Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 14:00:00 đến ngày 2021-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,738,285,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N= 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X=V*N ≥ 6.640.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công hạng mục sân đường, chiếu sáng sân đường, cây xanh) với giá trị hợp đồng ≥ 3.320.000.000 đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống sân, đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Trung tâm Hành chính Quận 5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 5. Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, phường 9 quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38550250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nền sân, bó vỉa, đường ống, hố ga (Khu Đoàn thể, Quận Ủy) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 200,3 | m3 |
| 2 | Đào nền sân bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 203,571 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 7) | Theo hồ sơ thiết kế | 203,57 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 18,79 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm nền sân, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,637 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,79 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,79 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,79 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,79 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,605 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (hao phí ca máy nhân 27) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,697 | 100tấn |
| 13 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá granite | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 16 | Tháo dỡ vách nhà xe tạm 2 khu Quận Ủy | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái nhà xe tạm 2 khu Quận Ủy | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m2 |
| 18 | Cung cấp, Lắp dựng cửa kéo khu Quận ủy - Hội trường 207, cửa kéo Inox mô tơ 4,0x1,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào tạm có cửa kéo khu Quận Ủy - Hội trường, rào tạm 21,4x1,7m; cửa kéo Inox mô tơ 4,0x1,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 36,38 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng rào tạm có cửa kéo khu Đoàn Thể - Quận Ủy, rào tạm 20x1,7m; cửa kéo Inox mô tơ 4,0x1,7m | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 21 | Bê tông nền dạ sảnh văn phòng Quận Ủy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cáp nguồn âm nền 4x200mm2/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn âm nền 4x200mm2/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 24 | Vận chuyển thiết bị thi công thảm nhựa đi và về | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chuyến |
| 25 | Đào đất cống, hố ga bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 29,993 | m3 |
| 26 | Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,461 | m3 |
| 29 | Bê tông chèn gối cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,326 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | đoạn ống |
| 33 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,928 | m3 |
| 34 | Gia công thép hình V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| B | Xây mới nhà xe 1, khu Đoàn thể | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,946 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M20x700 (M 5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bản mã 600x400x12 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 16 | Gia công cột, sườn tăng cường bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép Z150x62x80x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng fi12 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m |
| 20 | Lợp mái tôn Kliplock dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt gờ chặn xe d50x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m |
| 25 | Sơn kẻ vạch trên nền sân bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| C | Xây mới Nhà xe 2 khu Đoàn Thể (cổng 10 đường Mạc Thiên Tích), cải tạo nhà xe tạm khu Quận Ủy | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 13 | Gia công cột, sườn tăng cường bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 17 | Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầu khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | m2 |
| 23 | Lợp mái nhà xe, và phần mái nâng thêm, tôn sóng vuông dày 0,25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầu khung thép và xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| D | Xây mới nhà bảo vệ đường Ngô Quyền (Khu Đoàn Thể, Quận Ủy) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, đá 1x2,mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,24 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,08 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 102,08 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,08 | m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng lót mác 75, dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 28 | Lớp hồ xi măng dán gạch, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 29 | Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 30 | Lát nền bảo vệ, gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 32 | Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 33 | Lớp vữa xi măng lót mác 100, dày 30mm, xoa phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,56 | m2 |
| 34 | Lớp sika chống thấm bề bặt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,56 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 36 | Bả matit vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 37 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,64 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic kích thước 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,348 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | cung cấp, lắp đặt bể tự hoại 3 ngăn, dung tích 1600L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | Tháo dỡ mái nhà xe và cải tạo các phòng (Khu Ủy Ban) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái polycacbonat nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền bằng gạch terazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa 200x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền kho ủy ban bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Lát gạch nền kho ủy ban, gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 671,4 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 509,4 | m2 |
| 8 | Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 671,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 10 | Cán nền dày 5cm, vữa XM mác 75, sân thượng phòng tài nguyên môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Thay ron cửa, trám silicon chống thấm cửa sổ, sửa bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 21 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 22 | Sơn trần bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 119,405 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 9,702 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (bệ xí bệt, lavabo, chậu tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Xây tường thẳng bít vị trí cửa cũ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 38 | Cắt tường bằng máy, vị trí lắp cửa mới | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1m |
| 39 | Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 43 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 44 | Sơn trần bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống cấp nước, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,53 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (bệ xí bệt, lavabo, phễu thu sàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 65 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 66 | Bả matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m2 |
| 67 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống cấp nước, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,53 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dây, công tắc và ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (bệ xí bệt, lavabo, phễu thu sàn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 89 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 91 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 92 | Bả matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m2 |
| 93 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 94 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 106 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống cấp nước, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện hữu (dây dẫn, bóng đèn, công tắc, ổ cắm,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 110 | Vận chuyển xà bần, phụ kiện vệ sinh, hệ thống điện chiếu sáng, mái nhà xe cũ đổ bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 111 | Tháo dỡ mái polycacbonat cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 167,04 | m2 |
| 112 | Lợp mới tấm polycacbonat đặc 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 114 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 115 | Lợp vách polycacbonat đặc 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m2 |
| F | Xây mới các nhà xe (Khu Ủy Ban) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2,mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 13 | Gia công cột, sườn tăng cường bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 17 | Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầu khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 7,474 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 22 | Lát gạch lối đi bằng gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 30,132 | m2 |
| 23 | Vữa lót mác 100, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,132 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch chặn đất, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 26 | Đào đất móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 27 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 30 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 38 | Gia công cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 42 | Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 43 | Sơn dầu khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 2,91 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 47 | Lát gạch lối đi bằng gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,412 | m2 |
| 48 | Vữa lót mác 100, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,412 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch chặn đất, gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,258 | m2 |
| 51 | Đào đất móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 52 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 55 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 63 | Gia công cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép, sườn tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 67 | Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 68 | Sơn dầu khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 2,91 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 72 | Lát gạch lối đi bằng gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,412 | m2 |
| 73 | Vữa lót mác 100, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,412 | m2 |
| 74 | Xây tường chặn đất, gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| G | Nhà bảo vệ quận ủy, Chiếu sáng sân đường. | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,475 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 6 | Trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,475 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 8 | Ốp tường, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,475 | m2 |
| 9 | Đi lại đường ống cấp nước cho các thiết bị vệ sinh thay đổi vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 31,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm tung sinh hệ 50, kính cường lực dày 5mm mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5611 | m2 |
| 24 | GCLD trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5611 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,9134 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 78,9134 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5611 | m2 |
| 28 | Sơn chống ố trần, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 23,674 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,4745 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5611 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5611 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5611 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9621 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, hệ 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,136 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, hệ 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8261 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt CB 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn downlight 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 44 | Phá dỡ lớp vữa trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7121 | m2 |
| 45 | Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7121 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7121 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp matit mặt ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 76,0579 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 76,0579 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 76,059 | m2 |
| 50 | GCLD mái đón nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 51 | Sửa chữa trụ đèn sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cột |
| 52 | Tháo dỡ bộ đèn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 53 | Thay thế bóng đèn chiếu sáng sân đường bằng đèn 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 bóng |
| H | Cải tạo mảng xanh khuôn viên Quận ủy và khu vực Đoàn thể | |||
| 1 | Bốc dỡ lớp đất hiên hữu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 37,408 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,408 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8704 | 100m2/ lần |
| 6 | Đào hố đất trồng cây Hồng Lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 7 | Trồng hàng cây Hồng Lộc cách khoảng 0.5mf/1 cây (2 cây/ 1md) kích thước bầu 30cmx30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | 1 cây |
| 8 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cây/ lần |
| 9 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cây |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8704 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N= 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X=V*N ≥ 6.640.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công hạng mục sân đường, chiếu sáng sân đường, cây xanh) với giá trị hợp đồng ≥ 3.320.000.000 đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống sân, đường nội bộ | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Xe lu bánh hơi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Xe lu rung | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Xe thảm bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo): | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi