỘNG CẦU ĐÚC QUA KÊNH CHÍNH BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lan can cầu và tai mố hiện hữu phía hạ lưu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cầu và trong lòng ống buy, chân khay mái taluy hạ lưu (kể cả đắp đất tận dụng cho công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công ống buy D100cm (ống buy BTLT) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông trong lòng ống buy đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công móng mố, thân mố, mũ mố bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn, cốt thép, thép góc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,11 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công bê tông bản mặt cầu và bê tông tạo dốc, đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn, cốt thép, thép góc, ống thoát nước mặt cầu, nệm cao su) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,28 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công, bê tông gờ chắn bánh xe, trụ lan can, lan can tay vin hạ lưu, đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn, cốt thép, trát vữa M75, lắp dựng lan can tay vịn, sơn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,73 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công bản giảm tải bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn, cốt thép, đệm đá 4x6) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đan bê tông mái taluy hạ lưu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,12 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công bê tông chân khay, gia cố đáy kênh, mái taluy kênh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,79 | m3 |
| S | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (898.135.598 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8291271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.658254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 02 hợp đồng thi công cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành của các hạng mục nêu trên ≥ 18.000.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành + Hóa đơn GTGT, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) xây dựng mới có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo) (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp);- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo). (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp).- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo) (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hợp đồng thi công) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình giao thông cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, có bề rộng nền đường ≥35m, bề rộng mặt đường ≥15m, dải phân cách bằng BTXM có bề rộng≥10m, vỉa hè lát gạch Terazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm; cống hộp bằng bê tông cốt thép; hệ thống an toàn giao thông gồm sơn kẻ vạch phân làn, biển báo) (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông nhựa - công suất ≥ 120 tấn/h | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Trường hợp nhà thầu không sở hữu Trạm bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên thì phải ký kết hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên, để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu.+ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh Trạm trộn Bê tông nhựa đang hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Phú Yên và Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thảm bêtông nhựa ≥ 130CV-140CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu bánh sắt trọng lượng 6 - 8T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 9 lốp | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu rung có lực rung ≥ 16T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Trạm trộn bêtông xi măng | + Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 7m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 9 | Xe ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy ủi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy san | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi