Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911537-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210911257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 13:20:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,364,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 8.364.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.364.873.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 Tấn đến 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận Thăng 2 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nhà hiệu bộ trường THCS Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hậu; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0985985717; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định: Công ty CP Tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Quỳnh Lưu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0988 125859


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hậu; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0985985717; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh; Chứng nhận hoạt động năng lực xây dựng và các hồ sơ khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hậu; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0985985717; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0985985717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973565768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,747m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,29100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,108tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,381tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,819100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488100m3
9Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,875m3
10Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,54m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,632m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,637100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,183tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,064tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,67m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811100m3
23Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) Tận dụng 50% đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V453,272m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,533100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,533100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,533100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493100m3/1km
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,186m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,186m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,186m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,897m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24,662m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,322tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,484m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,615tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,856m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,756100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,364tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,255m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,242tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V262,683m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,058m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,871m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
26Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,157tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,157tấn
28Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,597100m2
29Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,23md
30Ke chống bão 4 cái/m xà gồ2.224cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V363,074m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.535,175m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V472,919m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,712m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.075,6m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V648,2m2
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V708,73m
9Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,08m
10Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171,25m
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V119,219m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119,219m2
13Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,164m2
14Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ KT: 6x24cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,144m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,833m2
16Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V930,365m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,213m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,489m2
19Kệ bàn đá bằng thép INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,833m2
21Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.898,249m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ICI Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.368,631m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V953,705m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.313,175m2
25SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
26SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
27SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V180,8m2
28SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
29SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
30SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V186,56m2
31SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,401m2
32Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V78,24m2
33SXLĐ lan can cầu thang bằng thép tròn mã kẽm, tay vịn gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V35,8md
34Trụ cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
35SXLĐ lam bằng thép hộp mã kẽm 100x50x2mm sơn tĩnh điện màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V39,045md
36Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,891m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,783100m2
38Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V169,4m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m
2Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt Bô ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
13Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V800m
21Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
22Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V600m
23Lắp đặt Cáp mạng CAT5Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4.420m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt két liền Viglacera V38 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Vòi xịt NOXMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5,TT5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB3, VB5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt vòi tiểu nữ Viglacera VG700 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Bộ gương soi KT 1200x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
6Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Kép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
17Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
18Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
3Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
9Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
10Que hàn điện D4Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
3Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
J BỂ TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG 01 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( Đào thủ công chiếm 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,689m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,467m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,716m2
15Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K SÂN LÁT GẠCH TERAZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5m3
2Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V605m2
L NÉN THỬ TẠI CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V100tấn/lần
2Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và đi khỏi công trường bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Chi phí bốc xếp đối trọng xuống xe tại kho và tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Cẩu 25 tấn trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
6Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 8.364.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.364.873.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)..32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ 5 Tấn đến 7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
3 Cần trục 10 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
4 Vận Thăng 2 Tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo3
6 Máy đầm dùi 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo4
7 Máy đầm bàn 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo4
8 Máy hàn 23 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo2
9 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo2
10 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->