Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904990-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210863380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:05:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,904,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,500,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.571E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.333.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. - Cơ quan phê duyệt Dự án: UBND tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sản xuất dầm cầu cây Quýt, dầm chữ Pi, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
B Xây dựng cầu cây Quýt, dầm chữ Pi, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2187tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6598100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,56m2
23Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
30Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6492tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
36Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
37Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
39Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
43Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
44Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5286100m3
45Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3378100m3
46Đào nền đường, đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2201100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0255100m2
49Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
50Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m2
52Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,46m3
53Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
54Matit nhựa chèn khe mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
55Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2202100m3
56Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,13m3
57Ván khuôn gỗ chân khayChân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9499100m2
58Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541100m3
59Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,91m3
60Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,43m2
61Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
62Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
63Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
64Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
66Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
67Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
68Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
73Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m
74Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
75Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
76Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
77Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
78Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
79Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
80Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
81Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
82Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
83Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
84Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
85Đà giáo thép YUKMĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
86Đào móng, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
87Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
88Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
89Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
90Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
91Vận chuyển dầm cầu, cự ly vận chuyển ≤23.2kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
92Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
93Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
94Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
95Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m3
96Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m3
97Đào nền đường, đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m3
98Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,484100m3
99Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
100Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
101Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
102Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m3
103Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,518100m3
104Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,904810m³
105Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
106Vận chuyển đá trong phạm vi 400mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
107Vận chuyển đất cấp1 phạm vi 400mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4961100m3
C Xây dựng đường dẫn cầu Cây Quýt
1Đào xúc đất cấp đất 1Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8515100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,47m3
3Đào nền đường đất cấp 3Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438100m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1615100m3
5Đào xúc đất cấp 3Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5587100m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,969110m³
7Vận chuyển đất cấp 1, phạm vi 0.4kmVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8515100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4623100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6596100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2538100m2
13Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,87m3
14Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
15Matit nhựa chèn khe mặt đườngMặt đường dẫn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
16Bê tông tường kè M200, đá 1x2Xây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,29m3
17Ván khuôn gỗ tường kèXây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7903100m2
18Bao tải đay tẩm nhựa chèn kheXây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
19Ống nhựa PVC D10Xây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m
20Đá dăm 4x6Xây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
21Đắp đất sét đầm chặtXây dựng tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
22Đào móng cống, đất cấp 3Xây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m3
23Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Xây dựng tường kè/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m3
24Đắp đá dăm hoàn thiệnXây dựng tường kè /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhá dỡ kết cấu bê tông/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
26Vận chuyển đất cấp 2, phạm vi 400mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m3
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
28Vận chuyển đá trong phạm vi 400mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đáPhá tường xây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
30Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
31Vận chuyển đá trong phạm vi 400mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m3
D Sản xuất dầm cầu Minh Hà, dầm chữ Pi, L = 12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
E Xây dựng cầu Minh Hà, dầm chữ Pi, L = 12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3869tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2187tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6598100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,56m2
23Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4864tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3218tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5846100m2
30Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=4mĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064tấn
33Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
34Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7828100m2
36Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa, đá 1x2 đoạn cọc nối L=3mĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
39Gia công thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Lắp đặt thép bản đoạn cọc nối trong bê tôngĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
42Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
43Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
45Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
48Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
49Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
50Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5215100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3255100m2
53Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272tấn
54Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m2
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
56Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,86m3
57Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
58Matit nhựa chèn khe mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
59Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357100m3
60Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,41m3
61Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5881100m2
62Đắp đất chân khay độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
63Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,95m3
64Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3m2
65Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
66Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
67Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m2
68Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
69Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
70Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
71Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
76Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m
77Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
78Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
79Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
80Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
81Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
82Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
83Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
84Cọc ván gỗ dày 3cmGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
85Tháo dỡ kết cấu gỗGỗ ván/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
86Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
87Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
88Đà giáo thép YUKMĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
89Đào móng, đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
90Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
91Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép /Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
92Lắp dựng giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép /Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
93Tháo dỡ giàn giáo thép chốngGiàn giáo thép /Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
94Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤68.4kmVận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
95Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
96Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
97Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
98Đắp vây ngăn nước đường tránh thi côngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0624100m3
99Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
100Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
101Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
102Đào phá vây ngăn nướcỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0624100m3
103Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2057100m3
104Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.7kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,544510m³
105Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
106Vận chuyển đá trong phạm vi 500mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
107Vận chuyển đất cấp 1, phạm vi 500mVận chuyển VL thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0624100m3
F Xây dựng đường dẫn cầu Minh Hà
1Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7558100m3
2Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2686100m3
3Vận chuyển đất cấp 3, phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4523100m3
4Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2229100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường dẫnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2966100m2
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đường dẫnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
7Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172100m2
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,34m3
10Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
11Matit nhựa chèn khe mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005m3
G Sản xuất dầm cầu Nậm Nương, dầm chữ Pi L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
H Xây dựng cầu Nậm Nương, dầm chữ Pi L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
23Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7108tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1676100m2
30Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
31Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
33Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
35Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
37Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
38Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0419100m3
39Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m3
41Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3174100m2
42Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
43Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
44Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0954100m2
45Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,71m3
46Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
47Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
48Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
49Bê tông móng M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m3
50Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9664100m2
51Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m3
52Bê tông mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m3
53Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V232m2
54Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m
55Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
56Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
57Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
58Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
59Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
60Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
61Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
66Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
67Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
68Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
69Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
70Thép khung giằng vòng vây I300Thép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
71Lắp dựng khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
72Tháo dỡ khung giằngThép khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
73Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
74Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
75Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
76Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
77Đà giáo thép YUKMĐà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
78Đào móng đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
79Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
80Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
81Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
82Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
83Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤64.3kmVận chuyển dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
84Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
85Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
86Gỗ chồng nềLắp dựng dầm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
87Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2713100m3
88Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,402100m3
89Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,496100m3
90Ống cống D100Ống cống D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
91Lắp đặt ống cống bê tông - đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
92Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
93Đào phá vây ngăn nước đất cấp 1Ống cống D100 /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,402100m3
94Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2874100m3
95Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.8kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,476310m³
96Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
97Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
98Vận chuyển đất cấp 1, phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,906100m3
I Xây dựng đường dẫn cầu Nậm Nương
1Đào xúc đất cấp 1Nền đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7325100m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6763100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6032100m3
4Đào xúc đất cấp 3 để đắpĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5253100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.8kmĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,588610m³
6Vận chuyển đất cấp 1, phạm vi 0.4kmVận chuyển vật liệu thải /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7325100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường dẫnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường dẫnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5372100m2
9Ván khuôn thép mặt đường dẫnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151100m2
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,67m3
11Cắt khe dọc mặt đường dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
12Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépỐng cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
14Đào móng đất cấp 3Ống cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m3
15Đệm CPDD loại 2Ống cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
16Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Ống cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Ống cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
18Bê tông ống cống M200, đá 1x2Ống cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,09m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4525tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônỐng cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6786100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgỐng cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
22Quét nhựa bitum nóng ống cốngỐng cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9626m2
23Đắp đất độ chặt K≥ 0,95Ống cống D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
24Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
J Sản xuất dầm cầu Oánh Nhật 2, dầm chữ U, L=12M
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6376tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực13T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Lắp đặt ống gen loại 95.5/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V133,34m2
K Xây dựng cầu Oánh Nhật 2, dầm chữ U, L=12M
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2398tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 3/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp dựng cốt thép chốt neo ĐK ≤18mmChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
16Bê tông mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,68m3
17Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7512tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6678tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1794100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,08m2
22Bê tông đốt mũi cọc L=4m, 30Mpa, đá 1x2,Đốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5888tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8106tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
26Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9182100m2
29Bê tông Đoạn cọc nối L=4m, 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối, ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,576tấn
32Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,909tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,909tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8952100m2
35Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
36Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
37Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
38Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
39Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
40Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
42Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
43Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1804100m3
44Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,691100m3
45Đào xúc đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6185100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2736100m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6391100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
49Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m2
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5m3
52Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
53Matit nhựa chèn khe mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
54Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2775100m3
55Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,37m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1957100m2
57Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1943100m3
58Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,23m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,52m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
63Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
65Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
66Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
67Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
72Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100m
73Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46mối nối
74Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
75Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
76Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
77Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3838tấn
78Lắp dựng khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7tấn
79Tháo dỡ khung giằngKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7tấn
80Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
81Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
82Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
83Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
84Đà giáo thép YUKMĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
85Đào móng đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m3
86Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
87Giàn giáo thép chống ván khuônGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
88Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
89Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
90Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤75.4kmVận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,01310 tấn
91Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
92Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
93Gia công hệ khung dàn lắp dựng dầm cầu thi công kết cấu nhịpĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6193tấn
94Lắp dựng đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6193tấn
95Tháo dỡ đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6193tấn
96Đà giáo thép YUKM lắp dựng dầm cầuĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9598tấn
97Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
98Thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
99Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
100Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
101Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
102Gỗ chồng nềĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
103Tà vẹt gỗĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m3
105Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12rọ
106Thép DRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
107Đá hộcRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
108Lắp dựng khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8896tấn
109Tháo dỡ khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8896tấn
110Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9618tấn
111Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
112Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
113Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
114Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
115Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
116Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
117Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m3
118Đào nền đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564100m3
119Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,116100m3
120Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
121Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
122Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
123Đào phá vây ngăn nướcỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954100m3
124Đào xúc đất, đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6564100m3
125Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,683410m³
126Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
127Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
128Vận chuyển đất cấp1 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5725100m3
L Xây dựng đường dẫn cầu Oánh Nhật 2
1Đào xúc đất cấp 1Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9822100m3
2Đào nền đường đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2198100m3
4Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9429100m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 800mĐào đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,948810m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4952100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8182100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2899100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,73m3
10Cắt khe dọc đường chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
11Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
M Sản xuất dầm cầu Suối Hao 2, dầm chữ U, L=8m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1022tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5202tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 3T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 9T15.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu neo
7Lắp đặt ống gen loại 55.5/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Lắp đặt ống gen loại 85.5/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
10Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,43m3
11Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,14m2
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
13Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V89,63m2
N Xây dựng cầu Suối Hao 2, dầm chữ U, L=8m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932tấn
5Bê tông khe co giãn không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản trong bê tông Khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cao su 200x200x35mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Bê tông chốt neo dầm 30MpaChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
14Lắp dựng cốt thép chốt neo ĐK ≤18mmChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
15Ván khuôn gỗ chốt neoChốt neo dầm chữ U/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
16Bê tông móng, mố, trụ, bê tông 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7616tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9042tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0888100m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m2
22Bê tông đốt mũi cọc L=3m, 30Mpa, đá 1x2,Đốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,843tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
26Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
27Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046100m2
29Bê tông đoạn cọc nối L=4m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064tấn
32Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
33Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7828100m2
35Bê tông đoạn cọc nối L=3m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246tấn
38Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
39Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7885tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5928100m2
41Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
42Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
43Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
44Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
45Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
46Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
47Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
48Ván khuôn thépBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
49Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K≥ 0,95Gia cố Tứ Nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9419100m3
50Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố Tứ Nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2906100m3
51Đào nền đường đất cấp 3Gia cố Tứ Nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738100m3
52Đào xúc đất cấp 1Gia cố Tứ Nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1711100m3
54Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9555100m2
55Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
56Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m2
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m2
58Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
59Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
60Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
61Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475100m3
62Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,63m3
63Ván khuôn gỗ chân khayChân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,067100m2
64Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1732100m3
65Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m3
66Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,08m2
67Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
68Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19m3
69Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
70Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ Lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
72Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
73Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
74Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
79Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
81Đóng cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
82Nhổ cọc định vịĐóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
83Cọc định vị I300Đóng cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
84Thép khung giằng vòng vây I300Thép khung giằng vòng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
85Lắp dựng khung giằngThép khung giằng vòng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
86Tháo dỡ khung giằngThép khung giằng vòng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
87Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
88Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
89Lắp dựng đà giáo thépĐà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
90Tháo dỡ đà giáo thépĐà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
91Đà giáo thép YUKMĐà giáo thép YUKM /Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
92Đào móng đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
93Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
94Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
95Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
96Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
97Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤82,4kmVận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35810 tấn
98Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
99Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
100Gia công hệ khung dàn thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,053tấn
101Lắp dựng đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,053tấn
102Tháo dỡ đà giáo thép thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,053tấn
103Đà giáo thép YUKM thi công kết cấu nhịpĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2044tấn
104Bu lông D16-L=90 liên kếtĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
105Thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4818tấn
106Gia công thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
107Lắp dựng thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
108Tháo dỡ thép I200*100*5.5*8Đà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
109Gỗ chồng nềĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
110Tà vẹt gỗĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
112Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8rọ
113Thép DRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
114Đá hộcRọ đá/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
115Lắp dựng khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88tấn
116Tháo dỡ khung thép thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88tấn
117Thép hìnhThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952tấn
118Bu lông M16x60Thử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
119Rải màng HDPE chống thấmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
120Ván gỗ dày 3cmThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
121Máy bơm nước 8cvThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
122Thử tải đà giáoThử tải đà giáo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,651 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
123Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m3
124Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1448100m3
125Đào nền đường đất cấp 3Đường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518100m3
126Đắp đất đường tránhĐường tránh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472100m3
127Ống cống D100Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
128Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
129Tháo dỡ ống cốngỐng cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
130Đào phá vây ngăn nước đất cấp 1Ống cống D100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1448100m3
131Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0103100m3
132Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.8kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,117710m³
133Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
134Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095100m3
135Vận chuyển đất cấp 1 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8518100m3
O Xây dựng đường dẫn cầu Suối Hao 2
1Đào xúc đất cấp 1Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666100m3
2Đào nền đường đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6562100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5991100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8492100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3959100m3
P Sản xuất dầm cầu 3 Minh Phú, Dầm chữ Pi, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
Q Xây dựng cầu 3 Minh Phú, Dầm chữ Pi, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 2/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2405tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0406tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3362100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,1m2
23Bê tông Đốt mũi cọc 30Mpa, đá 1x2Đốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5624tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8044tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cđốt mũi cọc ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394tấn
27Gia công thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
28Lắp đặt thép bản trong bê tông Đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9646100m2
30Bê tông Đoạn cọc nối L=5m 30Mpa, đá 1x2Đoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤10mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đoạn cọc nối ĐK ≤18mmĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6106tấn
33Gia công thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
34Lắp đặt thép bản trong bê tông Đoạn cọc nốiĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,577tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc nốiĐoạn cọc nối L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9456100m2
36Bê tông Bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
37Bê tông móng bản quá độ 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
38Rải giấy dầu lớp cách ly Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
39Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
40Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
42Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
43Ván khuôn thép Bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
44Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1835100m3
45Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8625100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2122100m3
47Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9522100m2
48Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
49Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1019100m2
51Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,14m3
52Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
53Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
54Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1707100m3
55Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
56Ván khuôn gỗ chân khayChân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m2
57Đắp đất chân khay độ chặt K ≥ 0,95Chân Khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1195100m3
58Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,57m3
59Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,12m2
60Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
61Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
62Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
63Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
64Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
65Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
66Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
67Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đào móng kè bê tông, đất cấp 3Kè bê tông L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
72Bê tông tường kè M200, đá 1x2Kè bê tông L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m3
73Ống nhựa PVC D10Kè bê tông L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
74Ván khuôn gỗKè bê tông L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
75Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Kè bê tông L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947100m3
76Đập đầu cọc bê tông các loạiThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
77Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
78Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
79Đóng cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
80Nhổ cọc định vịCọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
81Cọc định vị I300Cọc định vị/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
82Thép khung giằng vòng vây I300Khung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428tấn
83Lắp dựng khung giằng thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
84Tháo dỡ khung giằng Thi công mốKhung giằng vòng vây/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62tấn
85Cọc ván gỗ dày 3cmCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
86Tháo dỡ kết cấu gỗCọc ván gỗ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
87Lắp dựng đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
88Tháo dỡ đà giáo thép thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
89Đà giáo thép YUKM thi công mốĐà giáo thép YUKM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
90Đào móng đất cấp 3Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m3
91Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Đào đất/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m3
92Giàn giáo thép chống ván khuôn thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
93Lắp dựng giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
94Tháo dỡ giàn giáo thép chống thi công mốGiàn giáo thép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
95Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤48,3kmVận chuyển dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
96Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
97Bốc xếp xuống và lắp dựng đốt dầm vào vị tríLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
98Gỗ chồng nềLắp dựng dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
99Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1925100m3
100Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3
101Đào phá vây ngăn nước đất cấp 1Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3
102Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Đào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3151100m3
103Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0.8kmĐào xúc đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,192510m³
104Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
105Vận chuyển đá trong phạm vi 400mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m3
106Vận chuyển đất cấp 1 phạm vi 400mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0208100m3
R Xây dựng đường dẫn cầu 3 Minh Phú
1Đào nền đường đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2536100m3
2Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5795100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi 400mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5988100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4376100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4352100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,83m3
8Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
9Matit nhựa chèn khe Mặt đườngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
10Đào móng cống thoát nước đất cấp 3Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
11Đệm CPDD loại 2Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m3
12Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
14Bê tông ống cống M200, đá 1x2Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5222tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,783100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
18Quét nhựa bitum nóng ống cốngCống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,803m2
19Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Cống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
20Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi 400mVận chuyển vật liệu thải/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.571E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu BTCT DƯL, khẩu độ nhịp ≥ 12m; thi công nền đường, mặt đường BTXM.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.333.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 2 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuê xe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->