Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xóa hộ câu phụ huyện Đức Trọng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859192-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xóa hộ câu phụ huyện Đức Trọng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210831174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 13:30:00 đến ngày 2021-09-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,283,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936925501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873851E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa Đường dây và trạm biến áp. * Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.898.567 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.807.797.134 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng dựng trụ, lắp máy biến áp v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm đất chặt móng trụ, móng neo, tiếp địa v.v....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xóa hộ câu phụ huyện Đức Trọng năm 2021
Xóa hộ câu phụ huyện Đức Trọng năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty dịch vụ Điện lực miền Nam - Địa chỉ: Số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. HCM; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; các hồ sơ tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: (0263) 3910230 – Fax : (0263) 3.826772 Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
1Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn - M14-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M14-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9móng
6Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống - CX1Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt Bộ LB.FCO (trong đó vật tư A cấp gồm: LB.FCO 27kV - 100A Polymer, Bass sắt LI gắn LB.FCO; các vật tư còn lại nhà thầu cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ (1pha)
9Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6trụ
10Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật21trụ
11Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4trụ
12Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật23trụ
13Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 2/3 - XL-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ thẳng lệch 2/3 - XL-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bộ Đà đơn đỡ thẳng lệch XL-2.0Đ 3/3Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bộ Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bộ Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bộ Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bộ Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bộ Bộ đà kép TĐT U140 - 2,5mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bộ Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật51bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bộ Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bộ Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
25Cung cấp và lắp đặt Bộ Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc (CĐN Polymer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bộ Cung cấp và lắp đặt Trụ Bộ Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Polymer - TK)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
27Cung cấp và lắp đặt Bộ Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
28Cung cấp và lắp đặt Bộ Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật84mét
30Cung cấp Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH70/8:Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2.595mét
31Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH70/8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2.544mét
32Cung cấp dây AC50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật738kg
33Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây pha + trung tính)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3.712mét
34Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
38Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật39cái
39Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
40Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây ACXH 70Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (Thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8máy
2Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (Thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ (1pha)
3Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (Thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ (1pha)
4Lắp đặt TI 600V- 250/5A (Thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (Thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (Thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Cung cấp và lắp đặt Bộ Giá sắt treo máy biến áp 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ Giá treo 3 MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ Thùng điện kế 1 pha 2 ngăn 600x320x450 (trọn bộ, bao gồm: thùng điện kế, buolon và phụ kiện)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ Thùng điện kế 3 pha 1000x500x850 (trọn bộ, bao gồm: thùng điện kế, buolon và phụ kiện)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
14Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30mét
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (bao gồm công tác đào, tái lập mương tiếp địa và rãi dây)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật72mét
18Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
20Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28mối
21Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5m
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (bao gồm công tác đào, tái lập mương tiếp địa và rãi dây)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12mét
26Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4mét
28Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8mối
29Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật54cái
31Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30mét
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
34Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (78m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (bao gồm công tác đào, tái lập mương tiếp địa và rãi dây)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật156mét
35Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
36Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
37Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật54mối
38Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
39Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
40Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5mét
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
42Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12mét
43Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4mét
45Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8mối
46Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
47Cung cấp và lắp đặt bộ Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
48Cung cấp và lắp đặt bộ Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
49Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (Vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
50Lắp đặt MCCB 3P - 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (Vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
51Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật180mét
52Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV95mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật22mét
53Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20mét
54Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4mét
55Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8mét
56Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật64mét
57Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
58Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
59Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
60Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
61Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
62Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30cái
63Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 95mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
64Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
66Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
67Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật241cuộn
68Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật102cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936925501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873851E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa Đường dây và trạm biến áp. * Tài liệu chứng minh khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.898.567 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.807.797.134 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn: 1 Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải cẩu 5T Dùng dựng trụ, lắp máy biến áp v.v...1
2 Máy đầm đất hoặc máy đầm cóc Dùng đầm đất chặt móng trụ, móng neo, tiếp địa v.v....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->