Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo nhà vệ sinh khu nhà 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo nhà vệ sinh khu nhà 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 12:22:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,006,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 1,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu chở công nhân và vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu chở công nhân và vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ QUÂN DÂN Y BẠCH LONG VĨ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cải tạo nhà vệ sinh khu nhà 2 tầng Lắp đặt đường dẫn khí oxy từ hệ thống sản xuất oxy đến khu phòng mổ và phòng hồi sức cấp cứu, Cải tạo nhà vệ sinh khu nhà 2 tầng - Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây dựng (hóa đơn, xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu...) theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định);.., - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy; đăng kiểm; hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ.
Địa chỉ: Khu 1 huyện Bạch Long Vĩ , TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 38 Lê Đại Hành, P. Hoàng Văn Thụ, Q. Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 38 Lê Đại Hành, P. Hoàng Văn Thụ, Q. Hồng Bàng, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà vệ sinh khu nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam+ nữ | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ của nhà vệ sinh tầng 1+2, tháo dỡ bóng đèn | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 118,008 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường các phòng để ốp gạch | Mục II Chương V, E-HSMT | 566,664 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch trong phòng WC | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,333 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường ngăn tiểu, lavabo xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,81 | m3 |
| 11 | Trát lót tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 684,672 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 684,672 | m2 |
| 13 | Lát nền WC, kích thước gạch 30x30 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,333 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 15mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê, đường kính 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê, đường kính 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, đường kính 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút, đường kính 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút, đường kính 15mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, đường kính 32/20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, đường kính 20/15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ren trong, đường kính 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính 20mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt thu, đường kính 90/60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt thu, đường kính 90/34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt thu, đường kính 110/90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y, đường kính 110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Phếu thu sàn Inox 150x150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Si phông | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Nút thông tắc D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nút thông tắc D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ các cửa khu WC | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 50 | Thay mới cửa vệ sinh bằng cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 52 | Thay mới vách ngăn tiểu, lavabo bằng Alumec | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 54 | Lắp đặt lại các đèn | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| B | Thay mới một số cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ một số cửa sổ để thay mới | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ cánh cửa đi, cửa sổ còn lại để sơn lại | Mục II Chương V, E-HSMT | 80,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn một số cửa bị mọt, hỏng để thay mới | Mục II Chương V, E-HSMT | 180,6 | m |
| 4 | Thay mới khuôn cửa đơn 60x140 gỗ nhóm 3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 180,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, E-HSMT | 180,6 | m cấu kiện |
| 6 | Thay mới cửa đi, cửa sổ bằng cửa gỗ kính nhóm 3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,27 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa mới vào khuôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,27 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 176,577 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 176,577 | m2 |
| 10 | Chi phí VC bốc xếp các loại vật liệu hoàn thiện (gạch ốp lát,thiết bị vệ sinh ,.) tại HP ra đảo (gồm bốc xếp tại cảng, VC đường biển) | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,3 | tấn |
| 11 | Chi phí VC từ khu neo đậu tầu BLV đến chân công trình bằng ô tô 5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700 triệu đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 1,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T | 1 |
| 5 | Tàu chở công nhân và vật liệu | Tàu chở công nhân và vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi