Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911991-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210911980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 14:00:00 đến ngày 2021-09-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,738,285,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N= 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X=V*N ≥ 6.640.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công hạng mục sân đường, chiếu sáng sân đường, cây xanh) với giá trị hợp đồng ≥ 3.320.000.000 đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống sân, đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo):
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Trung tâm Hành chính Quận 5
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An , địa chỉ: 70 Nguyễn Tuân F3 Quận Gò Vấp - TPHCM
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 5. Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, phường 9 quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38550250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hài Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế Thái An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An , địa chỉ: 70 Nguyễn Tuân F3 Quận Gò Vấp - TPHCM
- Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 5. Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, phường 9 quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38550250.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 5. Địa chỉ: Số 203 An Dương Vương, phường 9 quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38550250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: Số 203, An Dương Vương, phường 8– Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nền sân, bó vỉa, đường ống, hố ga (Khu Đoàn thể, Quận Ủy)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế200,3m3
2Đào nền sân bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế3,271100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế203,571m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 7)Theo hồ sơ thiết kế203,57m3
5Lu lèn nền sânTheo hồ sơ thiết kế18,79100m2
6Cấp phối đá dăm nền sân, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế5,637100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế18,79100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế18,79100m2
9Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế18,79100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế18,79100m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,605100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (hao phí ca máy nhân 27)Theo hồ sơ thiết kế3,697100tấn
13Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,952m3
14Ván khuôn bê tông lót bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,372100m2
15Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đá graniteTheo hồ sơ thiết kế310m
16Tháo dỡ vách nhà xe tạm 2 khu Quận ỦyTheo hồ sơ thiết kế24m2
17Tháo dỡ mái nhà xe tạm 2 khu Quận ỦyTheo hồ sơ thiết kế130m2
18Cung cấp, Lắp dựng cửa kéo khu Quận ủy - Hội trường 207, cửa kéo Inox mô tơ 4,0x1,7mTheo hồ sơ thiết kế6,8m2
19Cung cấp, lắp dựng hàng rào tạm có cửa kéo khu Quận Ủy - Hội trường, rào tạm 21,4x1,7m; cửa kéo Inox mô tơ 4,0x1,7mTheo hồ sơ thiết kế36,38m2
20Cung cấp, lắp dựng rào tạm có cửa kéo khu Đoàn Thể - Quận Ủy, rào tạm 20x1,7m; cửa kéo Inox mô tơ 4,0x1,7mTheo hồ sơ thiết kế34m2
21Bê tông nền dạ sảnh văn phòng Quận Ủy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,8m3
22Tháo dỡ cáp nguồn âm nền 4x200mm2/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế120m
23Lắp đặt cáp nguồn âm nền 4x200mm2/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế120m
24Vận chuyển thiết bị thi công thảm nhựa đi và vềTheo hồ sơ thiết kế2chuyến
25Đào đất cống, hố ga bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế29,993m3
26Đào đất cống, hố ga bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế1,01100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,604100m3
28Bê tông lót đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế10,461m3
29Bê tông chèn gối cống đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,08m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,326100m3
31Cung cấp, lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế52cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế51đoạn ống
33Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế12,928m3
34Gia công thép hình V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,33tấn
35Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,48100m2
B Xây mới nhà xe 1, khu Đoàn thể
1Đào đất móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,488m3
2Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế0,18100m3
3Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,946m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,4m3
5Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
6Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,08tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,11tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,18tấn
10Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
11Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
12Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,121100m3
14Cung cấp lắp đặt bulon neo M20x700 (M 5.6)Theo hồ sơ thiết kế4cái
15Cung cấp lắp đặt bản mã 600x400x12Theo hồ sơ thiết kế4tấm
16Gia công cột, sườn tăng cường bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,552tấn
17Lắp dựng cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,552tấn
18Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép Z150x62x80x20Theo hồ sơ thiết kế0,651tấn
19Cung cấp, lắp đặt cáp giằng fi12Theo hồ sơ thiết kế100,8m
20Lợp mái tôn Kliplock dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,36100m2
21Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
22Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
24Cung cấp, lắp đặt gờ chặn xe d50x1,2Theo hồ sơ thiết kế39,6m
25Sơn kẻ vạch trên nền sân bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế129,6m2
26Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
27Lắp đặt MCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
28Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
C Xây mới Nhà xe 2 khu Đoàn Thể (cổng 10 đường Mạc Thiên Tích), cải tạo nhà xe tạm khu Quận Ủy
1Đào đất móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,8m3
2Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế0,032100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
5Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
9Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,03100m3
11Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6)Theo hồ sơ thiết kế16cái
12Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10Theo hồ sơ thiết kế4tấm
13Gia công cột, sườn tăng cường bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
14Lắp dựng cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
15Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,086tấn
16Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50Theo hồ sơ thiết kế1m
17Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,1100m2
18Sơn dầu khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế7,47m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt MCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
22Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế202m2
23Lợp mái nhà xe, và phần mái nâng thêm, tôn sóng vuông dày 0,25cmTheo hồ sơ thiết kế2,02100m2
24Sơn dầu khung thép và xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế162m2
D Xây mới nhà bảo vệ đường Ngô Quyền (Khu Đoàn Thể, Quận Ủy)
1Phá dỡ tường rào tạmTheo hồ sơ thiết kế1m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (hao phí ca máy nhân 7)Theo hồ sơ thiết kế1m3
3Đào móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,352m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế0,054100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
7Đắp đất móngTheo hồ sơ thiết kế1,39100m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,16m3
10Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,56m3
11Bê tông dầm, đá 1x2,mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,62m3
12Ván khuôn cột, cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,141100m2
13Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,062100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,526tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,084tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,047tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,074tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,186tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,297tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,049tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,078tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,24m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế102,08m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế102,08m2
25Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế102,08m2
26Bê tông nền đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,936m3
27Vữa xi măng lót mác 75, dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
28Lớp hồ xi măng dán gạch, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,32m2
29Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế2,64m2
30Lát nền bảo vệ, gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế10,32m2
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,936m3
32Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,54m3
33Lớp vữa xi măng lót mác 100, dày 30mm, xoa phẳngTheo hồ sơ thiết kế13,56m2
34Lớp sika chống thấm bề bặtTheo hồ sơ thiết kế13,56m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,36m2
36Bả matit vào trầnTheo hồ sơ thiết kế9,36m2
37Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,36m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế6,64m2
39Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic kích thước 300x600Theo hồ sơ thiết kế7,348m2
40Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
47Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
48Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
49Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
50Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55cung cấp, lắp đặt bể tự hoại 3 ngăn, dung tích 1600LTheo hồ sơ thiết kế1bộ
E Tháo dỡ mái nhà xe và cải tạo các phòng (Khu Ủy Ban)
1Tháo dỡ mái polycacbonat nhà xeTheo hồ sơ thiết kế120m2
2Lát gạch nền bằng gạch terazo 400x400Theo hồ sơ thiết kế154,6m2
3Cung cấp, lắp đặt bó vỉa 200x400Theo hồ sơ thiết kế115m
4Phá dỡ gạch lát nền kho ủy ban bị hỏngTheo hồ sơ thiết kế30m2
5Lát gạch nền kho ủy ban, gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế30m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế671,4m2
7Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế509,4m2
8Sơn trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế671,4m2
9Phá dỡ gạch lát nền các phòngTheo hồ sơ thiết kế84m2
10Cán nền dày 5cm, vữa XM mác 75, sân thượng phòng tài nguyên môi trườngTheo hồ sơ thiết kế30m2
11Lát nền bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế84m2
12Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
14Thay ron cửa, trám silicon chống thấm cửa sổ, sửa bản lềTheo hồ sơ thiết kế8m2
15Phá dỡ nền lát gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế76,5m2
16Tháo dỡ trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế76,5m2
17Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
18Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,5m2
19Lát nền, gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế76,5m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế76,5m2
21Bả matit trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế76,5m2
22Sơn trần bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế76,5m2
23Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế119,405m2
24Chống thấm mái tônTheo hồ sơ thiết kế2vị trí
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
26Lắp đặt MCB 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
30Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế34,5m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế69,5m
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,26m2
33Phá dỡ nền gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
34Tháo dỡ gạch ốp tường ceramicTheo hồ sơ thiết kế9,702m2
35Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (bệ xí bệt, lavabo, chậu tiểu nam)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
37Xây tường thẳng bít vị trí cửa cũ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,126m3
38Cắt tường bằng máy, vị trí lắp cửa mớiTheo hồ sơ thiết kế51m
39Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,96m2
40Lát nền gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế3,96m2
41Ốp tường gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế5,13m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
43Bả matit trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
44Sơn trần bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế3m
54Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
55Lắp đặt ống cấp nước, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
56Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Phá dỡ nền lát gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế10,53m2
59Tháo dỡ trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
60Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (bệ xí bệt, lavabo, phễu thu sàn)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
62Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,845m2
63Lát nền gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế1,845m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
65Bả matit trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
66Bả matit vào tườngTheo hồ sơ thiết kế12,87m2
67Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
68Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,87m2
69Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế5m
72Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế5m
73Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế5m
80Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
81Lắp đặt ống cấp nước, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
82Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
83Phá dỡ nền lát gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
84Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế10,53m2
85Tháo dỡ trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
86Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dây, công tắc và ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (bệ xí bệt, lavabo, phễu thu sàn)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
88Cán vữa xi măng láng nền dày 5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,845m2
89Lát nền gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế1,845m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
91Bả matit trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
92Bả matit vào tườngTheo hồ sơ thiết kế12,87m2
93Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,845m2
94Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,87m2
95Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế5m
98Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế5m
99Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế5m
106Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
107Lắp đặt ống cấp nước, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
108Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
109Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện hữu (dây dẫn, bóng đèn, công tắc, ổ cắm,…)Theo hồ sơ thiết kế1trọn gói
110Vận chuyển xà bần, phụ kiện vệ sinh, hệ thống điện chiếu sáng, mái nhà xe cũ đổ bỏTheo hồ sơ thiết kế1trọn gói
111Tháo dỡ mái polycacbonat cũTheo hồ sơ thiết kế167,04m2
112Lợp mới tấm polycacbonat đặc 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,67100m2
113Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1Theo hồ sơ thiết kế0,203tấn
114Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1Theo hồ sơ thiết kế0,203tấn
115Lợp vách polycacbonat đặc 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,557100m2
F Xây mới các nhà xe (Khu Ủy Ban)
1Đào đất móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,04m3
2Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế0,042100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
5Bê tông cột, đá 1x2,mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
9Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,029100m3
11Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6)Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10Theo hồ sơ thiết kế4tấm
13Gia công cột, sườn tăng cường bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,066tấn
14Lắp dựng cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,066tấn
15Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,086tấn
16Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50Theo hồ sơ thiết kế1m
17Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,104100m2
18Sơn dầu khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế7,474m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt MCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
22Lát gạch lối đi bằng gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế30,132m2
23Vữa lót mác 100, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế30,132m2
24Xây tường gạch chặn đất, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,992m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,92m2
26Đào đất móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,52m3
27Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
29Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
30Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,113m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,01tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
33Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
34Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
36Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6)Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10Theo hồ sơ thiết kế2tấm
38Gia công cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
39Lắp dựng cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
40Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
41Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50Theo hồ sơ thiết kế24m
42Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,104100m2
43Sơn dầu khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế2,91m2
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
45Lắp đặt MCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
47Lát gạch lối đi bằng gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế20,412m2
48Vữa lót mác 100, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế20,412m2
49Xây tường gạch chặn đất, gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế129,258m2
51Đào đất móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,52m3
52Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
53Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
54Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
55Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,113m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,01tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt cổ cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
58Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
59Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
60Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
61Cung cấp lắp đặt bulon neo M16x500 (M 5.6)Theo hồ sơ thiết kế2cái
62Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x10Theo hồ sơ thiết kế2tấm
63Gia công cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
64Lắp dựng cột thép, sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
65Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép D50 dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
66Cung cấp, lắp đặt la thép đỡ mái 5x50Theo hồ sơ thiết kế24m
67Lợp tấm Polycacbonat đặc 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,104100m2
68Sơn dầu khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế2,91m2
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
70Lắp đặt MCB 2P 20ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
71Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
72Lát gạch lối đi bằng gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế20,412m2
73Vữa lót mác 100, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế20,412m2
74Xây tường chặn đất, gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
G Nhà bảo vệ quận ủy, Chiếu sáng sân đường.
1Tháo dỡ bàn cầuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
4Phá dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế23,475m2
5Láng nền sàn chiều dày 3cm,Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
6Trát tườngTheo hồ sơ thiết kế23,475m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
8Ốp tường, gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế23,475m2
9Đi lại đường ống cấp nước cho các thiết bị vệ sinh thay đổi vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế31,36m2
10Lắp đặt bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt vòi xịt cầuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế1,365m2
22Sản xuất lắp dựng cửa nhôm tung sinh hệ 50, kính cường lực dày 5mm mờTheo hồ sơ thiết kế1,365m2
23Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế22,5611m2
24GCLD trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế22,5611m2
25Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế78,9134m2
26Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế78,9134m2
27Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế22,5611m2
28Sơn chống ố trần, tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế23,674m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,4745m2
30Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế22,5611m2
31Láng nền sàn chiều dày 3cm,Theo hồ sơ thiết kế22,5611m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế22,5611m2
33Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế13,9621m2
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, hệ 50Theo hồ sơ thiết kế8,136m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5mm, hệ 70Theo hồ sơ thiết kế5,8261m2
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt CB 40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế140m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
42Lắp đặt ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế100m
43Lắp đặt đèn downlight 12WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
44Phá dỡ lớp vữa trên máiTheo hồ sơ thiết kế38,7121m2
45Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế38,7121m2
46Láng nền sàn có đánh màu chiều dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế38,7121m2
47Cạo bỏ lớp matit mặt ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế76,0579m2
48Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế76,0579m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế76,059m2
50GCLD mái đón nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế11,9m2
51Sửa chữa trụ đèn sân vườnTheo hồ sơ thiết kế211 cột
52Tháo dỡ bộ đèn đườngTheo hồ sơ thiết kế211 bộ
53Thay thế bóng đèn chiếu sáng sân đường bằng đèn 80WTheo hồ sơ thiết kế211 bóng
H Cải tạo mảng xanh khuôn viên Quận ủy và khu vực Đoàn thể
1Bốc dỡ lớp đất hiên hữu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế37,408m3
2Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,3741100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,3741100m3
4Vận chuyển đất trồngTheo hồ sơ thiết kế37,408m3
5Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế1,8704100m2/ lần
6Đào hố đất trồng cây Hồng LộcTheo hồ sơ thiết kế7,344m3
7Trồng hàng cây Hồng Lộc cách khoảng 0.5mf/1 cây (2 cây/ 1md) kích thước bầu 30cmx30cmTheo hồ sơ thiết kế2041 cây
8Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2Theo hồ sơ thiết kế71 cây/ lần
9Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều caoTheo hồ sơ thiết kế71 cây
10Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5KwTheo hồ sơ thiết kế1,8704100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.421485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N= 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng X=V*N ≥ 6.640.000.000 đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT xuất cho công trình).Ghi chú: Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công hạng mục sân đường, chiếu sáng sân đường, cây xanh) với giá trị hợp đồng ≥ 3.320.000.000 đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống sân, đường nội bộ 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Xe ô tô tải (khối lượng hàng CP TGGT) ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
4 Xe lu bánh hơi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
5 Xe lu bánh thép Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
6 Xe lu rung Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
7 Xe thảm bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
8 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
9 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
10 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
11 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
12 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
13 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
14 Giàn giáo (42 khung + 42 chéo): Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->