Gói thầu: Di dời trung tâm dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Di dời trung tâm dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 12:35:00 đến ngày 2021-09-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,843,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27843332E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8353E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.490.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥478.470.996 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông;- Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm quản lý chung ít nhất 01 hơp đồng di dười thiết bị có tính chất tương tự (Đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành tin học/công nghệ thông tin;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành, tự nâng (tải trọng >= 4,5 tấn; sức nâng >= 2 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy phép lưu hành còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe vận tải > 4,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy phép lưu hành còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời trung tâm dữ liệu Cải tạo hệ thống mạng nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Di dời trung tâm dữ liệu.
Tên dự án là: Cải tạo hệ thống mạng nhà làm việc các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông. Phạm Thành Lập – Chánh văn phòng – Văn phòng tỉu ủy Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3852298). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh ủy Trà Vinh (Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ trung tâm dữ liệu tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mặt sàn gỗ | Đảm bảo an toàn thiết bị | 24 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu khung, giá đỡ mặt sàn | Đảm bảo an toàn thiết bị | 24 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ tủ thiết bị mạng | Đảm bảo an toàn thiết bị | 6 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ tủ nguồn điện | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thang máng cáp | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ tiếp địa | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ Camera | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa từ | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ dây cáp mạng | Đảm bảo an toàn thiết bị | 300 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng trong phòng máy chủ | Đảm bảo an toàn thiết bị | 3 | Bộ |
| B | Tháo dỡ trung tâm dữ liệu tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ thiết bị mạng | Đảm bảo an toàn thiết bị | 3 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ dây cáp mạng | Đảm bảo an toàn thiết bị | 100 | Mét |
| C | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu | Đảm bảo an toàn thiết bị | 3 | Chuyến |
| D | Lắp đặt trung tâm dữ lieu | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu mặt sàn gỗ | Đúng theo thiết kế | 30 | M2 |
| 2 | Lắp đặt kết cấu khung định vị, giá đỡ mặt sàn | Đúng theo thiết kế | 30 | M2 |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Đúng theo thiết kế | 9 | Cai |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn điện | Đúng theo yêu cầu kỹ thuật điện | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thang máng cáp | Đúng theo thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa | Đúng theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống báo cháy | Đúng theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điều hòa | cháy Đúng theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Camera | Đúng theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cửa từ | Đúng theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng máy chủ | Đúng theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt, đấu nối cấu trúc hệ thống mạng | Đúng theo thiết kế | 9 | Bộ |
| E | Tháo dỡ và di dời hệ thống trang thiết bị CNTT (Trung tâm dữ lieu tầng 1) | |||
| 1 | Máy chủ IBM 3650 M4 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 5 | Bộ |
| 2 | Máy chủ IBM 3500 M2 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 3 | Máy chủ IBM 3500 M3 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 4 | Máy chủ IBM 3250 M4 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 5 | Máy chủ IBM 3250 M4 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 6 | Tường lửa ASA Cisco 5520 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 7 | Giám sát IPS Cisco 4240 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 8 | Switch 3560G | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 9 | Switch 2960 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 10 | Switch SG 95 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 11 | Router Cisco 2800 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 12 | Router Cisco 2900 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 13 | Cisco 800 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 14 | Camera giám sát | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 15 | UPS Santak 2KVA | Đảm bảo an toàn thiết bị | 7 | Bộ |
| 16 | UPS APC 2200 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ lắp máy chủ ComRack | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Booj |
| 18 | Tủ lắp thiết bị mạng | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 19 | Thiết bị, dụng cụ khác (Converter, hộp cáp quang, dây dẫn điện, dây mạng, bộ chia VAG, cáp nguồn, hệ thống chiếu sáng...) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| F | Tháo dỡ và di dời hệ thống trang thiết bị CNTT (Trung tâm dữ lieu tầng trệt) | |||
| 1 | Máy chủ HPE DL380 Gen10 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 3 | Bộ |
| 2 | Máy chủ HPE DL360 Gen10 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống tích điện (UPS - SYA12K16RMI) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị định tuyến (Router - ISR4431/K9) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tường lửa, giám sát (ASA 5520 -FPWR-K9) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 6 | Switch layer 3 C3850 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 7 | Switch layer 2 C2960X | Đảm bảo an toàn thiết bị | 3 | Bộ |
| 8 | Thiết bị cân bằng tải (Balance BPL - 305) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 9 | Switch Cisco 500G | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 10 | SAN HPE MSA 2052 storage | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 11 | SAN switch HPE 8/8 Base 8 port | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 12 | Tủ RACK (TMC42U) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 6 | Bộ |
| 13 | Thiết bị bảo mật Hội nghị trực tuyến BMM 100 (NA729) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống chống sét lan truyền | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 15 | Thiết bị cảm biến báo cháy, bình chữa cháy | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 16 | Hệ thống sàn nâng kỹ thuật | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 17 | Máy điều hòa Liebert P1020 | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 18 | Camera quan sát | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 19 | Thiết bị kiểm tra vân tay, hệ thống khóa | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
| 20 | Thiết bị, dụng cụ khác (Converter, hộp cáp quang, dây dẫn điện, dây mạng, bộ chia VAG, cáp nguồn, hệ thống chiếu sáng...) | Đảm bảo an toàn thiết bị | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27843332E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8353E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 159.490.332 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥478.470.996 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ: Kỹ sư trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông;- Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm quản lý chung ít nhất 01 hơp đồng di dười thiết bị có tính chất tương tự (Đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Chuyên gia lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
| 3 | Chuyên gia đấu nối hệ thống | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành tin học/công nghệ thông tin;- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành, tự nâng (tải trọng >= 4,5 tấn; sức nâng >= 2 tấn. | Hoạt động tốt; có giấy phép lưu hành còn hạn sử dung. | 1 |
| 2 | Xe vận tải > 4,5tấn | Hoạt động tốt; có giấy phép lưu hành còn hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi